Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:52:00 đến ngày 2022-04-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,166,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ, kích thước,.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu,.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02 Cải tạo, nâng cấp trung tâm Y tế huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên., địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,352 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8654 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1564 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2998 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1179 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9693 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5623 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6185 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,8279 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,6747 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,604 | 100m3 |
| 12 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8048 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1718 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3189 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2793 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5217 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8893 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3972 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,852 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,2759 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6407 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7861 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,407 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,3933 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,5032 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4989 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,591 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4409 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2821 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0982 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7121 | m3 |
| C | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6123 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6123 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,6925 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1663 | 100m2 |
| 5 | Phụ kiện tấm ốp nóc, khổ 400 dày 0,42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,92 | m |
| D | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 174,854 | m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5461 | 100m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 630,9624 | m2 |
| 4 | Gạch thông gió đất sét nung màu nâu đỏ 300x300x35mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | viên |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,3697 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,8324 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,0698 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,6378 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 266,432 | m2 |
| 10 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,6378 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,6378 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,05 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,838 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,628 | m |
| 15 | Biển LED ma trận 3 màu ngoài trời P10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,133 | m2 |
| 17 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,8477 | m2 |
| 18 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,316 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,3006 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 281,4422 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,1932 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,0913 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,032 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khungxương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,5844 | m2 |
| 25 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối , Tấm 600x600x0,8 mm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250,8476 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250,8476 | m2 |
| 27 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,84 | m² |
| 28 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,21 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,84 | m² |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,5844 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,5844 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 364,8615 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 681,0322 | m2 |
| E | PHẦN SÂN NÂNG CỐT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5232 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1903 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,8643 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5738 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,0846 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1523 | 100m3 |
| 8 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7109 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7621 | m3 |
| 10 | Gạch thông gió đất sét nung màu nâu đỏ 300x300x35mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | viên |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9727 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2391 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0899 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,14 | 10m |
| 18 | Thi công khe co | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,4 | m |
| 19 | Gỗ chèn khe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0691 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129,7965 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 187,26 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,96 | m |
| 24 | Lát gạch terazzo 400x400, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147 | m2 |
| 25 | Lát gạch terazzo 300x300, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,323 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 157,5165 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 724 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 214 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 251 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 475 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 30A 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 20A 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp chia 2, 3, 4 ngả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất. Đồng dẹt KT 40x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Sứ chống dột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra 20x20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu SÀN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | lắp đặt kệ kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| I | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,183 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,303 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4128 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3264 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4792 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,438 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,438 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2924 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Tê sành | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | đo cao độ, kích thước,.... | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật liệu,.... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi