Gói thầu: Gói thầu số 24: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ và thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364320-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ và thông tin
Số hiệu KHLCNT 20211247468
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 15:20:00 đến ngày 2022-04-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 115,001,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.875E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp 500kV (hoặc cao hơn).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 81.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 162.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ và thông tin
Trạm biến áp 220kV Bá Thiện và đường dây 220kV Việt Trì - Tam Dương - Bá Thiện
330 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3, có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, phường 7, quận 3, TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4, có địa chỉ tại 11 Hoàng Hoa Thám, Phường Lộc Thọ, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: NPMB; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 và NPMB


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: Rơ le, BCU, tủ điều khiển bảo vệ, tủ AC-DC, thiết bị đo đếm điện năng, thiết bị thông tin - SCADA, hệ thống ắc quy, hệ thống giám sát ác quy online, hệ thống giám sát chạm đất DC online, cáp điện, hệ thống camera giám sát.
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. Các Nhà sản xuất bị cấm: - Nhà sản xuất Nieaf-Smitt: Đối với rơ le trung gian loại D-R (Văn bản số 4059/EVNNPT-KT ngày 13/10/2016 của EVNNPT). - Nhà sản suất GE: Đối với máy biến dòng điện ở tất cả các cấp điện áp (Văn bản số 465/EVNNPT-KT ngày 21/2/2022 của EVNNPT).
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Địa điểm thực hiện dự án: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 14.3 Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên, Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV máy biến áp lực (AT4=D05+F205), đặt trong nhàTĐKBV11tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
2Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy biến áp lực AT4"AT4=AT4+F304"- đặt trong nhàTĐKBV21tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
3Tủ điều khiển, bảo vệ Ngăn lộ ra 220kV (Việt Trì 1 =D01+F201; Việt Trì 2 =D02+F202; Mê Linh=D15+F215; Mê Linh =D16+F216)TĐKBV34tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
4Tủ điều khiển, bảo vệ Ngăn đường vòng 220kV (đường vòng =D06+F206)TĐKBV41tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
5Tủ điều khiển bảo vệ Ngăn máy cắt kết giàn 220kV "=D08+F208"TĐKBV51tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
6Tủ bảo vệ thanh cái 220kV "=D00+F200" đặt trong nhà điều hànhTĐKBV61tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
7Hộp đấu dây cho các biến điện thế phía 220kV, đặt ngoài trờiVtbox 2207tủTrọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, aptomat bảo vệ, tiếp điểm phụ, sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ.
8Tủ đấu dây ngoài trời phía 220kVMK2207tủTrọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, cáp quang, nhãn cáp, (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF...), sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ.
9Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ ra 110kV ("Tam Đảo =E01+F101", " Thăng Long III =E02+F102", " Thăng Long III =E03+F103", " Tam Đảo =E04+F104", "Vĩnh Yên 2=E06+F106", Thiện Kế=E07+F107", Khai Quang=E10+F110", Khai Quang=E11+F111")TĐKBV78tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
10Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV máy biến áp lực AT4"=E08+F108"TĐKBV81tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
11Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy cắt kết giàn 110kV "=E05+F105"TĐKBV91tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
12Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường vòng 110kV (đường vòng =E09+F109)TĐKBV101tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
13Tủ bảo vệ thanh cái 110kV "=E00+F100"TĐKBV111tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
14Tủ công tơ đo đếm phía 110kVĐ Đ1tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
15Hộp đấu dây biến điện áp cho phía 110kV cho 09TU xuất tuyến 110kV và 02 TU thanh cái C11 và C12, 01 TU 24kVVT11012hộpTrọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, aptomat bảo vệ, tiếp điểm phụ, sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ.Hộp đấu dây TU phía110kV, 22kV trừ thanh cái vòng ko trang bị vì chỉ có VT 1 pha
16Hộp đấu dây biến dòng điện phía 110kVCT11010hộpTrọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, aptomat bảo vệ, tiếp điểm phụ, sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủHộp đấu dây biến dòng điện phia 110kV trừ ngăn liên lạc không trang bị
17Tủ đấu dây ngoài trờiMK110-2412TủTrọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, cáp quang, nhãn cáp, (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF...), sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ.Tủ đấu dây ngoài trời cho 08 ngăn xuất tuyến 110kV 01 tổng, 01 vòng, 01 liên lạc và 24kV
18Hệ thống các tủ phân phối nguồn xoay chiều 220V/380V, bao gồm các ngăn tổng và kết giàn và các MCBTD11Hệ thốngChi tiết như tại chương 5 E-HSMTDự kiến 02 tủLưy ý khoảng rộng đáy tủ đảm bảo đấu đủ các cáp nguồn dự án và tương lai
19Hệ thống các tủ phân phối nguồn 220VDC, bao gồm các ngăn tổng và kết giàn và các MCBTD21Hệ thốngChi tiết như tại chương 5 E-HSMTDự kiến 02 tủLưy ý khoảng rộng đáy tủ đảm bảo đấu đủ các cáp nguồn dự án và tương lai
20Tủ phân phối AC-DC cho các nhà tủ điều khiển bảo vệ 220kVTD31tủMột lô các MCCB, MCB lộ ra và các thiết bị khác phù hợp với bản vẽ 420002F-TR-Đ1-04Một lô phụ kiện lắp đặt gồm các cầu chì, đèn báo hiệu, máng cáp, terminal, thanh dẫn, hệ thống đèn và sưởi tủ, sẵn sàng giám sát chạm đất DC …để hoàn tấtTủ thiết kế đảm bảo tách riêng AC, DC
21Tủ phân phối AC-DC cho các nhà tủ điều khiển bảo vệ 110kVTD41tủMột lô các MCCB, MCB lộ ra và các thiết bị khác phù hợp với bản vẽ 420002F-TR-Đ1-04Một lô phụ kiện lắp đặt gồm các cầu chì, đèn báo hiệu, máng cáp, terminal, thanh dẫn, hệ thống đèn và sưởi tủ, bao gồm các thiết bị giám sát chạm đất DC nối về hệ thống giám sát chung …để hoàn tấtTủ thiết kế đảm bảo tách riêng AC, DC
22Bộ nghịch lưu dùng cho Hệ thống máy tính 220VDC/220VAC-3000VAINV12bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
23Change-over switch 2P-50A dùng cho hệ thống máy tínhINV22bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
24Tủ nạp accu 150A với điện áp vào 220/380Vac, điện áp ra 220VdcCHA12tủ- Phụ kiện lắp đặt trọn bộ: phần mềm điều khiển, cáp kết nối và các phụ kiện khác;- Có trang bị các diod giảm áp phù hợp xem chi tiết phần 3.3.2 phần II Đặc tính kỹ thuật;- Có trang bị chống sét AC ngõ vào đặc tính tương tự chống sét tổng tại tủ AC.
25Hệ thống giàn accu Nikel-cadium, loại kín, 220Vdc 500A/5h, bao gồm cầu dao chuyển nguồn nhiều vị trí có khóa và cầu chìACCU12Hệ thốngBao gồm cả: Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: giá đỡ, các thiết bị định vị, ống HDPE luồn cáp nguồn đấu tủ nạp đến accu…., với mỗi giàn tương ứng một hộp cầu chì riêng biệt
26Hệ thống giám sát accu cho 02 dàn 220Vdc và 01 giàn 48Vdc bao gồm bộ điều khiển chính có thể kết nối khoảng 390 modul giám sát cho các bình Nikel-cadiumGSACCU21Hệ thốngCó tính năng giám sát cùng lúc 03 dàn accu song song, có chuẩn kết nối modbus và được kết nối về trung tâm giám sát theo giao thức Ethernet TCP/IP, sai số điện áp đo lường, nội trở, nhiệt độ trong giới hạn cho phép;Có màn hình hiển thị tích hợp hoặc rời để xem số liệu tại chỗ đặt trong phòng điều hành;Hiển thị đầy đủ thông số từng bình ắc quy gồm: số lượng ắc quy, điện áp, nội trở, nhiệt độ, dòng điện nạp/xả;Hiển thị dạng đồ thị lịch sử của các bình ắc quy thông qua các thông số điện áp, nội trở, nhiệt độ..;Hiển thị các cảnh bảo theo thời gian thực đối với từng ắc quy nếu có sự cố;Lưu trữ các thông tin về ắc quy như: thời gian phóng nạp, thời gian bảo dưỡng, tình trạng ắc quy, thời gian lắp đặt ắc quy; - Đặt ngưỡng cảnh báo để giám sát ắc quy.
27Hệ thống giám sát chạm đất DCGSDC1Hệ thốngChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
28Cáp nguồn và cáp điều khiểnC11Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT
29Phụ kiện đấu cápC21Một lô toàn bộ gồm: nhãn cáp, gen số, chữ (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF...) , giữ cáp, dây tiếp địa, đầu cosse, Kẹp cổ cáp (bằng đồng hoặc inox), ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây (khoảng 1100m), Dây rút các loại… cho các loại cáp được cung cấp.- Ống nhựa PVC/HDPE nối từ thiết bị nhất thứ đến mương cáp (khoảng 1000m): 01 lô
30Bộ xử lý tín hiệu đa năng 48 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số ≥48 kênh,15TB, có khả năng lưu giữ hình ảnhCME11bộBộ xử lý tín hiệu đa năng 48 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số ≥48 kênh,15TB, có khả năng lưu giữ hình ảnh (bao gồm cả trọn bộ bàn phím điều khiển)Hệ thống camera
31Camera quan sát ngoài trời màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP66CME29bộBao gồm cả bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên trụ giàn thép.Hệ thống camera
32Camera quan sát ngoài trời màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, cố định, chuẩn ONVIP, IP66CME31bộBao gồm cả bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường nhà bảo vệ.Hệ thống camera
33Camera quan sát trong nhà màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP56CME42bộBao gồm cả bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường nhàHệ thống camera
34Ổn áp - 2000VA, 220Vac/220VacCME51bộỔn áp - 2000VA, 220Vac/220VacHệ thống camera
35Màn hình quan sát hình ảnhCME62cáiLoại màn hình LCD ≥ 32 inch, 220VACHệ thống camera
36Switch mạngCME71bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTHệ thống camera
37Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển cameraCME8130mCáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển cameraHệ thống camera
38Dây cấp nguồn camera - PVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồngCME91.700mDây cấp nguồn camera - PVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồngHệ thống camera
39Cáp quang multimodeCME101.850mTrọn bộ bao gồm cả đầu nối và jack cắmHệ thống camera
40Hộp nối dâyCME1140hộpChi tiết như tại chương 5 E-HSMTHệ thống camera
41Bộ media converter FE/FO (1 bộ gồm 2 đầu)CME1210bộBao gồm cả phụ kiện đấu nối hoàn chỉnhHệ thống camera
42Ống thép xoắn Ф32CME13200mBao gồm cả co nối, luồn dây cấp nguồn, điều khiển cameraHệ thống camera
43Ống HDPE Ф100,Ф50CME143.200mBao gồm cả co nối, luồn dây cấp nguồn và tín hiệu camera cho đầu BeamHệ thống camera
44Ống HDPE Ф100,Ф50CME151.200mBao gồm cả co nối, luồn dây cấp nguồn và tín hiệu camera cho CameraHệ thống camera
45Ống HDPE ФF100CME1630mBao gồm cả co nối, luồn dây cấp nguồn và tín hiệu camera cho camera ra nhà bảo vệHệ thống camera
46Bộ xử lý chống đột nhập 24 kênh có khả năng lưu trữ, phát hiện sự cốCME171bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTHệ thống camera
47Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam 24Vac, hoạt động 9-30Vac, khoảng cách phát hiện lớn hơn 250mCME187bộĐầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam 24Vac, hoạt động 9-30Vac, khoảng cách phát hiện lớn hơn 250mHệ thống camera
48Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam PVC/Al/Cu 4Cx1mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồngCME193.200mChi tiết như tại chương 5 E-HSMTHệ thống camera
49Tủ camera trong nhàCME201tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMTHệ thống camera
50ODF 48 port, SC (kèm phụ kiện)CME211bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTHệ thống camera
51ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện)CME2210bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTHệ thống camera
52Dây nhảy quangCME2320sợiChi tiết như tại chương 5 E-HSMTHệ thống camera
53Khung giá gắn Media Converter 48 kheCME241bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTHệ thống camera
54Hộp Camera ngoài trời chống nướcCME2510hộpChi tiết như tại chương 5 E-HSMTHệ thống camera
55CB cấp nguồn 10ACME2612cáiChi tiết như tại chương 5 E-HSMTHệ thống camera
56Tủ thông tin quangTT11tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMTTT1Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện
57Thiết bị truyền dẫn quang STM-4STM42bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
58Giá phối dây DDF/MDF (bao gồm cả phiến đấu dây)DDF2giáChi tiết như tại chương 5 E-HSMTLắp trong tủ TT1
59Hộp nối cáp quang ODF 1x24ODF16bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTLắp trong tủ TT1
60Tủ thiết bị ghép nối rơ le bảo vệTT21tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMTTT2Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện
61Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection)TP4bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTLắp trong tủ TT2
62Tủ thiết bị mạngTT31tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMTTT3Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện
63Router (OT-WAN)RTR1bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTLắp trong tủ TT3
64SCADA FirewallFW2bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTLắp trong tủ TT3
65Ethernet Switch Layer 2 (OT-WAN)SWL21bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTLắp trong tủ TT3
66Thiết bị chuyển đổi Ethernet/E1FEEE13bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTLắp trong tủ TT3
67Tủ máy nạp ắc quy 380VAC/48VDC-100ACH481tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMTCH48Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện
68Ắc quy 48VDC-250AhBATT1giànChi tiết như tại chương 5 E-HSMTBATTPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện
69Chống sét nguồn ngõ vàoCS1bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTCSPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện
70Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC - 48VDCDC/DC1bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTDC/DCPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện
71Máy điện thoại IP kết nối tổng đài điều độ A1IP12máyChi tiết như tại chương 5 E-HSMTIP1Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện
72Máy điện thoại IP kết nối tổng đài ngành điệnIP24máyChi tiết như tại chương 5 E-HSMTIP2Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện
73Máy điện thoại analogAP1máyChi tiết như tại chương 5 E-HSMTAPPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện
74Máy FAXFAX1máyChi tiết như tại chương 5 E-HSMTFAXPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện
75Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 220kV Bá ThiệnVL11Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT- Gồm các mục trong phần phạm vi 42.1 (42.1.1, 42.1.2, 42.1.3) và 42.2 (42.2.1 đến 42.2.16) chương 5 E-HSMT: 01 lô
76Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection)TP2bộĐồng bộ và tương thích hoàn toàn với thiết bị teleprotection tại TBA 220kV Bá Thiện- Đặc tính kỹ thuật tương tự thiết bị teleprotection tại TBA 220kV Bá ThiệnPhần thông tin liên lạc và SCADA tại TBA 500kV Việt Trì
77Module quang STM-4/L-4.2 bổ sung cho thiết bị HiT7065 và OSN 3500 hiện hữuSFPL42ModuleTương thích với thiết bị hiện hữuPhần thông tin liên lạc và SCADA tại TBA 500kV Việt Trì
78Card FE bổ sung cho thiết bị Router Cisco 2010 + IOS IP ServicesFE1cardTương thích với thiết bị hiện hữuPhần thông tin liên lạc và SCADA tại TBA 500kV Việt Trì
79Hộp nối cáp quang ODF 1x24ODF21bộ- Loại 1 cửa vào cho cáp quang phi kim loại, phối dây quang 24 cổng- Kích thước: Phù hợp để lắp vào giá 19’’ chuẩn ETSIBao gồm đầy đủ các phụ kiện, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh như dây nhảy pigtail, đầu nối FC/PC, hộp nhựa gắn dây pigtail, ống co nhiệt, kẹp giữ cáp, ốc vít,…Phần thông tin liên lạc và SCADA tại TBA 500kV Việt Trì
80Vật liệu Hệ thống thông tin quang tại TBA 500kV Việt TrìVL21Trọn bộ vật liệu hệ thông thông tin quang tại TBA 500kV Việt Trì (mô tả chi tiết tại các mục từ 47.1 đến 47.12 phạm vi cung cấp tại chương 5 E-HSMT)Phần thông tin liên lạc và SCADA tại TBA 500kV Việt Trì
81Thiết bị chuyển đổi Ethernet/E1FEE11bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần thông tin liên lạc và SCADA tại Trung tâm điều độ A1
82Card giao diện Ethernet bổ sung cho thiết bị HiT7025 hiện hữu EVNICTFE1cardChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần thông tin liên lạc và SCADA tại Trung tâm điều độ A1
83Vật liệu cáp thông tin Trung tâm Điều độ HTĐ miền Bắc (A1)VL31Trọn bộ vật liệu hệ thông thông tin quang tại Trung tâm điều độ hệ thống điện miền Bắc (mô tả chi tiết tại các mục từ 50.1 đến 50.5 phạm vi cung cấp tại chương 5 E-HSMT)Phần thông tin liên lạc và SCADA tại Trung tâm điều độ A1
84Thiết bị chuyển đổi Ethernet/E1FEE22bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần thông tin liên lạc và SCADA tại Trung vận hành B01
85Vật liệu cáp thông tin Trung tâm vận hành B01VL41Trọn bộ vật liệu hệ thống thông tin tại trung tâm vận hành B01 (mô tả chi tiết tại các mục từ 52.1 đến 52.5 phạm vi cung cấp tại chương 5 E-HSMT)Phần thông tin liên lạc và SCADA tại Trung vận hành B01
86Hệ thống máy tính thu thập dữ liệu hệ thống đo đếm1hệ thốngbao gồm cả màn hình tinh thể lỏng >21 inches và máy tính có cấu hình tương đương hoặc lớn hơn theo đặc tính sau:- Máy tính công nghiệp loại, kèm toàn bộ Drivers cho máy tính và cơ chế Watch-Dog cho máy tính nhúng, với Window nhúng hoặc phần mềm khác đảm bảo dữ liệu thu thập trung tâm xa.- Tốc độ Chip >1.67 GHz Fanless Box IPC, Support 12~24 wide rang DC input (hoặc cao hơn)-02 cổng Gigabyte Ethernet- ≥6 cổng RS485 (nếu không đủ cổng COM chuẩn RS485 thì phải sử dụng thiết bị chuyển đổi sang RS485 phù hợp).- with 7.5kV isolation protection & auto flow control.-Ram: 2GB SO-DDR2-667 200PIN (hoặc cao hơn).-Ổ đĩa: loại Solid State Dish, SQF 2.5" SSD 820 65GB MLC- Nguồn cấp 24Vdc 60W Industrial DIN Rail (trọn bộ adapter kèm theo máy tính).- 05 bộ chuyển đổi RS485/232+ bộ khuếch đại (01 chuỗi 500kV, 02 chuỗi 220kV, 02 chuỗi 110kv, 01 chuỗi công tơ trong nhà)- 01 serial serverTrọn bộ Cáp CAT6 loại chống nhiễu kèm ống mềm PVC ruột gà luồn cáp, cáp nguồn, cáp quang, phụ kiện ....để đấu nối phía 220kV, 110kV.. hoàn tất hệ thống
87Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn B01, B03TĐKBV122tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
88Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn B01/B02 (ngăn máy cắt giữa)TĐKBV131tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
89Hệ thống điều khiển bảo vệ máy biến áp 500kV AT1TĐKBV142tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
90Hệ thống điều khiển bảo vệ máy biến áp 500kV AT2TĐKBV152tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
91Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn B03/B04, B05/B06, B09/B10 (ngăn máy cắt giữa)TĐKBV163tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
92Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn B04, B05, B06, B07TĐKBV174tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
93Tủ bảo vệ cho đường dây Hiệp Hòa 1 ngăn B04, Hiệp Hòa 2 ngăn B06, Sơn La 2 ngăn B05, Việt Trì 1 ngăn B09TĐKBV184tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
94Tủ điều khiển bảo vệ cho kháng bù ngang cho ngăn đi Sơn La (B03), đặt trong nhàTĐKBV191tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
95Hệ thống bảo vệ thanh cái 500kV số 1 (TC51)TĐKBV201hệ thốngChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
96Hệ thống bảo vệ thanh cái 500kV số 2 (TC52)TĐKBV211hệ thốngChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
97Hệ thống định vị sự cố cho Việt Trì 1 - Vĩnh Yên (B05-Q03,Q02) tại TBA 500kV Vĩnh YênĐVSC11Hệ thốngChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
98Hệ thống định vị sự cố cho Sơn La 2, Hiệp Hòa 2, Hiệp Hòa 1- Vĩnh Yên tại TBA 500kV Vĩnh YênĐVSC21Hệ thốngChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
99Hệ thống định vị sự cố cho Hiệp Hòa 1 - Vĩnh Yên tại TBA 500kV Hiệp Hòa hiện hữuĐVSC31Hệ thốngChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
100Tủ đấu dây ngoài trờiMK50011tủTrọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, cáp quang, nhãn cáp, (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF...), sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủBao gồm hộp phía tổng 35kV
101Hộp đấu dây biến điện áp cho phía 500kV, 35kVVT5003510hộpTrọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, aptomat bảo vệ, tiếp điểm phụ, sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủChỉ trang bị cho các vị trí có 03 CVT
102Hộp đấu dây biến dòng điện phía 500kVCT50010hộpTrọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, aptomat bảo vệ, tiếp điểm phụ, sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ
103Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV máy biến áp lực , AT1=D09+F209", AT2=D14+F214TĐKBV222tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
104Ngăn lộ ra 220kV (Sóc Sơn =D17+F217, Vĩnh Yên =D18+F218)TĐKBV232tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
105Tủ phân phối AC-DC tại nhà tủ điều khiển bảo vệ 500kVTD50014tủMột lô các MCCB, MCB lộ ra và các thiết bị khác phù hợp với bản vẽ 420002F-TR-Đ1-04Một lô phụ kiện lắp đặt gồm các cầu chì, đèn báo hiệu, máng cáp, terminal, thanh dẫn, hệ thống đèn và sưởi tủ, bao gồm các thiết bị giám sát chạm đất DC nối về hệ thống giám sát chung …để hoàn tấtTủ thiết kế đảm bảo tách riêng AC, DC
106Hệ thống giám sát DC online tại các tủ phân phối AC-DC ở nhà điều khiển bảo vệ 500kVGSDC5001trọn bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMT
107Trọn bộ vật tư cho Mở rộng hệ thống thu thập dữ liệu công tơ đo đếm hiện hữu1trọn bộMột lô vật tư, phụ kiện ... (cáp CAT6, đầu nối .. ) để hoàn tất hệ thống thu thập dữ liệu công tơ hiện hữu. Đấu nối mạch liên công tơ mới và hiện hữu theo chuỗi RS485 hiện hữu. Bao gồm công tác Thí nghiệm hiệu chỉnh cài đặt các công tơ mới vào hệ thống và tại trung tâm xa EVNNPT
108Trọn bộ phần cứng, các thiết bị cần thiết…. để kết nối các thiết bị lắp mới (tại TBA 500 Vĩnh Yên) vào hệ thống tích hợp hiện hữu của TBA 220kV Bá Thiện1trọn bộCho Mở rộng hệ thống điều khiển trạm hiện hữu (Giải pháp hệ thống điều khiển máy tính trung tâm hiện hữu (IEC61850) cho phần trạm biến áp 500kV Vĩnh Yên); Nhà thầu có giải pháp phối hợp với gói thầu số 23 của dự án để đưa ra giải pháp cung cấp trọn gói để Kết nối các thiết bị tại TBA 500kV Vĩnh Yên lắp mới vào hệ thống của TBA 220kV Bá Thiện
109Một lô cáp quang, loại 12 sợi quang (hoặc tương tự với hệ thống TBA 220kV Bá Thiện) trọn bộ với ống PVC bảo vệ bên ngoài, bao gồm phụ kiện để kết nối phần lắp lắp mới1trọn bộCho Mở rộng hệ thống điều khiển trạm hiện hữu (Giải pháp hệ thống điều khiển máy tính trung tâm hiện hữu (IEC61850) cho phần trạm biến áp 500kV Vĩnh Yên);
110Mở rộng tủ bảo vệ thanh cái 220kV (D00+F00)1trọn bộa) Một lô vật tư, phụ kiện hoàn tất (hàng kẹp, MCB, rơ le phụ…) hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV, bảo vệ 50BF hiện hữu liên quan.b) Đấu nối mạch dòng, mạch tín hiệu trạng thái thiết bị, mạch cắt: trọn bộ.c) Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định lại toàn bộ bảo vệ so lệch thanh cái hiện hữu
111Hộp đấu dây biến điện ápCVTbox4hộpBao gồm toàn bộ hàng kẹp, MCB, sưởi… hoàn tất tủ
112Tủ đấu dây ngoài trờiMK2204tủBao gồm toàn bộ hàng kẹp, MCB, sưởi… hoàn tất tủ
113Cáp nguồn và cáp điều khiểnCAP1Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT
114Phụ kiện đấu cápPK1Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT
115Camera quan sát ngoài trời màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP66CMRVY117bộTrọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên trụ giàn thépPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
116Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam khoảng cách phát hiện lớn hơn 250mCMRVY217bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
117Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển cameraCMRVY3160mChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
118Dây cấp nguồn cameraCMRVY44.300mPVC/AL/CU 3Cx2,5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồngPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
119Cáp quang multimode loại 2 sợiCMRVY54.300mTrọn bộ cùng các đầu nối và Jack cắmPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
120Hộp nối dâyCMRVY660hộpChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
121Bộ media converter FE/FO Bao gồm đầy đủ phụ kiện để đấu nối hoàn chỉnhCMRVY717bộ1 bộ gồm 2 đầuPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
122Ống thép tráng kẽm Ф32CMRVY8110mChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
123Ống HDPE Ф100,Ф50CMRVY93.800mChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
124Ống HDPE Ф100,Ф50CMRVY101.900mChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
125Ống HDPE Ф100CMRVY11350mChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
126Bộ media coverterCMRVY1217BộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
127Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam, bọc giáp nhôm hoặc đồngCMRVY133.800mChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
128ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện)CMRVY1417bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
129Dây nhảy quangCMRVY1534sợiChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
130Hộp Camera ngoài trời chống nướcCMRVY1617hộpChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
131CB cấp nguồn 10ACMRVY1717cáiChi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
132Phụ kiện: dây rút, tiếp địa, ổ cắm, hàng kẹp hoàn tất…CMRVY181Chi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
133Công tác di dời, lắp đặt, kết nối vào hệ thống hiện hữuCMRVY191Chi tiết như tại chương 5 E-HSMTPhần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên
134Card giao diện quang STM-16 cho thiết bị STM-4/16 tại TBA 220kV Bá ThiệncSTM162cardSố giao diện quang STM-16: tối thiểu 2 SFP V-16.2/card bao gồm đầy đủ module quang SFP tại các TBA 500kV Vĩnh Yên, TBA 500kV Hiệp Hòa (cho thiết bị hiT 7070 EVNICT) để đấu nối hoàn chỉnh các tuyến truyền dẫn quang trong dự áncSTM16Phần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Vĩnh Yên
135Hộp nối cáp quang ODF 1x24ODF3hộp- Loại 1 cửa vào cho cáp quang phi kim loại, phối dây quang 24 cổng.- Kích thước: Phù hợp để lắp vào giá 19’’ chuẩn ETSI- Bao gồm đầy đủ các phụ kiện, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh như dây nhảy pigtail, đầu nối FC/PC, hộp nhựa gắn dây pigtail, ống co nhiệt, kẹp giữ cáp, ốc vít,…ODFPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên
136Tủ thiết bị ghép nối rơ le bảo vệTT42tủChi tiết như tại chương 5 E-HSMTTT4Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên
137Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection)TP7bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTTPPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên
138Bộ chuyển đổi quang điện 2Mbit/s G.703OE14bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTOE1Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên
139Bộ chuyển đổi quang điện 2Mbit/s G.703OE24bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTOE2Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên
140Máy điện thoại IP kết nối tổng đài điều độ A0IP32máyChi tiết như tại chương 5 E-HSMTIP3Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên
141Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Vĩnh YênVL51Bao gồm trọn bộ 01 lô vật liệu cho hệ thống thông tin được mô tả chi tiết theo các mục từ 90.1 đến 90.17 - phạm vi cung cấp chương 5 E-HSMTVật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Vĩnh Yên
142Module quang SFP/L-16.2 bổ sung cho thiết bị OSN3500 (thay cho module SFP V-16.2)SFPL161moduleChi tiết như tại chương 5 E-HSMTSFPL16Phần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Việt Trì
143Module quang SFP/L-16.2 bổ sung cho thiết bị OSN3500 (thay cho module SFP V-16.2)SFPL161moduleChi tiết như tại chương 5 E-HSMTSFPL16Phần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp Hòa
144Module quang SFP/L-4.2 bổ sung cho thiết bị hiT 7025 (thay cho module SFP V-4.2)SFPL41moduleChi tiết như tại chương 5 E-HSMTSFPL4Phần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp Hòa
145Bộ chuyển đổi quang điện (quang/2Mbit/s G.703) (Thay thế SEL-3094 hiện hữu)OE1bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTOEPhần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp Hòa
146Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection)TP1bộChi tiết như tại chương 5 E-HSMTTPPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Hiệp Hòa
147Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp HòaVL61Trọn bộ 1 lô vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp Hòa được mô tả chi tiết tại phạm vi cung cấp chương 5 E-HSMT từ mục 96.1 đến 96.4Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp Hòa
148Bộ chuyển đổi quang điện (quang/2Mbit/s G.703) (Thay thế SEL-3094 hiện hữu)OE1bộ- Giao tiếp phía rơ le: giao tiếp quang Multi-mode phù hợp với rơ le F87L 311L hiện hữu tại TBA 500kV Sơn La (ngăn B33)- Giao tiếp đường truyền: 2Mbit/s G.703- Nguồn cung cấp: 25 - 220VDC  10%OEPhần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Sơn La
149Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Sơn LaVL71Trọn bộ 01 lô vật liệu cho hệ thống thông tin tại TBA 500kV Sơn La được mô tả chi tiết như tại các mục 98.1 đến 98.4 chương 5 E-HSMTVật liệu tại TBA 500kV Sơn La
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.875E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp 500kV (hoặc cao hơn).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 81.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 162.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->