Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359851-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220359749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:20:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,555,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88328075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.766E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục thi công xây dựng và cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Bản sacn Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.788.643.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc Điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Sơ cấp nghề trở lên.- Đã được huấn luyện về an toàn lao động (Có thẻ an toàn lao động kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới thôn Thượng Tùng, xã lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng STC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO– Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp – Hạng III trở lên, còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B SAN NỀN
1San đất bãi thải bằng máy ủiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,5785100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt128,5511100m3
3Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt126,0311100m3
C GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,5785100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4382100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2697100m3
4Đất cấp 3 (đất đồi) đắp nền đường K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt83,248100m3
5Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52,7221100m3
6Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,3752100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,68100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46,6567100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,7372100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,7306100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,7306100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,1099100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,1099100m2
14Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5,0%)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt748,545tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,4854100tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,9186m3
17Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0915100m2
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt545,76m
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,1864m3
20Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,382100m2
21Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,6m
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,006100m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6m3
24Biển báo tam giác A= 700 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
26Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 4mm (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,5m2
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,0557100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt106,4242m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt188cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt91cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt265cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤2250mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt181 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt851 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt103mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,51 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt101 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120,51 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt121 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt133mối nối
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤2250mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,51 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤2250mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61,51 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75mối nối
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,004100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,423100m3
21Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,6086100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,9m3
23Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,9453100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,92m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49,99m3
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5642tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4358tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4358tấn
29Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,63m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt122,08m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,507tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,0667tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,266100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,4188m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7512tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5692tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5692tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt651cấu kiện
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,1953100m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7916m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0381100m2
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5159m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,4532m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0719100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1109tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0674m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt761cấu kiện
48Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36bộ
49Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40 tấnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,378100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,536m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,135tấn
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5171100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm, SN4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,97100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,17100 m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,064100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0884100m3
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,574100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,26m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,11m3
9Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,905100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,39m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt128,4m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3641tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4069tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4069tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,888m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1944100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4066tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5951tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5951tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt541cấu kiện
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4786100m3
22Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,5751100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,2107100m3
24Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4058100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,1579m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,1167m3
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,0914m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,1879m3
29Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2976100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (Chiết tính giảm 1 số máy)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4369100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Chiết tính giảm 1 số máy)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5528100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,127tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6435tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m(Chiết tính giảm 1 số máy)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8508tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m(Chiết tính giảm 1 số máy)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,557tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2242tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,89tấn
38Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,1401m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt68,9743m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,032100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1737tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,64m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt101cấu kiện
44Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1176100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1104100m3
46Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0248100 m
47Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1016100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0385100m
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
51Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
F ĐIỆN HẠ THẾ 0,4Kv
G a) Đơn giá 1388
1Đào móng, máy đào, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0034100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0316100m2
3Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
4Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,048m3
5Ốp chân tường gạch ceramic KT : 300x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0039tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0046tấn
8Mua khung thép móng tủ công tơ (cấp cho DVTM) M16x240x240x600Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
9Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,904kg
10Đào móng, máy đào, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0142100m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,272100m2
12Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4m3
13Ốp chân tường gạch ceramic KT : 300x600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,75m2
14Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0491tấn
15Mua khung thép móng tủ công tơ M24x300x600x675Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
16Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,182bộ
17Đào móng, máy đào, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,288100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8819100m3
19Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
20Đổ bê tông mốc báo hiệu cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,084m3
21Đào móng, máy đào, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,532100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5117100m3
23Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110, dày 6,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,57100m
24Lắp đặt ống thép D300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,21100m
25Mua ống thép đen qua đường, DN300, dày 4,78mm(1m ống nặng 215.82/6=35.97kg)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt755,37kg
H b) Định mức 767
1Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 tủ
2Mua tủ công tơ composite 100A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ, KT tủ 1200x700x450Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5tủ
3Mua vỏ tủ điện 2 lớp cánh sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT tủ 900x600x350Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1tủ
4Lắp đặt áptômát 3 pha 400ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
5Mua Aptomat 3 pha 400ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Đồng hồ VolTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNCx0,8)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,410 cọc
8Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15m
9Mua bu lông Inox M10x30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
10Đầu cốt đồng M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
11Lắp đặt bulong M10x30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
12Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện hạ thế, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0135100kg
13Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5412100kg
14Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt289,98kg
15Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,61100m2
16Mua lưới nilong báo hiệu cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt322m
17Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8981000 viên
18Mua gạch bê tông không nungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.898viên
19Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,28100m
20Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt128m
21Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,02100m
22Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt102m
23Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4100m
24Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt140m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7100m
26Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21đầu cáp (3 pha)
27Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt101đầu cáp (3 pha)
28Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
29Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
30Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x50+1x35Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
I c) Định mức 1781
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 sợi, 3 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của các tủ công tơ điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 vị trí
3Thí nghiệm APTOMAT 400ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt71 cái
J XÂY LẮP TBA
1Đào móng, máy đào, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0474100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0638100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,55m3
4Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,58m3
5Bulong M18x350Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,03m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,84m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,052100 m
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1357tấn
10Mua thép tròn f6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,24kg
11Mua thép tròn f14Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt95,42kg
K b) Định mức 767
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC x0,8)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt210 cọc
2Rải dây tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,3610m
3Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 (Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt282,5kg
4Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 0,6/1kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12m
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,210 đầu cốt
6Mua đầu cốt đồng M95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2đầu
L c) Định mức 1781
1Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp 24KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 bộ (3 pha)
3Thí nghiệm máy biến áp, U=22/0,4kV, 3 pha Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 máy
4Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 cái
5Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 pha
6Thí nghiệm Ampemét ACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 cái
7Thí nghiệm Vônmét ACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 cái
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 sợi, 1 ruột
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hệ thống
10Thí nghiệm Rơ le so lệch, máy biến ápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ
11Thí nghiệm tụ bù, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 tụ
12Thí nghiệm aptomat 300A cấp tụ bùTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 cái
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22Kv ĐI NỔI
N a) Đơn giá 1388
1Đào móng, máy đào, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7238100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,746100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,336tấn
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,428m3
5Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20m3
6Bê tông chèn, vữa mác 200, đá 1x2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,74m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4793100m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,304100m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,304100m3
O b) Định mức 767
1Mua cột bê tông li tâm 18CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cột
3Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt131 mối nối
4Mua sứ đứng gốm 22kV + phụ kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23bộ
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 24KVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,310 sứ
6Mua thép, gia công mạ kẽm nhúng nóng làm xà, làm cọc tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.651,09kg
7Lắp đặt xà thép, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
8Lắp đặt xà thép, bộ tiếp địa dọc cột, trọng lượngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27bộ
9Mua bát sứ thủy tinh IIC-70 (3 bát/chuỗi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90bát
10Mua phụ kiện chuỗi đơn 24KV(VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30bộ
11Lắp đặt chuỗi sứ néo cho dây dẫn, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt301 chuỗi sứ
12Mua bát sứ thủy tinh IIC-70 (6 bát/chuỗi, chuỗi kép)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt108bát
13Phụ kiện chuỗi kép 24KV(VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK +02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18bộ
14Lắp đặt chuỗi sứ néo cho dây dẫn, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt181 chuỗi sứ
15Cáp nhôm trần lõi thép ACKP70 (1km=274kg)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt385,792kg
16Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,408km/dây
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNCx0,8)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,210 cọc
18Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại 22kV, không tiếp đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 bộ (3 pha)
19Lắp đặt chống sét van 24kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
20Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27cái
21Mua đầu cốt đồng nhôm AM70 loại 4 lỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,610 đầu cốt
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
24Mua bộ kim thu sét (1 bộ=4,03kg)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,12bộ
P c) Định mức 1781
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện trung thếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23Cái
3Thí nghiệm cách điện đã lắp thành chuồiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48Bát
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 sợi, 1 ruột
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22Kv ĐI NGẦM VỀ TBA
R a) Đơn giá 1388
1Đào móng, máy đào, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3289100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4075100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8211100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0653100m3
S b) Định mức 767
1Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt163m
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,815100m2
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,74100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
5Mua cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2, 24kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt186m
6Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,86100m
7Mua đầu cáp Tplug 630A 3M, 3x70mm2-24kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
8Mua đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (1 đầu) 24kV ngoài trờiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
9Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21đầu cáp (1 pha)
T c) Định mức 1781
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 sợi, 1 ruột
U CHI PHÍ THIẾT BỊ
V THIẾT BỊ TBA
1Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm:
01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA 400kVA (CTC, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ
Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Trạm
W ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22Kv ĐI NỔI
1Cầu dao cách ly 1 pha 24kV-630ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
2Chống sét van 24kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
X CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình ( Phần điện 22kV)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chi phí
2Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình ( Phần Trạm biến áp)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chi phí
3Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình ( Phần điện 0,4kv)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chi phí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88328075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.766E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục thi công xây dựng và cung cấp thiết bị tương tự gói thầu này.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Bản sacn Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.788.643.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc Điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSMT.21
6 Công nhân: 15 - Trình độ: Sơ cấp nghề trở lên.- Đã được huấn luyện về an toàn lao động (Có thẻ an toàn lao động kèm theo E-HSDT).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh hơi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->