Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Mỹ Thái (khu A)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355284-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Mỹ Thái (khu A)
Số hiệu KHLCNT 20220349398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:55:00 đến ngày 2022-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,017,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥75kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Mỹ Thái (khu A)
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non xã Mỹ Thái (khu A)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng môi trường và hạ tầng kỹ thuật Việt Nam, Địa chỉ: TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm, Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,9421100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V16,1738m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6399tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,8857tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,3238tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,1981100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V44,1465m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V34,1494m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V52,5134m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,5271100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,4996100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V30,0529m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V146,0098m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V23,1384m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,0924m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,6364m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,8302m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,8025tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,4289tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3465tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,3202tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,905tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,29tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,5113tấn
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,0346100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2018100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,072100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,4719100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V13,1648m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,1289m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V35,3914m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V74,0442m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,9169tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,9169tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V140,544m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,0811100m2
37úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V52,9m
38Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V141,816m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V94,9128m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V633,4361m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V168,4213m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V99,396m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V570,8902m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V987,684m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V443,68m
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V535,408m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V15,04m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V101,3032m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V268,716m2
50Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V31,061m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V670,286m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1.777,3146m2
53Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V14,08m2
54Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V51,84đv
55Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,2đv
56Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,92m2
57Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,0015m2
58Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V20,889m2
59Khoá tay ngang Inox KospiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V24bộ
60Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V16bộ
61Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm:04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4bộ
62Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm trọng lượng từ 18-22kg/m2 că lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V23,526m2
63Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V36,2m2
64LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V48,5944đv
65Gia công lắp dựng lan can sắt cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm:Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V12,232m2
66Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V11,12m
67Trụ gỗ cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
68ống INOX D60 loại 304 dày 1.5mm cả gia công và lắp dựng (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V23,8701kg
69Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,7078tấn
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V49,036m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,015100m2
72Nắp tôn cầu thang lên máiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
73Gia công lắp đặt thang lên máiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,1100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V120cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V98cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V34cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V109cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V70cái
87Van khóaMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V24bộ
89Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V32bộ
90Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo phần II chương V32cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bể
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V24bộ
93Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V32cái
94Giá treo khănMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
95Giá treo xà phòngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V24cái
96Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
97Vòi xả D20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
98Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h;Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
99Khoan giếng, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
100Phao điện lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
101Cầu chắn rác trên máiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
102Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V28cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V45bộ
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V30bộ
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V120m
106Lắp đặt hộp tủ điện tổng kt 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1hộp
107Lắp đặt hộp điện tầngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2hộp
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V760m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V86m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V60m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V55m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V100m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V800m
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V18cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V40cái
118Lắp đặt aptomat 2 pha, 100AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
119Lắp đặt aptomat 1 pha, 63AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
120Lắp đặt aptomat 1 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V24cái
121Lắp đặt dây dẫn tín hiệu (tương đương CAT6-2PAIR)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V100m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V100m
123Tủ đựng thiết bị mạngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2hộp
124Lắp đặt SWITCH chia mạng (tương đương 8x10/100base-tx+1+100base-fx)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
125Lắp đặt ổ mạng đơnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,108100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,108100m3
128Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cọc
129Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V35m
130Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V45m
131Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
132Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
133Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
134Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2điểm
135Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4bình
136Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4bình
137Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4hộp
138Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4bộ
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,1614100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V12,0244m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,526tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,7319tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,0982tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,8586100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V38,1451m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V23,3839m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V33,8815m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,1004100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,0614100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V20,5347m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V97,8589m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V13,1908m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,1616m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,0744m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,9604m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,7211tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,1182tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3465tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,0331tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,9638tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,764tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,8878tấn
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,6782100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1991100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,2364100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,6075100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V11,495m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,0354m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V35,7703m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V53,2992m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,2306tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,2306tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V92,384m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,0248100m2
37úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V42,8m
38Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V160,2464m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V115,427m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V475,3035m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V200,1322m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V72,292m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V565,8828m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V659,9936m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V278m
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V439,6108m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V15,902m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V51,1056m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V283,052m2
50Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V39,9828m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V638,17m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1.333,666m2
53Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10,56m2
54Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V19,44đv
55Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V30,24đv
56Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,44m2
57Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12,006m2
58Khoá tay ngang Inox KospiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12bộ
59Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4bộ
60Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm trọng lượng từ 18-22kg/m2 că lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V42,246m2
61Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,48m2
62LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V51,1056đv
63Gia công lắp dựng lan can sắt cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm:Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V12,232m2
64Tay vịn gỗ Lim (hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V11,12m
65Trụ gỗ cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
66ống INOX D60 loại 304 dày 1.5mm cả gia công và lắp dựng (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V23,8701kg
67Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4288tấn
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V31,564m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,196100m2
70Nắp tôn cầu thang lên máiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
71Gia công lắp đặt thang lên máiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,8100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,18100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,55100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V58cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V48cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V40cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V54cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V30cái
83Van khóaMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12bộ
85Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V16bộ
86Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo phần II chương V16cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bể
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12bộ
89Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V16cái
90Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
91Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
92Vòi xả D20Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
93Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h;Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
94Khoan giếng, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
95Phao điện lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
96Cầu chắn rác trên máiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
97Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12cái
98Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V33bộ
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V16bộ
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V120m
102Lắp đặt hộp tủ điện tổng kt 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1hộp
103Lắp đặt hộp tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2hộp
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V460m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V110m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V69m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V49m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V100m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V570m
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
112Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V38cái
114Lắp đặt aptomat 2 pha, 100AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
115Lắp đặt aptomat 1 pha, 63AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
116Lắp đặt aptomat 1 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V16cái
117Lắp đặt dây dẫn tín hiệu (tương đương CAT6-2PAIR)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V250m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V250m
119Tủ đựng thiết bị mạngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2hộp
120Lắp đặt SWITCH chia mạng (tương đương 8x10/100base-tx+1+100base-fx)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
121Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V16cái
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1100m3
124Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cọc
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V30m
126Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V40m
127Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
128Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
129Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
130Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
131Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2điểm
132Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12bình
133Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V12bình
134Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12hộp
135Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo phần II chương V120.0
C NHÀ ĂN CHO GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2466100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,4656m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0568tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1407tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2205100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,7m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,0904m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,2768m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1482100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,6169m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V24,9751m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0746tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,054tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2001100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,7306m3
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1892tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1892tấn
18Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0966tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0966tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,686tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,686tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,4517100m2
23úp nóc, úp hồi (Khổ 600, dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V49,82m
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V118,2518m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V128,008m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V68,6164m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,272m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V118,25m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V131,28m2
30Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,48đv
31Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh dập huỳnh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8,64đv
32Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm trọng lượng từ 18-22kg/m2 că lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8,64m2
33Khoá tay ngang Inox KospiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6bộ
34LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V68,0884đv
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,5083100m2
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6bộ
38Lắp đặt hộp điệnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2hộp
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V80m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V35m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V40m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V130m
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
45Lắp đặt Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V7cái
48Van khóaMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3bộ
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
D NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0245100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,49m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,08100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,032tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V24,4545m3
7Cắt khe 0,5x5 khe co bê tôngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,42510m
8Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6786tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9337tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6786tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9337tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V77,9759m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,608100m2
14Diềm máiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V480.0
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4837100m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3608tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,956m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V13,3518m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,189100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,5576m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0128100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo phần II chương V161 cấu kiện
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1566tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,4m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V74,736m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V24m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V30,2328m2
F SÂN VƯỜN
1San gạt và đầm mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4ca máy
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V40,27m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1.739m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,553100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V110,6m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo phần II chương V39,3610m
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6065100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V12,129m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V35,4024m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2022100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V246,52m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2298100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3115tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,9312m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1081 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.31
3 Cán bộ an toàn lao động công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông2
2 Đầm cóc Trong lượng ≥75kg, Đầm nền2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
7 Máy đào Dung tích gầu ≤0,8m31
8 Máy hàn Công suất ≥23 KW1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít1
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít2
11 Máy vận thăng Sức nâng ≥0.8 tấn1
12 Máy thủy bình Trắc đạc công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->