Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351524-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02
Số hiệu KHLCNT 20210155783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:52:00 đến ngày 2022-04-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, kích thước,....
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu,....
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02
Cải tạo, nâng cấp trung tâm Y tế huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT xây lắp: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên., địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,352100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,8654m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1564m3
4Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2998100m2
5Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1179100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9693tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5623tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6185tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,8279m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,6747m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,604100m3
12Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8048100m3
B PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1718tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2543tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3189tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2793100m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,5217m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8893100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3972tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,852tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,2759m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6407100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7861tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,407m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT108,3933m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,5032m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4989m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,591m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4409100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2821tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0982tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7121m3
C PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6123tấn
2Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6123tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102,69251m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1663100m2
5Phụ kiện tấm ốp nóc, khổ 400 dày 0,42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,92m
D HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT174,854m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5461100m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT630,9624m2
4Gạch thông gió đất sét nung màu nâu đỏ 300x300x35mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8viên
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,3697m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,8324m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,0698m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97,6378m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT266,432m2
10Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97,6378m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97,6378m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,05m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134,838m
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,628m
15Biển LED ma trận 3 màu ngoài trời P10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,133m2
17Đá Granit tự nhiên màu đenQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,8477m2
18Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,316m2
19Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,3006m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT281,4422m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,1932m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,0913m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,032m2
24Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khungxương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,5844m2
25Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối , Tấm 600x600x0,8 mm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250,8476m2
26Thi công trần phẳngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250,8476m2
27Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,84
28Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,21m2
29Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,84
30Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
31Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bộ
33Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,5844m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,5844m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT364,8615m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT681,0322m2
E PHẦN SÂN NÂNG CỐT:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5232100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,5154m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1903100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,8643m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5738m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,0846m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1523100m3
8Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7109100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7621m3
10Gạch thông gió đất sét nung màu nâu đỏ 300x300x35mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78viên
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9727m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1755tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2391100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0899m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,087100m3
16Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,1m3
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1410m
18Thi công khe coQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,4m
19Gỗ chèn kheQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0691m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,72m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT129,7965m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT187,26m
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,96m
24Lát gạch terazzo 400x400, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147m2
25Lát gạch terazzo 300x300, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,323m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT157,5165m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT724m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT214m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT251m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT475m
7Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25bộ
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
13Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 30A 18KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 20A 18KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A 6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A 6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A 6KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39cái
18Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
19Lắp đặt hộp chia 2, 3, 4 ngảQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35hộp
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào san đất - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
5Gia công, đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
7Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất. Đồng dẹt KT 40x4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
8Sứ chống dộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
9Hộp kiểm tra 20x20cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt phễu thu SÀNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
7Lắp đặt cầu chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
9Lắp đặt vòi rửa LAVABOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
10Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
11lắp đặt kệ kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
12Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
14Lắp đặt van phao cơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
I CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,183100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,303100m
3Lắp đặt van - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt van - Đường kính50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
10Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
11Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
7Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
8Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
11Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
12Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
K BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0427100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,616m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,924m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0344tấn
5Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,015100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4128m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0233100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0414tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3264m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4792m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,704m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,438m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,438m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2924m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61cấu kiện
16Tê sànhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.53
2 cán bộ kỹ thuật 2 yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện43
3 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) đo cao độ, kích thước,....1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc Đầm đất2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
6 Máy hàn Hàn điện2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch đá2
10 Máy đào Đào xúc đất1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật liệu,....1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->