Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220361531-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220159042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 14:59:00 đến ngày 2022-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,565,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận phụ trách khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải có cần cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Xây dựng vườn hoa, sân nội bộ công trình nằm trong các ô quy hoạch NO-01, NO-02, NO-03, NO-04, NO-05 và NO-06 (theo quy hoạch chi tiết 1/500 khu nhà ở tái định cư phục vụ GPMB và cho thuê) phường Giang Biên, quận Long Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: (024) 38724033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: VƯỜN HOA 01-Ô QUY HOẠCH NO-01
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới.Theo Chương V E-HSMT11,945100m2
2Phá dỡ gạch blockTheo Chương V E-HSMT247m2
3Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT3,94100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,94100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,94100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT3,94100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0445100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0445100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0445100m3
10Đệm cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,1235100m3
11Lát gạch block tận dụngTheo Chương V E-HSMT172,9m2
12Lát gạch block mua mớiTheo Chương V E-HSMT74,1m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1941100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT28,56m3
15Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đenTheo Chương V E-HSMT305m2
16Lát sân bằng đá nhân tạo, đá hoa vănTheo Chương V E-HSMT52m2
17Bó vỉa hè, đường bằngđá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT230m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0096100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0032100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0064100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0064100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0064100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,192m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chân ghếTheo Chương V E-HSMT0,0176100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng đỡ chân ghế, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,448m3
26Trát tường mặt đỡ chân ghế, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,12m2
27Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit có tựa KT 1500x720x520Theo Chương V E-HSMT4cái
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,137100m3
29Đất màu trồng cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT113,7m3
30Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT758m2/tháng
31Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc trồng thành bụi rộng 30cm, cao 30cm (bao hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT67,8m2
32Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây Lim xẹt (D13= 8-10cm, hvn=2.5-3m) bao hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT12cây
33Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây xoài (D13= 12cm) (bao hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT4cây
34Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ ( h=1,5-3m) (bao hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT8cây
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,735100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,735100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,735100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,735100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,7573100m3
40Lắp đặt đế cống D300 mác 200Theo Chương V E-HSMT117cái
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, cống BTCT D300 mác 300Theo Chương V E-HSMT38,8đoạn ống
42Mối nối Jont cao su D300Theo Chương V E-HSMT39cái
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga thu nước, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,0774m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga thu nướcTheo Chương V E-HSMT0,0322100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga thu nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,1105m3
46Trát tường hố ga thu nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT13,9324m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,7698m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,1168tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V E-HSMT0,0472100m2
50Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
51Lắp đặt lưới chắn rác compisiteTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
52Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (bao gồm khung và nắp)Theo Chương V E-HSMT6cái
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga đấu nối, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,392m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng hố gaTheo Chương V E-HSMT0,0112100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga đấu nối vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,5761m3
56Trát tường hố ga đấu nối, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT4,8626m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đấu nối đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,2635m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôncổ gaTheo Chương V E-HSMT0,0263100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,2031m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0338tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V E-HSMT0,0088100m2
62Lắp tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
63Lắp đặt ống UPVC D110Theo Chương V E-HSMT0,075100m
64Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,56m3
65Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT1,05m3
66Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V E-HSMT0,28100m2
67Đắp đất sétTheo Chương V E-HSMT1,47m3
68Đất sétTheo Chương V E-HSMT1,47m3
69Đục phá BTCT đấu nối với ga cũTheo Chương V E-HSMT0,1m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,001100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,001100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,001100m3
73Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều sâu vết cắt 7 cmTheo Chương V E-HSMT810m
74Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT2,5m2
75Cào bóc lớp mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,1943100m2
76Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn;Theo Chương V E-HSMT7,17m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0866100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0866100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0866100m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1522100m3
81Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90Theo Chương V E-HSMT0,0922100m3
82Băng báo cáp hiệuTheo Chương V E-HSMT105md
83Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,027100m3
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT0,1943100m2
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,0412100m3
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,028100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,25m3
88Lát gạch BlockTheo Chương V E-HSMT2,5m2
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1252100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1252100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,1252100m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0138100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0138100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0138100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0138100m3
96Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500Theo Chương V E-HSMT4bộ
97Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650Theo Chương V E-HSMT1bộ
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1041100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,49m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT2,54m2
101Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V E-HSMT1bộ
102Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo Chương V E-HSMT11 tủ
103Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Theo Chương V E-HSMT4cột
104Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT4cái
105Lắp cửa cột thépTheo Chương V E-HSMT4cái
106Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng)Theo Chương V E-HSMT16bộ
107Bóng đèn cầu D400 16wTheo Chương V E-HSMT16cái
108Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32;Theo Chương V E-HSMT1,1100m
109Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT0,5100m
110Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT0,6100m
111Kéo rải dây đồng trần M10;Theo Chương V E-HSMT0,6100m
112Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2;Theo Chương V E-HSMT0,2100m
113Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000Theo Chương V E-HSMT7bộ
114Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500Theo Chương V E-HSMT3bộ
115Aptomat 2 pha 20ATheo Chương V E-HSMT1cái
116Mốc sứ báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT3sứ
117Đánh số cột thép;Theo Chương V E-HSMT0,410 cột
B HM: VƯỜN HOA 02 -Ô QUY HOẠCH NO-01
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới.Theo Chương V E-HSMT47,706100m2
2Phá dỡ gạch blockTheo Chương V E-HSMT715m2
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V E-HSMT17cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V E-HSMT17gốc cây
5Phá dỡ tường bồn câyTheo Chương V E-HSMT0,4284m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT93m3
7Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT14,31100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,0201100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,0201100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT1,0201100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT14,31100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT14,31100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT14,31100m3
14Đệm cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,3575100m3
15Lát gạch block tận dụngTheo Chương V E-HSMT572m2
16Lát gạch block mua mớiTheo Chương V E-HSMT143m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,6085100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT90,88m3
19Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đenTheo Chương V E-HSMT1.001m2
20Lát sân bằng đá nhân tạo hoa vănTheo Chương V E-HSMT135m2
21Bó vỉa hè, đường bằngđá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT714m
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,4596100m3
23Lát gạch block trồng cỏTheo Chương V E-HSMT383m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0312100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0104100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0208100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0208100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0208100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,624m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đỡ chân ghếTheo Chương V E-HSMT0,0572100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng đỡ chân ghế, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,456m3
32Trát mặt đơ chân ghế, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,64m2
33Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500x720x520Theo Chương V E-HSMT13cái
34Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT4,395100m3
35Đất màu trồng cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT439,5m3
36Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT2.930m2/tháng
37Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc (bao hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT211,5m2
38Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bằng lăng tím(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT34cây
39Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuông vàng (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT10cây
40Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây long não(D13= 10-12cm, hvn=3-4m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT6cây
41Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT10cây
42Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bàng đài loan (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT68cây
43Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây ban tím (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT10cây
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,1344100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,1344100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,1344100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT1,1344100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,9814100m3
49Lắp đặt đế cống D300 mác 200Theo Chương V E-HSMT144cái
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, cống BTCT D300 mác 300Theo Chương V E-HSMT48đoạn ống
51Mối nối Jont cao su D300Theo Chương V E-HSMT48cái
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga thu nước mưa, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,8854m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga thu nước mưaTheo Chương V E-HSMT0,0563100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,6954m3
55Trát tường ga thu nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT15,8605m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,8981m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,1362tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V E-HSMT0,0551100m2
59Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
60Lắp đặt lưới chắn rác compossiteTheo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
61Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (bao gồm khung và nắp)Theo Chương V E-HSMT7cái
62Lắp đặt ống UPVC D110Theo Chương V E-HSMT0,685100m
63Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,88m3
64Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT1,65m3
65Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V E-HSMT0,44100m2
66Đắp đất sétTheo Chương V E-HSMT2,31m3
67Đất sétTheo Chương V E-HSMT2,31m3
68Đục phá BTCT đấu nối với ga cũTheo Chương V E-HSMT0,21m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0021100m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,4432100m3
73Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90Theo Chương V E-HSMT0,1662100m3
74Băng báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT277md
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1247100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3185100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3185100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,3185100m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0375100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0375100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0375100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0375100m3
83Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Theo Chương V E-HSMT1bộ
84Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500Theo Chương V E-HSMT10bộ
85Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650Theo Chương V E-HSMT1bộ
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,2513100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT3,858m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT5,34m2
89Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V E-HSMT1bộ
90Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo Chương V E-HSMT11 tủ
91Lắp dựng Cột đèn cầu cao 3,2mTheo Chương V E-HSMT10cột
92Lắp dựng Cột đèn Led 8m liền cần mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1cột
93Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT1cái
94Lắp cửa cột thépTheo Chương V E-HSMT10cái
95Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng)Theo Chương V E-HSMT40bộ
96Bóng đèn cầu D400 16wTheo Chương V E-HSMT40chiếc
97Lắp đèn Led 100W/IP66Theo Chương V E-HSMT1bộ
98Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32;Theo Chương V E-HSMT2,82100m
99Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT0,12100m
100Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT2,7100m
101Kéo rải dây đồng trần M10;Theo Chương V E-HSMT2,7100m
102Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2;Theo Chương V E-HSMT0,8100m
103Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000Theo Chương V E-HSMT14bộ
104Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500Theo Chương V E-HSMT3bộ
105Aptomat 2pha-25ATheo Chương V E-HSMT1cái
106Aptomat 1pha-20ATheo Chương V E-HSMT2cái
107Mốc sứ báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT12sứ
108Đánh số cột thép;Theo Chương V E-HSMT1,110 cột
C HM: VƯỜN HOA 03 -Ô QUY HOẠCH NO-02
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới.Theo Chương V E-HSMT11,818100m2
2Phá dỡ gạch blockTheo Chương V E-HSMT310m2
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V E-HSMT2cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V E-HSMT2gốc cây
5Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT1,42100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0372100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0372100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0372100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,42100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,42100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT1,42100m3
12Đệm cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,155100m3
13Lát gạch block tận dụngTheo Chương V E-HSMT248m2
14Lát gạch block mua mớiTheo Chương V E-HSMT62m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,086100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT13,76m3
17Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đenTheo Chương V E-HSMT172m2
18Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT230m
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,235100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT23,5m3
21Lưới thép D10Theo Chương V E-HSMT1,447tấn
22Vệ sinh, trám vá bong chóc mặt sân bê tông ( Mác 250) đã tạo độ dốc >= 5% và đánh bóng bề mặtTheo Chương V E-HSMT235m2
23Bả lớp 1 bằng hỗn hợp Sika Latex + xi măng + cát sạch tạo nềnTheo Chương V E-HSMT235m2
24Kéo chống thấm 02 lớp bằng hỗn hợp Sika Latex + xi măng kết hợp thử nước vá vũng ( Đạt độ đọng nước cho phép: sau 1,5h thử nước không còn đọng nước Theo Chương V E-HSMT235m2
25Kéo 02 lớp đệm bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (Resuface Nova)Theo Chương V E-HSMT235m2
26Kéo 03 lớp tạo màu bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (01 màu xanh hoặc đỏ theo bảng màu của hãng Nova)Theo Chương V E-HSMT235m2
27Kẻ vạch bằng sơn Teraco chuyên dụngTheo Chương V E-HSMT1gói
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0168100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0056100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0112100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0112100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0112100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,336m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng đỡ chân ghếTheo Chương V E-HSMT0,0308100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng đỡ chân ghế, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,784m3
36Trát mặt đỡ chân ghế chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,96m2
37Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500x720x520Theo Chương V E-HSMT7cái
38Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,975100m3
39Đất màu trồng cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT97,5m3
40Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT650m2/tháng
41Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT93m2
42Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuông vàng(D13= 8-10cm, hvn=2.5-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT18cây
43Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT2cây
44Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây ban tím (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT26cây
45Phá dỡ bó vỉa hèTheo Chương V E-HSMT0,1196m3
46Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT0,0724m3
47Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
48Phá dỡ bê tông xi măng tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,1092m3
49Đục phá BTCT đấu nối ga cũTheo Chương V E-HSMT0,1m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0043100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0043100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0043100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,8683100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8683100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8683100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,8683100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,7247100m3
58Lắp đặt đế cống D300 mác 200Theo Chương V E-HSMT119cái
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, cống BTCT D300 mác 300Theo Chương V E-HSMT39,6đoạn ống
60Mối nối Jont cao su D300Theo Chương V E-HSMT40cái
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga thu nước, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,616m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga thu nướcTheo Chương V E-HSMT0,0482100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,8191m3
64Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT12,9244m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,7698m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,1168tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0472100m2
68Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
69Lắp đặt lưới chắn rác bằng compositeTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
70Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (bao gồm khung và nắp)Theo Chương V E-HSMT6cái
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga đấu nối, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,196m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga đấu nốiTheo Chương V E-HSMT0,0056100m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga đấu nối vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,2234m3
74Trát tường hố ga đấu nối, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT1,9753m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,1317m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôncổ gaTheo Chương V E-HSMT0,0132100m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,1016m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0169tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0044100m2
80Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
81Lắp đặt ống UPVC D110Theo Chương V E-HSMT0,18100m
82Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,8m3
83Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT1,5m3
84Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V E-HSMT0,4100m2
85Đắp đất sétTheo Chương V E-HSMT2,1m3
86Đất sétTheo Chương V E-HSMT2,1m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo Chương V E-HSMT0,004100m2
88Đổ bê tông móng bó vỉa đá 1x2 mác 150Theo Chương V E-HSMT0,06m3
89Bó vỉa hè, đường bằng tấm BTXM 26x23x100cm,Theo Chương V E-HSMT2m
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0065100m2
91Đổ bê tông móng tấm đan đá 1x2 mác 150Theo Chương V E-HSMT0,1m3
92Sản xuất tấm đan bê tông XM KT 50*30*5Theo Chương V E-HSMT4cái
93Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
94Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều sâu vết cắt 7 cmTheo Chương V E-HSMT710m
95Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT2,5m2
96Cào bóc lớp mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,17100m2
97Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn;Theo Chương V E-HSMT6,305m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0763100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0763100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0763100m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,3866100m3
102Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90Theo Chương V E-HSMT1,2706100m3
103Băng báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT250md
104Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,0945100m3
105Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT1,7100m2
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,0361100m3
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,0245100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,2m3
109Lát gạch BlockTheo Chương V E-HSMT2,5m2
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2921100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2921100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2921100m3
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0609100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0609100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0609100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0609100m3
117Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Theo Chương V E-HSMT6bộ
118Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500Theo Chương V E-HSMT7bộ
119Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650Theo Chương V E-HSMT1bộ
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,3537100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT6,194m3
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT7,46m2
123Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V E-HSMT1bộ
124Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo Chương V E-HSMT11 tủ
125Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Theo Chương V E-HSMT7cột
126Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Theo Chương V E-HSMT6cột
127Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT6cái
128Lắp cửa cột thépTheo Chương V E-HSMT7cái
129Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (Không bao gồm bóng)Theo Chương V E-HSMT28bộ
130Bóng đèn cầu D400 16wTheo Chương V E-HSMT28chiếc
131Lắp đèn Led 100W/IP66Theo Chương V E-HSMT6bộ
132Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32;Theo Chương V E-HSMT2,1100m
133Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT0,45100m
134Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT1,65100m
135Kéo rải dây đồng trần M10;Theo Chương V E-HSMT1,65100m
136Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2;Theo Chương V E-HSMT0,75100m
137Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000Theo Chương V E-HSMT16bộ
138Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500Theo Chương V E-HSMT3bộ
139Aptomat 2pha-25ATheo Chương V E-HSMT1cái
140Aptomat 1pha-20ATheo Chương V E-HSMT2cái
141Mốc sứ báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT9sứ
142Đánh số cột thép;Theo Chương V E-HSMT1,310 cột
D HM: VƯỜN HOA 04 -Ô QUY HOẠCH NO-02
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới.Theo Chương V E-HSMT18,914100m2
2Phá dỡ gạch blockTheo Chương V E-HSMT651,04m2
3Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT6,57100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1562100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1562100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,1562100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT6,57100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT6,57100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT6,57100m3
10Đệm cát vàng độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,3255100m3
11Lát gạch block tận dụngTheo Chương V E-HSMT390,624m2
12Lát gạch block mua mớiTheo Chương V E-HSMT260,416m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2439100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT35,28m3
15Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đenTheo Chương V E-HSMT363m2
16Lát sân bằng đá nhân tạo hoa vănTheo Chương V E-HSMT78m2
17Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT540m
18Bó vỉa bồn cây bằngđá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT43,2m
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,128100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT12,8m3
21Lưới thép D10Theo Chương V E-HSMT0,7864tấn
22Vệ sinh, trám vá bong chóc mặt sân bê tông ( Mác 250) đã tạo độ dốc >= 5% và đánh bóng bề mặtTheo Chương V E-HSMT128m2
23Bả lớp 1 bằng hỗn hợp Sika Latex + xi măng + cát sạch tạo nềnTheo Chương V E-HSMT128m2
24Kéo chống thấm 02 lớp bằng hỗn hợp Sika Latex + xi măng kết hợp thử nước vá vũng ( Đạt độ đọng nước cho phép: sau 1,5h thử nước không còn đọng nước Theo Chương V E-HSMT128m2
25Kéo 02 lớp đệm bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (Resuface Nova)Theo Chương V E-HSMT128m2
26Kéo 03 lớp tạo màu bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (01 màu xanh hoặc đỏ theo bảng màu của hãng Nova)Theo Chương V E-HSMT128m2
27Kẻ vạch bằng sơn Teraco chuyên dụngTheo Chương V E-HSMT1gói
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0192100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0064100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0128100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0128100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0128100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,384m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0352100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,896m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,24m2
37Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500x720x520Theo Chương V E-HSMT8cái
38Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,665100m3
39Đất màu trồng cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT166,5m3
40Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT1.110m2/tháng
41Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc rộng 30cm, cao 30cm (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT150m2
42Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây dâm bụt đa sắc( hvn=60-80cm) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT10cây
43Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bằng lăng tím(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT7cây
44Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bàng đài loan (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT48cây
45Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuông vàng(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT5cây
46Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây long não(D13= 10-12cm, hvn=3-4m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT1cây
47Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT6cây
48Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây ban tím (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT10cây
49Phá dỡ bó vỉa hèTheo Chương V E-HSMT0,1794m3
50Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT0,1086m3
51Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
52Phá dỡ bê tông xi măng tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,1638m3
53Đục phá BTCT đấu nối ga cũTheo Chương V E-HSMT0,31m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0079100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0079100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0079100m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,9712100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,9712100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,9712100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,9712100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,7829100m3
62Lắp đặt đế cống D300 mác 200Theo Chương V E-HSMT123cái
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m ống cống BTCT D300 mác 300Theo Chương V E-HSMT40,8đoạn ống
64Mối nối Jont cao su D300Theo Chương V E-HSMT41cái
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT2,1547m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0643100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,186m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT17,5885m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,0264m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,1557tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,063100m2
72Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
73Lắp đặt lưới chắn rác bằng compositeTheo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
74Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 ( bao gồm khung và nắp)Theo Chương V E-HSMT8cái
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,196m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0056100m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,2234m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT1,9753m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,1317m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôncổ gaTheo Chương V E-HSMT0,0132100m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,1016m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0169tấn
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0044100m2
84Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
85Lắp đặt ống UPVC D110Theo Chương V E-HSMT0,303100m
86Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT1,12m3
87Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT2,1m3
88Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V E-HSMT0,56100m2
89Đắp đất sétTheo Chương V E-HSMT2,94m3
90Đất sétTheo Chương V E-HSMT2,94m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo Chương V E-HSMT0,006100m2
92Đổ bê tông móng bó vỉa đá 1x2 mác 150Theo Chương V E-HSMT0,09m3
93Bó vỉa hè, đường bằng tấm BTXM 26x23x100cm,Theo Chương V E-HSMT3m
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo Chương V E-HSMT0,0097100m2
95Đổ bê tông móng tấm đan đá 1x2 mác 150Theo Chương V E-HSMT0,15m3
96Sản xuất tấm đan bê tông XM KT 50*30*5Theo Chương V E-HSMT6cái
97Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,3104100m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1164100m3
100Băng báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT194md
101Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,0873100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2231100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2231100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2231100m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0545100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0545100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0545100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0545100m3
109Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Theo Chương V E-HSMT5bộ
110Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500Theo Chương V E-HSMT7bộ
111Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650Theo Chương V E-HSMT1bộ
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,4817100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT5,554m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT6,82m2
115Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V E-HSMT1bộ
116Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo Chương V E-HSMT11 tủ
117Cột đèn cầu cao 3,2mTheo Chương V E-HSMT7cột
118Lắp dựng Cột đèn Led 8m liền cần mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT5cột
119Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT5cái
120Lắp cửa cột thépTheo Chương V E-HSMT7cái
121Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng)Theo Chương V E-HSMT28bộ
122Bóng đèn cầu D400 16WTheo Chương V E-HSMT28chiếc
123Lắp đèn Led 100W/IP66Theo Chương V E-HSMT5bộ
124Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32;Theo Chương V E-HSMT1,92100m
125Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT0,07100m
126Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT1,85100m
127Kéo rải dây đồng trần M10;Theo Chương V E-HSMT1,85100m
128Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2;Theo Chương V E-HSMT0,7100m
129Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000Theo Chương V E-HSMT15bộ
130Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500Theo Chương V E-HSMT3bộ
131Aptomat 2pha-25ATheo Chương V E-HSMT1cái
132Aptomat 1pha-20ATheo Chương V E-HSMT2cái
133Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT10sứ
134Đánh số cột thép;Theo Chương V E-HSMT1,210 cột
E HM: VƯỜN HOA 05 -Ô QUY HOẠCH NO-03
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới.Theo Chương V E-HSMT28,39100m2
2Phá dỡ gạch blockTheo Chương V E-HSMT450m2
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V E-HSMT42cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V E-HSMT42gốc cây
5Phá dỡ tường bồn câyTheo Chương V E-HSMT0,63m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT136,6m3
7Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT4,82100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,4263100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,4263100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT1,4263100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,82100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,82100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT4,82100m3
14Đệm cát vàng đầm chặt, chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,225100m3
15Lát gạch block tận dụngTheo Chương V E-HSMT360m2
16Lát gạch block mua mớiTheo Chương V E-HSMT90m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,4102100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT60,64m3
19Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đenTheo Chương V E-HSMT654m2
20Lát sân bằng đá nhân tạo hoa vănTheo Chương V E-HSMT104m2
21Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT451m
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,194100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT19,4m3
24Lưới thép D10Theo Chương V E-HSMT1,1982tấn
25Vệ sinh, trám vá bong chóc mặt sân bê tông ( Mác 250) đã tạo độ dốc >= 5% và đánh bóng bề mặtTheo Chương V E-HSMT194m2
26Bả lớp 1 bằng hỗn hợp Sika Latex + xi măng + cát sạch tạo nềnTheo Chương V E-HSMT194m2
27Kéo chống thấm 02 lớp bằng hỗn hợp Sika Latex + xi măng kết hợp thử nước vá vũng ( Đạt độ đọng nước cho phép: sau 1,5h thử nước không còn đọng nước Theo Chương V E-HSMT194m2
28Kéo 02 lớp đệm bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (Resuface Nova)Theo Chương V E-HSMT194m2
29Kéo 03 lớp tạo màu bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (01 màu xanh hoặc đỏ theo bảng màu của hãng Nova)Theo Chương V E-HSMT194m2
30Kẻ vạch bằng sơn Teraco chuyên dụngTheo Chương V E-HSMT1gói
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0192100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0064100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0128100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0128100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0128100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,384m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng,, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,896m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0352100m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,24m2
40Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500*720*520Theo Chương V E-HSMT8cái
41Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,562100m3
42Đất màu trồng cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT256,2m3
43Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT1.708m2/tháng
44Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc (b ảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT125,7m2
45Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bằng lăng tím(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 thángTheo Chương V E-HSMT14cây
46Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây lim xẹt (D13= 8-10cm, hvn=2.5-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT28cây
47Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây long não(D13= 10-12cm, hvn=3-4m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT6cây
48Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT6cây
49Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây ban tím (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT26cây
50Phá dỡ bó vỉa hèTheo Chương V E-HSMT0,3588m3
51Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT0,2172m3
52Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT12cấu kiện
53Phá dỡ bê tông xi măng tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,3276m3
54Đục phá BTCT đấu nối ga cũTheo Chương V E-HSMT0,62m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0162100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0162100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0162100m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,4289100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,4289100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,4289100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,4289100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2953100m3
63Lắp đặt đế cống D300 mác 200Theo Chương V E-HSMT38cái
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, cống BTCT D300 mác 300Theo Chương V E-HSMT12,4đoạn ống
65Mối nối Jont cao su D300Theo Chương V E-HSMT12cái
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, , đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,616m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0482100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,0033m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT13,6562m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,7698m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,1168tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0472100m2
73Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
74Lắp đặt lưới chắn rác compositeTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
75Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (Bao gồm khung và nắp)Theo Chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt ống UPVC D110Theo Chương V E-HSMT0,139100m
77Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,96m3
78Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT1,8m3
79Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V E-HSMT0,48100m2
80Đắp đất sétTheo Chương V E-HSMT2,94m3
81Đất sétTheo Chương V E-HSMT2,94m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo Chương V E-HSMT0,012100m2
83Đổ bê tông móng bó vỉa đá 1x2 mác 150Theo Chương V E-HSMT0,18m3
84Bó vỉa hè, đường bằng tấm BTXM 26x23x100cm,Theo Chương V E-HSMT6m
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0194100m2
86Đổ bê tông móng tấm đan đá 1x2 mác 150Theo Chương V E-HSMT0,3m3
87Sản xuất tấm đan bê tông XM KT 50*30*5Theo Chương V E-HSMT12cái
88Lắp tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT121 cấu kiện
89Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều sâu vết cắt 7 cmTheo Chương V E-HSMT20,810m
90Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT2,5m2
91Cào bóc lớp mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,5051100m2
92Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn;Theo Chương V E-HSMT18,242m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2191100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2191100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,2191100m3
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,4485100m3
97Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90Theo Chương V E-HSMT0,2485100m3
98Băng báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT309md
99Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,09100m3
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT0,5051100m2
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,1071100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,0728100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,25m3
104Lát gạch BlockTheo Chương V E-HSMT2,5m2
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3585100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3585100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,3585100m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0551100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0551100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0551100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0551100m3
112Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Theo Chương V E-HSMT6bộ
113Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500Theo Chương V E-HSMT5bộ
114Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650Theo Chương V E-HSMT1bộ
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,3153100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT5,618m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT6,74m2
118Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V E-HSMT1bộ
119Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo Chương V E-HSMT11 tủ
120Lắp dựng Cột đèn cầu cao 3,2mTheo Chương V E-HSMT5cột
121Lắp dựng Cột đèn Led 8m liền cần mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT6cột
122Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT6cái
123Lắp cửa cột thépTheo Chương V E-HSMT5cái
124Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng)Theo Chương V E-HSMT20bộ
125Bóng đèn cầu D400 16wTheo Chương V E-HSMT20chiếc
126Lắp đèn Led 100W/IP66Theo Chương V E-HSMT6bộ
127Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32;Theo Chương V E-HSMT3,14100m
128Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT1,14100m
129Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT2100m
130Kéo rải dây đồng trần M10;Theo Chương V E-HSMT2100m
131Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2;Theo Chương V E-HSMT0,7100m
132Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000Theo Chương V E-HSMT14bộ
133Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500Theo Chương V E-HSMT3bộ
134Aptomat 2pha-25ATheo Chương V E-HSMT1cái
135Aptomat 1pha-20ATheo Chương V E-HSMT2cái
136Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT10sứ
137Đánh số cột thép;Theo Chương V E-HSMT1,110 cột
F HM: VƯỜN HOA 07 -Ô QUY HOẠCH NO-05
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới.Theo Chương V E-HSMT17,087100m2
2Phá dỡ gạch blockTheo Chương V E-HSMT359m2
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V E-HSMT4cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V E-HSMT4gốc cây
5Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT3,93100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0431100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0431100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0431100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,93100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,93100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT3,93100m3
12Đệm cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,1795100m3
13Lát gạch bock tận dụngTheo Chương V E-HSMT287,2m2
14Lát gạch bock mua mớiTheo Chương V E-HSMT71,8m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2624100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT37,28m3
17Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đenTheo Chương V E-HSMT368m2
18Lát sân bằng đá nhân tạo hoa vănTheo Chương V E-HSMT98m2
19Bó vỉa hè, đường bằngđá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT459m
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,177100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT17,7m3
22Lưới thép D10Theo Chương V E-HSMT1,0906tấn
23Vệ sinh, trám vá bong chóc mặt sân bê tông ( Mác 250) đã tạo độ dốc >= 5% và đánh bóng bề mặtTheo Chương V E-HSMT177m2
24Bả lớp 1 bằng hỗn hợp Sika Latex + xi măng + cát sạch tạo nềnTheo Chương V E-HSMT177m2
25Kéo chống thấm 02 lớp bằng hỗn hợp Sika Latex + xi măng kết hợp thử nước vá vũng ( Đạt độ đọng nước cho phép: sau 1,5h thử nước không còn đọng nước Theo Chương V E-HSMT177m2
26Kéo 02 lớp đệm bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (Resuface Nova)Theo Chương V E-HSMT177m2
27Kéo 03 lớp tạo màu bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (01 màu xanh hoặc đỏ theo bảng màu của hãng Nova)Theo Chương V E-HSMT177m2
28Kẻ vạch bằng sơn Teraco chuyên dụngTheo Chương V E-HSMT1gói
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0192100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0064100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0128100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0128100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0128100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,384m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0352100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, , vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,896m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,24m2
38Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500x720x520Theo Chương V E-HSMT8cái
39Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,3215100m3
40Đất màu trồng cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT132,15m3
41Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT881m2/tháng
42Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT129md
43Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bằng lăng tím(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng )Theo Chương V E-HSMT7cây
44Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây lim xẹt (D13= 8-10cm, hvn=2.5-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT8cây
45Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuông vàng (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT8cây
46Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây long não(D13= 10-12cm, hvn=3-4m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT2cây
47Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT11cây
48Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bàng đài loan (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT22cây
49Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây ban tím (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT2cây
50Phá dỡ bó vỉa hèTheo Chương V E-HSMT0,0598m3
51Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT0,0362m3
52Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
53Phá dỡ bê tông xi măng tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0546m3
54Đục phá BTCT đấu nối ga cũTheo Chương V E-HSMT0,21m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0039100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0039100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0039100m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,7002100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,7002100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,7002100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,7002100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT7,8302100m3
63Lắp đặt đế cống D300 mác 200Theo Chương V E-HSMT92cái
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, ống cống BTCT D300 mác 300Theo Chương V E-HSMT30,6đoạn ống
65Mối nối Jont cao su D300Theo Chương V E-HSMT31cái
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, , đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,616m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0482100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,7996m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT20,9523m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,7698m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,1168tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0472100m2
73Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
74Lắp đặt lưới chắn rác compositeTheo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
75Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (bao gồm khung và nắp)Theo Chương V E-HSMT6cái
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, , đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,196m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0056100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,2363m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT2,0665m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,1317m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôncổ gaTheo Chương V E-HSMT0,0132100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,1016m3
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0169tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0044100m2
85Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
86Lắp đặt ống UPVC D110Theo Chương V E-HSMT0,185100m
87Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,72m3
88Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT1,35m3
89Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V E-HSMT0,36100m2
90Đắp đất sétTheo Chương V E-HSMT1,89m3
91Đất sétTheo Chương V E-HSMT1,89m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo Chương V E-HSMT0,002100m2
93Đổ bê tông móng bó vỉa đá 1x2 mác 150Theo Chương V E-HSMT0,03m3
94Bó vỉa hè, đường bằng tấm BTXM 26x23x100cm,Theo Chương V E-HSMT1m
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0032100m2
96Đổ bê tông móng tấm đan đá 1x2 mác 150Theo Chương V E-HSMT0,05m3
97Sản xuất tấm đan bê tông XM KT 50*30*5Theo Chương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,3392100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1272100m3
101Băng báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT212md
102Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,0954100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2438100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2438100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2438100m3
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,058100m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,058100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,058100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,058100m3
110Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Theo Chương V E-HSMT6bộ
111Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500Theo Chương V E-HSMT6bộ
112Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650Theo Chương V E-HSMT1bộ
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,3345100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT5,906m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT7,1m2
116Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V E-HSMT1bộ
117Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo Chương V E-HSMT11 tủ
118Lắp dựng Cột đèn cầu cao 3,2mTheo Chương V E-HSMT6cột
119Lắp dựng Cột đèn Led 8m liền cần mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT6cột
120Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT6cái
121Lắp cửa cột thépTheo Chương V E-HSMT6cái
122Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng)Theo Chương V E-HSMT24bộ
123Bóng đèn cầu D400 16WTheo Chương V E-HSMT24chiếc
124Lắp đèn Led 100W/IP66Theo Chương V E-HSMT6bộ
125Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32;Theo Chương V E-HSMT2,17100m
126Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT0,07100m
127Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT2,1100m
128Kéo rải dây đồng trần M10;Theo Chương V E-HSMT2,1100m
129Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2;Theo Chương V E-HSMT0,75100m
130Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000Theo Chương V E-HSMT15bộ
131Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500Theo Chương V E-HSMT3bộ
132Aptomat 2pha-25ATheo Chương V E-HSMT1cái
133Aptomat 1pha-20ATheo Chương V E-HSMT2cái
134Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT10sứ
135Đánh số cột thép;Theo Chương V E-HSMT1,210 cột
G HM: VƯỜN HOA 08 -Ô QUY HOẠCH NO-06
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới.Theo Chương V E-HSMT11,563100m2
2Phá dỡ gạch blockTheo Chương V E-HSMT337m2
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V E-HSMT13cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V E-HSMT13gốc cây
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT31,3m3
6Phá dỡ tường bồn câyTheo Chương V E-HSMT0,2016m3
7Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT2,07100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,555100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,555100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,555100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,07100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,07100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT2,07100m3
14Đệm cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,1685100m3
15Lát gạch block tận dụngTheo Chương V E-HSMT269,6m2
16Lát gạch block mua mớiTheo Chương V E-HSMT67,4m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2193100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT29,28m3
19Lát gạch sân bằng gạch cozic giả đá màu xanh đenTheo Chương V E-HSMT245m2
20Lát sân bằng đá nhân tạo hoa vănTheo Chương V E-HSMT121m2
21Bó vỉa hè, đường bằngđá bó vỉa KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT348m
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,17100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT17m3
24Lưới thép D10Theo Chương V E-HSMT1,0518tấn
25Vệ sinh, trám vá bong chóc mặt sân bê tông ( Mác 250) đã tạo độ dốc >= 5% và đánh bóng bề mặtTheo Chương V E-HSMT170m2
26Bả lớp 1 bằng hỗn hợp Sika Latex + xi măng + cát sạch tạo nềnTheo Chương V E-HSMT170m2
27Kéo chống thấm 02 lớp bằng hỗn hợp Sika Latex + xi măng kết hợp thử nước vá vũng ( Đạt độ đọng nước cho phép: sau 1,5h thử nước không còn đọng nước Theo Chương V E-HSMT170m2
28Kéo 02 lớp đệm bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (Resuface Nova)Theo Chương V E-HSMT170m2
29Kéo 03 lớp tạo màu bằng sơn Nova xuất xứ Mỹ (01 màu xanh hoặc đỏ theo bảng màu của hãng Nova)Theo Chương V E-HSMT170m2
30Kẻ vạch bằng sơn Teraco chuyên dụngTheo Chương V E-HSMT1gói
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0192100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0064100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0128100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0128100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0128100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn đỡ chân ghế1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,384m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0352100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, , vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,896m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,24m2
40Ghế băng khung gang đúc nan nhựa composit KT 1500x720x520Theo Chương V E-HSMT8cái
41Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,669100m3
42Đất màu trồng cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT66,9m3
43Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT446m2/tháng
44Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT96,9m2
45Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cúc ngũ sắc cây cao 40-60cm (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT8m2
46Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bằng lăng tím(D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT8cây
47Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây chuông vàng (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT5cây
48Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây bàng dài loan (D13= 8-10cm, hvn=2-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT23cây
49Vận chuyển, giao nhận, trồng và chăm sóc cây cọ (hvn=1.5-3m) (bảo hành 12 tháng)Theo Chương V E-HSMT6cây
50Phá dỡ bó vỉa hèTheo Chương V E-HSMT0,0598m3
51Phá dỡ móng vỉaTheo Chương V E-HSMT0,0362m3
52Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
53Phá dỡ bê tông xi măng tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0546m3
54Đục phá BTCT đấu nối ga cũTheo Chương V E-HSMT0,1m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0028100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0028100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0028100m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,8912100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8912100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8912100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,8912100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,7533100m3
63Lắp đặt đế cống D300 mác 200Theo Chương V E-HSMT114cái
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, ống cống BTCT D300 mác 300Theo Chương V E-HSMT38đoạn ống
65Mối nối Jont cao su D300Theo Chương V E-HSMT38cái
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,8854m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0563100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT19,943m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT16,3883m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,8981m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,1362tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0551100m2
73Lắp đặt tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
74Lắp đặt lưới chắn rác compositeTheo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
75Lưới chắn rác bằng composite kích thước 380x680 (bao gồm khung và nắp)Theo Chương V E-HSMT7cái
76Lắp đặt ống UPVC D110Theo Chương V E-HSMT0,375100m
77Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,64m3
78Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT1,2m3
79Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V E-HSMT0,32100m2
80Đắp đất sétTheo Chương V E-HSMT1,68m3
81Đất sétTheo Chương V E-HSMT1,68m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo Chương V E-HSMT0,002100m2
83Đổ bê tông móng bó vỉa đá 1x2 mác 150Theo Chương V E-HSMT0,03m3
84Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê giả đá26x23x100cm,Theo Chương V E-HSMT1m
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0032100m2
86Đổ bê tông móng tấm đan đá 1x2 mác 150Theo Chương V E-HSMT0,05m3
87Sản xuất tấm đan bê tông XM vân đá KT 50*30*5Theo Chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặT tấm đan BTCTTheo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
89Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều sâu vết cắt 7 cmTheo Chương V E-HSMT1110m
90Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT4m2
91Cào bóc lớp mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,0267100m2
92Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn;Theo Chương V E-HSMT1,3515m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0174100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0174100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0174100m3
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,287100m3
97Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90Theo Chương V E-HSMT0,1225100m3
98Băng báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT178md
99Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo Chương V E-HSMT0,072100m3
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT0,0267100m2
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,0057100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,0039100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,4m3
104Lát gạch BlockTheo Chương V E-HSMT4m2
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,215100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,215100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,215100m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0493100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0493100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0493100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0493100m3
112Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Theo Chương V E-HSMT6bộ
113Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x500Theo Chương V E-HSMT3bộ
114Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển khung 4M16x650Theo Chương V E-HSMT1bộ
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,2769100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT5,042m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT6,02m2
118Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V E-HSMT1bộ
119Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo Chương V E-HSMT11 tủ
120Lắp dựng Cột đèn cầu cao 3,2mTheo Chương V E-HSMT3cột
121Lắp dựng Cột đèn Led 8m liền cần mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT6cột
122Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT6cái
123Lắp cửa cột thépTheo Chương V E-HSMT3cái
124Lắp đặt đèn cầu d400/led 16W (không bao gồm bóng)Theo Chương V E-HSMT12bộ
125Bóng đèn cầu D400 16wTheo Chương V E-HSMT12chiếc
126Lắp đèn Led 100W/IP66Theo Chương V E-HSMT6bộ
127Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32;Theo Chương V E-HSMT1,83100m
128Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT0,23100m
129Rải cáp ngầm, loại cáp 0.6kW-Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT1,6100m
130Kéo rải dây đồng trần M10;Theo Chương V E-HSMT1,6100m
131Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2;Theo Chương V E-HSMT0,6100m
132Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2000Theo Chương V E-HSMT12bộ
133Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L63x63x2500Theo Chương V E-HSMT3bộ
134Aptomat 2pha-25ATheo Chương V E-HSMT1cái
135Aptomat 1pha-20ATheo Chương V E-HSMT2cái
136Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT8sứ
137Đánh số cột thép;Theo Chương V E-HSMT0,910 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Số lượng: 01 người- Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + Chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 + Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận phụ trách khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá≥1,7KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy đầm bàn ≥1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy trộn vữa ≥80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4 Ô tô tự đổ ≥5 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Xe tải có cần cẩu ≥5 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy đào ≥0,8 m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy đầm dùi ≥1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy hàn ≥23kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy trộn bê tông ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->