Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 13:06:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng bao gồm đầy đủ các tính chất tương tự với gói thầu như sau “Thi công bó vỉa, đan rãnh, lát mặt hè” mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS lĩnh vực giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè, đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình+hợp đồng thi công hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: trắc địa hoặc địa chính và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình+hợp đồng thi công hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong ban chỉ huy công trình+hợp đồng thi công hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn Bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo hè phố Yên Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không nợ tiền thuế tính đến hết quý 4 năm 2021. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư. 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm công trình tương tự của cán bộ chủ chốt: + Đối với vị trí chỉ huy trưởng: Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS; Hợp đồng thi công + Quyết định phân công nhiệm vụ + có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với vị trí cán bộ kỹ thuật: Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có); Đính kèm các tài liệu minh chứng sau: Hợp đồng thi công + Quyết định phân công nhiệm vụ. 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình
Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Vũ Quang Ánh Chức vụ: Giám Đốc Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Ba Đình. Địa chỉ: Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hè bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,351 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bậc nhà dân | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa (Vận dụng 60% NC lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 469 | m |
| 4 | Phá dỡ bê tông móng bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,54 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | m3 |
| 6 | Đào nền bằng thủ công-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,42 | 1m3 |
| 7 | Xáo xới K90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại sau xáo xới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T, đất cấp II; L=1KM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T, đất cấp II; L=4KM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T, đất cấp II; L=15KM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T, đất cấp IV; L=1KM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,36 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T, đất cấp IV; L=4KM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,36 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T, đất cấp IV; L=15KM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,36 | 100m3/1km |
| C | CÔNG TÁC VỈA HÈ BÓ VỈA ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,47 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng hè loại I, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hè loại II + Hạ hè, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,66 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, VXM cát vàng M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 647,31 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đá, KT 18x22x100cm, VXM cát vàng M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m |
| 8 | Bó vỉa đá, KT 18x22x45cm (vát hạ hè), VXM cát vàng M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m |
| 9 | Bó vỉa đá, KT 26x23x100cm, VXM cát vàng M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 454 | m |
| 10 | Bó vỉa đá, KT 26x23x25cm, VXM cát vàng M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| D | HỐ CÂY | |||
| 1 | Đắp đất màu hố cây bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,86 | m3 |
| 2 | Bê tông móng vỉa hố cây M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vỉa hố cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa đá gốc cây, KT 10x15cm, VXM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| E | CẢI TẠO GA THÔNG TIN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cổ ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga thông tin, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nắp ga trọng lượng TB ≤100kg (Vận dụng 60% NC lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng nắp ga trọng lượng TB ≤100kg (Nắp ga tận dụng lại) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| F | CẢI TẠO NẮP RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp rãnh hư hỏng trọng lượng TB ≤50kg (Vận dụng 60% NC lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 896 | 1 cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng nắp rãnh trọng lượng TB ≤50kg (Nắp ga thay mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 896 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông nắp rãnh M250 đúc sẵn, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Nạo vét rãnh bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,88 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng bao gồm đầy đủ các tính chất tương tự với gói thầu như sau “Thi công bó vỉa, đan rãnh, lát mặt hè” mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS lĩnh vực giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè, đường giao thông | 2 | là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình+hợp đồng thi công hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: | 1 | là Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: trắc địa hoặc địa chính và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình+hợp đồng thi công hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong ban chỉ huy công trình+hợp đồng thi công hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn Bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy Đầm đất | Đầm nền, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn 1kw | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | máy khoan bê tông | khoan bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện | phát điện, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào gầu | Đào đất, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi