Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 15:40:00 đến ngày 2022-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,952,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Có chứng chỉ hoặc chưng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) .+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống điện cơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ giám sát hoặc thiết kế công trình điện;+ Có chứng chỉ hoặc chưng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) .+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí >=30HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng đứng cao >12m, tải trọng 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô có cần cẩu >7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Trụ sở làm việc HĐND-UBND xã Đắk Ha 800 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Hường – Giám đốc Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,9678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,19 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 62,0005 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7242 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4038 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8323 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1758 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0945 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,0325 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4419 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3507 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0184 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,1705 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,5566 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,699 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,038 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,889 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,5334 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53,28 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,0575 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8507 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8507 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,2661 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3677 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8681 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8456 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,368 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,7531 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8805 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3367 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3168 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4072 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,3218 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,375 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 74,8508 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,1476 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8501 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,6263 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 85,5936 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2857 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0191 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,287 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,109 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,1148 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8447 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,142 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,401 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0196 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,2409 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 78,9864 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 139,4127 | m3 |
| 53 | Xây gạch 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,24 | m3 |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 463,96 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.768,295 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 784,366 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 116,29 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 159,864 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 681,76 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.330,2 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.685,681 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 957,914 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.726,209 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 917,386 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 612,9 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,35 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 132,024 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 102,6 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 102,6 | m2 |
| 70 | Làm khung đở bàn đá chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | Ck |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,72 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 62,7875 | m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,81 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,776 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,776 | m2 |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 87,6 | m |
| 77 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2446 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,3125 | m2 |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,35 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm xingfa kính cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 66 | m² |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,96 | m² |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 4 cánh quay nhôm xingfa kính cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,95 | m² |
| 84 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa 4 cánh mở lùa nhôm xingfa kính cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,88 | m² |
| 85 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa 2 cánh Nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly mở lùa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,16 | m² |
| 86 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa mở lùa 2 cánh Nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 148,96 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa mở hất cánh Nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,32 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng vách kính Nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,365 | m² |
| 89 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 158,44 | m² |
| 90 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compat chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,37 | m² |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,3148 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,585 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,145 | 100m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,468 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,468 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 157,2 | m2 |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 107 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-1P-6KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-1P-6KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 218 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250 | m |
| 119 | Dây đồng trần M10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 500 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 120 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn-Rắc cắm điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn-Rắc cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt -Switch 24 port 10/100/1000MBPS | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đơn-Modem ADSL nhà cung cấp phõn phối | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cáp UTP CAT 6.4PAIR | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 600 | m |
| 129 | Lắp đặt Cáp thuê bao (2x2x0.5.) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 600 | m |
| 130 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | m |
| 134 | Dây đồng trần M35 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 136 | Gia đỡ dây D10 L=150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | CK |
| 137 | Kẹp kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | CK |
| 138 | Bu lông đai ốc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | bộ |
| 139 | Kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm- Phễu thu mưa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 153 | Bơm cấp nước SH Q=2m3/h, h=20m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 154 | Crepin ống hút D32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | CK |
| 155 | Van phao cơ D40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 156 | Van phao điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bể |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,44 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,32 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,36 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 56 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm( tê 110mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50x32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D32x25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50/32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D25/20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D50mm+D32mm+D25mm+D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm+25mm+20mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,32 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu nhựa D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu nhựa D90/42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu nhựa D110/48 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 194 | Con thỏ uPVC D48 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 195 | Con thỏ uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 196 | Đào móng, máy đào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,704 | 100m3 |
| 197 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,888 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8318 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2552 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7441 | tấn |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,436 | m3 |
| 202 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,3814 | m3 |
| 203 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,996 | m2 |
| 204 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 64,716 | m2 |
| 205 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,6 | m3 |
| 207 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1131 | m3 |
| 208 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4178 | m3 |
| 209 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,0106 | m2 |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,377 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0115 | tấn |
| 212 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,113 | m3 |
| 213 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 214 | Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 215 | Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 216 | Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 217 | Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21 | bộ |
| 218 | Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 5 đèn |
| 220 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 5 chuông |
| 221 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 trung tâm |
| 222 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 5 nút |
| 223 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 5 đèn |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 307 | m |
| 227 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy- Bình chữa cháy CO2 ( loại bình 8KG ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 229 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bình chữa cháy MFzL4 ( loại bình 5KG ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 230 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Bảng nội quy PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy-Tủ đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | bộ |
| B | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3805 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,971 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,7386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5794 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51,182 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,4833 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9952 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,2263 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4025 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5314 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5151 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50,649 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,4253 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,514 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,9196 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,7156 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,3056 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0485 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6242 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,0583 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,073 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0699 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5448 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1954 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,294 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3324 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7172 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0705 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0237 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,3084 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0231 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,6006 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1313 | tấn |
| 36 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 121,2734 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,7752 | m3 |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 217,88 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 977,14 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 403,46 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 69,5324 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 253,14 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 387 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 322,6724 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.419,3 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 518,58 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,26 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53,6325 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 62,6198 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,44 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 85,4175 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.299,8124 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 442,16 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250,56 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250,56 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5604 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5604 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,2003 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,2003 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 391,4518 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,08 | m² |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,48 | m² |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm xingfa, kính cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,28 | m² |
| 64 | Cửa sổ cửa 2.3.4 cánh nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly mở lùa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,2 | m² |
| 65 | Cửa sổ cửa mở hất cánh nhôm xingfa, kính cường lực 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,54 | m2 |
| 66 | Sản xuất hoa sắt cửa, và lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,79 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,05 | m2 |
| 68 | Lắp đặt gạch hoa gió trang trí | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,1072 | 100m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 351,64 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,3892 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,7736 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 630 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt Ổ cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Đầu phát | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt Modem ADSL nhà cung cấp phõn phối | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây Cáp UTP CAT 6.4PAIR | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,5 | m3 |
| 102 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,44 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,48 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm( tê 110mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm(cút 110mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu( cầu chắn rác) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | cái |
| 116 | Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 117 | Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 118 | Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 119 | Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | bộ |
| 120 | Linh kiện báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 5 đèn |
| 122 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 5 nút |
| 123 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 5 chuông |
| 124 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 trung tâm |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 160 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 129 | Linh kiện báo cháy- Bình chữa cháy CO2 ( loại bình 8KG ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 130 | Linh kiện báo cháy-Bình chữa cháy MFzL4 ( loại bình 5KG ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 131 | Linh kiện báo cháy-Bảng nội quy PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 132 | Linh kiện báo cháy-Tủ đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1664 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,944 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2616 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0093 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,19 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0362 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1769 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,299 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,536 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,328 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,643 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0329 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,147 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3605 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0477 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,247 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,642 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7004 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,145 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,17 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,8696 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,6146 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,5848 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 75,635 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,07 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,72 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,6 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 121,705 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,72 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,07 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 108,755 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn nhựa chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,62 | m² |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,88 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34,66 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh ( hệ khung cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 ly ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,86 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,114 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,162 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,3 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( Tôn mái) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,303 | 100m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,88 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,28 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,28 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện KT 150x250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,22 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,328 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,045 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,52 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao bồn nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,32 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng khung sắt hộp tấm đan lavabo (bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,704 | 100m3 |
| 77 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,704 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0986 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1432 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0341 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,14 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,3814 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,576 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,736 | m2 |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | 1 cấu kiện |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,6 | m3 |
| 87 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1131 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4178 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,0106 | m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,377 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0115 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,113 | m3 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 cấu kiện |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0491 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0048 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0269 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0366 | tấn |
| 8 | Bulong M22x700 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,7544 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,4 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0909 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0909 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0961 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0961 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1266 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1266 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,0536 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0638 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | m |
| 27 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,84 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 76,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 76,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh ( hệ khung cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 ly ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,6 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE CỦA KHACH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5366 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1474 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0073 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0674 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0548 | tấn |
| 8 | Bulong M22x700 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,2634 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,4 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1279 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1279 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0961 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0961 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2605 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2605 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,8951 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,928 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước mái | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,7708 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,7327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,7327 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,0381 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6248 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4593 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,913 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,515 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,184 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,45 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0902 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4668 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7479 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7669 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1734 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2465 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 37,44 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,84 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,585 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1831 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19 ( gạch không nung), xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,5961 | m3 |
| 23 | Xây gạch 4x8x19( gạch không nung), xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,192 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 219,81 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 159,72 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 88 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 307,81 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 195,765 | m2 |
| 29 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,778 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9368 | m3 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 110 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,7148 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,7148 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,26 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,26 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,098 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5375 | m3 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,8 | m |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,15 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,15 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,8898 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng chữ INOX vào tấm đá Granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,47 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 870,152 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 522,0912 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 870,152 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,54 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,54 | 1m2 |
| 48 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 581 | m2 |
| 49 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 194,2 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 252,3 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,72 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 156,8 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 156,8 | m2 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 82,5 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51,975 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2723 | 100m3 |
| 57 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,7 | m2 |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 165 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 165 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,73 | 100m |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,5 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,5 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút tráng kém, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút tráng kém, đường kính 80mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=80mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng dây đay PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đay PCCC D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt dây đay PCCCD65 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cuộn |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt lăng phun D65 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | ck |
| 78 | Lắp đặt lăng phun D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | ck |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 87,507 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,103 | m3 |
| 81 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,435 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,435 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,158 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2014 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3215 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,105 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0244 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,4436 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,1984 | m3 |
| 90 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4433 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,4093 | m2 |
| 92 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,784 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,4 | m |
| 94 | Sản xuất lắp đặt cột cờ Inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | m |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối bằng thủ công đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,6 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,6 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,6 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,6 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 364 | m2 |
| H | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 2 | Bàn hội trường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | cái |
| 3 | Ghế hội trường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 190 | cái |
| 4 | Bục phát biểu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Cái |
| I | THIẾT BỊ PHÒNG GIAO DỊCH MỘT CỬA | |||
| 1 | Bàn giao dịch 1 cửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế đợi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi phòng 1 cửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| 4 | Ghế làm việc nhân viên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | Cái |
| J | THIẾT BỊ NHA LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Ghế tiếp dân Hòa phát TGA01 (Hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 2 | Bàn lãnh đạo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | Cái |
| 3 | Ghế lãnh đạo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc cán bộ phụ trách chuyên môn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26 | Cái |
| 5 | Ghế cán bộ phụ trách chuyên môn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ cán bộ phụ trách chuyên môn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | Cái |
| 7 | Tủ hồ sơ phòng lãnh đạo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | Cái |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện đầu liền 7.5kw/10hp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm diesel 7.5kw/10hp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bé |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.100.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Có chứng chỉ hoặc chưng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) .+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hệ thống điện cơ | 1 | + Trình độ Đại học lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ giám sát hoặc thiết kế công trình điện;+ Có chứng chỉ hoặc chưng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu Nạn, Cứu Hộ (Do Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) .+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 11 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 12 | Máy nén khí >=30HP | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 13 | Máy vận thăng đứng cao >12m, tải trọng 500 kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 14 | Ô tô có cần cẩu >7 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi