Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364403-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220355031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 14:30:00 đến ngày 2022-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,202,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.884.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chức năng (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.942.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường TH Phước Lại
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng 3G. Địa chỉ: Ấp 3, xã Long Hòa, huyện Cần Đước, tỉnh Long An . + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (trong khuôn viên UBND huyện Cần Giuộc). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,31100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế151,2100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,44100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,36100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,56m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,28m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế39,92m3
8Ni lông lót chống mất nước xi măngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,92100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế62,9m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,33m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,08m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,25m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,31m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,59m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,11m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24,22m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,41m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,31m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22,81m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,22tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,92tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,28tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,53tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,81tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,98tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,12tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,25tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,38tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,66tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,23tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,58tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,58tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,77100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,21100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,19100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,64100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,59100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,52100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,33100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,183100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,29100m2
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,99m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,68m3
48Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40,32m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế42,85m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,5m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,6m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế44,3m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,73m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,83m3
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế552,55m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,77m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế59,04m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27,48m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,05m2
60Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 1,0cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,31m2
61Láng granitô cầu thangTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30,07m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế320,5m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,8m
64Miết mạch tường gạch loại lõmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế86,4m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30,02m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế690,88m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế603,85m2
68Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế138,48m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế334,68m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế493,71m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế94,5m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28,74m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế690,88m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế246,86m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế603,85m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế843,26m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.447,11m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế937,74m2
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế59,36m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế59,36m2
81Tấm inox 304,L=9,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,6md
82Sản xuất, lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 + khung bảo vệ + phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế82,2m2
83Sản xuất, lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 760 + phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,68m2
84Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 760 + khung sắt bảo vệ + phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế62,64m2
85Sản xuất, lắp dựng Vách khung nhôm kính hệ 1000 + phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
86Trần prima dày 4,5mm khung Vĩnh Tường (NC+VL)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế189,66m2
87Lắp đặt inox 40x80x1,5Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m
88Lắp đặt ống inox 50x1,5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
89Lắp đặt ống inox 34x1,5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
90Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,04tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,04tấn
92Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,97100m2
93Đóng lưới mắt cáo chóng nứt tường xây gạch không nung (NC+VT)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế188,48m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,59m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,273100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,3m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,26m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,41100m2
9Ny lông lót bê tông chống mất nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,76100m
C HỐ GA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,36m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,018m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,57100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,12100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18cái
16Cầu chắn rác INOX φ60Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Cầu chắn rác INOX φ90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9cái
D THOÁT NƯỚC BẦN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm*2.9Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm*2.0Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
E THOÁT PHÂN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt + Két Nước + Phụ kiện ( Người lớn )Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo +Phụ Kiện Xã , Loại để bàn )Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inox lắp nhà vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
9Vách ngăn chậu tiểuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Phễu Thu INOX 200*200+ bộ thông tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cái
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 27*1.8Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi21*1.6Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14cái
5Van thao fi 27Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
H HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,28m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,52m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,98m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,43m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt aptomat 2 cực 100A ,Dòng cắt 10.0 KaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat 2 cực 50A ,Dòng cắt 6.0 KaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt aptomat 2 cực 32A ,Dòng cắt 6.0 KaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt aptomat 2 cực 20A ,Dòng cắt 4,5 KaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7cái
5Lắp đặt aptomat 2 cực 10A ,Dòng cắt 4,5 KaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
6Lắp đặt Tủ Điện Mạ kẽm âm tường chứa atomat 8 đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
7Lắp đặt Tủ Điện Mạ kẽm âm tường chứa atomat 4 đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
8Lắp đặt Tủ Điện Mạ kẽm âm tường chứa atomat 2 đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng đèn phản quan ốp trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế81bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng đèn phản quang treo bảngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng + máng đèn phản quang ốp trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
12base inox 304 Ф16 bắt đèn đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
13base inox hộp 20*20 bắt đèn bảngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14Lắp đặt quạt trần mỹ phong + van điều tốcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế47cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt ổ cắm baTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế38cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế200m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế240m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế90m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế360m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế330m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.200m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế400m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60m
26Nối ống PVC Ф20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế130cái
27Nối ống PVC Ф32Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20cái
28Đế âm tường +Mặt nạ khung viền 1-3 lỗTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11cái
29lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sànTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế123hộp
30Lắp đặt hộp nối6*6*2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
31cáp đồng trần C16 Tiếp đất an toànTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15m
32Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15m
34Vật tư thi côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
35Lắp đặt bình chữa cháy khí C02-5KG MT5Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
36lắp đặt Bình chữa cháy bột 8kg MFZL 8Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
37Lắp đặt Giá treo bìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
38Lắp đặt nội quy bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.884.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chức năng (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.942.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m32
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi) Sử dụng tốt2
7 Máy cắt, uốn sắt thép Sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
10 Máy khoan Sử dụng tốt2
11 Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->