Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 4, phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 4, phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:54:00 đến ngày 2022-04-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,482,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.200.000.000 VND = 2.400.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 4, phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên Nhà văn hóa khu 4, phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên.
Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 64,61 | 100m |
| 4 | Đệm đá đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,4954 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2962 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1897 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 33,98 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường móng | Chương V của E-HSMT | 0,0955 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tường | Chương V của E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tường, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tường đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm tường M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 23 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 24 | Đắp đất chân móng + đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4323 | 100m3 |
| 26 | Rải ni lon lót bê tông nền nhà | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4066 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1204 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5268 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung dày 22cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,9 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung dày 11cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m2 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1108 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2169 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1349 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,39 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10m | Chương V của E-HSMT | 2,0825 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 23,91 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 214,42 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,55 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 245,48 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 239,18 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,21 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 136,15 | m |
| 55 | Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột, đắp chữ nhà văn hóa | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 56 | Láng seno, ô văng không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 97,55 | m2 |
| 58 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 8,43 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 364,12 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 510,87 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép 80x40x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 63 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 64 | Nẹp chống bão | Chương V của E-HSMT | 250 | cái |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 70 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,35 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước DK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông D90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Quai giữ ống D90 thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ốp trần 40w | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp automat | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 90 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 91 | Sâu vít 3+4 | Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0844 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,66 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền | Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10m | Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,94 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Láng seno, ô văng không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 18,92 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DK25mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt thoát sàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 52 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Quai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 60 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 61 | Sâu vít 3+4 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 62 | Đắp cát nền | Chương V của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 1,167 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,444 | m3 |
| 67 | Trát tường bể, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 68 | Láng đáy + thành bể có đánh mầu, VXM M75# | Chương V của E-HSMT | 15,202 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan bể | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan bể | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 5,8 | 100m |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông nền sân | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 2 | Rải nilon lót bê tông nền sân | Chương V của E-HSMT | 1,87 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 187 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót + đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 119,12 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 16 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| 17 | Rải nilon lót đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga + đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót đáy hố ga, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 21 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 22 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,94 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 25 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 30 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.200.000.000 VND = 2.400.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi