Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện cấp hỗ trợ (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 15:00:00 đến ngày 2022-04-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,434,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp B1iên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt Xây mới cổng chính, nhà thường trực và các hạng mục phụ trợ trụ sở Huyện uỷ Thạch Thất 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện cấp hỗ trợ (vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, CỘT CỜ, BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 24,112 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,101 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,773 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,285 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 6,55 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,416 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,807 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | 2,527 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,407 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,342 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,216 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,241 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,316 | tấn | |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,733 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,615 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,554 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,557 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,412 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,914 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,143 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,42 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 24,1 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 61,5 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,261 | m2 | |
| 30 | Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75 | 3,934 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 265,96 | m | |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 52,64 | m | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,281 | m2 | |
| 34 | Cửa cổng nhôm đúc nghệ thuật (bao gồm phụ kiện) | 7,752 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 29,502 | m2 | |
| 36 | Bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 37 | Bản lề cối | 8 | cái | |
| 38 | Ray sắt cổng | 4 | bộ | |
| 39 | Biển hiệu inox màu đồng kích thước 800x500 | 1 | trọn bộ | |
| 40 | Biển hiệu đèn led chạy chữ 5900x850 | 1 | trọn bộ | |
| 41 | Khóa cổng | 3 | cái | |
| 42 | Đèn LED ốp trần 12W | 2 | bộ | |
| 43 | Dây CU/PVC 2x1,5mm | 50 | m | |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 100 | m | |
| 45 | Cáp CU/PVC 2x4mm2 | 50 | m | |
| 46 | Aptomat MCB 32A-2P-6KA | 1 | cái | |
| 47 | Aptomat MCB 10A-1C-6KA | 1 | cái | |
| 48 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn cầu | 9 | bộ | |
| 50 | Dây CU/PVC 2x1,5mm | 90 | m | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,783 | m3 | |
| 52 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | 35,742 | m2 | |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,783 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải | 2,783 | m3 | |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp II | 30,557 | m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,165 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,141 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,809 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng dài | 0,108 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,89 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,931 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,68 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,495 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,042 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,471 | m3 | |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,051 | m2 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,841 | m2 | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 32,8 | m | |
| 70 | Trát trang trí trụ cột, vữa XM mác 75 | 10,72 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,892 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp đá bóc xanh tự nhiên vào tường | 18,952 | m2 | |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,923 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng tường rào sắt | 35,326 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,567 | m2 | |
| 76 | Mũi mác | 95,346 | cái | |
| 77 | Quả cầu | 190,691 | cái | |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 4,32 | m3 | |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,037 | 100m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,72 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn móng cột | 0,161 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,228 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,113 | tấn | |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,878 | m3 | |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,572 | m2 | |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,056 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,056 | tấn | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,56 | m2 | |
| 91 | Bu lông M18x500 | 20 | cái | |
| 92 | Cột cờ inox 6m (phụ kiện đồng bộ) | 5 | cột | |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,879 | m3 | |
| 94 | Đào xúc đất | 0,257 | 100m3 | |
| 95 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,879 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển phế thải | 6,879 | m3 | |
| 97 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,601 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn móng dài | 0,191 | 100m2 | |
| 99 | Bó vỉa đá 10x15x60, vữa XM mác 75 | 13 | m | |
| 100 | Bó vỉa đá 26x23x100, vữa XM mác 75 | 30,92 | m | |
| 101 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,815 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn móng dài | 0,436 | 100m2 | |
| 103 | Đắp đất bồn hoa | 0,171 | 100m3 | |
| 104 | Mua đất trồng cây | 17,104 | m3 | |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,312 | m3 | |
| 106 | Lát đá tự nhiên xanh đen 300x300 | 53,9 | m2 | |
| 107 | Mua đất đắp nền đường K98 | 165,369 | m3 | |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,142 | 100m3 | |
| 109 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,283 | 100m3 | |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,348 | 100m3 | |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,712 | 100m3 | |
| 112 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,549 | 100m2 | |
| 113 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 3,203 | 100m2 | |
| 114 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,549 | 100m2 | |
| 115 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 3,203 | 100m2 | |
| 116 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 3,203 | 100m2 | |
| 117 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 3,203 | 100m2 | |
| 118 | Di chuyển cột điện hiện trạng | 1 | cột | |
| 119 | Di chuyển cây mộc | 6 | cây | |
| 120 | Di chuyển cây thân gỗ d=(30-50)cm | 9 | cây | |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 0,192 | m3 | |
| 122 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,032 | m3 | |
| 123 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn móng cột | 0,019 | 100m2 | |
| 125 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình vuông 60x60 | 1 | cái | |
| 127 | Mua biển báo tròn phản quang D700mm (QC/41/2019/BGTVT) | 1 | cái | |
| 128 | Mua biển báo hình vuông phản quang (QC/41/2019/BGTVT) | 0,36 | m2 | |
| 129 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | 6 | m | |
| 130 | Bu lông M10x100 | 4 | cái | |
| 131 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,002 | 100m3 | |
| 132 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 10,5 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt sân hiện trạng | 18 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 28,35 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 28,35 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 28,35 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,084 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,133 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,72 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,768 | 100m2 | |
| 10 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | 96 | m | |
| 11 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | 1 | cái | |
| 12 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 96 | m | |
| 13 | Sứ báo cáp | 5 | cái | |
| 14 | Móc treo kẹp cáp | 28 | cái | |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,96 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 15,889 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,09 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,069 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,089 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,034 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,807 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,705 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,029 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,472 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,23 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,16 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,03 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,288 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,273 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,228 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,042 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,017 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,121 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,021 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,117 | m3 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,964 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,616 | m2 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,478 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,64 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,275 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 44,56 | m | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 54,96 | m | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,526 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 14,92 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,616 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,193 | m2 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,121 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,121 | tấn | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | 0,436 | 100m2 | |
| 39 | Tôn úp nóc | 12,24 | md | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,5 | m2 | |
| 41 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,25 | m2 | |
| 42 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 7,68 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,93 | m2 | |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,146 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,68 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,68 | m2 | |
| 47 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu nhựa | 2 | cái | |
| 50 | Cô lê sắt | 10 | cái | |
| 51 | Cút nối nhựa D90 | 2 | cái | |
| 52 | Ống nhựa PVC D27 | 0,06 | 100m | |
| 53 | Aptomat MCB-2C-250V-10A | 1 | cái | |
| 54 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | 1 | bộ | |
| 55 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 57 | Công tắc đôi | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 59 | Tủ điện kim loại mặt nhựa chứa 6 modul | 1 | hộp | |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC KẾT HỢP CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 12,105 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt | 29,025 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông | 0,471 | 100m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 47,584 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 47,584 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp B1iên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 10 tấn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi