Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Rãnh thoát nước, đường bê tông tuyến đường đi vào nhà văn hóa khu 4, phường Yên Hải, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314220-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Rãnh thoát nước, đường bê tông tuyến đường đi vào nhà văn hóa khu 4, phường Yên Hải, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220236146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:21:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,080,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.152449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. (Trong đó: 3.000.000.000 VND = 2 x 1.500.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Ô tô tải Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Loại thiết bị: Máy lu tự hành Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Rãnh thoát nước, đường bê tông tuyến đường đi vào nhà văn hóa khu 4, phường Yên Hải, thị xã Quảng Yên
Rãnh thoát nước, đường bê tông tuyến đường đi vào nhà văn hóa khu 4, phường Yên Hải, thị xã Quảng Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Chương V của E-HSMT5,8498100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT7,4809100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT3,7368100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT1,1517100m3
5Nilon lót Chương V của E-HSMT8,156100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT0,8443100m2
7Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Chương V của E-HSMT163,12m3
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT132m
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT22m
10Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V của E-HSMT15,4129100m3
B SÂN VUI CHƠI
1Đắp nền sân bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT2,59100m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT52m3
C RÃNH CHỊU LỰC KĐ150
1Nilon lót Chương V của E-HSMT2,53100m2
2Ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT0,2308100m2
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT23,31m3
4Ván khuôn bê tông móng Chương V của E-HSMT0,4836100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT50,78m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT4,4tấn
7Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT5,328100m2
8Đổ bê tông tường chiều dày  Chương V của E-HSMT53,28m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT4,77tấn
10Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT1,5091100m2
11Bê tông tấm nắp M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT29,87m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V của E-HSMT2,11tấn
13Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT2221 cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT25,3m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Chương V của E-HSMT191,475100m
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT16,83m2
17Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT2ca
D KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (đất đắp đê quoai) Chương V của E-HSMT0,5972100m3
2Đắp đê quoai xanh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT0,5429100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,5429100m3
4Ván khuôn bê tông móng kè Chương V của E-HSMT0,3100m2
5Nilon lót Chương V của E-HSMT0,495100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT24,75m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao  Chương V của E-HSMT34,8m3
8Làm tầng lọc bằng đá dăm Chương V của E-HSMT0,41m3
9Làm tầng lọc bằng cát Chương V của E-HSMT1,92m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT0,012100m2
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT0,3100m
12Đá dăm đệm đầu cọc tre Chương V của E-HSMT5,55m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Chương V của E-HSMT41,63100m
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT3,97m2
E TƯỜNG CHẮN
1Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT0,44m3
2Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT4,04m2
3Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT6,3m
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT4,04m2
5Xây tường chắn kè gạch không nung Chương V của E-HSMT2,12m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT38,54m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT38,54m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT0,037100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,0258tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V của E-HSMT0,37m3
F RÃNH XÂY GẠCH KĐ 40 (ĐOẠN ĐẤU NỐI SÂN VUI CHƠI)
1Đổ bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT0,91m3
2Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,0217100m2
3Nilon lót đáy rãnh Chương V của E-HSMT0,1823100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT1,73m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT4,77m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT21,7m2
7Đổ bê tông mũ mố, chiều cao  Chương V của E-HSMT1,56m3
8Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,55m3
9Lắp đặt cốt thép bản D Chương V của E-HSMT0,1552tấn
10Lắp đặt cốt thép bản D>10 Chương V của E-HSMT0,2954tấn
11Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT0,0726tấn
12Lắp đặt tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT431 cấu kiện
13Ván khuôn bê tông đáy Chương V của E-HSMT0,0651100m2
14Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT0,1736100m2
15Ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT0,0757100m2
G TẤM ĐAN RÃNH KĐ 40 THAY MỚI
1Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT8,64m3
2Lắp đặt cốt thép bản D Chương V của E-HSMT0,8664tấn
3Lắp đặt cốt thép bản D>10 Chương V của E-HSMT1,6488tấn
4Ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT0,6336100m2
5Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT2401 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.152449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. (Trong đó: 3.000.000.000 VND = 2 x 1.500.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m32
2 Loại thiết bị: Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV2
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L1
4 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L1
5 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW2
6 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW1
7 Loại thiết bị: Máy đầm cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg1
8 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW1
9 Loại thiết bị: Ô tô tải Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn3
10 Loại thiết bị: Máy lu tự hành Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 8,5T Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 8,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->