Gói thầu: E-RG08: Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa thay thế định kỳ, thường xuyên cho các hệ thống thiết bị tại Công ty thủy điện Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365695-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-RG08: Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa thay thế định kỳ, thường xuyên cho các hệ thống thiết bị tại Công ty thủy điện Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20220365622
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 17:16:00 đến ngày 2022-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 563,057,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-RG08: Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa thay thế định kỳ, thường xuyên cho các hệ thống thiết bị tại Công ty thủy điện Sơn La
Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa hệ thống máy biến áp TD2; hệ thống tự dùng xoay chiều và sửa chữa thay thế định kỳ, thường xuyên cho các hệ thống tại NMTĐ Sơn La và NTMĐ Lai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vải lọc bụi cho hệ thống làm mát máy cắt-1CuộnChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
2Hạt chống ẩm Silicagen-66KgChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
3Ống nhựa dẫn khí-6mChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
4Ống nhựa dẫn khí-12mChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
5Ống nhựa dẫn khí-6mChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
6Khớp nối mềm bằng nhựa-3CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
7Dây curoa-2CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
8Bộ lọc dầu cho máy nén khí hạ áp mã hiệu BLG40-8W-2CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
9Bộ phân tách dầu khí cho máy nén khí hạ áp mã hiệu BLG40-8W-2CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
10Khớp nối mềm bằng nhựa cho máy nén khí hạ áp mã hiệu BLG40-8W-2CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
11Bộ lọc dầu cho máy nén khí hạ áp mã hiệu BLG75-8-4CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
12Bộ lọc khí cho máy nén khí hạ áp mã hiệu BLG75-8-3CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
13Bộ phân tách dầu khí cho máy nén khí hạ áp mã hiệu BLG75-8-3CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
14Khớp nối mềm bằng nhựa cho máy nén khí hạ áp mã hiệu BLG75-8-4CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
15Dầu bôi trơn-60LítChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
16Dầu bôi trơn-15LítChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
17Dây Curoa (quạt SAS20 - 2)-5CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
18Dây Curoa (quạt SAS1 ÷ SAS6 cao trình 118)-36CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
19Dây Curoa (quạt SAS7 ÷ SAS12 cao trình 118 thổi xuống 112)-33CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
20Dây Curoa (quạt Q07 ÷ Q11 cao hạ lưu cao trình 138)-10CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
21Dây curoa (cho quạt SAS1÷ SAS3)-30CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
22Dây curoa (cho quạt hạ lưu hút gió trong gian máy ra ct233m)-6CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
23Dây curoa (cho quạt SAS5-1, SAS5-2)-6CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
24Dây curoa (cho quạt SAE1-1 và SAE1-2)-4CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
25Dây curoa (cho quạt SAE12-1-2)-4CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
26Acid clohydric HCL-60LítChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
27Nước cất 1 lần-480LítChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
28Ống dẫn khí mềm-16mChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
29Dầu máy biến áp-1PhuyChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
30Quạt làm mát tủ điện-5CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
31Đèn Led chiếu sáng tủ điện-11CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
32Đèn LED báo trạng thái-1CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
33Bản lề cánh cửa tủ điện-4CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
34Khóa tủ điện-80CáiChi tiết tại Mẫu số 1A Chương II- HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->