Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Đình phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Đình phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 09:41:00 đến ngày 2022-04-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,152,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 810.000.000 VND = 1.620.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô tải Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Đình phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên Nhà văn hóa khu Đình phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,1515 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,391 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,939 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng f | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng f | Chương V của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,342 | m3 |
| 10 | Cốt thép cổ cột f>18 | Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột f | Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột f | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 14 | Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng >600 | Chương V của E-HSMT | 12,459 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng | Chương V của E-HSMT | 16,43 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,771 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng móng d | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng d | Chương V của E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 20 | Lấp đất móng, độ chặt k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 21 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,302 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất (đất khai thác) đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| B | Phần Thân | |||
| 1 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 3 | SX + LD cốt thép cột f>18 | Chương V của E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 4 | SX + LD cốt thép cột f | Chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 5 | SX + LD cốt thép cột f | Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,911 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm f>18 | Chương V của E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm f | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm f | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn D | Chương V của E-HSMT | 1,591 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô f>10 | Chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô f | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,201 | m3 |
| C | Phần Hoàn Thiện | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# chiều dày | Chương V của E-HSMT | 38,833 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,801 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột gạch không nung vữa XM75#, gạch không nung KT 6,5x10,5x22,5 ; H | Chương V của E-HSMT | 1,673 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 220x105x55 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 7 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 126,85 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 174,682 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, lam chắn nắng | Chương V của E-HSMT | 37,647 | m2 |
| 10 | Trát vảy lam chắn nắng | Chương V của E-HSMT | 6,545 | m2 |
| 11 | Trát trần vữa XM mác 75 dày 15 | Chương V của E-HSMT | 119,178 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, VXM75, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 12,078 | m2 |
| 13 | Trát cột, VXM75, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 21,274 | m2 |
| 14 | Trát dầm vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch men 300x450 khu WC | Chương V của E-HSMT | 32,835 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch 500x500 vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 94,611 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | Chương V của E-HSMT | 10,072 | m2 |
| 18 | Lát gạch lá nem 200x200x25 | Chương V của E-HSMT | 16,415 | m2 |
| 19 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 16,646 | m2 |
| 20 | Ốp đá granite tường lan can | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ nổi trang trí VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,62 | m |
| 22 | Chỉ lõm 15x50 | Chương V của E-HSMT | 25,26 | m |
| 23 | Đắp phào trần | Chương V của E-HSMT | 34,52 | m |
| 24 | Đắp vữa đầu trụ cột VXM M75, R300 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | m2 |
| 25 | Láng sê nô XM75, dày 20 trộn phụ gia chống thấm sika | Chương V của E-HSMT | 44,57 | m2 |
| 26 | SX cấu kiện chôn sẵn trong BT, KL CK | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 27 | LĐ cấu kiện chôn sẵn trong BT, KL CK | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 29 | Bulong M12 | Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 48,456 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi 0,42 mm | Chương V của E-HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 33 | Đắp chữ UBND phường Cộng Hòa | Chương V của E-HSMT | 1 | chữ |
| 34 | Đắp chữ nhà văn hoá khu Đình | Chương V của E-HSMT | 1 | chữ |
| 35 | Sơn trong nhà 3 nước | Chương V của E-HSMT | 275,586 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Chương V của E-HSMT | 243,889 | m2 |
| 37 | Quả cầu chắn rác Inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Phễu thu + mặt bích | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m |
| 40 | Ống PVC D50 thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đai giữ ống thoát nước inox a500 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Hoa inox cửa sổ, tường | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa inox | Chương V của E-HSMT | 16,956 | m2 |
| 44 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,988 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,402 | 100m2 |
| D | Phần Cửa | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa đi 2 cánh kính khung nhôm mở quay, kính 5 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa đi 1 cánh kính khung nhôm mở quay, kính 5 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 5 | SX + LD vách kính khung nhôm mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 3,95 | m2 |
| 6 | SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 7,785 | m2 |
| E | Bể Tự Hoại | |||
| 1 | Đào đất bể, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,265 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,911 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bể M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 17,784 | m2 |
| 15 | Trát thành trong bể, VXM M75, dày 20 | Chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,277 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành trong bể | Chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 18 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,538 | m2 |
| 19 | Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| F | Điện Trong Nhà | |||
| 1 | Đèn Led bán nguyệt L=1,2m, công suất 36W | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Đèn hộp led lốp trần KT230x230 P=18W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A - 250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A - 250V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A - 250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 80A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 15 | Hộp nối dây ngầm tường KT 75x75 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 18 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D20 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D15 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Phụ kiện hộp chia ống luồn dây các loại | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Tủ điện 8-12 Modul ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Dây đồng Cu/PVC 1x10 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Bản đồng tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500 | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 25 | Dây tiếp địa thép D16 có tai bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| G | Cấp, Thoát Nước Trong Nhà | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D32 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D20 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Rắc co D32 (ống PPR) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Rắc co D25 (ống PPR) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Rắc co D20 (ống PPR) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC (C2) D110 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC (C2) D90 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC (C2) D75 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVC (C2) D34 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 22 | Tê nhựa PVC xiên 45 độ D110x110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC xiên 45 độ D110x76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC xiên 45 độ D90x76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa PVC xiên 45 độ D76x76 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tê nhựa PVC 90 độ D110x34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa PVC 90 độ D76x34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa PVC 135 độ - D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC 135 độ - D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC 135 độ - D76 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC 90 độ - D34 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Côn nhựa D90x76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Măng sông D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Măng sông D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lavabo sứ + vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Xi phông thu nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Dây mềm D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Van xả tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Vòi nước tay gạt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu inox D76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Van phao cầu D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Téc nước Inox 1m3 (nằm ngang) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 50 | Crephin (giọ lọc) D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Máy bơm nước trục ngang Q=1m3/h H=10m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Khớp chống rung D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Khớp chống rung D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Thiết bị báo cạn bể | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Đào rãnh chôn ống | Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 56 | Đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 2,1875 | m3 |
| 57 | Đắp đất đường ống k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,0625 | m3 |
| 58 | Ống PPR (PN10) D20 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| H | Phòng Cháy Chữa Cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 650x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bảng nội quy phòng chống cháy nổ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | Điện Ngoài Nhà | |||
| 1 | Đèn pha led 40W + phụ kiện treo đèn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Vỏ tủ điện ngoài trời KT250x300x150 + giá treo tủ (điện bơm sinh hoạt) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đế nhựa lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Phao điện tự động báo cạn bể nước ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phao điện tự động lắp téc mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn D40/32 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn D20 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D16 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Rải lưới nilon báo cáp rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 15 | Lưới nilon báo cáp rộng 0,3m | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Xếp gạch chỉ báo cáp | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 1000 viên |
| 17 | Gạch chỉ báo cáp | Chương V của E-HSMT | 225 | viên |
| 18 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 19 | Đất đào | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2399 | 100m3 |
| J | Bể Nước Sạch | |||
| 1 | Đào đất bể, | Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,551 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bể M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng bể D | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 11 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 12 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 25 | Chương V của E-HSMT | 25,828 | m2 |
| 16 | Trát thành trong bể, VXM M75 dày 25 | Chương V của E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,948 | m2 |
| 18 | Đánh màu thành trong bể | Chương V của E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 19 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,148 | m2 |
| 20 | Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| K | Hàng Rào | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,623 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,652 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 84,369 | m2 |
| 11 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,369 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,92 | m2 |
| 18 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,92 | m2 |
| L | Sân + Bồn Cây + Mái Tôn | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 4,743 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ màu đỏ 24x6 | Chương V của E-HSMT | 7,803 | m2 |
| 4 | Nilon | Chương V của E-HSMT | 110,2 | m2 |
| 5 | Bê tông sân đá 2x4 M100, dày 100 | Chương V của E-HSMT | 11,02 | m3 |
| 6 | Lát gạch gốm KT400x400 | Chương V của E-HSMT | 110,2 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất móng k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 23,821 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn KT250x250 dày 0,47mm | Chương V của E-HSMT | 7,42 | m |
| 21 | Ống thoát nước mái D90 | Chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m |
| M | Phá Dỡ | |||
| N | Phá dỡ nhà văn hóa hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, cao | Chương V của E-HSMT | 59,336 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 47,149 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V của E-HSMT | 24,03 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,429 | m3 |
| 8 | Đào phá nền móng, tương đương đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải, tương đương đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 100m3 |
| O | Phá dỡ nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao | Chương V của E-HSMT | 47,716 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V của E-HSMT | 20,35 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,609 | m3 |
| 7 | Đào phá nền móng, tương đương đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải , tương đương đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| P | Phá dỡ nhà WC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,83 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V của E-HSMT | 3,758 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 5 | Đào phá nền móng, tương đương đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải, tương đương đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 810.000.000 VND = 1.620.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô tải Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi