Gói thầu: Gói thầu 20 22XL: Thi công phần xây dựng các công trình sửa chữa lớn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 20 22XL: Thi công phần xây dựng các công trình sửa chữa lớn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 17:19:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,361,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,100,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03541759E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20708351E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.652.821 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 844.958.463 đồng.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục hoàn trả mặt bằng.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.652.821 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥844.958.463 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 20 22XL: Thi công phần xây dựng các công trình sửa chữa lớn năm 2022 Gói thầu 20/22XL: Thi công phần xây dựng các công trình sửa chữa lớn năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực nhà thầu và hồ sơ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy
+ Địa chỉ: Số 169A, đường Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu , Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. (Nay là Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội)
+ Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 169A, đường Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu , Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. (Nay là Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội) Tel:024-62697868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697889 - Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697889 - Hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình 1: Đại tu hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Trung Hòa năm 2022 | |||
| B | 1. HẠNG MỤC 1: TBA Trung Hòa 4 | |||
| C | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Jotun | 1,4 | m2 | |
| D | 2. HẠNG MỤC 2: Lao động thương binh xã hội 1 | |||
| E | 2.1- ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| F | Phần pillar | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,348 | m3 | |
| G | Phần móng tủ pillar loại A | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | 1,209 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 0,846 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,207 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mm | 0,086 | tấn | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | 5,04 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 50 | 1,53 | m2 | |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch | 1,53 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,204 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 0,642 | m3 | |
| H | Phần tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | 2,25 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 1,35 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,35 | m3 | |
| I | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 0,66 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 11,89 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D25 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | 1,77 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D40 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 0,51 | 100m | |
| 5 | Đóng mốc báo cáp | 71 | cái | |
| J | Phần bệ trụ phân dây | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | 0,954 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 0,42 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,162 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,192 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 0,228 | m3 | |
| 6 | Phần tiếp địa trụ phân dây | 6 | vị trí | |
| 7 | Phá hè gạch lá nem | 4,5 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 2,43 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,43 | m3 | |
| K | Phần đào, phá hào cáp | |||
| 1 | Phá hè đá bằng thủ công | 22,5 | m2 | |
| 2 | Phá đường BTXM bằng thủ công | 16,2 | m3 | |
| 3 | Phá nền bê tông không cốt thép | 1,8 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 147,375 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 166,05 | m3 | |
| L | Phần đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Jotun | 2,52 | m2 | |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE F32/25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 0,05 | 100m | |
| M | Công tác làm tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | 0,6 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,66 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 0,05 | 100m | |
| N | 2.2 - HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 22,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 162 | m2 | |
| O | 3. Hạng mục 3: TBA Tập thể Công ty Hà Đô | |||
| P | 3.1 ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| Q | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 0,07 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 1,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D25 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D40 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 0,33 | 100m | |
| 5 | Đóng mốc báo cáp | 5 | cái | |
| R | Phần đào, phá hào cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | 36 | m | |
| 2 | Phá hè đá bằng thủ công | 32,5 | m2 | |
| 3 | Phá đường asfalt bằng máy | 0,24 | m3 | |
| 4 | Phá nền bê tông không cốt thép | 2,6 | m3 | |
| 5 | Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan | 1,35 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 27,655 | m3 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 32,04 | m3 | |
| S | 3.2 HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 32,5 | m2 | |
| T | 4. Hạng mục 4: TBA C2-C4 Nam Trung Yên | |||
| U | 4.1 ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| V | Phần pillar | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2175 | m3 | |
| W | Phần móng tủ pillar loại B | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | 2,99 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 2,095 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,445 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mm | 0,168 | tấn | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,765 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 50 | 3,465 | m2 | |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch | 3,465 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,715 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 1,38 | m3 | |
| X | Phần tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | 3,75 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 2,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,25 | m3 | |
| Y | Công trình 2: Đại tu Trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Yên Hòa giai đoạn 1 năm 2022 | |||
| Z | Hạng mục 1: TBA N03 Trung Yên | |||
| AA | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AB | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,348 | m3 | |
| AC | Phần móng tủ pillar loại A | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | 1,612 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 1,128 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,276 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mm | 0,1146 | tấn | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | 6,72 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 50 | 2,04 | m2 | |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch | 2,04 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,272 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 0,856 | m3 | |
| AD | Phần móng tủ pillar loại B | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | 2,392 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 1,676 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,356 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mm | 0,134 | tấn | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,612 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 50 | 2,772 | m2 | |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch | 2,772 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,572 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 1,104 | m3 | |
| AE | Phần tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | 6 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 3,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| AF | Hạng mục 2: TBA Nhà ở để bán Yên Hòa | |||
| AG | Hạng mục 3: TBA Đô thị Yên Hòa 1 | |||
| AH | Hạng mục 4: TBA Đô thị Yên Hòa 2 | |||
| AI | Hạng mục 5: TBA N02 Trung Yên | |||
| AJ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,218 | m3 | |
| AL | Phần móng tủ pillar loại B | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | 12,558 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 8,799 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 1,869 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mm | 0,7037 | tấn | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | 3,213 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 50 | 14,553 | m2 | |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ (tiết diện gạch | 14,553 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,003 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | 5,796 | m3 | |
| AM | Phần tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch lá nem | 15,75 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | 9,45 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,45 | m3 | |
| AN | Công trình 3: Đại tu Trạm biến áp và hệ thống hạ thế các trạm biến áp phường Yên Hòa giai đoạn 2 năm 2022 | |||
| AO | Hạng mục 1: TBA N01 | |||
| AP | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AQ | Công tác cải tạo móng tủ Công tơ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,9075 | m2 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,1724 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ | 5,236 | m2 | |
| AR | Công tác cải tạo móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,3432 | m2 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0652 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ | 0,9 | m2 | |
| AS | Hạng mục 2: TBA N10 | |||
| AT | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AU | Công tác cải tạo móng tủ Công tơ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,66 | m2 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,1254 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ | 3,808 | m2 | |
| AV | Công tác cải tạo móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,3432 | m2 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0652 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ | 0,9 | m2 | |
| AW | Hạng mục 3: TBA N12 | |||
| AX | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AY | Công tác cải tạo móng tủ Công tơ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,7425 | m2 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,1411 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ | 4,284 | m2 | |
| AZ | Công tác cải tạo móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,4576 | m2 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0869 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ | 1,2 | m2 | |
| BA | Hạng mục 4: TBA N13 | |||
| BB | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BC | Công tác cải tạo móng tủ Công tơ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,7425 | m2 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,1411 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ | 4,284 | m2 | |
| BD | Công tác cải tạo móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,3432 | m2 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0652 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ | 0,9 | m2 | |
| BE | Hạng mục 5: TBA N14 | |||
| BF | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BG | Công tác cải tạo móng tủ Công tơ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,5775 | m2 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,1097 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ | 3,332 | m2 | |
| BH | Công tác cải tạo móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,3432 | m2 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,0652 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ | 0,9 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03541759E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20708351E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.652.821 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 844.958.463 đồng.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục hoàn trả mặt bằng.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.652.821 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥844.958.463 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi