Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364842-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220354538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và nguồn kinh phí bồi thường tài sản trên đất công trình Trạm đường thủy Công an huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:54:00 đến ngày 2022-04-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,469,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40763E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.085.350.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.028.450.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.085.350.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trạm đường thủy Công an huyện
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và nguồn kinh phí bồi thường tài sản trên đất công trình Trạm đường thủy Công an huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng 3G. Địa chỉ: Ấp 3, xã Long Hòa, huyện Cần Đước, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (trong khuôn viên UBND huyện Cần Giuộc). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ NGHỈ
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m, D gốc >8cm, D ngọn > 4cm, đất cấp ITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,34100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,221100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,17m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,146100m3
6Nilon chống mất nước bê tôngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,585m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,347m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,742m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,056m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,189m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,586m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,89m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,125100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,222100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,062100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,437100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,173100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,359100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,175tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,144tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,244tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,571tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,274tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,299tấn
30Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,23tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,23tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,299tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,07m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,984m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,216m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40,052m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,18m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20,912m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế35,88m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế38,4m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20,22m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,5m2
44Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,05m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế63,236m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế63,992m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế103,324m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,184m2
49Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,449100m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế53,8m
51Gia công Inox 304Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
52Lắp dựng Inox 304Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
53Xoa phẳng lăn lu lô vĩa hèTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,44m2
54Miết mạch tường đá loại lõmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9m2
55Cửa đi + khung sắt bảo vệ hệ nhôm kính 100 + ổ khóa gạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,78m2
56Cửa đi nhôm kính hệ 70 + tay nắm trònTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,76m2
57Cửa sổ + Khung sắt bảo vệ hệ 67 Kính trắng dày 5 lyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,08m2
58Cửa sổ khung sắt bảo vệ nhôm kính dày 5ly hệ 50Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,36m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,149100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,624m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,687m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,44m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m2
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,399m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,148m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,285m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,272m3
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,404m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,015m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,375m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm*1,8mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm*1,8mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê giảm 27-21mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, co 27-21mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
81Co ren thau 21Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm*3,8mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm*3mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm*2,0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, co 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, co 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, co 90 φ60mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, co 90 φ60-34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, co 90 φ34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
92Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 150mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
93Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
94Lắp đặt hộp đựng giấyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt lavabo + chân đế + vòi lavabo + bộ xảTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
98Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
99Vật tư thi côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, máng đèn phản quang ốp trần, đèn ledTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, máng đèn phản quang ốp trần, đèn ledTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
104Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt các loại đèn led 01 bóng tròn + chóa đènTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
107Lắp đặt ổ cắm baTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
108Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế150m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế100m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50m
112Lắp đặt hộp đựng chứa aptomat âm tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
113Lắp đặt hộp nối điện tròn âm sànTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
114Mặt nạ đế 1 đến 2 lỗ + đế âm tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
115Lắp đặt hộp nối 6*6*6Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
116Lắp đặt hộp nối trơn PVC D20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
117Đèn cảnh báo ( năng lượng mặt trời )Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
118Lắp đặt dây cáp đồng trần C16 tiếp địa an toànTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10m
119Gia công và đóng cọc chống sét fi15 L=2,4 + ốc xiết cápTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
120Vật tư thi công điện , băng keo sứ các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
B HẠNG MỤC NHÀ CHE
1Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,6100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc fi 30cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20mối nối
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,254m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,173m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,592m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,775m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,268m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,612100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,956100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,103100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,073tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,37tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,064tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,769tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,175tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,847tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,98tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
19Thép bản đày 2mm ở phần móngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế483,56kg
20Gia công cột bằng thép tấmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,84tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,189tấn
22Gia công giằng mái thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,398tấn
23Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,17tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,84tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,19tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,398tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,17tấn
28Gia công Inox 304Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,762tấn
29Lắp dựng Inox 304Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,762tấn
30Ván Composit lót sàn dày 2,5cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,76m2
31Thùng Phi nhựa dung tích 100LTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
32Thép Ф12 (Vật tư cầu phao)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế35,69kg
33Coupler bằng inox Ф20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế120Cái
34Lợp mái Tole sóng ngói dày 0,5mm mạ màu giả ngóiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,758100m2
35Tấm úp nốcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17m2
36Mạ kẽm nhúng nóng các cấu kiện cột kèo giằng bằng thép VT+NCTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3.598,4kg
37Bu lông φ16, L=500 chân cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế80cái
38Dây cáp mềm φ8 + tăng đơ + bọc cápTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế57,6m
39Lăn tạo nhám bậc cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,2m2
40Tháo dỡ lan can INOX hiện hữuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2công
41Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp ITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,26100m
42Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp ITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,54100m
43Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,8100m cọc
44Thuê giàn thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10.448,43Kg
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,878tấn
46Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,878tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,57tấn
48Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,57tấn
C HẠNG MỤC SAN LẤP
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,875100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,424100m
3Dây thép fi 6Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,77kg
D HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K>=0,95Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,139100m3
2Nilon chống mất nước bê tôngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,224100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,86m3
4Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,2410m
5Lăn lu lô tạo nhámTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế122,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40763E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.085.350.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.028.450.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.085.350.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn1
2 Lu Sử dụng tốt1
3 Xà lan Tải trọng ≥ 200 tấn1
4 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Sử dụng tốt2
7 Máy cắt, uốn sắt thép Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sử dụng tốt2
9 Máy khoan Sử dụng tốt2
10 Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->