Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Hợp Thành phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314225-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Hợp Thành phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220236231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 09:37:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,351,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.070984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 970.000.000 VND = 1.940.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Hợp Thành phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên
Nhà văn hóa khu Hợp Thành phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Kết Cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT1,3153100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Chương V của E-HSMT10,008m3
3Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT6,897m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT24,659m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT19,959m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,275tấn
7Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT0,467100m2
8Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT4,613m3
9Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,154tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT0,684tấn
11Ván khuôn dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT0,419100m2
12Xây gạch không nung đặc KT 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT4,204m3
13Bê tông cổ cột TD Chương V của E-HSMT2,598m3
14Ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT0,296100m2
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,032tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT0,169tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT0,232tấn
18Đắp đất công trình chân móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT1,28100m3
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT4,528m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,103tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,288tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,434tấn
23Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT0,722100m2
24Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT21,002m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,547tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,24tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT1,326tấn
28Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT1,543100m2
29Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT1,524m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,029tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,129tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT0,241100m2
33Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT19,506m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT2,414tấn
35Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT2,012100m2
B Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT40,748m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT3,241m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT4,574m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT230,61m2
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT115,035m2
6Trát vảy vữa sần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT18,414m2
7Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT25,338m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm Chương V của E-HSMT152,346m2
9Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm Chương V của E-HSMT177,963m2
10Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Chương V của E-HSMT13,924m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V của E-HSMT132,758m2
12Ốp chân tường gạch ceramic 120x600 Chương V của E-HSMT7,032m2
13Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, chống xước, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT10,072m2
14Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, gạch chống trơn, chống xước Chương V của E-HSMT55,531m2
15Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT20,743m2
16Lát đá granít mặt lan can Chương V của E-HSMT1,596m2
17Láng sê nô và mái sảnh trộn phụ gia chống thấm sika, có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT32,831m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT249,024m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT470,682m2
20Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 14x14x1,2 Chương V của E-HSMT0,159tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT25,92m2
22Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT16,911m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT68,4m
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT82,88m
25Đắp vữa đầu cột Chương V của E-HSMT5cái
26Rọ chắn rác Inox - D150 Chương V của E-HSMT6cái
27Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái Chương V của E-HSMT0,261100m
28Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái Chương V của E-HSMT12cái
29Đai inox giữ ống thu nước a=500 Chương V của E-HSMT24cái
C Phần mái
1Sản xuất xà gồ thép hình Chương V của E-HSMT1,068tấn
2Lắp dựng xà gồ thép hình Chương V của E-HSMT1,068tấn
3Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước Chương V của E-HSMT100,198m2
4Lợp mái tôn múi dày 0.42ly, múi nhỏ đều Chương V của E-HSMT1,626100m2
5Ke chống bão mái tôn Chương V của E-HSMT325cái
6Lát gạch lá nem 200x200, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT17,28m2
D Phần hè rãnh
1Đào đất rãnh thoát nước Chương V của E-HSMT0,177100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT0,059100m3
3Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT2,559m3
4Xây rãnh bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT2,488m3
5Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT26,337m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT1,72m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga Chương V của E-HSMT0,131tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT0,088100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng  Chương V của E-HSMT331 cấu kiện
10Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V của E-HSMT3,638100m2
E Phần Cửa
1Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 5mm Chương V của E-HSMT5,06m2
2Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 5mm Chương V của E-HSMT6,16m2
3Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, kính 5mm Chương V của E-HSMT18,72m2
4Cửa sổ nhôm kính mở hất liền vách, kính 5mm Chương V của E-HSMT0,96m2
5Vách nhôm kính cố định, kính 5mm Chương V của E-HSMT10,05m2
6Vách compact màu ghi sáng Chương V của E-HSMT7,97m2
F Bể Tự Hoại
1Đào đất bể, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,171100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT0,657m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT1,265m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính  Chương V của E-HSMT0,072tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính  Chương V của E-HSMT0,094tấn
6Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,075100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT2,911m3
8Bê tông giằng bể M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,326m3
9Ván khuôn giằng bể Chương V của E-HSMT0,04100m2
10Bê tông đan bể đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT0,442m3
11Thép tấm đan nắp bể Chương V của E-HSMT0,034tấn
12Ván khuôn tấm đan nắp bể Chương V của E-HSMT0,025100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT71 cấu kiện
14Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 15 Chương V của E-HSMT17,784m2
15Trát thành trong bể, VXM M75, dày 20 Chương V của E-HSMT19,84m2
16Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT3,277m2
17Đánh màu thành trong bể Chương V của E-HSMT19,84m2
18Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT5,538m2
19Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 Chương V của E-HSMT0,067100m3
G Điện Trong Nhà
1Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2m = công suất 40W Chương V của E-HSMT16bộ
2Bộ đèn Led ốp trần D250; P=18W Chương V của E-HSMT9bộ
3Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm Chương V của E-HSMT2cái
4Quạt trần L=1400mm; P=80W Chương V của E-HSMT8cái
5ổ cắm điện đôi 250V-16A âm tường Chương V của E-HSMT2cái
6Công tắc đèn đôi âm tường Chương V của E-HSMT3cái
7Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường Chương V của E-HSMT1cái
8Công tắc đèn 3 (mặt 3 lỗ + 3 hạt) 1 chiều âm tường Chương V của E-HSMT2cái
9Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện âm tường Chương V của E-HSMT3bảng
10Mặt nhựa âm tường chứa 1MCB Chương V của E-HSMT1hộp
11Tủ điện mặt nhựa đế sắt âm tường chứa 8MCB Chương V của E-HSMT1hộp
12Aptomat 1 pha 6A Chương V của E-HSMT1cái
13Aptomat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT2cái
14Aptomat 1 pha 16A Chương V của E-HSMT1cái
15Aptomat 1 pha 50A Chương V của E-HSMT1cái
16Hộp nhựa đấu nối KT 106x106x64mm Chương V của E-HSMT6hộp
17Đế nhựa ngầm tường Chương V của E-HSMT12bộ
18Dây diện CU/PVC/PVC 2x1,5 Chương V của E-HSMT318m
19Dây diện CU/PVC/PVC 2x2,5 Chương V của E-HSMT194m
20Dây diện CU/PVC/PVC 2x4 Chương V của E-HSMT48m
21Dây diện CU/XLPE/PVC 2x16 Chương V của E-HSMT21m
22Ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D16 Chương V của E-HSMT512m
23Ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D20 Chương V của E-HSMT48m
24Kim thu sét thép D20; L=700mm Chương V của E-HSMT2cái
25Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500 Chương V của E-HSMT7cọc
26Dây dẫn sét thép D10 Chương V của E-HSMT32m
27Dây dẫn tiếp địa thép D16 Chương V của E-HSMT39m
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT0,14100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,09100m3
H Cấp Nước Trong Nhà
1Ống PPR (PN10) D25 Chương V của E-HSMT0,21100m
2Ống PPR (PN10) D20 Chương V của E-HSMT0,03100m
3Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 Chương V của E-HSMT1cái
4Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Chương V của E-HSMT6cái
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 Chương V của E-HSMT3cái
6Cút PPR D25 Chương V của E-HSMT15cái
7Cút PPR D20 Chương V của E-HSMT2cái
8Cút PPR ren trong D20 Chương V của E-HSMT6cái
9Van 2 chiều D25 Chương V của E-HSMT2cái
10Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Chương V của E-HSMT2cái
11Rắc co D25 (ống PPR) Chương V của E-HSMT2cái
12Rắc co D20 (ống PPR) Chương V của E-HSMT9cái
13Ống nhựa PVC (C2) D110 Chương V của E-HSMT0,1100m
14Ống nhựa PVC (C2) D75 Chương V của E-HSMT0,28100m
15Ống nhựa PVC (C2) D42 Chương V của E-HSMT0,01100m
16Ống nhựa PVC (C2) D34 Chương V của E-HSMT0,02100m
17Tê nhựa PVC xiên 45 độ D110x110 Chương V của E-HSMT3cái
18Tê nhựa PVC xiên 45 độ D110x76 Chương V của E-HSMT1cái
19Tê nhựa PVC xiên 45 độ D76x76 Chương V của E-HSMT5cái
20Tê nhựa PVC 90 độ D110x42 Chương V của E-HSMT1cái
21Tê nhựa PVC 90 độ D76x34 Chương V của E-HSMT2cái
22Cút nhựa PVC 135 độ - D110 Chương V của E-HSMT7cái
23Cút nhựa PVC 135 độ - D76 Chương V của E-HSMT6cái
24Cút nhựa PVC 90 độ - D76 Chương V của E-HSMT1cái
25Cút nhựa PVC 90 độ - D42 Chương V của E-HSMT3cái
26Cút nhựa PVC 90 độ - D34 Chương V của E-HSMT6cái
27Bịt đầu nhựa PVC D110 Chương V của E-HSMT1cái
28Bịt đầu nhựa PVC D76 Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt chậu rửa, vòi nước Chương V của E-HSMT2bộ
30Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT3bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT1bộ
33Van xả tiểu nam Chương V của E-HSMT1cái
34Xi phông thu nước lavabo Chương V của E-HSMT2cái
35Dây mềm D20 Chương V của E-HSMT5cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT2bộ
37Lắp đặt phễu thu inox D76 Chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt giá treo khăn Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (nằm ngang) Chương V của E-HSMT1bể
43Van phao cầu D25 Chương V của E-HSMT1cái
I Phòng Cháy Chữa Cháy
1Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 Chương V của E-HSMT2bình
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Chương V của E-HSMT2bình
3Hộp đựng bình cứu hỏa KT 650x600x200 Chương V của E-HSMT1hộp
4Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT1cái
5Bảng nội quy phòng chống cháy nổ Chương V của E-HSMT1cái
J Sân + Bồn Cây
1Bê tông lót đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT13,33m3
2Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT2,107m3
3Ốp gạch thẻ màu đỏ 24x6 Chương V của E-HSMT21,93m2
4Nilon Chương V của E-HSMT369m2
5Bê tông sân đá 2x4 M200, dày 150 Chương V của E-HSMT55,35m3
K Bể Nước Sách
1Đào đất bể, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,215100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT1,029m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT1,551m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính  Chương V của E-HSMT0,1tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính  Chương V của E-HSMT0,088tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,082100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT3,663m3
8Bê tông giằng bể M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,402m3
9Ván khuôn giằng bể Chương V của E-HSMT0,051100m2
10Bê tông đan bể đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT0,656m3
11Thép tấm đan nắp bể Chương V của E-HSMT0,042tấn
12Ván khuôn tấm đan nắp bể Chương V của E-HSMT0,028100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT51 cấu kiện
14Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20 Chương V của E-HSMT25,828m2
15Trát thành trong bể, VXM M75 dày 20 Chương V của E-HSMT15,048m2
16Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT4,948m2
17Đánh màu thành trong bể Chương V của E-HSMT15,048m2
18Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT7,148m2
19Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 Chương V của E-HSMT0,076100m3
L Cấp Nước Ngoài Nhà
1Ống HDPE D32 Chương V của E-HSMT0,03100m
2Ống HDPE D25 Chương V của E-HSMT0,3100m
3Cút HDPE D32 Chương V của E-HSMT2cái
4Cút HDPE D32 Chương V của E-HSMT4cái
5Van 2 chiều D25 Chương V của E-HSMT1cái
6Van 1 chiều D25 Chương V của E-HSMT1cái
7Rắc co HDPE D32 Chương V của E-HSMT1cái
8Rắc co HDPE D25 Chương V của E-HSMT1cái
9Van phao cầu D25 Chương V của E-HSMT1cái
10Máy bơm nước sinh hoạt H=10m,Q=1m3/h Chương V của E-HSMT1cái
11Crephin (giọ lọc) D32 Chương V của E-HSMT1cái
12Khớp chống rung D32 Chương V của E-HSMT1cái
13Khớp chống rung D25 Chương V của E-HSMT1cái
14Thiết bị báo cạn bể Chương V của E-HSMT1cái
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT0,075100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,045100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,0276100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.070984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 970.000.000 VND = 1.940.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m32
2 Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV2
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L1
4 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L1
5 Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW2
6 Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW1
7 Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg1
8 Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW1
9 Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->