Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:12:00 đến ngày 2022-04-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,358,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5374575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307491E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có một trong các hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng; Trang trí điện chiếu sáng tiểu cảnh …- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.813.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc Hệ thống điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Hệ thống điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình có hạng mục có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình xây dựng; chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tự hành sức nâng tối thiếu 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng có chiều cao nâng tối thiểu 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu;- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Lắp dặt cổng chào, trang trí điện chiếu sáng và các cụm tiểu cảnh khu vực diễn ra hoạt động phố đi bộ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Cắt hè đá để đào móng cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,304 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,5175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4311 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2108 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6376 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2554 | tấn |
| 10 | Mua Bulong móng M24x1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | bộ |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,514 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,514 | tấn |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm khung giàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.689,7 | kg |
| 14 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 16 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150, hoàn trả hè đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3154 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,4421 | m2 |
| B | HOA VĂN CÔNG CHÀO (2 CỔNG) | |||
| 1 | Gia công khung thép hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9421 | tấn |
| 2 | Mua thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 989,205 | kg |
| 3 | Gắn Aluminum dày 3mm vào khung thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,93 | m2 |
| 4 | Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,93 | m2 |
| 5 | Aluminum dày 2mm dựng chân 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 6 | Focmex dầy 2mm dựng chân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 7 | Lưới nhựa sơn màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,4 | m2 |
| 8 | Gắn bóng Led D5 bọc nhựa D8 lên khung hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 302,28 | 100 bóng |
| 9 | Gắn bóng Led D5 bọc nhựa D8 lên lưới nhựa trên công chào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 386,4 | 100 bóng |
| 10 | Gắn Led full color F20 viền cổng chào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,6 | 100 bóng |
| 11 | Luồn dây từ tủ điện ra bóng led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,5832 | 100m |
| 12 | Luồn dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho các tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 13 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy led hoa văn + bộ chữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp bộ điều khiển Led Full | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 tủ |
| 16 | Bộ nguồn 220/5V-60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | bộ |
| 17 | Lắp khung hoa văn lên cổng chào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống gen nhựa đường kính D20 luồn dây điện cấp nguồn cho các tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe, bảo vệ nguồn tại các tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| C | TRANG TRÍ LED DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Gia công khung thép hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2276 | tấn |
| 2 | Mua thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,98 | kg |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo vệ led cụm 3 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215,1 | m |
| 4 | Lắp bóng Led 2W đui E27 viền khẩu hiệu, biểu tượng ở độ cao >=3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,14 | 100 bóng |
| 5 | Gắn Led cụm 3 bóng màu vàng viền biểu tượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,83 | 100 bóng |
| 6 | Luồn dây từ tủ điện ra bóng led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5498 | 100m |
| 7 | Luồn dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho các bóng led 2W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,348 | 100m |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 200x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 tủ |
| 9 | Bộ nguồn 220/12V-30A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 10 | Treo khung hoa văn dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa đường kính D20 luồn dây điện từ tủ đến khung hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, bảo vệ nguồn tại các tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Cắt hè đá để đào móng cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 15 | Đào móng cột thép, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 cọc |
| 19 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, cột thép chiều cao 7m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cột |
| 23 | Kéo căng dây cáp lụa D10 để lắp khung hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,316 | 100m |
| 24 | Khóa cáp lụa D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 384 | cái |
| D | TIỂU CẢNH BÁNH XE LỊCH SỬ | |||
| 1 | Cắt hè đá để đào móng cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,114 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6473 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,471 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bulong móng kích thước M16x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 5 | Gia mặt bích liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0465 | tấn |
| 6 | Mua thép mạ kẽm để sản xuất mặt bích | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,825 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1408 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2946 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,473 | m2 |
| 10 | Gia công khung thép hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2992 | tấn |
| 11 | Mua thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 314,16 | kg |
| 12 | Dán hoa nhựa lên cạnh khung hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,625 | m2 |
| 13 | Gắn Aluminum dày 3mm vào khung thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,675 | m2 |
| 14 | Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,04 | m2 |
| 15 | Mica trong dày 8mm tăng cứng khung điện kính thiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,87 | m2 |
| 16 | Mica trong dày 8mm in UV mặt trước khung điện kính thiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 17 | Gắn bóng Led D5 bọc nhựa D8 lên khung hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,75 | 100 bóng |
| 18 | Gắn Led F20 xuyên sáng màu trắng lên khung điện kính thiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 100 bóng |
| 19 | Luồn dây từ tủ điện ra bóng led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | 100m |
| 20 | Luồn dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho các tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy led hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp bộ điều khiển Led Full | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 24 | Bộ nguồn 220/5V-60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 25 | Bộ nguồn 220/12V-33A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Thảm cỏ nhân tạo + hoa nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m2 |
| 27 | Lắp khung hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống gen nhựa đường kính D20 luồn dây điện cấp nguồn cho các tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe, bảo vệ nguồn tại các tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc thép xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 31 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,72 | kg |
| E | TIỂU CẢNH THÁC NƯỚC CÁCH ĐIỆU | |||
| 1 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,457 | tấn |
| 2 | Mua thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 479,85 | kg |
| 3 | Gắn Aluminum dày 3mm vào khung thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | m2 |
| 4 | Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,34 | m2 |
| 5 | Gắn bóng Led D5 bọc nhựa D8 lên khung hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,4 | 100 bóng |
| 6 | Gắn Led fullcolor F20 lên trụ cảnh quan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | 100 bóng |
| 7 | Luồn dây từ tủ điện ra bóng led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,636 | 100m |
| 8 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy led hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp bộ điều khiển Led Full | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Bộ nguồn 220/5V-60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp khung hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe, bảo vệ nguồn tại các tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc thép xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,72 | kg |
| F | TIỂU CẢNH CUỐN THƯ | |||
| 1 | Cắt hè đá để đào móng cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bulong móng kích thước M16x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 5 | Gia mặt bích liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0465 | tấn |
| 6 | Mua thép mạ kẽm để sản xuất mặt bích | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,825 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0693 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,512 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 10 | Gia công khung thép hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1249 | tấn |
| 11 | Mua thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,145 | kg |
| 12 | Gắn Aluminum dày 4mm vào khung thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,15 | m2 |
| 13 | Aluminum dày 2mm dựng chân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 14 | Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m2 |
| 15 | Mica trong dày 8mm in UV mặt trước cuốn thư | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3597 | m2 |
| 16 | Gắn Led F20 xuyên sáng màu trắng lên khung trang sách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100 bóng |
| 17 | Luồn dây từ tủ điện ra bóng led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 18 | Luồn dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Bộ nguồn 220/12V-33A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Thảm cỏ nhân tạo + hoa nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,93 | m2 |
| 22 | Lắp khung hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe, bảo vệ nguồn tại các tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc thép xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,24 | kg |
| 26 | Lắp đặt đèn pha led 18W chiếu hắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 27 | Luồn dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn đèn pha Led 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| G | QUẤN CÂY BẰNG DÂY LED RỦ | |||
| 1 | Quấn led treo rủ cây, lắp ở độ cao >=3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.330 | 10m |
| 2 | Bóng Led D5 bọc keo chống nước D8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133.000 | bóng |
| 3 | Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | 1 tủ |
| 5 | Bộ nguồn 220/5V-60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166 | bộ |
| 6 | Kéo dây, cấp nguồn cho cây, dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6 | 100m |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU HẮT HỒ THÀNH CỔ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đèn pha trên cạn, Đèn pha Led đổi màu 50W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo vệ cáp, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,08 | 100m |
| 4 | ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408 | m |
| 5 | Tê nối ống D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | cái |
| 6 | Cút chếch ống D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 7 | Đai inox ôm ống + vít nở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 204 | bộ |
| 8 | Luồn cáp trong ống bảo vệ cáp có sẵn, dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,08 | 100m |
| 9 | Luồn dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn, dâu Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,08 | 100m |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, TỦ ĐIỆN, RÃNH CÁP | |||
| 1 | Cắt hè đá xanh để đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,336 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,344 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,658 | 100m |
| 5 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ cáp có sẵn, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,518 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ cáp có sẵn, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,604 | 100m |
| 7 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ cáp có sẵn, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,296 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ cáp có sẵn, Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,1 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7824 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,524 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,4 | m2 |
| 13 | Lát vỉa hè bằng đá xanh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,4 | m2 |
| 14 | Đào móng tủ cấp nguồn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,108 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,878 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp (khổ 30cm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,893 | 100m2 |
| 19 | Băng báo cáp ngầm khổ 30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 631 | m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 cọc |
| 21 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cọc |
| 22 | Lắp dựng khung móng tủ M16x500x320x525 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng khung móng tủ M16x220x150x425 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, tủ tổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 25 | Tủ điện cấp nguồn 3 pha 100A và điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, tủ đấu nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 27 | Tủ điện đấu nối phân nhánh 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 28 | Giá đỡ tủ đấu nối phân nhánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Công tác ốp gạch thẻ vào móng tủ, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m2 |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 vị trí |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 10km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3704 | 100m3 |
| 32 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công tơ |
| 33 | Sơn vẽ tranh tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5374575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307491E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có một trong các hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng; Trang trí điện chiếu sáng tiểu cảnh …- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.813.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc Hệ thống điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Hệ thống điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình có hạng mục có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình xây dựng; chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần trục tự hành sức nâng tối thiếu 2 tấn | Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe nâng có chiều cao nâng tối thiểu 12m | Có giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu;- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi