Gói thầu: Gói thầu số 24: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ và thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ và thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247468 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:20:00 đến ngày 2022-04-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,001,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.875E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp 500kV (hoặc cao hơn).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 81.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 162.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ và thông tin Trạm biến áp 220kV Bá Thiện và đường dây 220kV Việt Trì - Tam Dương - Bá Thiện 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: Rơ le, BCU, tủ điều khiển bảo vệ, tủ AC-DC, thiết bị đo đếm điện năng, thiết bị thông tin - SCADA, hệ thống ắc quy, hệ thống giám sát ác quy online, hệ thống giám sát chạm đất DC online, cáp điện, hệ thống camera giám sát. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. Các Nhà sản xuất bị cấm: - Nhà sản xuất Nieaf-Smitt: Đối với rơ le trung gian loại D-R (Văn bản số 4059/EVNNPT-KT ngày 13/10/2016 của EVNNPT). - Nhà sản suất GE: Đối với máy biến dòng điện ở tất cả các cấp điện áp (Văn bản số 465/EVNNPT-KT ngày 21/2/2022 của EVNNPT). |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Địa điểm thực hiện dự án: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam;
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc
Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên, Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV máy biến áp lực (AT4=D05+F205), đặt trong nhà | TĐKBV1 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy biến áp lực AT4"AT4=AT4+F304"- đặt trong nhà | TĐKBV2 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 3 | Tủ điều khiển, bảo vệ Ngăn lộ ra 220kV (Việt Trì 1 =D01+F201; Việt Trì 2 =D02+F202; Mê Linh=D15+F215; Mê Linh =D16+F216) | TĐKBV3 | 4 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 4 | Tủ điều khiển, bảo vệ Ngăn đường vòng 220kV (đường vòng =D06+F206) | TĐKBV4 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ Ngăn máy cắt kết giàn 220kV "=D08+F208" | TĐKBV5 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 6 | Tủ bảo vệ thanh cái 220kV "=D00+F200" đặt trong nhà điều hành | TĐKBV6 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 7 | Hộp đấu dây cho các biến điện thế phía 220kV, đặt ngoài trời | Vtbox 220 | 7 | tủ | Trọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, aptomat bảo vệ, tiếp điểm phụ, sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ. | |
| 8 | Tủ đấu dây ngoài trời phía 220kV | MK220 | 7 | tủ | Trọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, cáp quang, nhãn cáp, (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF...), sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ. | |
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ ra 110kV ("Tam Đảo =E01+F101", " Thăng Long III =E02+F102", " Thăng Long III =E03+F103", " Tam Đảo =E04+F104", "Vĩnh Yên 2=E06+F106", Thiện Kế=E07+F107", Khai Quang=E10+F110", Khai Quang=E11+F111") | TĐKBV7 | 8 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV máy biến áp lực AT4"=E08+F108" | TĐKBV8 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 11 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn máy cắt kết giàn 110kV "=E05+F105" | TĐKBV9 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 12 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường vòng 110kV (đường vòng =E09+F109) | TĐKBV10 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 13 | Tủ bảo vệ thanh cái 110kV "=E00+F100" | TĐKBV11 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 14 | Tủ công tơ đo đếm phía 110kV | Đ Đ | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 15 | Hộp đấu dây biến điện áp cho phía 110kV cho 09TU xuất tuyến 110kV và 02 TU thanh cái C11 và C12, 01 TU 24kV | VT110 | 12 | hộp | Trọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, aptomat bảo vệ, tiếp điểm phụ, sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ. | Hộp đấu dây TU phía110kV, 22kV trừ thanh cái vòng ko trang bị vì chỉ có VT 1 pha |
| 16 | Hộp đấu dây biến dòng điện phía 110kV | CT110 | 10 | hộp | Trọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, aptomat bảo vệ, tiếp điểm phụ, sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ | Hộp đấu dây biến dòng điện phia 110kV trừ ngăn liên lạc không trang bị |
| 17 | Tủ đấu dây ngoài trời | MK110-24 | 12 | Tủ | Trọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, cáp quang, nhãn cáp, (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF...), sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ. | Tủ đấu dây ngoài trời cho 08 ngăn xuất tuyến 110kV 01 tổng, 01 vòng, 01 liên lạc và 24kV |
| 18 | Hệ thống các tủ phân phối nguồn xoay chiều 220V/380V, bao gồm các ngăn tổng và kết giàn và các MCB | TD1 | 1 | Hệ thống | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Dự kiến 02 tủLưy ý khoảng rộng đáy tủ đảm bảo đấu đủ các cáp nguồn dự án và tương lai |
| 19 | Hệ thống các tủ phân phối nguồn 220VDC, bao gồm các ngăn tổng và kết giàn và các MCB | TD2 | 1 | Hệ thống | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Dự kiến 02 tủLưy ý khoảng rộng đáy tủ đảm bảo đấu đủ các cáp nguồn dự án và tương lai |
| 20 | Tủ phân phối AC-DC cho các nhà tủ điều khiển bảo vệ 220kV | TD3 | 1 | tủ | Một lô các MCCB, MCB lộ ra và các thiết bị khác phù hợp với bản vẽ 420002F-TR-Đ1-04Một lô phụ kiện lắp đặt gồm các cầu chì, đèn báo hiệu, máng cáp, terminal, thanh dẫn, hệ thống đèn và sưởi tủ, sẵn sàng giám sát chạm đất DC …để hoàn tất | Tủ thiết kế đảm bảo tách riêng AC, DC |
| 21 | Tủ phân phối AC-DC cho các nhà tủ điều khiển bảo vệ 110kV | TD4 | 1 | tủ | Một lô các MCCB, MCB lộ ra và các thiết bị khác phù hợp với bản vẽ 420002F-TR-Đ1-04Một lô phụ kiện lắp đặt gồm các cầu chì, đèn báo hiệu, máng cáp, terminal, thanh dẫn, hệ thống đèn và sưởi tủ, bao gồm các thiết bị giám sát chạm đất DC nối về hệ thống giám sát chung …để hoàn tất | Tủ thiết kế đảm bảo tách riêng AC, DC |
| 22 | Bộ nghịch lưu dùng cho Hệ thống máy tính 220VDC/220VAC-3000VA | INV1 | 2 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 23 | Change-over switch 2P-50A dùng cho hệ thống máy tính | INV2 | 2 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 24 | Tủ nạp accu 150A với điện áp vào 220/380Vac, điện áp ra 220Vdc | CHA1 | 2 | tủ | - Phụ kiện lắp đặt trọn bộ: phần mềm điều khiển, cáp kết nối và các phụ kiện khác;- Có trang bị các diod giảm áp phù hợp xem chi tiết phần 3.3.2 phần II Đặc tính kỹ thuật;- Có trang bị chống sét AC ngõ vào đặc tính tương tự chống sét tổng tại tủ AC. | |
| 25 | Hệ thống giàn accu Nikel-cadium, loại kín, 220Vdc 500A/5h, bao gồm cầu dao chuyển nguồn nhiều vị trí có khóa và cầu chì | ACCU1 | 2 | Hệ thống | Bao gồm cả: Trọn bộ phụ kiện lắp đặt: giá đỡ, các thiết bị định vị, ống HDPE luồn cáp nguồn đấu tủ nạp đến accu…., với mỗi giàn tương ứng một hộp cầu chì riêng biệt | |
| 26 | Hệ thống giám sát accu cho 02 dàn 220Vdc và 01 giàn 48Vdc bao gồm bộ điều khiển chính có thể kết nối khoảng 390 modul giám sát cho các bình Nikel-cadium | GSACCU2 | 1 | Hệ thống | Có tính năng giám sát cùng lúc 03 dàn accu song song, có chuẩn kết nối modbus và được kết nối về trung tâm giám sát theo giao thức Ethernet TCP/IP, sai số điện áp đo lường, nội trở, nhiệt độ trong giới hạn cho phép;Có màn hình hiển thị tích hợp hoặc rời để xem số liệu tại chỗ đặt trong phòng điều hành;Hiển thị đầy đủ thông số từng bình ắc quy gồm: số lượng ắc quy, điện áp, nội trở, nhiệt độ, dòng điện nạp/xả;Hiển thị dạng đồ thị lịch sử của các bình ắc quy thông qua các thông số điện áp, nội trở, nhiệt độ..;Hiển thị các cảnh bảo theo thời gian thực đối với từng ắc quy nếu có sự cố;Lưu trữ các thông tin về ắc quy như: thời gian phóng nạp, thời gian bảo dưỡng, tình trạng ắc quy, thời gian lắp đặt ắc quy; - Đặt ngưỡng cảnh báo để giám sát ắc quy. | |
| 27 | Hệ thống giám sát chạm đất DC | GSDC | 1 | Hệ thống | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 28 | Cáp nguồn và cáp điều khiển | C1 | 1 | lô | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 29 | Phụ kiện đấu cáp | C2 | 1 | lô | Một lô toàn bộ gồm: nhãn cáp, gen số, chữ (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF...) , giữ cáp, dây tiếp địa, đầu cosse, Kẹp cổ cáp (bằng đồng hoặc inox), ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây (khoảng 1100m), Dây rút các loại… cho các loại cáp được cung cấp.- Ống nhựa PVC/HDPE nối từ thiết bị nhất thứ đến mương cáp (khoảng 1000m): 01 lô | |
| 30 | Bộ xử lý tín hiệu đa năng 48 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số ≥48 kênh,15TB, có khả năng lưu giữ hình ảnh | CME1 | 1 | bộ | Bộ xử lý tín hiệu đa năng 48 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số ≥48 kênh,15TB, có khả năng lưu giữ hình ảnh (bao gồm cả trọn bộ bàn phím điều khiển) | Hệ thống camera |
| 31 | Camera quan sát ngoài trời màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP66 | CME2 | 9 | bộ | Bao gồm cả bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên trụ giàn thép. | Hệ thống camera |
| 32 | Camera quan sát ngoài trời màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, cố định, chuẩn ONVIP, IP66 | CME3 | 1 | bộ | Bao gồm cả bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường nhà bảo vệ. | Hệ thống camera |
| 33 | Camera quan sát trong nhà màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP56 | CME4 | 2 | bộ | Bao gồm cả bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường nhà | Hệ thống camera |
| 34 | Ổn áp - 2000VA, 220Vac/220Vac | CME5 | 1 | bộ | Ổn áp - 2000VA, 220Vac/220Vac | Hệ thống camera |
| 35 | Màn hình quan sát hình ảnh | CME6 | 2 | cái | Loại màn hình LCD ≥ 32 inch, 220VAC | Hệ thống camera |
| 36 | Switch mạng | CME7 | 1 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Hệ thống camera |
| 37 | Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển camera | CME8 | 130 | m | Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển camera | Hệ thống camera |
| 38 | Dây cấp nguồn camera - PVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng | CME9 | 1.700 | m | Dây cấp nguồn camera - PVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng | Hệ thống camera |
| 39 | Cáp quang multimode | CME10 | 1.850 | m | Trọn bộ bao gồm cả đầu nối và jack cắm | Hệ thống camera |
| 40 | Hộp nối dây | CME11 | 40 | hộp | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Hệ thống camera |
| 41 | Bộ media converter FE/FO (1 bộ gồm 2 đầu) | CME12 | 10 | bộ | Bao gồm cả phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh | Hệ thống camera |
| 42 | Ống thép xoắn Ф32 | CME13 | 200 | m | Bao gồm cả co nối, luồn dây cấp nguồn, điều khiển camera | Hệ thống camera |
| 43 | Ống HDPE Ф100,Ф50 | CME14 | 3.200 | m | Bao gồm cả co nối, luồn dây cấp nguồn và tín hiệu camera cho đầu Beam | Hệ thống camera |
| 44 | Ống HDPE Ф100,Ф50 | CME15 | 1.200 | m | Bao gồm cả co nối, luồn dây cấp nguồn và tín hiệu camera cho Camera | Hệ thống camera |
| 45 | Ống HDPE ФF100 | CME16 | 30 | m | Bao gồm cả co nối, luồn dây cấp nguồn và tín hiệu camera cho camera ra nhà bảo vệ | Hệ thống camera |
| 46 | Bộ xử lý chống đột nhập 24 kênh có khả năng lưu trữ, phát hiện sự cố | CME17 | 1 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Hệ thống camera |
| 47 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam 24Vac, hoạt động 9-30Vac, khoảng cách phát hiện lớn hơn 250m | CME18 | 7 | bộ | Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam 24Vac, hoạt động 9-30Vac, khoảng cách phát hiện lớn hơn 250m | Hệ thống camera |
| 48 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam PVC/Al/Cu 4Cx1mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng | CME19 | 3.200 | m | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Hệ thống camera |
| 49 | Tủ camera trong nhà | CME20 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Hệ thống camera |
| 50 | ODF 48 port, SC (kèm phụ kiện) | CME21 | 1 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Hệ thống camera |
| 51 | ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện) | CME22 | 10 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Hệ thống camera |
| 52 | Dây nhảy quang | CME23 | 20 | sợi | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Hệ thống camera |
| 53 | Khung giá gắn Media Converter 48 khe | CME24 | 1 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Hệ thống camera |
| 54 | Hộp Camera ngoài trời chống nước | CME25 | 10 | hộp | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Hệ thống camera |
| 55 | CB cấp nguồn 10A | CME26 | 12 | cái | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Hệ thống camera |
| 56 | Tủ thông tin quang | TT1 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | TT1Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện |
| 57 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 | STM4 | 2 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT |
| 58 | Giá phối dây DDF/MDF (bao gồm cả phiến đấu dây) | DDF | 2 | giá | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Lắp trong tủ TT1 |
| 59 | Hộp nối cáp quang ODF 1x24 | ODF1 | 6 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Lắp trong tủ TT1 |
| 60 | Tủ thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ | TT2 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | TT2Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện |
| 61 | Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection) | TP | 4 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Lắp trong tủ TT2 |
| 62 | Tủ thiết bị mạng | TT3 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | TT3Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện |
| 63 | Router (OT-WAN) | RTR | 1 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Lắp trong tủ TT3 |
| 64 | SCADA Firewall | FW | 2 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Lắp trong tủ TT3 |
| 65 | Ethernet Switch Layer 2 (OT-WAN) | SWL2 | 1 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Lắp trong tủ TT3 |
| 66 | Thiết bị chuyển đổi Ethernet/E1 | FEEE1 | 3 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Lắp trong tủ TT3 |
| 67 | Tủ máy nạp ắc quy 380VAC/48VDC-100A | CH48 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | CH48Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện |
| 68 | Ắc quy 48VDC-250Ah | BATT | 1 | giàn | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | BATTPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện |
| 69 | Chống sét nguồn ngõ vào | CS | 1 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | CSPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện |
| 70 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC - 48VDC | DC/DC | 1 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | DC/DCPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện |
| 71 | Máy điện thoại IP kết nối tổng đài điều độ A1 | IP1 | 2 | máy | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | IP1Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện |
| 72 | Máy điện thoại IP kết nối tổng đài ngành điện | IP2 | 4 | máy | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | IP2Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện |
| 73 | Máy điện thoại analog | AP | 1 | máy | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | APPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện |
| 74 | Máy FAX | FAX | 1 | máy | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | FAXPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 220kV Bá Thiện |
| 75 | Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 220kV Bá Thiện | VL1 | 1 | lô | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT- Gồm các mục trong phần phạm vi 42.1 (42.1.1, 42.1.2, 42.1.3) và 42.2 (42.2.1 đến 42.2.16) chương 5 E-HSMT: 01 lô | |
| 76 | Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection) | TP | 2 | bộ | Đồng bộ và tương thích hoàn toàn với thiết bị teleprotection tại TBA 220kV Bá Thiện- Đặc tính kỹ thuật tương tự thiết bị teleprotection tại TBA 220kV Bá Thiện | Phần thông tin liên lạc và SCADA tại TBA 500kV Việt Trì |
| 77 | Module quang STM-4/L-4.2 bổ sung cho thiết bị HiT7065 và OSN 3500 hiện hữu | SFPL4 | 2 | Module | Tương thích với thiết bị hiện hữu | Phần thông tin liên lạc và SCADA tại TBA 500kV Việt Trì |
| 78 | Card FE bổ sung cho thiết bị Router Cisco 2010 + IOS IP Services | FE | 1 | card | Tương thích với thiết bị hiện hữu | Phần thông tin liên lạc và SCADA tại TBA 500kV Việt Trì |
| 79 | Hộp nối cáp quang ODF 1x24 | ODF2 | 1 | bộ | - Loại 1 cửa vào cho cáp quang phi kim loại, phối dây quang 24 cổng- Kích thước: Phù hợp để lắp vào giá 19’’ chuẩn ETSIBao gồm đầy đủ các phụ kiện, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh như dây nhảy pigtail, đầu nối FC/PC, hộp nhựa gắn dây pigtail, ống co nhiệt, kẹp giữ cáp, ốc vít,… | Phần thông tin liên lạc và SCADA tại TBA 500kV Việt Trì |
| 80 | Vật liệu Hệ thống thông tin quang tại TBA 500kV Việt Trì | VL2 | 1 | lô | Trọn bộ vật liệu hệ thông thông tin quang tại TBA 500kV Việt Trì (mô tả chi tiết tại các mục từ 47.1 đến 47.12 phạm vi cung cấp tại chương 5 E-HSMT) | Phần thông tin liên lạc và SCADA tại TBA 500kV Việt Trì |
| 81 | Thiết bị chuyển đổi Ethernet/E1 | FEE1 | 1 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần thông tin liên lạc và SCADA tại Trung tâm điều độ A1 |
| 82 | Card giao diện Ethernet bổ sung cho thiết bị HiT7025 hiện hữu EVNICT | FE | 1 | card | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần thông tin liên lạc và SCADA tại Trung tâm điều độ A1 |
| 83 | Vật liệu cáp thông tin Trung tâm Điều độ HTĐ miền Bắc (A1) | VL3 | 1 | lô | Trọn bộ vật liệu hệ thông thông tin quang tại Trung tâm điều độ hệ thống điện miền Bắc (mô tả chi tiết tại các mục từ 50.1 đến 50.5 phạm vi cung cấp tại chương 5 E-HSMT) | Phần thông tin liên lạc và SCADA tại Trung tâm điều độ A1 |
| 84 | Thiết bị chuyển đổi Ethernet/E1 | FEE2 | 2 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần thông tin liên lạc và SCADA tại Trung vận hành B01 |
| 85 | Vật liệu cáp thông tin Trung tâm vận hành B01 | VL4 | 1 | lô | Trọn bộ vật liệu hệ thống thông tin tại trung tâm vận hành B01 (mô tả chi tiết tại các mục từ 52.1 đến 52.5 phạm vi cung cấp tại chương 5 E-HSMT) | Phần thông tin liên lạc và SCADA tại Trung vận hành B01 |
| 86 | Hệ thống máy tính thu thập dữ liệu hệ thống đo đếm | 1 | hệ thống | bao gồm cả màn hình tinh thể lỏng >21 inches và máy tính có cấu hình tương đương hoặc lớn hơn theo đặc tính sau:- Máy tính công nghiệp loại, kèm toàn bộ Drivers cho máy tính và cơ chế Watch-Dog cho máy tính nhúng, với Window nhúng hoặc phần mềm khác đảm bảo dữ liệu thu thập trung tâm xa.- Tốc độ Chip >1.67 GHz Fanless Box IPC, Support 12~24 wide rang DC input (hoặc cao hơn)-02 cổng Gigabyte Ethernet- ≥6 cổng RS485 (nếu không đủ cổng COM chuẩn RS485 thì phải sử dụng thiết bị chuyển đổi sang RS485 phù hợp).- with 7.5kV isolation protection & auto flow control.-Ram: 2GB SO-DDR2-667 200PIN (hoặc cao hơn).-Ổ đĩa: loại Solid State Dish, SQF 2.5" SSD 820 65GB MLC- Nguồn cấp 24Vdc 60W Industrial DIN Rail (trọn bộ adapter kèm theo máy tính).- 05 bộ chuyển đổi RS485/232+ bộ khuếch đại (01 chuỗi 500kV, 02 chuỗi 220kV, 02 chuỗi 110kv, 01 chuỗi công tơ trong nhà)- 01 serial serverTrọn bộ Cáp CAT6 loại chống nhiễu kèm ống mềm PVC ruột gà luồn cáp, cáp nguồn, cáp quang, phụ kiện ....để đấu nối phía 220kV, 110kV.. hoàn tất hệ thống | ||
| 87 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn B01, B03 | TĐKBV12 | 2 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 88 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn B01/B02 (ngăn máy cắt giữa) | TĐKBV13 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 89 | Hệ thống điều khiển bảo vệ máy biến áp 500kV AT1 | TĐKBV14 | 2 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 90 | Hệ thống điều khiển bảo vệ máy biến áp 500kV AT2 | TĐKBV15 | 2 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 91 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn B03/B04, B05/B06, B09/B10 (ngăn máy cắt giữa) | TĐKBV16 | 3 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 92 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn B04, B05, B06, B07 | TĐKBV17 | 4 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 93 | Tủ bảo vệ cho đường dây Hiệp Hòa 1 ngăn B04, Hiệp Hòa 2 ngăn B06, Sơn La 2 ngăn B05, Việt Trì 1 ngăn B09 | TĐKBV18 | 4 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 94 | Tủ điều khiển bảo vệ cho kháng bù ngang cho ngăn đi Sơn La (B03), đặt trong nhà | TĐKBV19 | 1 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 95 | Hệ thống bảo vệ thanh cái 500kV số 1 (TC51) | TĐKBV20 | 1 | hệ thống | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 96 | Hệ thống bảo vệ thanh cái 500kV số 2 (TC52) | TĐKBV21 | 1 | hệ thống | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 97 | Hệ thống định vị sự cố cho Việt Trì 1 - Vĩnh Yên (B05-Q03,Q02) tại TBA 500kV Vĩnh Yên | ĐVSC1 | 1 | Hệ thống | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 98 | Hệ thống định vị sự cố cho Sơn La 2, Hiệp Hòa 2, Hiệp Hòa 1- Vĩnh Yên tại TBA 500kV Vĩnh Yên | ĐVSC2 | 1 | Hệ thống | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 99 | Hệ thống định vị sự cố cho Hiệp Hòa 1 - Vĩnh Yên tại TBA 500kV Hiệp Hòa hiện hữu | ĐVSC3 | 1 | Hệ thống | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 100 | Tủ đấu dây ngoài trời | MK500 | 11 | tủ | Trọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, cáp quang, nhãn cáp, (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF...), sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ | Bao gồm hộp phía tổng 35kV |
| 101 | Hộp đấu dây biến điện áp cho phía 500kV, 35kV | VT50035 | 10 | hộp | Trọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, aptomat bảo vệ, tiếp điểm phụ, sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ | Chỉ trang bị cho các vị trí có 03 CVT |
| 102 | Hộp đấu dây biến dòng điện phía 500kV | CT500 | 10 | hộp | Trọn bộ các vật tư thiết bị như hàng kẹp, dây dẫn, aptomat bảo vệ, tiếp điểm phụ, sưởi, đèn. ...để hoàn tất tủ | |
| 103 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV máy biến áp lực , AT1=D09+F209", AT2=D14+F214 | TĐKBV22 | 2 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 104 | Ngăn lộ ra 220kV (Sóc Sơn =D17+F217, Vĩnh Yên =D18+F218) | TĐKBV23 | 2 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 105 | Tủ phân phối AC-DC tại nhà tủ điều khiển bảo vệ 500kV | TD5001 | 4 | tủ | Một lô các MCCB, MCB lộ ra và các thiết bị khác phù hợp với bản vẽ 420002F-TR-Đ1-04Một lô phụ kiện lắp đặt gồm các cầu chì, đèn báo hiệu, máng cáp, terminal, thanh dẫn, hệ thống đèn và sưởi tủ, bao gồm các thiết bị giám sát chạm đất DC nối về hệ thống giám sát chung …để hoàn tất | Tủ thiết kế đảm bảo tách riêng AC, DC |
| 106 | Hệ thống giám sát DC online tại các tủ phân phối AC-DC ở nhà điều khiển bảo vệ 500kV | GSDC500 | 1 | trọn bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 107 | Trọn bộ vật tư cho Mở rộng hệ thống thu thập dữ liệu công tơ đo đếm hiện hữu | 1 | trọn bộ | Một lô vật tư, phụ kiện ... (cáp CAT6, đầu nối .. ) để hoàn tất hệ thống thu thập dữ liệu công tơ hiện hữu. Đấu nối mạch liên công tơ mới và hiện hữu theo chuỗi RS485 hiện hữu. Bao gồm công tác Thí nghiệm hiệu chỉnh cài đặt các công tơ mới vào hệ thống và tại trung tâm xa EVNNPT | ||
| 108 | Trọn bộ phần cứng, các thiết bị cần thiết…. để kết nối các thiết bị lắp mới (tại TBA 500 Vĩnh Yên) vào hệ thống tích hợp hiện hữu của TBA 220kV Bá Thiện | 1 | trọn bộ | Cho Mở rộng hệ thống điều khiển trạm hiện hữu (Giải pháp hệ thống điều khiển máy tính trung tâm hiện hữu (IEC61850) cho phần trạm biến áp 500kV Vĩnh Yên); Nhà thầu có giải pháp phối hợp với gói thầu số 23 của dự án để đưa ra giải pháp cung cấp trọn gói để Kết nối các thiết bị tại TBA 500kV Vĩnh Yên lắp mới vào hệ thống của TBA 220kV Bá Thiện | ||
| 109 | Một lô cáp quang, loại 12 sợi quang (hoặc tương tự với hệ thống TBA 220kV Bá Thiện) trọn bộ với ống PVC bảo vệ bên ngoài, bao gồm phụ kiện để kết nối phần lắp lắp mới | 1 | trọn bộ | Cho Mở rộng hệ thống điều khiển trạm hiện hữu (Giải pháp hệ thống điều khiển máy tính trung tâm hiện hữu (IEC61850) cho phần trạm biến áp 500kV Vĩnh Yên); | ||
| 110 | Mở rộng tủ bảo vệ thanh cái 220kV (D00+F00) | 1 | trọn bộ | a) Một lô vật tư, phụ kiện hoàn tất (hàng kẹp, MCB, rơ le phụ…) hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV, bảo vệ 50BF hiện hữu liên quan.b) Đấu nối mạch dòng, mạch tín hiệu trạng thái thiết bị, mạch cắt: trọn bộ.c) Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định lại toàn bộ bảo vệ so lệch thanh cái hiện hữu | ||
| 111 | Hộp đấu dây biến điện áp | CVTbox | 4 | hộp | Bao gồm toàn bộ hàng kẹp, MCB, sưởi… hoàn tất tủ | |
| 112 | Tủ đấu dây ngoài trời | MK220 | 4 | tủ | Bao gồm toàn bộ hàng kẹp, MCB, sưởi… hoàn tất tủ | |
| 113 | Cáp nguồn và cáp điều khiển | CAP | 1 | lô | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 114 | Phụ kiện đấu cáp | PK | 1 | lô | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | |
| 115 | Camera quan sát ngoài trời màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP66 | CMRVY1 | 17 | bộ | Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên trụ giàn thép | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 116 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam khoảng cách phát hiện lớn hơn 250m | CMRVY2 | 17 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 117 | Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển camera | CMRVY3 | 160 | m | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 118 | Dây cấp nguồn camera | CMRVY4 | 4.300 | m | PVC/AL/CU 3Cx2,5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 119 | Cáp quang multimode loại 2 sợi | CMRVY5 | 4.300 | m | Trọn bộ cùng các đầu nối và Jack cắm | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 120 | Hộp nối dây | CMRVY6 | 60 | hộp | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 121 | Bộ media converter FE/FO Bao gồm đầy đủ phụ kiện để đấu nối hoàn chỉnh | CMRVY7 | 17 | bộ | 1 bộ gồm 2 đầu | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 122 | Ống thép tráng kẽm Ф32 | CMRVY8 | 110 | m | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 123 | Ống HDPE Ф100,Ф50 | CMRVY9 | 3.800 | m | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 124 | Ống HDPE Ф100,Ф50 | CMRVY10 | 1.900 | m | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 125 | Ống HDPE Ф100 | CMRVY11 | 350 | m | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 126 | Bộ media coverter | CMRVY12 | 17 | Bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 127 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam, bọc giáp nhôm hoặc đồng | CMRVY13 | 3.800 | m | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 128 | ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện) | CMRVY14 | 17 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 129 | Dây nhảy quang | CMRVY15 | 34 | sợi | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 130 | Hộp Camera ngoài trời chống nước | CMRVY16 | 17 | hộp | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 131 | CB cấp nguồn 10A | CMRVY17 | 17 | cái | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 132 | Phụ kiện: dây rút, tiếp địa, ổ cắm, hàng kẹp hoàn tất… | CMRVY18 | 1 | lô | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 133 | Công tác di dời, lắp đặt, kết nối vào hệ thống hiện hữu | CMRVY19 | 1 | lô | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | Phần Camera TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 134 | Card giao diện quang STM-16 cho thiết bị STM-4/16 tại TBA 220kV Bá Thiện | cSTM16 | 2 | card | Số giao diện quang STM-16: tối thiểu 2 SFP V-16.2/card bao gồm đầy đủ module quang SFP tại các TBA 500kV Vĩnh Yên, TBA 500kV Hiệp Hòa (cho thiết bị hiT 7070 EVNICT) để đấu nối hoàn chỉnh các tuyến truyền dẫn quang trong dự án | cSTM16Phần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 135 | Hộp nối cáp quang ODF 1x24 | ODF | 3 | hộp | - Loại 1 cửa vào cho cáp quang phi kim loại, phối dây quang 24 cổng.- Kích thước: Phù hợp để lắp vào giá 19’’ chuẩn ETSI- Bao gồm đầy đủ các phụ kiện, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh như dây nhảy pigtail, đầu nối FC/PC, hộp nhựa gắn dây pigtail, ống co nhiệt, kẹp giữ cáp, ốc vít,… | ODFPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 136 | Tủ thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ | TT4 | 2 | tủ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | TT4Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 137 | Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection) | TP | 7 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | TPPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 138 | Bộ chuyển đổi quang điện 2Mbit/s G.703 | OE1 | 4 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | OE1Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 139 | Bộ chuyển đổi quang điện 2Mbit/s G.703 | OE2 | 4 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | OE2Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 140 | Máy điện thoại IP kết nối tổng đài điều độ A0 | IP3 | 2 | máy | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | IP3Phần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 141 | Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Vĩnh Yên | VL5 | 1 | lô | Bao gồm trọn bộ 01 lô vật liệu cho hệ thống thông tin được mô tả chi tiết theo các mục từ 90.1 đến 90.17 - phạm vi cung cấp chương 5 E-HSMT | Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Vĩnh Yên |
| 142 | Module quang SFP/L-16.2 bổ sung cho thiết bị OSN3500 (thay cho module SFP V-16.2) | SFPL16 | 1 | module | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | SFPL16Phần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Việt Trì |
| 143 | Module quang SFP/L-16.2 bổ sung cho thiết bị OSN3500 (thay cho module SFP V-16.2) | SFPL16 | 1 | module | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | SFPL16Phần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp Hòa |
| 144 | Module quang SFP/L-4.2 bổ sung cho thiết bị hiT 7025 (thay cho module SFP V-4.2) | SFPL4 | 1 | module | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | SFPL4Phần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp Hòa |
| 145 | Bộ chuyển đổi quang điện (quang/2Mbit/s G.703) (Thay thế SEL-3094 hiện hữu) | OE | 1 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | OEPhần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp Hòa |
| 146 | Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection) | TP | 1 | bộ | Chi tiết như tại chương 5 E-HSMT | TPPhần hệ thống thông tin liên lạc và Scada tại TBA 500kV Hiệp Hòa |
| 147 | Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp Hòa | VL6 | 1 | lô | Trọn bộ 1 lô vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp Hòa được mô tả chi tiết tại phạm vi cung cấp chương 5 E-HSMT từ mục 96.1 đến 96.4 | Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Hiệp Hòa |
| 148 | Bộ chuyển đổi quang điện (quang/2Mbit/s G.703) (Thay thế SEL-3094 hiện hữu) | OE | 1 | bộ | - Giao tiếp phía rơ le: giao tiếp quang Multi-mode phù hợp với rơ le F87L 311L hiện hữu tại TBA 500kV Sơn La (ngăn B33)- Giao tiếp đường truyền: 2Mbit/s G.703- Nguồn cung cấp: 25 - 220VDC 10% | OEPhần hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Sơn La |
| 149 | Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Sơn La | VL7 | 1 | lô | Trọn bộ 01 lô vật liệu cho hệ thống thông tin tại TBA 500kV Sơn La được mô tả chi tiết như tại các mục 98.1 đến 98.4 chương 5 E-HSMT | Vật liệu tại TBA 500kV Sơn La |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.875E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp 500kV (hoặc cao hơn).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 81.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 162.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi