Gói thầu: Hỗ trợ giá vôi cải tạo đất ruộng, giống lúa thuần vụ Đông Xuân năm 2020-2021, ngô vụ Xuân Hè năm 2021 trên địa bàn huyện Tân Uyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201183755-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn |
| Tên gói thầu | Hỗ trợ giá vôi cải tạo đất ruộng, giống lúa thuần vụ Đông Xuân năm 2020-2021, ngô vụ Xuân Hè năm 2021 trên địa bàn huyện Tân Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201183517 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hỗ trợ sản xuất nông nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 08:13:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Séng cù | Giống lúa thuần | 2.778 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 99%, ẩm độ ≤13,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥80%. | |
| 2 | Bắc thơm số 7 | Giống lúa thuần | 70 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 99%, ẩm độ ≤13,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥80%. | |
| 3 | PC6 | Giống lúa thuần | 1.802 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 99%, ẩm độ ≤13,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥80%. | |
| 4 | Hương thơm số 1 | Giống lúa thuần | 311 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 99%, ẩm độ ≤13,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥85%. | |
| 5 | HN6 | Giống lúa thuần | 332 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 99%, ẩm độ ≤13,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥80%. | |
| 6 | J02 | Giống lúa thuần | 609 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 90%, ẩm độ ≤13,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥80%. | |
| 7 | Nếp 97 | Giống lúa thuần | 4.925 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 90%, ẩm độ ≤13,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥80%. | |
| 8 | CP333 | Giống ngô lai | 8.384 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 99%, ẩm độ ≤11,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥85%. | |
| 9 | Bioseed 9698 | Giống ngô lai | 355 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 99%, ẩm độ ≤11,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥87%. | |
| 10 | LVN 885 | Giống ngô lai | 170 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 99%, ẩm độ ≤11,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥85%. | |
| 11 | MX6 | Giống ngô lai | 120 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 99%, ẩm độ ≤11,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥87%. | |
| 12 | HN88 | Giống ngô lai | 776 | kg | Độ sạch ≥99%, độ thuần ≥ 99%, ẩm độ ≤11,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥87%. | |
| 13 | Vôi bột | 99.325 | kg | Hóa chất vôi CaO - Ca(OH)2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi