Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365219-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220201314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:02:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,060,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.286.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Kiên cố hóa đường giao thông nội đồng vùng chuyên canh hoa, cây cảnh xã Tích Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Số 107A, Ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B Nâng thành mương
1Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V6,145m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V27,93m2
C Nền, mặt đường
1Đào đất không thích hợp - Đất cấp IChương V2,9492100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IChương V2,949100m3
3Đào đất, khuôn đường - Đất cấp IIChương V0,5811100m3
4Mua đất để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất đầm chặt K95 (tận dụng đất đào khuôn đường)Chương V12,266m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,623100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,639100m3
7Đệm cát tạo phẳngChương V30,737m3
8Lớp nilong chống mất nước XMChương V1.024,57m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V184,423m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,495100m2
11Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V2,473100m
D TUYẾN 2
E Kè đá hộc
1Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CVChương V5ca
2Đào móng kè - Đất cấp IIChương V5,2515100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,197100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V5,082100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V18,021m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V91,094m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V101,322m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,498tấn
9Ván khuôn giằngChương V0,49100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V9,785m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,033100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,02100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,016100m3
14Vải địa kỹ thuậtChương V0,048100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,543100m
16Lớp giấy dầu 2 lớpChương V19,631m2
F Kè gạch
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,72m3
2Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V5,94m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V6,16m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V36,8m2
5Lớp giấy dầu 2 lớpChương V1,21m2
G Hộ lan
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V5,61m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V78,064m2
H Cống bản B500
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V0,0411100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,025100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,016100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,63m3
5Lớp nilong chống mất nước XMChương V6,24m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,023100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V1,02m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V1,13m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V5,85m2
10Bê tông cổ, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,25m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,033100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,091tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V0,017100m2
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V0,35m3
15Lắp đặt tấm đanChương V41cấu kiện
I Cống bản B800
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V0,1568100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,092100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,065100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,07m3
5Lớp nilong chống mất nước XMChương V10,7m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,035100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V1,74m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V4,31m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V16,86m2
10Bê tông cổ, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,33m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,045100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,155tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V0,028100m2
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V0,72m3
15Lắp đặt tấm đanChương V51cấu kiện
J Cống tròn D1000
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V0,2074100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,155100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,052100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V3,58m3
5Mua đế cống D1000Chương V3cái
6Mua ống cống D1000 HL93Chương V5m
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V3cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V51 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mmChương V4mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V18,85m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V26,33m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V6,56m3
K Nâng thành mương
1Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V8,864m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V40,29m2
L Nền, mặt đường
1Đào đất không thích hợp - Đất cấp IChương V4,1281100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IChương V4,128100m3
3Đào đất, khuôn đường - Đất cấp IIChương V1,7138100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V1,686100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,812100m3
6Đệm cát tạo phẳngChương V52,727m3
7Lớp nilong chống mất nước XMChương V1.757,55m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V316,359m3
9Ván khuôn mặt đườngChương V1,414100m2
10Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V4,568100m
M TUYẾN 3
N Kè đá hộc
1Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CVChương V3ca
2Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V12,2049100m3
3Đắp đất kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V2,812100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V5,395100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V3,998100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V20,467m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V134,028m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V117,877m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V26,763m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,425tấn
11Ván khuôn giằngChương V0,418100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V8,348m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,028100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,017100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,015100m3
16Vải địa kỹ thuậtChương V0,042100m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,504100m
18Lớp giấy dầu 2 lớpChương V27,867m2
O Kè gạch
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V14,452m3
2Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V3,809m3
3Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V48,946m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V61,938m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V279,764m2
6Lớp giấy dầu 2 lớpChương V11,469m2
P Hộ lan
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V4,62m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V66,64m2
Q Cống bản B400
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V1,01m3
2Đào xúc đất - Đất cấp IVChương V0,01100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IVChương V0,01100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V0,074100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,042100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,032100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,54m3
8Lớp nilong chống mất nước XMChương V5,35m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,015100m2
10Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V0,8m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V0,7m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V3,2m2
13Bê tông cổ, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,31m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,041100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,098tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V0,02100m2
17Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V0,38m3
18Lắp đặt tấm đanChương V51cấu kiện
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,011100m3
20Lớp nilong chống mất nước XMChương V6,74m2
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V1,213m3
R Cống bản B500
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V1,3m3
2Đào xúc đất - Đất cấp IVChương V0,013100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IVChương V0,013100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V0,0724100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,04100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,033100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,18m3
8Lớp nilong chống mất nước XMChương V11,7m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,03100m2
10Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V1,76m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V2,06m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V9,4m2
13Bê tông cổ, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,62m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,082100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,228tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V0,042100m2
17Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V0,88m3
18Lắp đặt tấm đanChương V101cấu kiện
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,014100m3
20Lớp nilong chống mất nước XMChương V8,71m2
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V1,568m3
S Cống bản B800
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V0,1325100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,059100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,074100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,62m3
5Lớp nilong chống mất nước XMChương V6,19m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,011100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V0,93m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V2,83m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V9,44m2
10Bê tông cổ, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,2m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,028100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,093tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V0,017100m2
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V0,43m3
15Lắp đặt tấm đanChương V31cấu kiện
T Mương B800
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V41,121m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V61,682m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,365100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V149,885m3
5Lớp giấy dầu 2 lớpChương V14,988m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V608,3m2
7Ván khuôn giằngChương V0,73100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,139tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,619tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V16,059m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, giằng ngangChương V9,134tấn
12Ván khuôn tấm đan, giằng ngangChương V2,692100m2
13Bê tông tấm đan, giằng ngang, M250, đá 1x2Chương V45,38m3
14Lắp đặt thanh giằng ngangChương V751 cấu kiện
15Lắp đặt tấm đanChương V4871cấu kiện
U Tấm đan qua mương B600
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,156tấn
2Ván khuôn tấm đanChương V0,314100m2
3Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V0,749m3
4Lắp đặt tấm đanChương V101cấu kiện
V Nền, mặt đường
1Đào đất không thích hợp - Đất cấp IChương V0,6476100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IChương V0,647100m3
3Đào đất, khuôn đường - Đất cấp IIChương V0,0631100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,24100m3
5Đệm cát tạo phẳngChương V23,255m3
6Lớp nilong chống mất nước XMChương V779,12m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V139,53m3
8Ván khuôn mặt đườngChương V0,138100m2
9Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V2,278100m
W TUYẾN 4
X Kè gạch
1Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V6,3929100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V1,437100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V5,244100m3
4Mua đất còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý đầm chặt K95 (tận dụng đất đào móng kè)Chương V76,893m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V36,228m3
6Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V46,237m3
7Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V81,565m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V123,517m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V675,273m2
10Lớp giấy dầu 2 lớpChương V25,132m2
Y Cống bản B400
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V0,2268100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,128100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,53m3
4Lớp nilong chống mất nước XMChương V15,33m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,043100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V2,3m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V2,86m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V13,53m2
9Bê tông cổ, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,8m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,106100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,254tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V0,051100m2
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V0,98m3
14Lắp đặt tấm đanChương V131cấu kiện
Z Cống bản B500
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V0,0965100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,049100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,78m3
4Lớp nilong chống mất nước XMChương V7,79m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,02100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V1,17m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V1,58m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V6,12m2
9Bê tông cổ, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,37m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,049100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,137tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V0,025100m2
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V0,53m3
14Lắp đặt tấm đanChương V61cấu kiện
AA Nền, mặt đường
1Đào đất không thích hợp - Đất cấp IChương V4,7687100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IChương V4,768100m3
3Đào đất, khuôn đường - Đất cấp IIChương V0,0538100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V3,491100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V65,464m3
6Lớp nilong chống mất nước XMChương V2.182,1m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V392,778m3
8Ván khuôn mặt đườngChương V0,037100m2
9Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V4,665100m
AB TUYẾN 4 NHÁNH 1
AC Kè đá hộc
1Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V4,891100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,351100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V2,301100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V2,239100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V19,052m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V95,26m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V95,26m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,529tấn
9Ván khuôn giằngChương V0,52100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V10,392m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,035100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,021100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,017100m3
14Vải địa kỹ thuậtChương V0,052100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,577100m
16Lớp giấy dầu 2 lớpChương V21,823m2
AD Hộ lan
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V5,742m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V82,824m2
AE Nền, mặt đường
1Đào đất không thích hợp - Đất cấp IChương V1,624100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IChương V1,624100m3
3Đào đất, khuôn đường - Đất cấp IIChương V0,1996100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,19100m3
5Đệm cát tạo phẳngChương V22,317m3
6Lớp nilong chống mất nước XMChương V743,9m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V133,902m3
8Ván khuôn mặt đườngChương V0,332100m2
9Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V1,844100m
AF TUYẾN 5
AG Kè đá hộc
1Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CVChương V3ca
2Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V5,2842100m3
3Đắp đất kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,585100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V3,927100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,772100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V8,141m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V40,706m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V48,847m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,226tấn
10Ván khuôn giằngChương V0,222100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V4,441m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,015100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,009100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,007100m3
15Vải địa kỹ thuậtChương V0,022100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,247100m
17Lớp giấy dầu 2 lớpChương V8,955m2
AH Kè gạch
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V13,029m3
2Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V24,459m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V75,525m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V262,35m2
5Lớp giấy dầu 2 lớpChương V56,37m2
AI Hộ lan
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,442m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V33,32m2
AJ Cống bản B500
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V0,5095100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,278100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,231100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V3,91m3
5Lớp nilong chống mất nước XMChương V38,04m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,176100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V6,34m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V9,66m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V36,84m2
10Bê tông cổ, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,55m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,206100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,554tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V0,103100m2
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V2,04m3
15Lắp đặt tấm đanChương V251cấu kiện
AK Nền, mặt đường
1Đào đất không thích hợp - Đất cấp IChương V8,2148100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IChương V8,215100m3
3Đào đất, khuôn đường - Đất cấp IIChương V2,1595100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V2,16100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V5,121100m3
6Đệm cát tạo phẳngChương V85,349m3
7Lớp nilong chống mất nước XMChương V2.844,96m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V568,992m3
9Ván khuôn mặt đườngChương V2,778100m2
10Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V7,777100m
AL TUYẾN 6 NHÁNH 1
AM Kè gạch
1Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V1,5713100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,176100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V4,944m3
4Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V10,646m3
5Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V7,049m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V23,369m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V108,982m2
8Lớp giấy dầu 2 lớpChương V2,604m2
AN Nền, mặt đường
1Đào đất không thích hợp - Đất cấp IChương V1,7961100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IChương V1,796100m3
3Đào đất, khuôn đường - Đất cấp IIChương V0,2333100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V1,394100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,234100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,977100m3
7Đệm cát tạo phẳngChương V18,312m3
8Lớp nilong chống mất nước XMChương V610,38m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V109,869m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,69100m2
11Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V1,44100m
AO TUYẾN 6 NHÁNH 2
AP Kè gạch
1Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V4,3691100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,835100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V1,36100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V2,175100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V19,959m3
6Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V12,037m3
7Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V57,596m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V58,935m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V351,386m2
10Lớp giấy dầu 2 lớpChương V12,856m2
AQ Nền, mặt đường
1Đào đất không thích hợp - Đất cấp IChương V0,7157100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IChương V0,716100m3
3Đào đất, khuôn đường - Đất cấp IIChương V0,0916100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,932100m3
5Đệm cát tạo phẳngChương V17,481m3
6Lớp nilong chống mất nước XMChương V582,71m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V104,888m3
8Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V1,154100m
AR TUYẾN 6 NHÁNH 3
AS Kè đá hộc
1Bơm nước thi công kè máy bơm 5,0CVChương V2ca
2Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V2,5187100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,395100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V1,302100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,822100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,758m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V3,79m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V4,547m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,021tấn
10Ván khuôn giằngChương V0,021100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V0,413m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,001100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,001100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,001100m3
15Vải địa kỹ thuậtChương V0,002100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,023100m
AT Kè gạch
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V9,98m3
2Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V5,368m3
3Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V29,412m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V31,987m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V188,156m2
6Lớp giấy dầu 2 lớpChương V6,676m2
AU Hộ lan
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,264m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V3,808m2
AV Cống bản B500
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIChương V0,0641100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V0,03100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,034100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,51m3
5Lớp nilong chống mất nước XMChương V5,07m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,015100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V23,53m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V1,11m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V5,66m2
10Bê tông cổ, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,18m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,025100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,068tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V0,013100m2
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V0,26m3
15Lắp đặt tấm đanChương V31cấu kiện
AW Nâng thành mương
1Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V4,664m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V21,2m2
AX Nền, mặt đường
1Đào đất không thích hợp - Đất cấp IChương V1,1185100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IChương V1,119100m3
3Đào đất, khuôn đường - Đất cấp IIChương V0,0641100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IIChương V0,064100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,988100m3
6Đệm cát tạo phẳngChương V18,539m3
7Lớp nilong chống mất nước XMChương V617,97m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V111,235m3
9Ván khuôn mặt đườngChương V0,103100m2
10Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V1,446100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.286.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu 8-10 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->