Gói thầu: Gói thầu số 04: Chứng nhận VietGap thủy sản thực hiện các mô hình Khuyến nông thành phố Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chứng nhận VietGap thủy sản thực hiện các mô hình Khuyến nông thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335518 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:58:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc chế biến thủy sản, sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản- Có chứng chỉ TOT giảng viên VietGAP trong nuôi trồng thủy sản Tổng Cục Thủy Sản cấp- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điều tra |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ biên soạn và ban hành tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tổ chức đào tạo, tập huấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn, kiểm tra và khắc phục lỗi sau đánh giá |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đánh giá chứng nhận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001, chứng chỉ chuyên gia đáng giá VietGAP thủy sản văn phòng tổng cục thủy sản cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chứng nhận VietGap thủy sản thực hiện các mô hình Khuyến nông thành phố Hà Nội năm 2022 Kinh phí hoạt động khuyến nông thành phố Hà Nội (đợt 3, lĩnh vực thuỷ sản) của Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021 + Nghĩa vụ BHXH (có văn bản xác nhận cơ quan bảo hiểm): Nhà thầu không có nợ đọng BHXH, BHYT tối thiểu đến hết tháng 2 năm 2022 - Giấy chứng nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS) (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm) - Đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm theo nghị định 107/2016/NĐ-CP trong lĩnh vực kiểm nghiệm - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm Sản và thủy sản - Quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận VietGAP thủy sản của Tổng cục thủy sản cấp; Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường về tiêu chuẩn VietGap hoặc tương đương - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội; Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày công chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 7 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 1/ Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 2 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 7 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 1/ Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 3 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 7 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 1/ Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 4 | Ngày công chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 21 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 2/ Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế |
| 5 | Ngày công chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 14 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 3/ Tổ chức tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ |
| 6 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 14 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 3/ Tổ chức tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ |
| 7 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 14 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 3/ Tổ chức tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ |
| 8 | Ngày công chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 84 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 4/ Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 9 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 84 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 4/ Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 10 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 84 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 4/ Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 11 | Ngày công chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 42 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 5/ Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 12 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 42 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 5/ Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 13 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 42 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 5/ Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 14 | Ngày công chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 28 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 6/ Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 15 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Công | 28 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 6/ Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 16 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 28 | A/ DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI PHÍ TƯ VẤN – ĐÀO TẠO 6/ Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 17 | pH | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM1/ Mẫu nước nuôi |
| 18 | Oxy hoà tan (DO) | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM1/ Mẫu nước nuôi |
| 19 | Amoni ( NH4+ tính theo N) | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM1/ Mẫu nước nuôi |
| 20 | Độ trong | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM1/ Mẫu nước nuôi |
| 21 | Độ kiềm | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM1/ Mẫu nước nuôi |
| 22 | Mùi | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM2/ Mẫu nước thải |
| 23 | BOD5(200C) | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM2/ Mẫu nước thải |
| 24 | COD | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM2/ Mẫu nước thải |
| 25 | Chất rắn lơ lửng | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM2/ Mẫu nước thải |
| 26 | Clorua | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM2/ Mẫu nước thải |
| 27 | Amoni (tính theo Nito) | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM2/ Mẫu nước thải |
| 28 | Coliform | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM2/ Mẫu nước thải |
| 29 | Chloramphenicol | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM3/ Mẫu sản phẩm |
| 30 | Nitrofuran (bao gồm cả Furazolidone) | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM3/ Mẫu sản phẩm |
| 31 | Green Malachite | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM3/ Mẫu sản phẩm |
| 32 | Enrofloxacin | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM3/ Mẫu sản phẩm |
| 33 | Ciprofloxacin | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM3/ Mẫu sản phẩm |
| 34 | Nhóm Fluoroquinolones | Không yêu cầu | Mẫu | 7 | B/ CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM3/ Mẫu sản phẩm |
| 35 | Ngày công chuyên gia đánh giá | Không yêu cầu | Công | 70 | C/ CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐÁNH GIÁ CHỨNG NHẬN |
| 36 | Công tác phí của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 70 | C/ CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐÁNH GIÁ CHỨNG NHẬN |
| 37 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Không yêu cầu | Ngày | 70 | C/ CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐÁNH GIÁ CHỨNG NHẬN |
| 38 | Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục | Không yêu cầu | Công | 28 | C/ CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐÁNH GIÁ CHỨNG NHẬN |
| 39 | Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ | Không yêu cầu | Bộ | 7 | C/ CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐÁNH GIÁ CHỨNG NHẬN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc chế biến thủy sản, sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản hoặc bệnh học thủy sản- Có chứng chỉ TOT giảng viên VietGAP trong nuôi trồng thủy sản Tổng Cục Thủy Sản cấp- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ điều tra | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ biên soạn và ban hành tài liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ tổ chức đào tạo, tập huấn | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ hướng dẫn, kiểm tra và khắc phục lỗi sau đánh giá | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thực phẩm hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ sinh học hoặc nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo quyết định ISO 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 7 | Cán bộ phân tích | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
| 8 | Cán bộ đánh giá chứng nhận | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thủy sản- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001, chứng chỉ chuyên gia đáng giá VietGAP thủy sản văn phòng tổng cục thủy sản cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi