Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 4, phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324583-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 4, phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220324561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:54:00 đến ngày 2022-04-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,482,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.200.000.000 VND = 2.400.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 4, phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên
Nhà văn hóa khu 4, phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT0,78100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT0,67100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào Chương V của E-HSMT64,61100m
4Đệm đá đầu cọc Chương V của E-HSMT8,62m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT0,1064100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT6,28m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng Chương V của E-HSMT0,4954100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,377tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT1,2962tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT1,1897tấn
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT33,98m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT13,08m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường móng Chương V của E-HSMT0,0955100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT0,1153tấn
15Bê tông giằng tường móng M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,54m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tường Chương V của E-HSMT1,212100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tường, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT0,0113tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tường đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT0,0671tấn
19Bê tông dầm tường M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,53m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT0,1003100m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT0,0398tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT0,2841tấn
23Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT2,51m3
24Đắp đất chân móng + đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,79100m3
25Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,4323100m3
26Rải ni lon lót bê tông nền nhà Chương V của E-HSMT1,04100m2
27Bê tông nền M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT13,2m3
28Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V của E-HSMT2,08100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT1,08100m2
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT0,4066100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,1204tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,5268tấn
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT2,24m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung dày 22cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT30,9m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung dày 11cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT7,04m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT0,34m2
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung, VXM M75 Chương V của E-HSMT0,51m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT0,1442100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,0552tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT0,1108tấn
41Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT1,15m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng Chương V của E-HSMT0,539100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,2169tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT1,1349tấn
45Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT6,79m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT2,39100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10m Chương V của E-HSMT2,0825tấn
48Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT23,91m3
49Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT214,42m2
50Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT13,55m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT245,48m2
52Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT239,18m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT26,21m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT136,15m
55Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột, đắp chữ nhà văn hóa Chương V của E-HSMT10công
56Láng seno, ô văng không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT17,04m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT97,55m2
58Ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mm Chương V của E-HSMT8,43m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT364,12m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT510,87m2
61Sản xuất xà gồ thép 80x40x2mm Chương V của E-HSMT0,703tấn
62Lắp dựng xà gồ thép 80x40x2mm Chương V của E-HSMT0,703tấn
63Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm Chương V của E-HSMT0,57100m2
64Nẹp chống bão Chương V của E-HSMT250cái
65Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT5,94m2
66Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Chương V của E-HSMT16,74m2
67Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Chương V của E-HSMT12,16m2
68Gia công hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT0,1634tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT12,16m2
70Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT8,35m2
71Lắp đặt ống nhựa thoát nước DK 90mm Chương V của E-HSMT0,5100m
72Lắp đặt cút nhựa D90mm Chương V của E-HSMT8cái
73Lắp đặt măng sông D90mm Chương V của E-HSMT5cái
74Rọ chắn rác Chương V của E-HSMT4cái
75Quai giữ ống D90 thoát nước mái Chương V của E-HSMT20cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT6bộ
77Lắp đặt đèn ốp trần 40w Chương V của E-HSMT5bộ
78Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT4cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt hộp automat Chương V của E-HSMT1hộp
81Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT4cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT22cái
84Lắp đặt đế âm Chương V của E-HSMT22hộp
85Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSMT1tủ
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT160m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT180m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT70m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V của E-HSMT300m
90Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT8cuộn
91Sâu vít 3+4 Chương V của E-HSMT200cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng đất cấp III Chương V của E-HSMT0,0844100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Chương V của E-HSMT3,66100m
3Đệm cát đầu cọc Chương V của E-HSMT4,05m3
4Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT0,41m3
5Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày  Chương V của E-HSMT2,31m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng Chương V của E-HSMT0,05100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT0,01tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT0,06tấn
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT0,61m3
10Đắp cát tôn nền Chương V của E-HSMT3,72m3
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT0,31m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày  Chương V của E-HSMT2,6m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT0,19100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính  Chương V của E-HSMT0,003tấn
15Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT0,02m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng Chương V của E-HSMT0,05100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT0,01tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT0,06tấn
19Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT0,61m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT0,005100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10m Chương V của E-HSMT0,095tấn
22Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT0,59m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT23,8m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT22,94m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT25m
26Láng seno, ô văng không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT4,1m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Chương V của E-HSMT4,04m2
28Ốp tường gạch 300x600mm Chương V của E-HSMT18,92m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT23,8m2
30Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Chương V của E-HSMT1,58m2
31Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Chương V của E-HSMT0,25m2
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm Chương V của E-HSMT0,03100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE DK25mm Chương V của E-HSMT0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm Chương V của E-HSMT0,04100m
35Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Chương V của E-HSMT0,04100m
36Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm Chương V của E-HSMT0,04100m
37Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Chương V của E-HSMT13cái
38Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT3cái
39Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm Chương V của E-HSMT10cái
40Lắp đặt măng sông ĐK 60mm Chương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm Chương V của E-HSMT15cái
42Lắp đặt măng sông ĐK 27mm Chương V của E-HSMT3cái
43Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT1bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt thoát sàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT1bộ
48Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT1bộ
51Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT1bể
52Rọ chắn rác Chương V của E-HSMT1cái
53Quai giữ ống Chương V của E-HSMT5cái
54Bơm nước Chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Chương V của E-HSMT1bộ
56Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt hộp đế âm Chương V của E-HSMT1hộp
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT25m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT25m
60Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT3cuộn
61Sâu vít 3+4 Chương V của E-HSMT50cái
62Đắp cát nền Chương V của E-HSMT0,364m3
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT1,167100m2
64Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT0,546m3
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, D ≤10mm Chương V của E-HSMT0,079tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Chương V của E-HSMT2,444m3
67Trát tường bể, VXM M75 Chương V của E-HSMT11,56m2
68Láng đáy + thành bể có đánh mầu, VXM M75# Chương V của E-HSMT15,202m2
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan bể Chương V của E-HSMT0,016100m2
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D ≤10mm Chương V của E-HSMT0,016tấn
71Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT0,364m3
72Lắp đặt tấm đan bể Chương V của E-HSMT31 cấu kiện
73Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm Chương V của E-HSMT4100m
74Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Chương V của E-HSMT5,8100m
C SÂN BÊ TÔNG
1Ván khuôn bê tông nền sân Chương V của E-HSMT0,08100m2
2Rải nilon lót bê tông nền sân Chương V của E-HSMT1,87100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT18,7m3
4Lát sân gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT187m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT23,45m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,29100m3
3Rải nilon lót đáy rãnh Chương V của E-HSMT0,29100m2
4Ván khuôn bê tông lót + đáy rãnh Chương V của E-HSMT0,23100m2
5Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT1,43m3
6Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT4,29m3
7Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT7,58m3
8Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT119,12m2
9Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT0,44100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,16tấn
11Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT3,23m3
12Ván khuôn bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT0,18100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,13tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT0,3tấn
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,58m3
16Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng  Chương V của E-HSMT1101 cấu kiện
17Rải nilon lót đáy hố ga Chương V của E-HSMT0,02100m2
18Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga + đáy hố ga Chương V của E-HSMT0,014100m2
19Bê tông lót đáy hố ga, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT0,11m3
20Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT0,34m3
21Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT1,53m3
22Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT6,94m2
23Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT0,02100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,02tấn
25Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,03m3
26Ván khuôn bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT0,01100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,01tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT0,02tấn
29Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,2m3
30Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng  Chương V của E-HSMT61 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.200.000.000 VND = 2.400.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m32
2 Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV2
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L1
4 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L1
5 Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW2
6 Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW1
7 Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg1
8 Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW1
9 Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->