Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220342266-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 12:02:00 đến ngày 2022-04-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,809,665,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB và xây lắp công trình điện từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.966.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 5.364.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 3.602.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.932.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 10.728.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 7.204.000.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trên không năm 2021-2022 tỉnh Thanh Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly chém đứng 35kV-630A | 12 | bộ | |
| 2 | Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A | 1 | bộ | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (kèm dây chì) | 22 | cái | |
| 4 | Chống sét van 35kV cho TU | 2 | cái | |
| 5 | Máy biến áp nguồn 35kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ) | 11 | máy | |
| 6 | Cầu dao cách ly chém ngang 24kV-630A | 1 | bộ | |
| 7 | Cầu dao cách ly chém đứng 22kV-630A | 5 | bộ | |
| 8 | Chống sét van 22kV cho TU tại vị trí cột Pi | 4 | cái | |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22kV/100A (kèm dây chì) | 2 | cái | |
| 10 | Máy biến áp nguồn 22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ) | 4 | máy | |
| 11 | Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G | 18 | bộ | |
| 12 | Recloser 35kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng- 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 11 | bộ | |
| 13 | Cầu dao LBS 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng- 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 1 | bộ | |
| 14 | Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng- 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 2 | bộ | |
| 15 | Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Không kèm giá đỡ Recloser- 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 1 | bộ | |
| B | MUA SẮM DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x70-35kV | 120 | m | |
| 2 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x120-35kV | 442 | m | |
| 3 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-24kV | 40 | m | |
| 4 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x120-24kV | 144 | m | |
| C | MUA SẮM CÁC LOẠI PHỤ KIỆN TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | 46 | quả | |
| 2 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông AM120 | 144 | cái | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện ACSR-120/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 30 | chuỗi | |
| 4 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 26 | quả | |
| 5 | Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây S120 cho dây nhôm - đồng | 24 | bộ (1 pha) | |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện dây ACSR-120/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 6 | chuỗi | |
| D | PHẦN CẦU DAO LBS 35KV | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m LT10 - 5.0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | 2 | bộ | |
| 3 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T | 2 | bộ | |
| 4 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 2 | bộ | |
| 5 | Thang trèo 3m | 3 | bộ | |
| 6 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T | 1 | bộ | |
| 7 | Giá lắp máy cắt cột tròn đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Giá lắp biến áp nguồn | 1 | bộ | |
| 9 | Dây dòng tiếp địa 14m | 1 | bộ | |
| 10 | Dây dòng tiếp địa 18m | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 8 | quả | |
| 12 | Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-35kV | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-35kV | 72 | m | |
| 14 | Dây đồng mềm M50 | 18 | m | |
| 15 | Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | 16 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu50 | 40 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng Cu120 | 27 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu70 | 12 | cái | |
| 19 | Ống truyền động cầu dao D42.2 (dày 3,2mm) | 18 | m | |
| 20 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 21 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | 2 | cái | |
| 22 | Tháo ra, lắp lại thiết bị LBS 35kV | 2 | bộ | |
| 23 | Tháo, lắp lại chống sét van 35kV | 12 | bộ (1 pha) | |
| 24 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35kV | 2 | bộ (1 pha) | |
| 25 | Tháo, lắp lại xà đỡ MBA cấp nguồn | 1 | bộ | |
| 26 | Tháo, lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 27 | Tháo, lắp lại giá đỡ tủ điều khiển | 2 | bộ | |
| 28 | Tháo và căng lại dây thông tin | 1.526 | m | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG LBS 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,5m) | 1 | móng | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 2 | bộ | |
| G | PHẦN RECLOSER 35KV | |||
| H | PHẦN LẮP ĐẶT RECLOSER 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 9.0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | 10 | bộ | |
| 4 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi: XNB35-1LT-SC | 4 | bộ | |
| 5 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi: XNB35-1V-SC | 2 | bộ | |
| 6 | Đôn cột 3m ĐC-3m | 1 | bộ | |
| 7 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T | 9 | bộ | |
| 8 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột vuông: XCD-1V | 1 | bộ | |
| 9 | Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 3m) | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 4 | bộ | |
| 11 | Ghế thao tác cột PI-3m | 1 | bộ | |
| 12 | Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 3m | 1 | bộ | |
| 13 | Xà phụ XF35-1 | 2 | bộ | |
| 14 | Xà phụ XF-3 | 2 | bộ | |
| 15 | Thang trèo 3m | 8 | bộ | |
| 16 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T | 11 | bộ | |
| 17 | Nhân công lắp đặt giá lắp máy cắt cột tròn đơn | 11 | bộ | |
| 18 | Nhân công lắp đặt giá lắp biến áp nguồn | 11 | bộ | |
| 19 | Nhân công lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn | 11 | bộ | |
| 20 | Dây dòng tiếp địa 12m | 5 | bộ | |
| 21 | Dây dòng tiếp địa 14m | 2 | bộ | |
| 22 | Dây dòng tiếp địa 16m | 1 | bộ | |
| 23 | Dây dòng tiếp địa 18m | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 38 | quả | |
| 25 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện | 30 | chuỗi | |
| 26 | Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-35kV | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-35kV | 370 | m | |
| 28 | Dây đồng mềm M50 | 90 | m | |
| 29 | Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | 80 | m | |
| 30 | Đầu cốt đồng Cu50 | 270 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu120 | 99 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu70 | 60 | cái | |
| 33 | Ống truyền động cầu dao D42.2 (dày 3,2mm) | 60 | m | |
| 34 | Băng dính cách điện | 35 | cuộn | |
| 35 | Tháo và căng lại dây AC 70 | 4.329 | m | |
| 36 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | 20 | cái | |
| 37 | Tháo, lắp lại xà néo trung thế | 1 | bộ | |
| 38 | Tháo, lắp lại sứ chuỗi 35kV | 18 | chuỗi | |
| 39 | Tháo và căng lại dây thông tin | 6.832 | m | |
| I | PHẦN XÂY DỰNG RECLOSER 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 1 | móng | |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 10 | bộ | |
| J | PHẦN CẦU DAO LBS 22KV | |||
| K | PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | 1 | bộ | |
| 2 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột Pi: GLTU&SI-1T-PI | 1 | bộ | |
| 3 | Giá lắp máy cắt và chống sét (tim cột 2,5m) | 1 | bộ | |
| 4 | Nhân công lắp đặt giá lắp biến áp nguồn | 1 | bộ | |
| 5 | Nhân công lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn | 1 | bộ | |
| 6 | Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 2,5m | 1 | bộ | |
| 7 | Dây dòng tiếp địa 12m | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 6 | quả | |
| 9 | Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-24kV | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-24kV | 36 | m | |
| 11 | Dây đồng mềm M50 | 9 | m | |
| 12 | Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | 8 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu50 | 20 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu120 | 9 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu70 | 6 | cái | |
| 16 | Ống truyền động cầu dao D42.2 (dày 3,2mm) | 6 | m | |
| 17 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 18 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | 2 | cái | |
| 19 | Tháo ra, lắp lại thiết bị Recloser 35kV | 3 | bộ | |
| 20 | Tháo ra, lắp lại tủ điều khiển 35kV | 3 | tủ | |
| L | VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà lắp cầu dao + xà tay cầu dao cột Pi-2,5m (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| N | PHẦN RECLOSER 22KV | |||
| O | PHẦN LẮP ĐẶT RECLOSER 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | 3 | bộ | |
| 2 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột Pi: GLTU&SI-1T-PI | 1 | bộ | |
| 3 | Giá lắp TU & SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột tròn đơn: GLTU&SI-1T | 2 | bộ | |
| 4 | Ghế thao tác cột đơn: GTT | 3 | bộ | |
| 5 | Thang trèo 3m | 3 | bộ | |
| 6 | Giá lắp máy cắt và chống sét (tim cột 2,5m) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá lắp máy cắt cột tròn đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Nhân công lắp đặt giá lắp máy cắt cột tròn đơn | 2 | bộ | |
| 9 | Nhân công lắp đặt giá lắp biến áp nguồn | 3 | bộ | |
| 10 | Nhân công lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn | 3 | bộ | |
| 11 | Giá lắp sứ đỡ thanh cái tim cột 2,5m | 1 | bộ | |
| 12 | Dây dòng tiếp địa 12m | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 20 | quả | |
| 14 | Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-24kV | 30 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-24kV | 108 | m | |
| 16 | Dây đồng mềm M50 | 27 | m | |
| 17 | Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | 24 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu50 | 60 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu120 | 45 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu70 | 24 | cái | |
| 21 | Ống truyền động cầu dao D42.2 (dày 3,2mm) | 18 | m | |
| 22 | Băng dính cách điện | 50 | cuộn | |
| 23 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | 6 | cái | |
| 24 | Tháo và căng lại dây AVS120 | 900 | m | |
| 25 | Tháo ra, lắp lại thiết bị Recloser 22kV | 2 | bộ | |
| 26 | Tháo ra, lắp lại tủ điều khiển 22kV | 2 | tủ | |
| 27 | Tháo, lắp lại chống sét van 22kV | 12 | bộ (1 pha) | |
| 28 | Tháo, lắp lại giá đỡ tủ điều khiển | 2 | bộ | |
| P | VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột vuông: XCD-1V (Vị trí thi công Hotline) | 2 | bộ | |
| 4 | Xà lắp cầu dao + xà tay cầu dao cột Pi-2,5m (Vị trí thi công Hotline) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (Vị trí thi công Hotline) | 6 | chuỗi | |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 3 | bộ | |
| R | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| S | LBS 35KV | |||
| 1 | Tháo thu hồi chống sét van 35kV | 2 | bộ (1 pha) | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ LBS cột Pi | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà phụ XP-3 | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 6 | quả | |
| 5 | Thu hồi sứ tay ngai 35kV | 6 | quả | |
| T | RECLOSER 35KV | |||
| 1 | Thu hồi xà néo trung thế | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà phụ XP-1 | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà cầu dao | 6 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 12 | chuỗi | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 5 | quả | |
| 7 | Thu hồi cầu dao cách ly | 6 | bộ | |
| U | RECLOSER 22KV | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 4 | quả | |
| 2 | Thu hồi sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| V | PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG | |||
| W | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G | 22 | bộ | |
| X | CÀI ĐẶT CẤU HÌNH KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THÔNG TIN | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch | 1 | Thiết bị | |
| 2 | Cài đặt cấu hình kênh truyền VPN trên thiết bị Router 3G | 22 | Thiết bị | |
| 3 | Khai báo kênh truyền VPN trên thiết bị VPN Server tại TTĐKX | 1 | Thiết bị | |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu) | 2 | Thiết bị | |
| 5 | Khai báo thiết bị Router (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu) | 1 | Thiết bị | |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - VPN Server | 1 | thiết bị | |
| 7 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | 1 | thiết bị | |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | 1 | Thiết bị | |
| 9 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - FireWall | 2 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ Trung tâm đến Recloser và ngược lại | 22 | Hệ thống | |
| Y | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| Z | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-35KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 35kV | 68 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Recloser 35kV | 11 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt MBA nguồn 35kV | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV | 13 | bộ | |
| AA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-22KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22kV | 28 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị LBS 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Recloser 22kV | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt MBA nguồn 22kV | 4 | cái | |
| AB | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA cho 1 LBS | 3 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA cho 1 RECLOSER | 19 | bộ | |
| 3 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 1 | 1 | mạch | |
| 4 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 2 | 1 | mạch | |
| 5 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 3 | 1 | mạch | |
| 6 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 4 | 1 | mạch | |
| 7 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 5 | 1 | mạch | |
| 8 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 6 | 1 | mạch | |
| 9 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 7 | 1 | mạch | |
| 10 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 8 | 1 | mạch | |
| 11 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 9 | 1 | mạch | |
| 12 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 10 | 1 | mạch | |
| 13 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 11 | 1 | mạch | |
| 14 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 12 | 1 | mạch | |
| 15 | Dịch vụ cấu hình tự động mạch 13 | 1 | mạch | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB và xây lắp công trình điện từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.966.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 5.364.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 3.602.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.932.000.000 VNĐ (trong đó phần cung cấp VTTB ≥ 10.728.000.000 VND và phần xây lắp ≥ 7.204.000.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người). Trường hợp nhà thầu LD là nhà cung cấp vật tư, thiết bị thì không yêu cầu về nhân sự- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. | 5 | 2 |
| 5 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công | 5 | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi