Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:30:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,227,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục: Giao thông, san nền, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp điện.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Bản sacn Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.559.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc Điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư để GPMB thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp đường đỉnh 398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo và Quốc lộ 17 đoạn từ cống Kem đi Tiền Phong, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6181 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8897 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,7423 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,2096 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2716 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5145 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 128,97 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV (vận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2897 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (vận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2897 | 100m3 |
| 6 | Đất cấp 3 (đất đồi) đắp nền đường K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,983 | 100m3 |
| 7 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6336 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2573 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9945 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3581 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3581 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,4965 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,4965 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5,0%) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 127,2156 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2722 | 100tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,1055 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3939 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 196,95 | m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9543 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1379 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,9183 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0325 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 130 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm, tải trọng A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm, tải trọng A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm, tải trọng C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | mối nối |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,4692 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,597 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0274 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2656 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,41 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1569 | tấn |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,08 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,89 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1309 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3675 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5632 | m3 |
| 22 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3791 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0057 | 100m2 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,32 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1456 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 36 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 40 tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1016 | 100m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,7 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0406 | 100m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6658 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,084 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5474 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách , dài 5m - Đường kính 300mm, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,87 | 100 m |
| 3 | ống PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3827 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,713 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,57 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5141 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,03 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,02 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,448 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3209 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3747 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3747 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,219 | 100m3 | |
| E | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4Kv | |||
| F | ĐƠN GIÁ 1338 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 500x500mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,45 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 6 | Mua khung thép móng tủ công tơ M24x300x600x675 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,3092 | kg |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,648 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1884 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4236 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0114 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 14 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,36 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống u.PVC D110, dày 5mm (bảo vệ cáp điện lực) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| G | ĐƠN GIÁ 767 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 2 | Mua tủ công tơ composite 150A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ, KT tủ 1200x700x450 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | tủ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNCx0,8) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,5 | m |
| 5 | Mua bu lông Inox M10x30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bulong M10x30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0068 | 100kg |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2036 | 100kg |
| 10 | Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,37 | kg |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 12 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 162 | m |
| 13 | Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,458 | 1000 viên |
| 14 | Mua gạch bê tông không nung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.458 | viên |
| 15 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,36 | 100m |
| 16 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 236 | m |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| H | ĐỊNH MỨC 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của các tủ công tơ điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| I | DI CHUYỂN CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4Kv | |||
| J | ĐỊNH MỨC 203 | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công ( HSNC 0.45 ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 ( HSNC 0.45 ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,124 | 1km / 1dây |
| K | ĐƠN GIÁ 1338 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0308 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạnh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 3x4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| L | ĐƠN GIÁ 767 | |||
| 1 | Mua cột BTLT 8,5B | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Mua thép, gia công cổ dề treo cáp, colie đỡ cáp lên cột, mạ kẽm nhúng nóng làm cổ dề hãm cột, giá ôm cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,52 | kg |
| 4 | Khóa néo cáp: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp cổ dề, kẹp hãm cáp, colie ôm cáp lên cột cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | công/bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 2 bu lông 16-70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Mua đai +khóa đai INOX | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,124 | km/dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục: Giao thông, san nền, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp điện.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Bản sacn Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.559.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc Điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi