Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Thủy lợi phai Ông Chỉ, xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365102-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Thủy lợi phai Ông Chỉ, xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220359738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 15:45:00 đến ngày 2022-04-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,147,400,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp thủy lợi trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào ≥ 0,4 – 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Thủy lợi phai Ông Chỉ, xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Thủy lợi phai Ông Chỉ, xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bảo vệ đất trồng lúa năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C ĐẬP TRÀN
1Đào móng đất C3, b>3mChương V. E-HSMT19,4093m3
2Đào móng đất C4,b>3mChương V. E-HSMT34,9874m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,7468100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,1489100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1302100m3
6Đắp đất cuội sỏi tạn dụng đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,4362100m3
7Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IIIChương V. E-HSMT10,483m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,9435100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,1534100m3
10Đào phá đê dẫn dòng đất C2Chương V. E-HSMT0,092100m3
11Lấp kênh dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT1,0483100m3
12Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT29,1561m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT10m3
14Bạt chống thấmChương V. E-HSMT0,2100m2
15Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT0,28m3
16Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT5,18m3
17Bê tông móng đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT2,888m3
18Bê tông tường đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT3,386m3
19Bê tông tường đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT48,776m3
20Bê tông đập đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT105,42m3
21Bê tông bọc đập đá 1x2 R250Chương V. E-HSMT25,76m3
22Bê tông sân tiêu năng đá 1x2 R250Chương V. E-HSMT48,58m3
23Bê tông sân tiêu năng đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT26,517m3
24Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT0,4552m3
25Bê tông mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT17,5m3
26Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,336100m2
27Ván khuôn tường bChương V. E-HSMT2,2631100m2
28Ván khuôn mặt nghiêng đậpChương V. E-HSMT0,63100m2
29Ván khuôn đậpChương V. E-HSMT0,434100m2
30Ván khuôn mái kèChương V. E-HSMT0,5100m2
31Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V. E-HSMT0,0295100m2
32Cốt thép mặt đập, đường kính Chương V. E-HSMT0,6155tấn
33Cốt thép sân tiêu năng, đường kính Chương V. E-HSMT1,7214tấn
34Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V. E-HSMT0,0432tấn
35Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V. E-HSMT0,0248100m2
36Bao tải nhựa đườngChương V. E-HSMT50,8m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT10cấu kiện
38Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmChương V. E-HSMT0,012100m
39Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmChương V. E-HSMT1cái
40Doăng cao suChương V. E-HSMT2cái
41Bơm nước hố móngChương V. E-HSMT10ca
42Lắp ống nhựa PVC, d=32mmChương V. E-HSMT0,359100m
D KÊNH K
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT177,8449m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT12,5313m3
3Đào kênh mương, đất cấp IVChương V. E-HSMT47,4253m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,7039100m3
5Đắp bờ kênh mươngChương V. E-HSMT70,3945m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,375m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,558m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,726m3
9Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,64m3
10Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT68,71m3
11Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,255m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,792m3
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,252100m2
14Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT6,9188100m2
15Ván khuôn xà giằngChương V. E-HSMT0,2259100m2
16Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,048100m2
17Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,2962tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT6,974m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT12cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,077100m
E KÊNH H
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT61,2616m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,54m3
3Đào kênh mương, đất cấp IVChương V. E-HSMT19,8154m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT115,939m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,9863100m3
6Đắp bờ kênh mươngChương V. E-HSMT98,628m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,3m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT19,4m3
9Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT0,558m3
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,726m3
11Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,64m3
12Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT42,516m3
13Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,775m3
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,792m3
15Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT1,4m3
16Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,252100m2
17Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT5,4612100m2
18Ván khuôn giằng kênhChương V. E-HSMT0,1395100m2
19Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,048100m2
20Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,1829tấn
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT4,356m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT12cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,045100m
F KÊNH M
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT219,4688m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT18,1812m3
3Đào kênh mương, đất cấp IVChương V. E-HSMT67,325m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT43,9466m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT1,6267100m3
6Đắp bờ kênh mươngChương V. E-HSMT162,6725m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,75m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT33m3
9Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT122,2984m3
10Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,94m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,408m3
12Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT14,6462100m2
13Ván khuôn xà giằng kênhChương V. E-HSMT0,3789100m2
14Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,1834100m2
15Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT1,1257tấn
16Cốt thép tấm đanChương V. E-HSMT0,2341tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT12,494m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT72cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,12100m
G KÊNH N
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT7,9345m3
2Đào kênh mương, đất cấp IVChương V. E-HSMT3,4005m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT42,1703m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,25100m3
5Đắp bờ kênh mươngChương V. E-HSMT25,0025m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT3m3
7Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT10,12m3
8Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,19m3
9Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT1,2992100m2
10Ván khuôn giằng kênhChương V. E-HSMT0,0342100m2
11Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,0448tấn
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,122m2
H KÊNH L
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT75,2574m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,27m3
3Đào kênh mương, đất cấp IVChương V. E-HSMT32,2531m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT19,03m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,5926100m3
6Đắp bờ kênh mươngChương V. E-HSMT59,2572m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,15m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,752m3
9Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,471m3
10Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT39,738m3
11Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,725m3
12Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,1352100m2
13Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT5,1016100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1305100m2
15Cốt thép giằng kênh D Chương V. E-HSMT0,1711tấn
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT4,081m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,021100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp thủy lợi trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy xúc đào ≥ 0,4 – 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->