Gói thầu: Gói thầu số 03 2022: Dụng cụ an toàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337964-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 03 2022: Dụng cụ an toàn
Số hiệu KHLCNT 20220234922
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 11:32:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,396,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải xuất trình Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất .Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. Nếu hàng hóa phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành, thì thời gian sửa chữa là trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 2022: Dụng cụ an toàn
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, P. 2, TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3520106;Fax: (0277) 3520806
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, P. 2, TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3520106;Fax: (0277) 3520806


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo hướng dẫn tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, thì nhà thầu được phép gửi trực tiếp đến bên mời thầu các tài liệu sau: hồ sơ thử nghiệm điển hình liên quan theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ…của từng loại hàng hóa. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thõa mãn yêu cầu khách hành tối thiểu là 03 năm
E-CDNT 12.2
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ…của từng loại hàng hóa. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thõa mãn yêu cầu khách hành tối thiểu là 03 năm
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, P. 2, TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3520106;Fax: (0277) 3520806
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, P. 2, TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3520106;Fax: (0277) 3520806
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Đồng Tháp, số 250 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3520106 - Fax: 0277.3520806. (Đường dây nóng báo đấu thầu (024.3768.6611), Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Găng tay cách điện trung thế 22KV38ĐôiGăng tay cách điện trung thế 22KV
2Găng tay cách điện hạ thế 2 lớp60ĐôiGăng tay cách điện hạ thế 2 lớp
3Bộ dây đai an toàn53BộBộ dây đai an toàn
4Dây quàng cho dây đai lưng59SợiDây quàng cho dây đai lưng
5Dây quàng 2 móc có khóa điều chỉnh64SợiDây quàng 2 móc có khóa điều chỉnh
6Dây đeo an toàn toàn thân 110 kV6BộDây đeo an toàn toàn thân 110 kV
7Hộp bảo vệ chống té cao12CáiHộp bảo vệ chống té cao
8Sào thao tác trung áp - dài 7,8 m (6 khúc)15CâySào thao tác trung áp - dài 7,8 m (6 khúc)
9Sào tiếp đất cao áp (1 đoạn)2CâySào tiếp đất cao áp (1 đoạn)
10Sào tiếp đất trung áp - dài 3,8m (2 đoạn)5CâySào tiếp đất trung áp - dài 3,8m (2 đoạn)
11Sào thử điện 110 kV6CâySào thử điện 110 kV
12Tiếp địa di động cao thế (110 kV)25BộTiếp địa di động cao thế (110 kV)
13Tiếp địa di động trung thế16BộTiếp địa di động trung thế
14Tiếp đất hạ thế dây bọc (cố định + di động)14BộTiếp đất hạ thế dây bọc (cố định + di động)
15Tiếp địa hạ thế đa năng51BộTiếp địa hạ thế đa năng
16Bộ thử điện cao thế đa cấp (240V - 230kV)12BộBộ thử điện cao thế đa cấp (240V - 230kV)
17Dây đồng mềm bọc nhựa PVC trắng trong F16mm2 (lưới 22 kV)340MétDây đồng mềm bọc nhựa PVC trắng trong F16mm2 (lưới 22 kV)
18Dây đồng mềm bọc nhựa PVC trắng trong F35mm2 (lưới 110 kV)393MétDây đồng mềm bọc nhựa PVC trắng trong F35mm2 (lưới 110 kV)
19Kẹp mỏ vịt tiếp đất trung áp (22 kV)160CáiKẹp mỏ vịt tiếp đất trung áp (22 kV)
20Kẹp mỏ vịt tiếp đất lưới 110kV127CáiKẹp mỏ vịt tiếp đất lưới 110kV
21Đầu kẹp tiếp đất hạ áp đa năng130CáiĐầu kẹp tiếp đất hạ áp đa năng
22Ampe kềm hạ thế (loại điện tử hiển thị số)14CáiAmpe kềm hạ thế (loại điện tử hiển thị số)
23Ampe kềm hạ thế (loại mở rộng gọng kềm)12CáiAmpe kềm hạ thế (loại mở rộng gọng kềm)
24Ampe kềm hạ thế đa năng (U, I, cosphi)6CáiAmpe kềm hạ thế đa năng (U, I, cosphi)
25Megomet 5000V10CáiMegomet 5000V
26Vạn năng kế (VOM) chỉ thị số4CáiVạn năng kế (VOM) chỉ thị số
27Nón an toàn (BHLĐ) vành tròn màu trắng7CáiNón an toàn (BHLĐ) vành tròn màu trắng
28Nón an toàn (BHLĐ) vành vuông màu trắng376CáiNón an toàn (BHLĐ) vành vuông màu trắng
29Túi xách (cho công tác thu ghi điện)244CáiTúi xách (cho công tác thu ghi điện)
30Tấm che cách điện hạ áp26BộTấm che cách điện hạ áp
31Ty leo trụ BTLT (chuyên dùng)526CâyTy leo trụ BTLT (chuyên dùng)
32Máy đo điện trở đất1CáiMáy đo điện trở đất
33Mặt nạ lọc độc16CáiMặt nạ lọc độc
34Máng cách điện bọc cáp F3190MétMáng cách điện bọc cáp F31
35Bình CO2 5 kg36BìnhBình CO2 5 kg
36Bình bột MFTZ (8kg)37BìnhBình bột MFTZ (8kg)
37Bình Co2 (24-30kg) loại xe đẩy5BìnhBình Co2 (24-30kg) loại xe đẩy
38Bình bột loại xe đẩy MFZ 356BìnhBình bột loại xe đẩy MFZ 35
39Túi sơ cứu loại A (1 túi phải gồm 27 món hàng kèm theo phụ lục kỹ thuật)25TúiTúi sơ cứu loại A (1 túi phải gồm 27 món hàng kèm theo phụ lục kỹ thuật)
40Găng tay chữa cháy33ĐôiGăng tay chữa cháy
41Ủng chữa cháy31ĐôiỦng chữa cháy
42Mũ chữa cháy33CáiMũ chữa cháy
43Trang phục chữa cháy.21BộTrang phục chữa cháy.
44Áo GILE cho khách tham quan công trường10CáiÁo GILE cho khách tham quan công trường
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải xuất trình Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất .Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. Nếu hàng hóa phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành, thì thời gian sửa chữa là trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->