Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356064-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 21:50:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,606,884,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.766E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB và xây lắp công trình điện từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.788.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 5.538.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 3.250.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.576.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 11.076.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 6.500.000.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.576.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện hỗn hợp năm 2021-2022 tỉnh Thanh Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| B | Khối FRTU tủ RMU 24kV - 630A loại 4 ngăn ( 4CD) | |||
| C | RMU Bờ Hồ - tủ RMU 24kV - 630A 4 ngăn ( 4CD) do hãng Schneider sản xuất năm 2014 | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC và các phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 2 | + Biến dòng điện: 500/1A kèm phụ kiện cho ngăn CD | 2 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Biến điện áp: 20/√3kV:3,25/√3V kèm phụ kiện cho ngăn CD | 2 | Bộ 3 pha | |
| 4 | RTU giám sát cho 2 ngăn CD | 1 | Bộ | |
| 5 | Tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn CD | 2 | Bộ | |
| 6 | Đồng hồ báo khí ( kết nối scada) | 1 | Bộ | |
| 7 | Đèn báo sự cố gắn ngoài trời | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống dây nguồn, nguồn nuôi, ắc quy, thiết bị lắp gá, dây nguồn, đầu cốt, ống nhựa và các VT khác để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Lô (đầy đủ trọn gói) | |
| D | RMU TC3 - tủ RMU 24kV - 630A 4 ngăn ( 4CD) do hãng ABB sản xuất năm 2015 | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC kèm tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn CD và phụ kiện | 3 | Bộ | |
| 2 | + Cảm biến dòng điện | 3 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Cảm biến điện áp | 3 | Bộ 3 pha | |
| 4 | + Connector adapter for CT, VT | 6 | Bộ | |
| 5 | RTU giám sát cho 3 ngăn CD | 1 | Bộ | |
| 6 | Wireless Controller + Sim3G/4G | 1 | Bộ | |
| 7 | Đồng hồ báo khí ( kết nối scada) | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống dây nguồn, nguồn nuôi, ắc quy, thiết bị lắp gá, đèn báo sự cố gắn ngoài trời, dây nguồn, đầu cốt, ống nhựa và các VT khác để lắp đặt hoàn chỉnh) | Đầy đủ trọn gói | 1 | Lô (đầy đủ trọn gói) |
| E | RMU ĐÔNG HẢI 1 - tủ RMU 24kV - 630A 4 ngăn ( 4CD) do hãng ABB sản xuất năm … | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC kèm tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn CD và phụ kiện | 3 | Bộ | |
| 2 | + Cảm biến dòng điện | 3 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Cảm biến điện áp | 3 | Bộ 3 pha | |
| 4 | + Connector adapter for CT, VT | 6 | Bộ | |
| 5 | RTU giám sát cho 3 ngăn CD | 1 | Bộ | |
| 6 | Wireless Controller + Sim3G/4G | 1 | Bộ | |
| 7 | Đồng hồ báo khí ( kết nối scada) | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống dây nguồn, nguồn nuôi, ắc quy, thiết bị lắp gá, đèn báo sự cố gắn ngoài trời, dây nguồn, đầu cốt, ống nhựa và các VT khác để lắp đặt hoàn chỉnh) | Đầy đủ trọn gói | 1 | Lô (đầy đủ trọn gói) |
| F | RMU Lê Lợi 4 - tủ RMU 24kV - 630A 4 ngăn ( 4CD) do hãng ABB sản xuất năm 2021 | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC kèm tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn CD và phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 2 | + Cảm biến dòng điện | 2 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Cảm biến điện áp | 2 | Bộ 3 pha | |
| 4 | + Connector adapter for CT, VT | 4 | Bộ | |
| 5 | RTU giám sát cho 2 ngăn CD | 1 | Bộ | |
| 6 | Wireless Controller + Sim3G/4G | 1 | Bộ | |
| 7 | Đồng hồ báo khí ( kết nối scada) | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống dây nguồn, nguồn nuôi, ắc quy, thiết bị lắp gá, đèn báo sự cố gắn ngoài trời, dây nguồn, đầu cốt, ống nhựa và các VT khác để lắp đặt hoàn chỉnh) | Đầy đủ trọn gói | 1 | Lô (đầy đủ trọn gói) |
| G | RMU Lê Lợi 5 - tủ RMU 24kV - 630A 4 ngăn ( 4CD) do hãng ABB sản xuất năm 2021 | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC kèm tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn CD và phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 2 | + Cảm biến dòng điện | 2 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Cảm biến điện áp | 2 | Bộ 3 pha | |
| 4 | + Connector adapter for CT, VT | 4 | Bộ | |
| 5 | RTU giám sát cho 2 ngăn CD | 1 | Bộ | |
| 6 | Wireless Controller + Sim3G/4G | 1 | Bộ | |
| 7 | Đồng hồ báo khí ( kết nối scada) | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống dây nguồn, nguồn nuôi, ắc quy, thiết bị lắp gá, đèn báo sự cố gắn ngoài trời, dây nguồn, đầu cốt, ống nhựa và các VT khác để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Lô (đầy đủ trọn gói) | |
| H | RMU Lê Lợi 10 - tủ RMU 24kV - 630A 4 ngăn ( 4CD) do hãng ABB sản xuất năm 2021 | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC kèm tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn CD và phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 2 | + Cảm biến dòng điện | 2 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Cảm biến điện áp | 2 | Bộ 3 pha | |
| 4 | + Connector adapter for CT, VT | 4 | Bộ | |
| 5 | RTU giám sát cho 2 ngăn CD | 1 | Bộ | |
| 6 | Wireless Controller + Sim3G/4G | 1 | Bộ | |
| 7 | Đồng hồ báo khí ( kết nối scada) | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống dây nguồn, nguồn nuôi, ắc quy, thiết bị lắp gá, đèn báo sự cố gắn ngoài trời, dây nguồn, đầu cốt, ống nhựa và các VT khác để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Lô (đầy đủ trọn gói) | |
| I | Khối FRTU tủ RMU 24kV - 630A loại 5 ngăn ( 4CD-1CC) | |||
| J | RMU Triệu Quốc Đạt 1 - tủ RMU 24kV - 630A 5 ngăn ( 4CD+1CC) do hãng ABB sản xuất năm 2019 | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC kèm tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn CD và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 2 | + Cảm biến dòng điện | 1 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Cảm biến điện áp | 1 | Bộ 3 pha | |
| 4 | + Connector adapter for CT, VT | 2 | Bộ | |
| 5 | RTU giám sát cho 2 ngăn CD | 1 | Bộ | |
| 6 | Wireless Controller + Sim3G/4G | 1 | Bộ | |
| 7 | Đồng hồ báo khí ( kết nối scada) | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống dây nguồn, nguồn nuôi, ắc quy, thiết bị lắp gá, đèn báo sự cố gắn ngoài trời, dây nguồn, đầu cốt, ống nhựa và các VT khác để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Lô (đầy đủ trọn gói) | |
| K | Khối FRTU tủ RMU 24kV - 630A loại 5 ngăn (5CD) | |||
| L | RMU Triệu Quốc Đạt 2 - tủ RMU 24kV - 630A 5 ngăn (5CD) do hãng ABB sản xuất năm 2019 | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC kèm tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn CD và phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 2 | + Cảm biến dòng điện | 2 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Cảm biến điện áp | 2 | Bộ 3 pha | |
| 4 | + Connector adapter for CT, VT | 4 | Bộ | |
| 5 | RTU giám sát cho 2 ngăn CD | 1 | Bộ | |
| 6 | Wireless Controller + Sim3G/4G | 1 | Bộ | |
| 7 | Đồng hồ báo khí ( kết nối scada) | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống dây nguồn, nguồn nuôi, ắc quy, thiết bị lắp gá, đèn báo sự cố gắn ngoài trời, dây nguồn, đầu cốt, ống nhựa và các VT khác để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Lô (đầy đủ trọn gói) | |
| M | RMU Lê Lợi 3 - tủ RMU 24kV - 630A 5 ngăn (5CD) do hãng ABB sản xuất năm 2021 | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC kèm tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn CD và phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 2 | + Cảm biến dòng điện | 2 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Cảm biến điện áp | 2 | Bộ 3 pha | |
| 4 | + Connector adapter for CT, VT | 4 | Bộ | |
| 5 | RTU giám sát cho 2 ngăn CD | 1 | Bộ | |
| 6 | Wireless Controller + Sim3G/4G | 1 | Bộ | |
| 7 | Đồng hồ báo khí ( kết nối scada) | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống dây nguồn, nguồn nuôi, ắc quy, thiết bị lắp gá, đèn báo sự cố gắn ngoài trời, dây nguồn, đầu cốt, ống nhựa và các VT khác để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Lô (đầy đủ trọn gói) | |
| N | RMU Lê Lợi 1 - tủ RMU 24kV - 630A 5 ngăn (5CD) do hãng ABB sản xuất năm 2021 | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC kèm tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn CD và phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 2 | + Cảm biến dòng điện | 2 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Cảm biến điện áp | 2 | Bộ 3 pha | |
| 4 | + Connector adapter for CT, VT | 4 | Bộ | |
| 5 | RTU giám sát cho 2 ngăn CD | 1 | Bộ | |
| 6 | Wireless Controller + Sim3G/4G | 1 | Bộ | |
| 7 | Đồng hồ báo khí ( kết nối scada) | 1 | Bộ | |
| 8 | Hệ thống dây nguồn, nguồn nuôi, ắc quy, thiết bị lắp gá, đèn báo sự cố gắn ngoài trời, dây nguồn, đầu cốt, ống nhựa và các VT khác để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Lô (đầy đủ trọn gói) | |
| O | Khối FRTU tủ RMU 24kV - 630A loại 9 ngăn (8CD+1MC) | |||
| P | RMU 48 - tủ RMU 24kV - 630A 9 ngăn (8CD+1MC) do hãng ABB sản xuất năm 2018 | |||
| Q | Nâng cấp ngăn máy cắt | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC kèm tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn MC và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 2 | + Cảm biến dòng điện | 1 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Cảm biến điện áp | 1 | Bộ 3 pha | |
| 4 | + Connector adapter for CT, VT | 2 | Bộ | |
| 5 | RTU giám sát cho ngăn MC và ngăn CD | 1 | Bộ | |
| 6 | Wireless Gateway + Sim3G/4G | 1 | Bộ | |
| R | Nâng cấp ngăn cầu dao phụ tải | |||
| 1 | + Động cơ 24VDC kèm tiếp điểm phụ báo trạng thái ngăn CD và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 2 | + Cảm biến dòng điện | 1 | Bộ 3 pha | |
| 3 | + Cảm biến điện áp | 1 | Bộ 3 pha | |
| 4 | + Connector adapter for CT, VT | 2 | Bộ | |
| 5 | Rơ le loại kết nối truyền thông FRTU | 1 | Bộ | |
| 6 | Đồng hồ báo khí ( kết nối scada) | 2 | Bộ | |
| 7 | Hệ thống dây nguồn, nguồn nuôi, ắc quy, thiết bị lắp gá, đèn báo sự cố gắn ngoài trời, dây nguồn, đầu cốt, ống nhựa và các VT khác để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Lô (đầy đủ trọn gói) | |
| S | Thiết bị đóng cắt 22kV | |||
| 1 | Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 5 | bộ | |
| 2 | Máy biến áp nguồn 22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ) | 6 | máy | |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| 4 | Chống sét van 22kV cho TU | 10 | cái | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22kV/100A (kèm dây chì) | 12 | cái | |
| 6 | Router công nghiệp 4G kết nối Recloser (VPN client) | 5 | bộ | |
| 7 | Router công nghiệp 4G kết nối RMU (VPN client) | 1 | bộ | |
| T | VTTB BỔ SUNG | |||
| U | Tủ TU cấp nguồn: | |||
| 1 | Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 22/0,22 - 100VA; Loại ngâm dầu ngoài trời. | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu chì PK 24kV | 2 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 24kV class 1 | 2 | bộ | |
| 4 | Vỏ tủ BACN (bao gồm phụ kiện) | 1 | tủ | |
| V | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CẤU HÌNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cấu hình License Remote console phục vụ Chia sẻ dữ liệu từ TTĐKX về các Điện lực cấp 4 tỉnh Thanh Hóa | 16 | bộ | |
| 2 | Nâng cấp phần mềm Terminal Server. Cài đặtcho các bộTerminal Server trung tâm Tích hợp Terminal Server mới vào hệ thống Spectrum Power 5 hiện hữu | 1 | bộ | |
| W | MUA SẮM DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x70-24kV | 107 | m | |
| 2 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x120-24kV | 96 | m | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/CWS/DATA/PVC-W 24kV-1x120mm2 | 36 | m | |
| 4 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6sqmm 0,6/1kV | 523 | m | |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/CWS/DATA/PVC-W 24kV-1x50mm2 | 24 | m | |
| X | MUA SẮM PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 21 | quả | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV 1x120mm2 | 24 | đầu | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời 24kV 3x120mm2 | 2 | đầu | |
| 4 | Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây S120 | 3 | bộ | |
| 5 | Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm2 | 4 | đầu | |
| Y | PHẦN XÂY LẮP | |||
| Z | PHẦN RECLOSER 22KV | |||
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT RECLOSER 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | 1 | bộ | |
| 2 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 6 | bộ | |
| 3 | Thang trèo 4m | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn | 5 | bộ | |
| 5 | Dây dòng tiếp địa 12m | 4 | bộ | |
| 6 | Dây dòng tiếp địa 18m | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 18 | quả | |
| 8 | Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-24kV | 107 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-24kV | 96 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/CTS/DATA/PVC-W 24kV-1x120mm2 | 36 | m | |
| 11 | Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 1 pha 24kV-1x120mm2 | 24 | đầu | |
| 12 | Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 3 pha 24kV-3x240mm2 | 2 | đầu | |
| 13 | Dây đồng mềm M50 | 57 | m | |
| 14 | Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | 59 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu50 | 152 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu120 | 63 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng Cu70 | 48 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 40 | cái | |
| 19 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM120 | 6 | Cái | |
| 20 | Colie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cáp | 10 | bộ | |
| 21 | Ống truyền động cầu dao D42.2 (dày 3,2mm) | 6 | m | |
| 22 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| AB | VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà phụ XF-1 (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà phụ XF-2 (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao và CSV XCD+CSV22-1T (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 4 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột Pi: GLTU&SI-1T-PI (Vị trí thi công Hotline) | 4 | bộ | |
| 5 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T (Vị trí thi công Hotline) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt giá lắp máy cắt cột tròn đơn (Vị trí thi công Hotline) | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt giá lắp biến áp nguồn (Vị trí thi công Hotline) | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vị trí thi công Hotline) | 3 | quả | |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6sqmm 0,6/1kV | 523 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng Cu6 | 96 | cái | |
| 3 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất tự nhiên HC-Đ1- Phần lắp đặt | 223 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 HC-R1- Phần lắp đặt | 73 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 339 | m | |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 59 | cái | |
| 7 | Aptomat 1 pha 63A | 39 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/CWS/DATA/PVC-W 24kV-1x50mm2 | 24 | m | |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp khô trong nhà 1 pha 24kV-1x50mm2 | 4 | đầu | |
| 10 | Dây đồng mềm M50 | 6 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu50 | 18 | cái | |
| 12 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 1 | bộ | |
| 13 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM50 | 2 | Cái | |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi theo nền đất tự nhiên HC-Đ1-0,6 thi công thủ công | 223 | m | |
| 2 | Xây dựng Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 HC-R1-0,6 thi công thủ công | 73 | m | |
| 3 | Móng tủ TU cấp nguồn cho RMU Đông Hải 1 | 1 | móng | |
| 4 | Trụ báo hiệu rãnh cáp (10m/1 trụ) | 45 | trụ | |
| AG | PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG | |||
| AH | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Modem công nghiệp 4G kết nối Recloser | 5 | bộ | |
| 2 | Lăp đặt Modem công nghiệp 4G kết nối RMU | 37 | bộ | |
| AI | CÀI ĐẶT CẤU HÌNH KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THÔNG TIN | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch | 1 | Thiết bị | |
| 2 | Cài đặt cấu hình kênh truyền VPN trên thiết bị Router 3G | 42 | Thiết bị | |
| 3 | Khai báo kênh truyền VPN trên thiết bị VPN Server tại TTĐKX | 1 | Thiết bị | |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu) | 2 | Thiết bị | |
| 5 | Khai báo thiết bị Router (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu) | 1 | Thiết bị | |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - VPN Server | 1 | thiết bị | |
| 7 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | 1 | thiết bị | |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | 1 | Thiết bị | |
| 9 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - FireWall | 2 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ Trung tâm đến Recloser và ngược lại | 5 | Hệ thống | |
| 11 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ Trung tâm đến RMU và ngược lại | 37 | Hệ thống | |
| 12 | Thử nghiệm hiệu chỉnh thiết bị RTU tại trạm RMU | 37 | bộ | |
| 13 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ bộ RTU đến thiết bị và ngược lại | 37 | bộ | |
| AJ | LẮP ĐẶT TỦ THIẾT BỊ RTU | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ tại các trạm RMU Schneider | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị RTU vào tủ RTU tại các trạm RMU | 37 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu, hàng kẹp điện áp, hàng kẹp dòng cho các tủ RTU tại các trạm RMU | 185 | hàng | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat cấp nguồn cho RTU | 37 | cái | |
| AK | LẮP ĐẶT NÂNG CẤP TỦ 11 TRẠM RMU | |||
| 1 | Lắp đặt động cơ đồng bộ công suất 4,5KW | 23 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt biến dòng điện 3 pha | 23 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt biến điện áp 3 pha | 23 | bộ | |
| 4 | Kéo rải dây nguồn 2x4 | 1 | 100m | |
| 5 | Làm và lắp đặt kiểm tra đầu cáp 2x4 | 4 | đầu | |
| 6 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 110/90 | 1 | 100 m | |
| AL | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22kV | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp 1 pha TU 24kV | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ TU | 1 | tủ | |
| AM | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA cho 1 RECLOSER | 5 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA cho 37 trạm RMU | 1 | T.bộ | |
| 3 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 1 | 1 | mạch | |
| 4 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 2 | 1 | mạch | |
| 5 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 3 | 1 | mạch | |
| AN | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp cò lèo đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 1 | bộ 3 cò | |
| 2 | Lắp FCO, LBCO, LA trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu): - Chống sét van 22kV: 40 cái - Cầu chì tự rơi 22kV: 12 cái | 52 | bộ (1pha) | |
| 3 | Lắp DS, LBS, RECLOSER, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu): - Recloser 22kV: 05 bộ - Tủ điều khiển: 05 bộ - Cầu dao phụ tải 22kV : 01 bộ - Máy biến áp nguôn: 06 bộ | 17 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp xà đối xứng đường dây 3 pha (Hotline xe gầu): - Xà XF-1: 01 bộ - Xà XF-2: 01 bộ - Xà XCD+CSV22-1T: 01 bộ - GLTU&SI-1T-PI: 04 bộ - GLTU&SI-1T: 02 bộ - GLMC-1T: 05 bộ - GLBAN: 05 bộ. | 19 | 1 bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.766E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB và xây lắp công trình điện từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.788.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 5.538.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 3.250.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.576.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 11.076.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 6.500.000.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.576.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. | 5 | 2 |
| 5 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công | 5 | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi