Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366160-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220366148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 09:18:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,061,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục sau: Đường bê tông xi măng, thoát nước, kè đá.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông đường bộ có các hạng mục: Đường bê tông xi măng, các công trình thoát nước trên tuyến và thi công kè đá. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông đường bộ: Đường bê tông xi măng, các công trình thoát nước trên tuyến, thi công kè đá. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông đường bộ: Đường bê tông xi măng và các công trình thoát nước trên tuyến, thi công kè đá: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình Giao thông đường bộ: Đường bê tông xi măng, các công trình thoát nước trên tuyến, thi công kè đá (bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động(Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình Giao thông đường bộ bao gồm: Đường bê tông xi măng, các công trình thoát nước trên tuyến, thi công kè đá. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng các điểm du lịch cộng đồng thị xã Hương Thủy
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến trúc PHĐ. Địa chỉ: 273 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Dương, Tỉnh TT. Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vạn Xuân; địa chỉ: Tầng 06, Số 25 Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018 đến 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông. - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội đến hết 31/12/2021. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đáp ứng 02 nội dung này thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại.) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thuỷ; địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3861928; Fax: 0234.3861928.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường nội bộ vào thác Đá Dăm, xã Dương Hoà
B 1- Mặt đường:
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT498,08m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT2.767,12m2
3Ván khuôn mặt đường bê tông,Chương V của E-HSMT245,55m2
C 2- Nền đường :
1Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT2.678,49m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT404,29m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3Chương V của E-HSMT266,58m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT172,89m3
5Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmChương V của E-HSMT2.693,1m2
D 3- Ngầm + Cống bản B=0.75m:
1Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,24m3
2Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,113tấn
3Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,154tấn
4Ván khuôn bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT21,76m2
5Lắp đặt bản cống vào vị tríChương V của E-HSMT18Cái
6Bê tông khớp nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,255m3
7Gia công cốt thép khớp nối, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,005Tấn
8Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,88m3
9Gia công cốt thép xà mũ, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,08Tấn
10Gia công cốt thép xà mũ, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
11Ván khuôn BT xà mũChương V của E-HSMT14,93m2
12Bê tông lớp phủ mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,12m3
13Bê tông mặt đường, ngầm tràn, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT7,97m3
14Bê tông chân khay, mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,1m3
15Xây đá hộc thân cống, tường cánh, Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT26,28m3
16Xây đá hộc móng, sân cống, chân khay, Vữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT15,15m3
17Tô vữa xi măng M100 dày 2cmChương V của E-HSMT53,49m2
18Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT4,58m3
19Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT82,37m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT42,95m3
21Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT8Cái
22Làm cột thủy chí bằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT2Cái
23Bê tông móng cọc tiêu, cột thủy chí, Vữa bê tông đá 1x2 M100Chương V của E-HSMT0,512m3
24Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,12m3
E Hạng mục 2: Bãi đổ xe du lịch tại thác Đá Dăm, xã Dương Hoà
F 1- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT87,318m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT485,1m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT16,884m2
G 2- Nền đường :
1Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT527,273m3
2Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmChương V của E-HSMT456,75m2
H Hạng mục 3: Đường bê tông khu di tích Cách mạng Lùm Chánh Đông, xã Thuỷ Châu
I 1- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT247,67m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT1.375,9m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT142,39m2
J 2- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đàoChương V của E-HSMT519,6m3
2Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT50,76m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT44,92m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất)Chương V của E-HSMT1.484,3m3
K 3- An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT3Cái
2Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT87Cái
3Làm cột thủy chí bằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT3Cái
4Bê tông móng cọc tiêu, cột thủy chí, Vữa bê tông đá 1x2 M100Chương V của E-HSMT2,568m3
5Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,18m3
L 4- Cống bản B=0.75m :
1Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,16m3
2Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0751 tấn
3Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1031 tấn
4Ván khuôn bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT14,51m2
5Lắp đặt bản cống vào vị tríChương V của E-HSMT12Cái
6Bê tông khớp nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,17m3
7Gia công cốt thép khớp nối, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,004Tấn
8Bê tông xà mũ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,92m3
9Gia công cốt thép xà mũ, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,053Tấn
10Gia công cốt thép xà mũ, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,007Tấn
11Ván khuôn BT xà mũChương V của E-HSMT9,95m2
12Bê tông lớp phủ mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,41m3
13Xây đá hộc thân cống, tường cánh, Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT17,52m3
14Xây đá hộc móng, sân cống, chân khay, Vữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT10,11m3
15Tô vữa xi măng M100 dày 2cmChương V của E-HSMT35,66m2
16Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT3,05m3
17Tháo dỡ ống cống cũChương V của E-HSMT10m
18Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT56,48m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT29,45m3
M Hạng mục 4: Mở rộng đường khu vực cầu ngói thanh toàn, xã Thuỷ Thanh
N 1- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT220,09m3
2Bù vênh mặt đường, dày Trung bình 5cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,29m3
3Lót bạt ni longChương V của E-HSMT1.222,7m2
4Đệm bột đá đầm chặtChương V của E-HSMT34,82m3
5Bù vênh bằng bột đáChương V của E-HSMT37,7m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT129,71m2
O 2- Nền đường :
1Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT86,33m3
2Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT1.018,48m3
3Đào kết cấu mặt đường cũChương V của E-HSMT7,4m3
4Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng từ đất đào móng mái taluy đường cũ)Chương V của E-HSMT575,7m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT411,8m3
6Đắp đất màuChương V của E-HSMT46,42m3
7Trồng cỏ lá gừngChương V của E-HSMT418,39m2
P 3- Kè gia cố :
1Xây đá hộc thân kè VXM M100Chương V của E-HSMT268,9m3
2Bê tông móng kè, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT185,23m3
3Ván khuôn BT móng kèChương V của E-HSMT296,4m2
4Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT37,52m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào, LChương V của E-HSMT12.528m
6Đá dăm tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT7,07m3
7Lót vải địa kỹ thuật ART-15Chương V của E-HSMT9,38m2
8LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mmChương V của E-HSMT41,3m
9Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT511,5m3
10Đào đất đê quai sau thi côngChương V của E-HSMT511,5m3
Q 4- Cống thoát nước D300mm :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT130,05m3
2Đào kết cấu mặt đường cũChương V của E-HSMT16,2m3
3Đắp bột đá xung quanh cống bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT11,48m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT80,8m3
5Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT2,3m3
6Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT12,65m3
7Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,26m3
8Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,101Tấn
9Gia công k/cấu thép hình giằng hố tụChương V của E-HSMT0,372tấn
10Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố tụChương V của E-HSMT0,372tấn
11Ván khuôn BT hố tụChương V của E-HSMT115,34m2
12Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,08m3
13Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,059tấn
14Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,172tấn
15Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,7tấn
16Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,7tấn
17Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT18c/kiện
18Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,26m3
19Ván khuôn BT cửa thu nướcChương V của E-HSMT16,22m2
20Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,31m3
21Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,049tấn
22Ván khuôn BT tấm chắn rácChương V của E-HSMT2,2m2
23Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵnChương V của E-HSMT9c/kiện
24LĐ ống nhựa PVC D315mm dày 9.2mmChương V của E-HSMT67,85m
25Bê tông hoàn trả mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT8,1m3
R 5- Bến nước :
1Bê tông dầm dọc trên, dưới, dầm bến, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,81m3
2Bê tông bù bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,42m3
3Bê tông bản sàn bến, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,85m3
4Gia công cốt thép bến nước, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,982Tấn
5Gia công cốt thép bến nước, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,241Tấn
6Ván khuôn BT dầm dọc trên, dưới, dầm bếnChương V của E-HSMT41,54m2
7Bê tông móng chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT23,12m3
8Ván khuôn BT móng chân khayChương V của E-HSMT44,8m2
9Xây đá hộc chân khay, Vữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT11,62m3
10Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT4,22m3
11Xây gạch không nung (9.5x6x20)cm VXM M100, Gờ chắn đất, trụ bến, bậc cấpChương V của E-HSMT10,19m3
12Tô vữa xi măng M100 dày 2cmChương V của E-HSMT154,54m2
13Lót bạt nilongChương V của E-HSMT71,1m2
14Đóng cọc tre bằng máy đào, LChương V của E-HSMT2.672m
S Hạng mục 5: Bãi đổ xe du lịch tại HTX Vân Thê, xã Thuỷ Thanh
T 1- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT77,379m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT437,8m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT16,488m2
U 2- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đàoChương V của E-HSMT26,49m3
2Lu nền đường đạt K=0.95Chương V của E-HSMT26,49m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục sau: Đường bê tông xi măng, thoát nước, kè đá.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông đường bộ có các hạng mục: Đường bê tông xi măng, các công trình thoát nước trên tuyến và thi công kè đá. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông đường bộ: Đường bê tông xi măng, các công trình thoát nước trên tuyến, thi công kè đá. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Giao thông đường bộ: Đường bê tông xi măng và các công trình thoát nước trên tuyến, thi công kè đá: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình Giao thông đường bộ: Đường bê tông xi măng, các công trình thoát nước trên tuyến, thi công kè đá (bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động(Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình Giao thông đường bộ bao gồm: Đường bê tông xi măng, các công trình thoát nước trên tuyến, thi công kè đá. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW4
3 Máy hàn Máy hàn 23KW3
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 5
6 Máy đào Máy đào 2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW4
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
10 Máy ủi Máy ủi 2
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
12 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
13 Máy toàn đạc Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->