Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Mỹ Thái (khu A)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Mỹ Thái (khu A) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:55:00 đến ngày 2022-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,017,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Mỹ Thái (khu A) Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non xã Mỹ Thái (khu A) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,9421 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16,1738 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6399 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,8857 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,3238 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,1981 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 44,1465 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 34,1494 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 52,5134 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,5271 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,4996 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30,0529 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 146,0098 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 23,1384 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,0924 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,6364 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,8302 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,8025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,4289 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3465 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,3202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,905 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,29 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,5113 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,0346 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2018 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,072 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,4719 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,1648 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,1289 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 35,3914 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 74,0442 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,9169 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,9169 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 140,544 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,0811 | 100m2 |
| 37 | úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 52,9 | m |
| 38 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 141,816 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 94,9128 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 633,4361 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 168,4213 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 99,396 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 570,8902 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 987,684 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 443,68 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 535,408 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15,04 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 101,3032 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 268,716 | m2 |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 31,061 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 670,286 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.777,3146 | m2 |
| 53 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 14,08 | m2 |
| 54 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 51,84 | đv |
| 55 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,2 | đv |
| 56 | Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,92 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,0015 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 20,889 | m2 |
| 59 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm:04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm trọng lượng từ 18-22kg/m2 că lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 23,526 | m2 |
| 63 | Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 36,2 | m2 |
| 64 | LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 48,5944 | đv |
| 65 | Gia công lắp dựng lan can sắt cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm: | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12,232 | m2 |
| 66 | Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11,12 | m |
| 67 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 68 | ống INOX D60 loại 304 dày 1.5mm cả gia công và lắp dựng (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 23,8701 | kg |
| 69 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,7078 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 49,036 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,015 | 100m2 |
| 72 | Nắp tôn cầu thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 73 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 120 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 98 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 34 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 109 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 70 | cái |
| 87 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 32 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bể |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24 | bộ |
| 93 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 32 | cái |
| 94 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 95 | Giá treo xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 97 | Vòi xả D20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 98 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 99 | Khoan giếng, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 100 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 101 | Cầu chắn rác trên mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 45 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng kt 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 760 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 86 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 55 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 800 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 100A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu (tương đương CAT6-2PAIR) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 100 | m |
| 123 | Tủ đựng thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt SWITCH chia mạng (tương đương 8x10/100base-tx+1+100base-fx) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ổ mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,108 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,108 | 100m3 |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 35 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 45 | m |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 132 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 133 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 134 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | điểm |
| 135 | Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | bình |
| 136 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | bình |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | hộp |
| 138 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | bộ |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,1614 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12,0244 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,526 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,7319 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,0982 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,8586 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 38,1451 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 23,3839 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 33,8815 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,1004 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,0614 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 20,5347 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 97,8589 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,1908 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,1616 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,0744 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,9604 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,7211 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,1182 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3465 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,0331 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,9638 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,764 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,8878 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,6782 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,2364 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,6075 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11,495 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,0354 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 35,7703 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 53,2992 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,2306 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,2306 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 92,384 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,0248 | 100m2 |
| 37 | úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 42,8 | m |
| 38 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 160,2464 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 115,427 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 475,3035 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 200,1322 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 72,292 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 565,8828 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 659,9936 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 278 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 439,6108 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15,902 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 51,1056 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 283,052 | m2 |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 39,9828 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 638,17 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.333,666 | m2 |
| 53 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10,56 | m2 |
| 54 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 19,44 | đv |
| 55 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30,24 | đv |
| 56 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12,006 | m2 |
| 58 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm trọng lượng từ 18-22kg/m2 că lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 42,246 | m2 |
| 61 | Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,48 | m2 |
| 62 | LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 51,1056 | đv |
| 63 | Gia công lắp dựng lan can sắt cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm: | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12,232 | m2 |
| 64 | Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11,12 | m |
| 65 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 66 | ống INOX D60 loại 304 dày 1.5mm cả gia công và lắp dựng (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 23,8701 | kg |
| 67 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4288 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 31,564 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,196 | 100m2 |
| 70 | Nắp tôn cầu thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 71 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,8 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,55 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 58 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 54 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30 | cái |
| 83 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | bộ |
| 89 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | cái |
| 90 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 92 | Vòi xả D20 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 93 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 94 | Khoan giếng, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 95 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 96 | Cầu chắn rác trên mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 33 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng kt 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 460 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 110 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 69 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 49 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 570 | m |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 38 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 100A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu (tương đương CAT6-2PAIR) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 250 | m |
| 119 | Tủ đựng thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt SWITCH chia mạng (tương đương 8x10/100base-tx+1+100base-fx) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | cái |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1 | 100m3 |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 40 | m |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 129 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 130 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 131 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | điểm |
| 132 | Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | bình |
| 133 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | bình |
| 134 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | hộp |
| 135 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12 | 0.0 |
| C | NHÀ ĂN CHO GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2466 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,4656 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0568 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1407 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,7 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,0904 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,2768 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,6169 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24,9751 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0746 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,7306 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1892 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1892 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0966 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0966 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,686 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,686 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,4517 | 100m2 |
| 23 | úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 49,82 | m |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 118,2518 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 128,008 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 68,6164 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,272 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 118,25 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 131,28 | m2 |
| 30 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,48 | đv |
| 31 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8,64 | đv |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm trọng lượng từ 18-22kg/m2 că lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8,64 | m2 |
| 33 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | bộ |
| 34 | LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 68,0884 | đv |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,5083 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 130 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7 | cái |
| 48 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24,4545 | m3 |
| 7 | Cắt khe 0,5x5 khe co bê tông | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,425 | 10m |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6786 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9337 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6786 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9337 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 77,9759 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,608 | 100m2 |
| 14 | Diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 48 | 0.0 |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4837 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3608 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,956 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,3518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,5576 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1566 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 74,736 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 24 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30,2328 | m2 |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | San gạt và đầm mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | ca máy |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 40,27 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1.739 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,553 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 110,6 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 39,36 | 10m |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6065 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12,129 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 35,4024 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2022 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 246,52 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3115 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,9312 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 108 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất ≥0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≤0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥0.8 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Trắc đạc công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi