Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366930-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20220339560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện cấp hỗ trợ (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 15:00:00 đến ngày 2022-04-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,434,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp B1iên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt
Xây mới cổng chính, nhà thường trực và các hạng mục phụ trợ trụ sở Huyện uỷ Thạch Thất
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện cấp hỗ trợ (vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, CỘT CỜ, BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, đất cấp II24,112m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,14100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,101100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 1,773m3
5Ván khuôn móng cột0,285100m2
6Bê tông móng, chiều rộng 6,55m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,069tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,416tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,807m3
10Bê tông cột, tiết diện cột 2,527m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,407100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,092tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,342tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,216m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,241100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,108tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,316tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,733m3
19Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,615100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,554tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,557m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,412m3
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,914m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,143100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,068tấn
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7583,42m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 7524,1m2
28Trát trần, vữa XM mác 7561,5m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,261m2
30Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 753,934m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75265,96m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 7552,64m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ240,281m2
34Cửa cổng nhôm đúc nghệ thuật (bao gồm phụ kiện)7,752m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm29,502m2
36Bánh xe cổng2cái
37Bản lề cối8cái
38Ray sắt cổng4bộ
39Biển hiệu inox màu đồng kích thước 800x5001trọn bộ
40Biển hiệu đèn led chạy chữ 5900x8501trọn bộ
41Khóa cổng3cái
42Đèn LED ốp trần 12W2bộ
43Dây CU/PVC 2x1,5mm50m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20100m
45Cáp CU/PVC 2x4mm250m
46Aptomat MCB 32A-2P-6KA1cái
47Aptomat MCB 10A-1C-6KA1cái
48Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy5cái
49Lắp đặt đèn cầu9bộ
50Dây CU/PVC 2x1,5mm90m
51Phá dỡ kết cấu gạch đá2,783m3
52Phá dỡ hàng rào hoa sắt35,742m2
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,783m3
54Vận chuyển phế thải2,783m3
55Đào móng công trình, đất cấp II30,557m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,165100m3
57Vận chuyển đất, đất cấp II0,141100m3
58Bê tông lót móng, chiều rộng 1,809m3
59Ván khuôn móng dài0,108100m2
60Bê tông móng, chiều rộng 0,89m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,073tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,931m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,68m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,495m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,042m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,471m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,051m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,841m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 7532,8m
70Trát trang trí trụ cột, vữa XM mác 7510,72m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,892m2
72Công tác ốp đá bóc xanh tự nhiên vào tường18,952m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắt0,923tấn
74Lắp dựng tường rào sắt35,326m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,567m2
76Mũi mác95,346cái
77Quả cầu190,691cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II4,32m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,006100m3
80Vận chuyển đất, đất cấp II0,037100m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng 0,72m3
82Ván khuôn móng cột0,161100m2
83Bê tông móng, chiều rộng 3,228m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,007tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,113tấn
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,878m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 754,572m2
88Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,056tấn
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,056tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,56m2
91Bu lông M18x50020cái
92Cột cờ inox 6m (phụ kiện đồng bộ)5cột
93Phá dỡ kết cấu gạch đá6,879m3
94Đào xúc đất0,257100m3
95Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,879m3
96Vận chuyển phế thải6,879m3
97Bê tông móng, chiều rộng 2,601m3
98Ván khuôn móng dài0,191100m2
99Bó vỉa đá 10x15x60, vữa XM mác 7513m
100Bó vỉa đá 26x23x100, vữa XM mác 7530,92m
101Bê tông móng, chiều rộng 3,815m3
102Ván khuôn móng dài0,436100m2
103Đắp đất bồn hoa0,171100m3
104Mua đất trồng cây17,104m3
105Bê tông móng, chiều rộng 4,312m3
106Lát đá tự nhiên xanh đen 300x30053,9m2
107Mua đất đắp nền đường K98165,369m3
108Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,980,142100m3
109Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,981,283100m3
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,348100m3
111Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,712100m3
112Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,549100m2
113Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m23,203100m2
114Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C1,549100m2
115Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm3,203100m2
116Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m23,203100m2
117Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm3,203100m2
118Di chuyển cột điện hiện trạng1cột
119Di chuyển cây mộc6cây
120Di chuyển cây thân gỗ d=(30-50)cm9cây
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II0,192m3
122Bê tông lót móng, chiều rộng 0,032m3
123Bê tông móng, chiều rộng 0,16m3
124Ván khuôn móng cột0,019100m2
125Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm1cái
126Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình vuông 60x601cái
127Mua biển báo tròn phản quang D700mm (QC/41/2019/BGTVT)1cái
128Mua biển báo hình vuông phản quang (QC/41/2019/BGTVT)0,36m2
129Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m6m
130Bu lông M10x1004cái
131Vận chuyển đất, đất cấp II0,002100m3
132Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm10,5m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cắt sân hiện trạng1810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép28,35m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại28,35m3
4Vận chuyển phế thải28,35m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,084100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,133100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,72100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,768100m2
10Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm296m
11Aptomat MCB 2P-40A-6KA1cái
12Băng cảnh báo cáp ngầm96m
13Sứ báo cáp5cái
14Móc treo kẹp cáp28cái
15Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/250,96100m
C HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, đất cấp II15,889m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,09100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,069100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 1,089m3
5Ván khuôn móng dài0,034100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,807m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,705m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,029100m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,472m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,23m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,16100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,066tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,116tấn
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,03m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,288100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,273tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,228m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,042100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,004tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,017tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,121m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,021m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,117m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 750,964m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,616m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,478m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 756,64m2
28Trát trần, vữa XM mác 7528,8m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,275m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7544,56m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 7554,96m
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 759,526m2
33Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 7514,92m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,616m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,193m2
36Gia công xà gồ thép0,121tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,121tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói0,436100m2
39Tôn úp nóc12,24md
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,5m2
41SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ2,25m2
42SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ7,68m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,93m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt0,146tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửa7,68m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,68m2
47Rọ chắn rác2cái
48Ống nhựa PVC D900,08100m
49Lắp đặt phễu thu nhựa2cái
50Cô lê sắt10cái
51Cút nối nhựa D902cái
52Ống nhựa PVC D270,06100m
53Aptomat MCB-2C-250V-10A1cái
54Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M1bộ
55Đèn Led ốp trần 220V/9W1bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
57Công tắc đôi1cái
58Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
59Tủ điện kim loại mặt nhựa chứa 6 modul1hộp
60Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm235m
61Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm225m
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC KẾT HỢP CỔNG
1Tháo dỡ cửa12,105m2
2Phá dỡ hoa sắt29,025m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông0,471100m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại47,584m3
5Vận chuyển phế thải47,584m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp B1iên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
2 Máy lu ≥ 10 tấn còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt1
9 Máy nén khí còn hoạt động tốt1
10 Búa căn khí nén còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn còn hoạt động tốt1
12 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
13 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->