Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Hợp Thành phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Hợp Thành phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 09:37:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,351,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.070984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 970.000.000 VND = 1.940.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu Hợp Thành phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên Nhà văn hóa khu Hợp Thành phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Kết Cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,3153 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 6,897 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,659 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,959 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,613 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc KT 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,204 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột TD | Chương V của E-HSMT | 2,598 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình chân móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,528 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,722 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,002 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,326 | tấn |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,543 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,506 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,414 | tấn |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,012 | 100m2 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,748 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,241 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,574 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 230,61 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115,035 | m2 |
| 6 | Trát vảy vữa sần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,414 | m2 |
| 7 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,338 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V của E-HSMT | 152,346 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V của E-HSMT | 177,963 | m2 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,924 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V của E-HSMT | 132,758 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x600 | Chương V của E-HSMT | 7,032 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, chống xước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,072 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, gạch chống trơn, chống xước | Chương V của E-HSMT | 55,531 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 20,743 | m2 |
| 16 | Lát đá granít mặt lan can | Chương V của E-HSMT | 1,596 | m2 |
| 17 | Láng sê nô và mái sảnh trộn phụ gia chống thấm sika, có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,831 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 249,024 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 470,682 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 14x14x1,2 | Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 16,911 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,4 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 82,88 | m |
| 25 | Đắp vữa đầu cột | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 0,261 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 100,198 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi dày 0.42ly, múi nhỏ đều | Chương V của E-HSMT | 1,626 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão mái tôn | Chương V của E-HSMT | 325 | cái |
| 6 | Lát gạch lá nem 200x200, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| D | Phần hè rãnh | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,559 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,488 | m3 |
| 5 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,337 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,638 | 100m2 |
| E | Phần Cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm kính mở hất liền vách, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 5 | Vách nhôm kính cố định, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 6 | Vách compact màu ghi sáng | Chương V của E-HSMT | 7,97 | m2 |
| F | Bể Tự Hoại | |||
| 1 | Đào đất bể, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,265 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,911 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bể M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 15 | Chương V của E-HSMT | 17,784 | m2 |
| 15 | Trát thành trong bể, VXM M75, dày 20 | Chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,277 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành trong bể | Chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 18 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,538 | m2 |
| 19 | Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| G | Điện Trong Nhà | |||
| 1 | Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2m = công suất 40W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led ốp trần D250; P=18W | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Quạt trần L=1400mm; P=80W | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | ổ cắm điện đôi 250V-16A âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đèn đôi âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đèn 3 (mặt 3 lỗ + 3 hạt) 1 chiều âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 10 | Mặt nhựa âm tường chứa 1MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt âm tường chứa 8MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hộp nhựa đấu nối KT 106x106x64mm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Đế nhựa ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 318 | m |
| 19 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 194 | m |
| 20 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x4 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 21 | Dây diện CU/XLPE/PVC 2x16 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 22 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D16 | Chương V của E-HSMT | 512 | m |
| 23 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D20 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 24 | Kim thu sét thép D20; L=700mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500 | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 26 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 27 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| H | Cấp Nước Trong Nhà | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D20 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút PPR ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Rắc co D25 (ống PPR) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Rắc co D20 (ống PPR) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC (C2) D110 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC (C2) D75 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC (C2) D42 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC (C2) D34 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Tê nhựa PVC xiên 45 độ D110x110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC xiên 45 độ D110x76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC xiên 45 độ D76x76 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC 90 độ D110x42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC 90 độ D76x34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút nhựa PVC 135 độ - D110 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC 135 độ - D76 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC 90 độ - D76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC 90 độ - D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cút nhựa PVC 90 độ - D34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Bịt đầu nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bịt đầu nhựa PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa, vòi nước | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Xi phông thu nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Dây mềm D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu inox D76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (nằm ngang) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Van phao cầu D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | Phòng Cháy Chữa Cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 650x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bảng nội quy phòng chống cháy nổ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | Sân + Bồn Cây | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 13,33 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,107 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ màu đỏ 24x6 | Chương V của E-HSMT | 21,93 | m2 |
| 4 | Nilon | Chương V của E-HSMT | 369 | m2 |
| 5 | Bê tông sân đá 2x4 M200, dày 150 | Chương V của E-HSMT | 55,35 | m3 |
| K | Bể Nước Sách | |||
| 1 | Đào đất bể, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,551 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bể M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 25,828 | m2 |
| 15 | Trát thành trong bể, VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,948 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành trong bể | Chương V của E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 18 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,148 | m2 |
| 19 | Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| L | Cấp Nước Ngoài Nhà | |||
| 1 | Ống HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rắc co HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rắc co HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van phao cầu D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt H=10m,Q=1m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Crephin (giọ lọc) D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khớp chống rung D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Khớp chống rung D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thiết bị báo cạn bể | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.070984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND. (Trong đó: (2 x 970.000.000 VND = 1.940.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi