Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Đình phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314222-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Đình phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220236200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 09:41:00 đến ngày 2022-04-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,152,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 810.000.000 VND = 1.620.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Ô tô tải Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Đình phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên
Nhà văn hóa khu Đình phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng
1Đào móng băng đất cấp III Chương V của E-HSMT1,1515100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Chương V của E-HSMT6,391m3
3Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT0,245100m2
4Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT0,092100m2
5Bê tông móng đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT8,939m3
6Cốt thép móng f>18 Chương V của E-HSMT0,091tấn
7Cốt thép móng f Chương V của E-HSMT0,028tấn
8Cốt thép móng f Chương V của E-HSMT0,289tấn
9Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT2,342m3
10Cốt thép cổ cột f>18 Chương V của E-HSMT0,201tấn
11Cốt thép cổ cột f Chương V của E-HSMT0,122tấn
12Cốt thép cổ cột f Chương V của E-HSMT0,034tấn
13Ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT0,282100m2
14Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng >600 Chương V của E-HSMT12,459m3
15Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng  Chương V của E-HSMT16,43m3
16Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT3,771m3
17Cốt thép giằng móng d Chương V của E-HSMT0,128tấn
18Cốt thép giằng móng d Chương V của E-HSMT0,581tấn
19Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT0,343100m2
20Lấp đất móng, độ chặt k=0,9 Chương V của E-HSMT0,719100m3
21Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9 Chương V của E-HSMT0,526100m3
22Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT10,302m3
23Đào xúc đất (đất khai thác) đất cấp III Chương V của E-HSMT0,093100m3
24Vận chuyển đất cấp III Chương V của E-HSMT0,093100m3
B Phần Thân
1Bê tông cột M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT3,73m3
2Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT0,596100m2
3SX + LD cốt thép cột f>18 Chương V của E-HSMT0,347tấn
4SX + LD cốt thép cột f Chương V của E-HSMT0,243tấn
5SX + LD cốt thép cột f Chương V của E-HSMT0,083tấn
6Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V của E-HSMT0,911100m2
7Bê tông dầm, đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT5,44m3
8Cốt thép dầm f>18 Chương V của E-HSMT0,716tấn
9Cốt thép dầm f Chương V của E-HSMT0,119tấn
10Cốt thép dầm f Chương V của E-HSMT0,266tấn
11Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT1,24100m2
12Cốt thép sàn D Chương V của E-HSMT1,591tấn
13Bê tông sàn M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT15,37m3
14Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi Chương V của E-HSMT0,154100m2
15Cốt thép lanh tô f>10 Chương V của E-HSMT0,387tấn
16Cốt thép lanh tô f Chương V của E-HSMT0,103tấn
17Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT1,201m3
C Phần Hoàn Thiện
1Xây tường gạch không nung vữa XM75# chiều dày  Chương V của E-HSMT38,833m3
2Xây tường gạch không nung vữa XM75# chiều dày  Chương V của E-HSMT1,801m3
3Xây ốp cột gạch không nung vữa XM75#, gạch không nung KT 6,5x10,5x22,5 ; H  Chương V của E-HSMT1,673m3
4Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT0,791m3
5Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,012100m2
6Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 220x105x55 vữa XM75 Chương V của E-HSMT2,549m3
7Trát tường trong nhà vữa XM M75 Chương V của E-HSMT126,85m2
8Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 Chương V của E-HSMT174,682m2
9Trát sê nô, lam chắn nắng Chương V của E-HSMT37,647m2
10Trát vảy lam chắn nắng Chương V của E-HSMT6,545m2
11Trát trần vữa XM mác 75 dày 15 Chương V của E-HSMT119,178m2
12Trát má cửa, VXM75, dày 15 Chương V của E-HSMT12,078m2
13Trát cột, VXM75, dày 15 Chương V của E-HSMT21,274m2
14Trát dầm vữa XM75 Chương V của E-HSMT17,48m2
15Ốp tường gạch men 300x450 khu WC Chương V của E-HSMT32,835m2
16Lát nền gạch 500x500 vữa XM75 Chương V của E-HSMT94,611m2
17Lát nền gạch 300x300 chống trơn Chương V của E-HSMT10,072m2
18Lát gạch lá nem 200x200x25 Chương V của E-HSMT16,415m2
19Lát đá granit bậc tam cấp Chương V của E-HSMT16,646m2
20Ốp đá granite tường lan can Chương V của E-HSMT1,65m2
21Trát gờ chỉ nổi trang trí VXM M75 Chương V của E-HSMT74,62m
22Chỉ lõm 15x50 Chương V của E-HSMT25,26m
23Đắp phào trần Chương V của E-HSMT34,52m
24Đắp vữa đầu trụ cột VXM M75, R300 Chương V của E-HSMT1,13m2
25Láng sê nô XM75, dày 20 trộn phụ gia chống thấm sika Chương V của E-HSMT44,57m2
26SX cấu kiện chôn sẵn trong BT, KL CK Chương V của E-HSMT0,015tấn
27LĐ cấu kiện chôn sẵn trong BT, KL CK Chương V của E-HSMT0,015tấn
28Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,414tấn
29Bulong M12 Chương V của E-HSMT160cái
30Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,414tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT48,456m2
32Lợp mái tôn múi 0,42 mm Chương V của E-HSMT0,879100m2
33Đắp chữ UBND phường Cộng Hòa Chương V của E-HSMT1chữ
34Đắp chữ nhà văn hoá khu Đình Chương V của E-HSMT1chữ
35Sơn trong nhà 3 nước  Chương V của E-HSMT275,586m2
36Sơn tường ngoài nhà 3 nước  Chương V của E-HSMT243,889m2
37Quả cầu chắn rác Inox Chương V của E-HSMT4cái
38Phễu thu + mặt bích Chương V của E-HSMT4cái
39Ống nhựa thoát nước mái D90 Chương V của E-HSMT0,196100m
40Ống PVC D50 thoát nước mái Chương V của E-HSMT1cái
41Đai giữ ống thoát nước inox a500 Chương V của E-HSMT36cái
42Hoa inox cửa sổ, tường Chương V của E-HSMT0,074tấn
43Lắp dựng hoa inox Chương V của E-HSMT16,956m2
44Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao tiêu chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT0,988100m2
45Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V của E-HSMT2,402100m2
D Phần Cửa
1SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT5,46m2
2SX + LD cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT0,96m2
3SX + LD cửa đi 2 cánh kính khung nhôm mở quay, kính 5 mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT6,16m2
4SX + LD cửa đi 1 cánh kính khung nhôm mở quay, kính 5 mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT5,06m2
5SX + LD vách kính khung nhôm mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT3,95m2
6SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT7,785m2
E Bể Tự Hoại
1Đào đất bể, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,171100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT0,657m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT1,265m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính  Chương V của E-HSMT0,072tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính  Chương V của E-HSMT0,094tấn
6Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,075100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT2,911m3
8Bê tông giằng bể M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,326m3
9Ván khuôn giằng bể Chương V của E-HSMT0,04100m2
10Bê tông đan bể đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT0,442m3
11Thép tấm đan nắp bể Chương V của E-HSMT0,034tấn
12Ván khuôn tấm đan nắp bể Chương V của E-HSMT0,025100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT71 cấu kiện
14Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20 Chương V của E-HSMT17,784m2
15Trát thành trong bể, VXM M75, dày 20 Chương V của E-HSMT19,84m2
16Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT3,277m2
17Đánh màu thành trong bể Chương V của E-HSMT19,84m2
18Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT5,538m2
19Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 Chương V của E-HSMT0,067100m3
F Điện Trong Nhà
1Đèn Led bán nguyệt L=1,2m, công suất 36W Chương V của E-HSMT17bộ
2Đèn hộp led lốp trần KT230x230 P=18W Chương V của E-HSMT5bộ
3Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số Chương V của E-HSMT8cái
4Móc treo quạt trần Chương V của E-HSMT8cái
5Công tắc đèn ba ngầm tường 5A - 250V Chương V của E-HSMT1cái
6Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A - 250V Chương V của E-HSMT7cái
7Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A - 250V Chương V của E-HSMT2cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A Chương V của E-HSMT10cái
9Aptomat 1 pha 80A-10KA Chương V của E-HSMT1cái
10Aptomat 1 pha 25A-10KA Chương V của E-HSMT1cái
11Aptomat 1 pha 20A-10KA Chương V của E-HSMT5cái
12Aptomat 1 pha 16A-10KA Chương V của E-HSMT1cái
13Aptomat 1 pha 10A-10KA Chương V của E-HSMT3cái
14Đế nhựa âm tường Chương V của E-HSMT20hộp
15Hộp nối dây ngầm tường KT 75x75 Chương V của E-HSMT3hộp
16Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Chương V của E-HSMT450m
17Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT540m
18Ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D20 Chương V của E-HSMT200m
19Ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D15 Chương V của E-HSMT200m
20Phụ kiện hộp chia ống luồn dây các loại Chương V của E-HSMT30cái
21Tủ điện 8-12 Modul ngầm tường Chương V của E-HSMT1hộp
22Dây đồng Cu/PVC 1x10 Chương V của E-HSMT12m
23Bản đồng tiếp đất Chương V của E-HSMT1m
24Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500 Chương V của E-HSMT2cọc
25Dây tiếp địa thép D16 có tai bắt tiếp địa Chương V của E-HSMT8m
G Cấp, Thoát Nước Trong Nhà
1Ống PPR (PN10) D32 Chương V của E-HSMT0,03100m
2Ống PPR (PN10) D25 Chương V của E-HSMT0,42100m
3Ống PPR (PN10) D20 Chương V của E-HSMT0,03100m
4Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 Chương V của E-HSMT1cái
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Chương V của E-HSMT7cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 Chương V của E-HSMT3cái
7Cút PPR D32 Chương V của E-HSMT1cái
8Cút PPR D25 Chương V của E-HSMT19cái
9Cút PPR D20 Chương V của E-HSMT4cái
10Cút PPR ren trong D20 Chương V của E-HSMT8cái
11Van 2 chiều D25 Chương V của E-HSMT3cái
12Van 1 chiều D25 Chương V của E-HSMT1cái
13Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Chương V của E-HSMT2cái
14Rắc co D32 (ống PPR) Chương V của E-HSMT1cái
15Rắc co D25 (ống PPR) Chương V của E-HSMT1cái
16Rắc co D20 (ống PPR) Chương V của E-HSMT11cái
17Măng sông PPR (PN10) D25 Chương V của E-HSMT3cái
18Ống nhựa PVC (C2) D110 Chương V của E-HSMT0,22100m
19Ống nhựa PVC (C2) D90 Chương V của E-HSMT0,17100m
20Ống nhựa PVC (C2) D75 Chương V của E-HSMT0,18100m
21Ống nhựa PVC (C2) D34 Chương V của E-HSMT0,03100m
22Tê nhựa PVC xiên 45 độ D110x110 Chương V của E-HSMT4cái
23Tê nhựa PVC xiên 45 độ D110x76 Chương V của E-HSMT1cái
24Tê nhựa PVC xiên 45 độ D90x76 Chương V của E-HSMT1cái
25Tê nhựa PVC xiên 45 độ D76x76 Chương V của E-HSMT3cái
26Tê nhựa PVC 90 độ D110x34 Chương V của E-HSMT1cái
27Tê nhựa PVC 90 độ D76x34 Chương V của E-HSMT2cái
28Cút nhựa PVC 135 độ - D110 Chương V của E-HSMT8cái
29Cút nhựa PVC 135 độ - D90 Chương V của E-HSMT2cái
30Cút nhựa PVC 135 độ - D76 Chương V của E-HSMT7cái
31Cút nhựa PVC 90 độ - D34 Chương V của E-HSMT9cái
32Côn nhựa D90x76 Chương V của E-HSMT1cái
33Măng sông D110 Chương V của E-HSMT3cái
34Măng sông D90 Chương V của E-HSMT3cái
35Lavabo sứ + vòi Chương V của E-HSMT2bộ
36Xi phông thu nước lavabo Chương V của E-HSMT2cái
37Dây mềm D20 Chương V của E-HSMT5cái
38Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT3bộ
39Vòi xịt Chương V của E-HSMT3cái
40Tiểu treo Chương V của E-HSMT1bộ
41Van xả tiểu treo Chương V của E-HSMT1cái
42Vòi nước tay gạt Chương V của E-HSMT2bộ
43Lắp đặt phễu thu inox D76 Chương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT2cái
45Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt giá treo khăn Chương V của E-HSMT2cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V của E-HSMT2cái
48Van phao cầu D25 Chương V của E-HSMT1cái
49Téc nước Inox 1m3 (nằm ngang) Chương V của E-HSMT1bể
50Crephin (giọ lọc) D32 Chương V của E-HSMT1cái
51Máy bơm nước trục ngang Q=1m3/h H=10m Chương V của E-HSMT1cái
52Khớp chống rung D32 Chương V của E-HSMT1cái
53Khớp chống rung D25 Chương V của E-HSMT1cái
54Thiết bị báo cạn bể Chương V của E-HSMT1cái
55Đào rãnh chôn ống Chương V của E-HSMT5,25m3
56Đắp móng đường ống Chương V của E-HSMT2,1875m3
57Đắp đất đường ống k=0,85 Chương V của E-HSMT3,0625m3
58Ống PPR (PN10) D20 Chương V của E-HSMT0,35100m
H Phòng Cháy Chữa Cháy
1Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 Chương V của E-HSMT2bình
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Chương V của E-HSMT2bình
3Hộp đựng bình cứu hỏa KT 650x600x200 Chương V của E-HSMT1hộp
4Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT1cái
5Bảng nội quy phòng chống cháy nổ Chương V của E-HSMT1cái
I Điện Ngoài Nhà
1Đèn pha led 40W + phụ kiện treo đèn Chương V của E-HSMT3bộ
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 Chương V của E-HSMT0,35100m
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT52m
4Dây điện Cu/PVC 1x2,5 tiếp đất Chương V của E-HSMT22m
5Dây điện Cu/PVC 1x1,5 Chương V của E-HSMT60m
6Vỏ tủ điện ngoài trời KT250x300x150 + giá treo tủ (điện bơm sinh hoạt) Chương V của E-HSMT1tủ
7Ổ cắm điện đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT1cái
8Đế nhựa lắp nổi Chương V của E-HSMT1hộp
9Phao điện tự động báo cạn bể nước ngầm Chương V của E-HSMT1cái
10Phao điện tự động lắp téc mái Chương V của E-HSMT1cái
11Ống nhựa xoắn D40/32 Chương V của E-HSMT0,35100m
12Ống nhựa xoắn D20 Chương V của E-HSMT0,52100m
13Ống nhựa xoắn D16 Chương V của E-HSMT0,3100m
14Rải lưới nilon báo cáp rộng 0,5m Chương V của E-HSMT0,075100m2
15Lưới nilon báo cáp rộng 0,3m Chương V của E-HSMT25m
16Xếp gạch chỉ báo cáp Chương V của E-HSMT0,2251000 viên
17Gạch chỉ báo cáp Chương V của E-HSMT225viên
18Cát đen Chương V của E-HSMT4m3
19Đất đào Chương V của E-HSMT10m3
20Đắp móng đường ống Chương V của E-HSMT6m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V của E-HSMT0,2399100m3
J Bể Nước Sạch
1Đào đất bể, Chương V của E-HSMT0,215100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT1,029m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT1,551m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính  Chương V của E-HSMT0,1tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính  Chương V của E-HSMT0,088tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,082100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT3,663m3
8Bê tông giằng bể M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,402m3
9Ván khuôn giằng bể Chương V của E-HSMT0,051100m2
10Cốt thép giằng bể D Chương V của E-HSMT0,017tấn
11Bê tông đan bể đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT0,656m3
12Thép tấm đan nắp bể Chương V của E-HSMT0,042tấn
13Ván khuôn tấm đan nắp bể Chương V của E-HSMT0,028100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT51 cấu kiện
15Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 25 Chương V của E-HSMT25,828m2
16Trát thành trong bể, VXM M75 dày 25 Chương V của E-HSMT15,048m2
17Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT4,948m2
18Đánh màu thành trong bể Chương V của E-HSMT15,048m2
19Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT7,148m2
20Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V của E-HSMT0,076100m3
K Hàng Rào
1Đào móng - Cấp đất III Chương V của E-HSMT0,11100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT1,226m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT6,64m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,037100m3
5Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT0,73m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,048tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT0,066100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT5,623m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT1,652m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT84,369m2
11Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT84,369m2
12Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT0,297m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,02tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT0,027100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT1,48m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT0,319m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT38,92m2
18Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT38,92m2
L Sân + Bồn Cây + Mái Tôn
1Bê tông lót đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT4,743m3
2Xây tường bồn cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT0,75m3
3Ốp gạch thẻ màu đỏ 24x6 Chương V của E-HSMT7,803m2
4Nilon Chương V của E-HSMT110,2m2
5Bê tông sân đá 2x4 M100, dày 100 Chương V của E-HSMT11,02m3
6Lát gạch gốm KT400x400 Chương V của E-HSMT110,2m2
7Đào móng cột, đất cấp III Chương V của E-HSMT1,323m3
8Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT0,147m3
9Bê tông móng đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT0,675m3
10Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT0,062100m2
11Đắp đất móng k=0,85 Chương V của E-HSMT0,576m3
12Sản xuất cột thép Chương V của E-HSMT0,118tấn
13Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT0,113tấn
14Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT0,152tấn
15Lắp dựng cột thép hình Chương V của E-HSMT0,118tấn
16Lắp dựng vì kèo thép Chương V của E-HSMT0,113tấn
17Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,152tấn
18Sơn sắt thép, 3 nước Chương V của E-HSMT23,821m2
19Lợp mái tôn dày 0,42mm Chương V của E-HSMT0,484100m2
20Máng tôn KT250x250 dày 0,47mm Chương V của E-HSMT7,42m
21Ống thoát nước mái D90 Chương V của E-HSMT0,097100m
M Phá Dỡ
N Phá dỡ nhà văn hóa hiện trạng
1Tháo dỡ mái ngói, cao  Chương V của E-HSMT59,336m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao  Chương V của E-HSMT1,411m3
3Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT1công
4Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT12,96m2
5Tháo dỡ trần nhựa Chương V của E-HSMT47,149m2
6Phá dỡ kết cấu tường gạch Chương V của E-HSMT24,03m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT5,429m3
8Đào phá nền móng, tương đương đất C4 Chương V của E-HSMT0,49100m3
9Đào xúc phế thải, tương đương đất cấp 4 Chương V của E-HSMT0,295100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT0,784100m3
O Phá dỡ nhà kho
1Tháo dỡ mái tôn, cao  Chương V của E-HSMT47,716m2
2Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao  Chương V của E-HSMT0,239tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT1công
4Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT7,92m2
5Phá dỡ kết cấu tường gạch Chương V của E-HSMT20,35m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT3,609m3
7Đào phá nền móng, tương đương đất C4 Chương V của E-HSMT0,278100m3
8Đào xúc phế thải , tương đương đất cấp 4 Chương V của E-HSMT0,24100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT0,517100m3
P Phá dỡ nhà WC
1Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước Chương V của E-HSMT1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT1,83m2
3Phá dỡ kết cấu tường gạch Chương V của E-HSMT3,758m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT0,785m3
5Đào phá nền móng, tương đương đất C4 Chương V của E-HSMT0,058100m3
6Đào xúc phế thải, tương đương đất cấp 4 Chương V của E-HSMT0,045100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT0,103100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 810.000.000 VND = 1.620.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m32
2 Loại thiết bị: Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV2
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L1
4 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L1
5 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW2
6 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW1
7 Loại thiết bị: Máy đầm cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg1
8 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW1
9 Loại thiết bị: Ô tô tải Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->