Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365732-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220365475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 800 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 15:40:00 đến ngày 2022-04-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,952,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Có chứng chỉ hoặc chưng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) .+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống điện cơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ giám sát hoặc thiết kế công trình điện;+ Có chứng chỉ hoặc chưng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) .+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí >=30HP
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng đứng cao >12m, tải trọng 500 kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô có cần cẩu >7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Trụ sở làm việc HĐND-UBND xã Đắk Ha
800 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dụng và Thương mại Đất Việt Window + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Hường – Giám đốc Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,9678100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,19m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán62,0005m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7242100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4038100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8323100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1758tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0945tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0325tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4419tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3507tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0184tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,1705tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán43,5566m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,699m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,038m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,889m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,5334m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,28m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,0575100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8507100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8507100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2661100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3677tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8681tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8456tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,368m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,7531100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8805tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3367tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3168tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4072tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,3218tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,375tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán74,8508m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,1476100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8501tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,6263tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán85,5936m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2857100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0191tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,287tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,109tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,1148m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8447100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,142tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,401tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0196tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,2409m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán78,9864m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán139,4127m3
53Xây gạch 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,24m3
54Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán463,96m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.768,295m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán784,366m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán116,29m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán159,864m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán681,76m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.330,2m
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.685,681m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán957,914m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.726,209m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán917,386m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán612,9m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,35m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán132,024m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán102,6m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán102,6m2
70Làm khung đở bàn đá chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4Ck
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,72m2
72Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán62,7875m2
73Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,81m3
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,776m2
75Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,776m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán87,6m
77Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2446tấn
78Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,3125m2
79Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32m2
80Thi công trần bằng tấm nhựaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,35m2
81Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm xingfa kính cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán66
82Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,96
83Cung cấp và lắp dựng cửa đi 4 cánh quay nhôm xingfa kính cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,95
84Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa 4 cánh mở lùa nhôm xingfa kính cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,88
85Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa 2 cánh Nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly mở lùaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,16
86Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa mở lùa 2 cánh Nhôm xingfa, kính cường lực 5 lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán148,96m2
87Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa mở hất cánh Nhôm xingfa, kính cường lực 5 lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,32m2
88Cung cấp và lắp dựng vách kính Nhôm xingfa, kính cường lực 5 lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,365
89Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán158,44
90Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compat chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,37
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,3148100m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,585100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,145100m2
94Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,468tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,468tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán157,2m2
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
104Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán107cái
106Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-1P-6KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-1P-6KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23cái
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15hộp
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán218hộp
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250m
115Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.200m
116Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.200m
117Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
118Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250m
119Dây đồng trần M10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán500m
121Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán120m
122Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán120m
123Lắp đặt ổ cắm đơn-Rắc cắm điện thoạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21cái
124Lắp đặt ổ cắm đơn-Rắc cắm mạngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22cái
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
126Lắp đặt -Switch 24 port 10/100/1000MBPSTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
127Lắp đặt ổ cắm đơn-Modem ADSL nhà cung cấp phõn phốiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
128Lắp đặt Cáp UTP CAT 6.4PAIRTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán600m
129Lắp đặt Cáp thuê bao (2x2x0.5.)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán600m
130Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
131Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
132Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cọc
133Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80m
134Dây đồng trần M35Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25m
135Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
136Gia đỡ dây D10 L=150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10CK
137Kẹp kiểm traTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2CK
138Bu lông đai ốcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10bộ
139Kiểm tra điện trởTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
140Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14bộ
144Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
145Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
146Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
147Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
148Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm- Phễu thu mưaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
149Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
150Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
151Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
152Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
153Bơm cấp nước SH Q=2m3/h, h=20mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
154Crepin ống hút D32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1CK
155Van phao cơ D40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
156Van phao điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
157Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
158Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,44100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,32100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,36100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán56cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm( tê 110mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28cái
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50x32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D32x25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25x20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50/32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D32/25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25/20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
175Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50mm+D32mm+D25mm+D20mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm+25mm+20mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
178Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,32100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08100m
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
190Lắp đặt côn thu nhựa D110/60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
191Lắp đặt côn thu nhựa D90/60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
192Lắp đặt côn thu nhựa D90/42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
193Lắp đặt côn thu nhựa D110/48Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
194Con thỏ uPVC D48Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
195Con thỏ uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
196Đào móng, máy đào Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,704100m3
197Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,888m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8318100m2
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2552tấn
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7441tấn
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,436m3
202Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3814m3
203Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán43,996m2
204Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán64,716m2
205Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,6m3
207Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1131m3
208Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4178m3
209Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,0106m2
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,377100m2
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0115tấn
212Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,113m3
213Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
214Linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
215Linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
216Linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
217Linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21bộ
218Linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21bộ
219Lắp đặt đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25 đèn
220Lắp đặt chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,45 chuông
221Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 trung tâm
222Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,45 nút
223Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15 đèn
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250m
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán57m
226Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán307m
227Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
228Lắp đặt Linh kiện báo cháy- Bình chữa cháy CO2 ( loại bình 8KG )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
229Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bình chữa cháy MFzL4 ( loại bình 5KG )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
230Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bảng nội quy PCCCTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
231Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Tủ đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9bộ
B HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3805100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,971m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,7386100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5794100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51,182m3
6Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,4833m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9952100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,2263100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4025100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5314100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5151100m2
12Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50,649m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,4253m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,514m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,9196m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,7156m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,3056m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0485tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6242tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0583tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1027tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,073tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0699tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5448tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1954tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1015tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,294tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3324tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7172tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0705tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0237tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,3084tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0231tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6006tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1313tấn
36Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán121,2734m3
37Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,7752m3
38Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán217,88m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán977,14m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán403,46m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán69,5324m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán253,14m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán387m
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán322,6724m2
45Bả bằng matít vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.419,3m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán518,58m2
47Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,26m2
48Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,6325m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán62,6198m2
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,44m2
51Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán85,4175m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.299,8124m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán442,16m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250,56m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250,56m2
56Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5604tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5604tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2003tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2003tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán391,4518m2
61Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,08
62Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,48
63Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,28
64Cửa sổ cửa 2.3.4 cánh nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly mở lùaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,2
65Cửa sổ cửa mở hất cánh nhôm xingfa, kính cường lực 5 lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,54m2
66Sản xuất hoa sắt cửa, và lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,79m2
67Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,05m2
68Lắp đặt gạch hoa gió trang tríTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,1072100m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán351,64m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,3892100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,7736100m2
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21bộ
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
78Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bộ
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
81Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36cái
83Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
87Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5m
88Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán300m
89Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán630m
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán150m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán200m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
95Lắp đặt Ổ cắm mạngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
96Lắp đặt Đầu phátTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
98Lắp đặt Modem ADSL nhà cung cấp phõn phốiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
99Lắp đặt dây Cáp UTP CAT 6.4PAIRTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,5m3
102Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
103Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
104Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cọc
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán70m
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,44100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,48100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm( tê 110mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm(cút 110mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50cái
115Lắp đặt phễu thu( cầu chắn rác)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22cái
116Linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
117Linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
118Linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
119Linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9bộ
120Linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9bộ
121Lắp đặt đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15 đèn
122Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25 nút
123Lắp đặt chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,65 chuông
124Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 trung tâm
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán160m
126Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
129Linh kiện báo cháy- Bình chữa cháy CO2 ( loại bình 8KG )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
130Linh kiện báo cháy-Bình chữa cháy MFzL4 ( loại bình 5KG )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
131Linh kiện báo cháy-Bảng nội quy PCCCTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
132Linh kiện báo cháy-Tủ đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1664100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,944m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,04m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2616100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0093tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,19tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0362tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1769tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,299m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,536m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,328m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,643m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,011100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,011100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,168100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0329tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,147tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,84m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3605100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0477tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,247tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,642m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7004100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,145tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,17tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,8696m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,6146m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,5848m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán75,635m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,07m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,72m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,6m
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán121,705m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,72m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,07m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán108,755m2
37Cung cấp và lắp dựng vách ngăn nhựa chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25,62
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,88m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34,66m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,72m2
41Lắp dựng cửa đi 1 cánh ( hệ khung cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 ly )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,86m2
42Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,114tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,162tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,3m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( Tôn mái)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,303100m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,88m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,28m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,28m2
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45m
55Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
56Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
57Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
58Lắp đặt tủ điện KT 150x250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,22100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,328100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,045100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,52100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
73Lắp đặt van phao bồn nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
74Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,32m2
75Gia công, lắp dựng khung sắt hộp tấm đan lavabo (bao gồm vật liệu và nhân công)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,704100m3
77Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,704m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0986100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1432tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0341tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,14m3
82Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3814m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,576m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,736m2
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán91 cấu kiện
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,6m3
87Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1131m3
88Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4178m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,0106m2
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,377100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0115tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,113m3
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 cấu kiện
D NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5m3
2Bê tông lót đá 4x6 mác 50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8456m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0491100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0048tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0269tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0366tấn
8Bulong M22x700Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,7544m3
10Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,4m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,4m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,045100m2
13Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0909tấn
14Lắp dựng cột thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0909tấn
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0961tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0961tấn
17Sản xuất xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1266tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1266tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,0536m2
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0638100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,036100m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01bộ
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
24Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
25Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6m
27Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,84m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán76,8m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán76,8m2
30Lắp dựng cửa đi 1 cánh ( hệ khung cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 ly )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6m2
E NHÀ ĐỂ XE CỦA KHACH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5366m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1474100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0073tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0674tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0548tấn
8Bulong M22x700Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,2634m3
10Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,4m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,4m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,045100m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1279tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1279tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0961tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0961tấn
17Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2605tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2605tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,8951m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,928100m2
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,096100m2
22Máng tôn thu nước máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,28100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
26Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,7708100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,7327100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,7327100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,0381100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6248100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4593100m3
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,913m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25,515m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,468100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,184100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,45100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0902tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4668tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7479tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7669tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1734tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2465tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,44m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,84m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,585m3
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1831tấn
22Xây gạch ống 8x8x19 ( gạch không nung), xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,5961m3
23Xây gạch 4x8x19( gạch không nung), xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,192m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán219,81m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán159,72m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán88m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán307,81m2
28Gia công hàng rào lưới thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán195,765m2
29Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,778m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9368m3
31Đục nhám mặt bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán110m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,7148m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,7148m3
34Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,26m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,26m3
36Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,098m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5375m3
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,8m
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,15m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,15m2
41Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,8898m2
42Gia công lắp dựng chữ INOX vào tấm đá Granite tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,47m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán870,152m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán522,0912m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán870,152m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,54m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,541m2
48Đục nhám mặt bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán581m2
49Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán194,2m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán252,3m3
51Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,72m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán156,8m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán156,8m2
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,5m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51,975m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2723100m3
57Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,7m2
58Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán165m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán165m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,73100m
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,5m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,5m3
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5100m
64Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25100m
65Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01100m
66Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
67Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
68Lắp đặt cút tráng kém, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
69Lắp đặt cút tráng kém, đường kính 80mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
70Lắp đặt tê thép, đường kính d=100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
71Lắp đặt tê thép, đường kính d=80mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
72Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
73Lắp đặt hộp đựng dây đay PCCCTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
74Lắp đặt dây đay PCCC D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cuộn
75Lắp đặt dây đay PCCCD65Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cuộn
76Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
77Lắp đặt lăng phun D65Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2ck
78Lắp đặt lăng phun D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1ck
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán87,507m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,103m3
81Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,435m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,435m3
83Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,158m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2014100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3215tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,105tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0244tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,4436m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,1984m3
90Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4433m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,4093m2
92Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,784m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,4m
94Sản xuất lắp đặt cột cờ InoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16m
G CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối bằng thủ công đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,6m3
2Đắp nền móng công trình K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,6m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,6m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,6m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán364m2
H THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Bàn đoàn chủ tịchTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
2Bàn hội trườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60cái
3Ghế hội trườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán190cái
4Bục phát biểuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Cái
I THIẾT BỊ PHÒNG GIAO DỊCH MỘT CỬA
1Bàn giao dịch 1 cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Bộ
2Ghế đợiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4Cái
3Ghế ngồi phòng 1 cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
4Ghế làm việc nhân viênTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7Cái
5Tủ hồ sơTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5Cái
J THIẾT BỊ NHA LÀM VIỆC CHÍNH
1Ghế tiếp dân Hòa phát TGA01 (Hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
2Bàn lãnh đạoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8Cái
3Ghế lãnh đạoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7Cái
4Bàn làm việc cán bộ phụ trách chuyên mônTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26Cái
5Ghế cán bộ phụ trách chuyên mônTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26Cái
6Tủ hồ sơ cán bộ phụ trách chuyên mônTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12Cái
7Tủ hồ sơ phòng lãnh đạoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7Cái
K THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm điện đầu liền 7.5kw/10hpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
2Máy bơm diesel 7.5kw/10hpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Có chứng chỉ hoặc chưng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) .+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;11
5 Cán bộ phụ trách hệ thống điện cơ 1 + Trình độ Đại học lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ giám sát hoặc thiết kế công trình điện;+ Có chứng chỉ hoặc chưng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) .+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;22
6 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;22
7 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
3 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
5 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
6 Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
11 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
12 Máy nén khí >=30HP - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
13 Máy vận thăng đứng cao >12m, tải trọng 500 kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Ô tô có cần cẩu >7 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->