Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366538-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220362198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-27 08:47:00 đến ngày 2022-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,213,809,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 4,045 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,549 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.647.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây 22kV
1Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-24kVLBFCO-24kV3Cái
2Kéo rải căng dây nhôm bọc trung áp XLPE-AC (1x70/11)-12,7/24kV; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyXLPE/AC-701.526Mét
3Cung cấp giáp buộc cổ sứ bằng kim loại (Dây AC/XLPE-70mm2)- GBCS-70GBCS-7064Sợi
4Cung cấp khoá néo dây bọc AC/XLPE-70mm2KN-7024Cái
5Cung cấp khoá đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-70mm2KĐR-7024Cái
6Cung cấp cụm đấu rẽ dây bọc 70mm2 (Kẹp răng và chốt đấu rẽ)CĐR-703Cái
7Cung cấp đầu cốt ép đồng nhôm Cu/Al-70ĐC-706Cái
8Cung cấp khóa CK mạ kẽmCK-7048Cái
9Cung cấp cùm ghép đầu đôiCCĐ-TA7Bộ
10Cung cấp và lắp đặt sứ đứng pinpost 24kVSĐ-22(P)56Cái
11Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng polymer 24kVSĐ-22(PLM)12Cái
12Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo polymer 24kVCN-22(P)24Chuỗi
13Cung cấp và lắp đặt biển tên nhánh rẽ (thiết bị đóng cắt) và cùm để lắp1Cái
14Cung cấp và lắp đặt cờ thứ tự pha6Cái
15Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông MT-3HC ; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-3HC2Móng
16Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông MT-3 ; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-32Móng
17Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông MT-4HC; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-4HC4Móng
18Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông MT-5HC ; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-5HC1Móng
19Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông MTĐ-4HC; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-4HC7Móng
20Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột trung áp LR-6 (bao gồm chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-1); kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-610Vị trí
21Cung cấp và lắp đặt cột BTLT NPC.I-12-190-7,2; kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cộtNPC.I-12-190-7,22Cột
22Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-16-190-13,0; kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cộtPC.I-16-190-13,01Cột
23Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-13,0; kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cộtPC.I-14-190-13,018Cột
24Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc lệch cột đôi ly tâm ngang tuyếnĐGĐL-N1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc lệch cột BTLT dây bọcXĐGL-20-2L2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc lệch 3 pha cột đơn ly tâmĐGN7Bộ
27Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch 3 pha cột đơn ly tâmĐTN1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt xà góc đỡ lệch 3 pha cột đôi ly tâm ngang tuyếnĐGĐN2Bộ
29Cung cấp và lắp đặt xà néo góc lệch 3 pha cột đôi ly tâm dọc tuyếnNĐN-D-10T3Bộ
30Cung cấp và lắp đặt xà hãm néo lệch 3 pha cột đôi ly tâm ngang tuyếnNĐN-N-10T2Bộ
31Cung cấp và lắp đặt xà néo góc lệch 3 pha cột đôi ly tâm dọc tuyếnNĐN-D-LBFCO1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt giá tháo tác LBFCO trên cột đôi dọc tuyếnGTT-LBFCO1Bộ
B Phần đường dây 0,4kV
1Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC 4x701.632Mét
2Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC 4x952.774Mét
3Kéo rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyABC 4x1201.002Mét
4Cung cấp dây AV30/10 buộc cổ sứAV30/1060Mét
5Cung cấp khoá đỡ cáp vặn xoắn ABC 4x70KĐ-7036Bộ
6Cung cấp khoá đỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95KĐ-9535Bộ
7Cung cấp khoá đỡ cáp vặn xoắn ABC 4x120KĐ-12019Bộ
8Cung cấp khoá néo cáp vặn xoắn ABC 4x70KN-7055Bộ
9Cung cấp khoá néo cáp vặn xoắn ABC 4x95KN-9573Bộ
10Cung cấp khoá néo cáp vặn xoắn ABC 4x120KN-12011Bộ
11Cung cấp đầu cose ép đồng nhôm CU/AL-70ĐC CU/AL-708Cái
12Cung cấp đầu cose ép đồng nhôm CU/AL-95ĐC CU/AL-9540Cái
13Cung cấp đầu cose ép đồng nhôm CU/AL-120ĐC CU/AL-12012Cái
14Cung cấp kẹp cáp nhôm 3 bu long KCA-50KCA-5016Bộ
15Cung cấp kẹp cáp nhôm 3 bu long KCA-70KCA-7024Bộ
16Cung cấp bịt đầu cáp cho cáp vặn xoắn ABC 4x50BĐC-5016Cái
17Cung cấp bịt đầu cáp cho cáp vặn xoắn ABC 4x70BĐC-7072Cái
18Cung cấp bịt đầu cáp cho cáp vặn xoắn ABC 4x95BĐC-9528Cái
19Cung cấp bịt đầu cáp cho cáp vặn xoắn ABC 4x120BĐC-1208Cái
20Cung cấp ống nối dây cho cáp vặn xoắn ABC 4x95ON-954Cái
21Cung cấp bu lông móc M16x250BLM M16x25053Bộ
22Cung cấp giá móc cáp ABCGM174Bộ
23Cung cấp đai thép không gỉĐT306Mét
24Cung cấp khoá đai thép không gỉKĐT300Cái
25Cung cấp tiếp địa chờ hạ áp TĐC-0,4 (mỗi bộ gồm 04 kẹp răng)TĐC-0,419Bộ
26Cung cấp và lắp đặt sứ trục chỉ 400VSBL-0,432Cái
27Cung cấp và lắp đặt kẹp răng (50-120)/(50-120)KR50-120160Bộ
28Cung cấp và lắp đặt kẹp răng (6-35)/(50-120)KR(6-35)/(50-120)24Bộ
29Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông MT-0HC; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-0HC21Móng
30Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông MT-1HC ; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1HC29Móng
31Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông MT-1 ; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1HC1Móng
32Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông MTĐ-1HC; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-1HC28Móng
33Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột LR-3 (bao gồm chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3); kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-329Vị trí
34Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-2TĐN-24Vị trí
35Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3TĐN-322Vị trí
36Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0; kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cộtPC.I-7,5-160-3,013Cột
37Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4; kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cộtPC.I-7,5-160-5,430Cột
38Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-NPC.I-8,5-160-3,0; kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cộtNPC.I-8,5-160-3,01Cột
39Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-PC.I-8,5-160-3,0; kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cộtPC.I-8,5-160-3,023Cột
40Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-PC.I-8,5-160-4,3; kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cộtPC.I-8,5-160-4,344Cột
41Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-PC.I-10-190-5,0; kể cả biển cấm trèo và số thứ tự cộtPC.I-10-190-5,01Cột
42Cung cấp và lắp đặt thanh xà chống cột đơn XN-1,0XN-1,01Bộ
43Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng hạ áp XĐT-0,4-1LXĐT-0,4-1L2Bộ
44Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc lệch hạ áp cột đôi ly tâm XĐGĐL-0,4-2LXĐGĐL-0,4-2L1Bộ
45Cung cấp và lắp đặt xà hãm éo hạ áp XHN-0,4-2LXHN-0,4-2L2Bộ
46Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc hạ áp cột đôi ly tâm XĐGĐ-0,4-2LXĐGĐ-0,4-2L1Bộ
C Phần trạm biến áp
1Lắp đặt chống sét van LA-18kVLA-18kV3Cái
2Lắp đặt cầu chì tự rới FCO-24kV cách điện polymer (dây chảy bằng chì do nhà thầu cung cấp) kèm phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyFCO-24kV3Cái
3Lắp đặt máy biến áp 22/0,4kV-250kVA kèm các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đây22/0,4kV-250kVA3Máy
4Lắp đặt dây dẫn trung áp Cu/XLPE-50mm2-12,7/24kV; kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) và chi phí lắp đặt các phụ kiện liên quan do nhà thầu cung cấp dưới đâyCu/XLPE-5086Mét
5Cung cấp chụp cách điện đầu cực trung áp MBANC-MBA-TA6Cái
6Cung cấp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBANC-MBA-HA6Cái
7Cung cấp chụp cách điện đầu cực FCO (trên và dưới)NC-FCO6Cái
8Cung cấp chụp cách điện đầu cực LANC-LA3Cái
9Cung cấp dây AV30/10 buộc cổ sứAV30/1048Mét
10Cung cấp đai thép buộc không gỉĐTKG48Mét
11Cung cấp khóa đai thép không gỉKĐT21bộ
12Cung cấp bulong đồng hoặc thép mạ kẽm M12x50 (lắp đầu cực)BL M12x5016Bộ
13Cung cấp bulong thép mạ kẽm M16x50 (lắp tủ điện)BL M16x508Bộ
14Cung cấp tăng đơ giữ máy biến áp; loại 0,8-1 mét4Cái
15Cung cấp khóa CK mạ kẽm4Cái
16Cung cấp và lắp đặt cờ chỉ thứ tự pha6Cái
17Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạm biến áp2Cái
18Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng pinpost-24kVSĐ-22 (P)12Sứ
19Cung cấp và lắp đặt dây CV-35mm2-0,4kVCV-3518Mét
20Cung cấp và lắp đặt cụm đấu rẽ dây bọc (kẹp răng (70-185/70-185) và chốt đấu rẽ)CĐR 70-1856Bộ
21Cung cấp và lắp đặt khóa đấu rẽ dây bọc trung áp Cu/XLPE-50mm2-12,7/24kVKĐR-509Bộ
22Cung cấp và lắp đặt kẹp răng (70-185/70-185)KR 70-1856Bộ
23Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB-3P-415V-160AATM-160A1Cái
24Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB-3P-415V-250AATM-250A3Cái
25Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB-3P-415V-400AATM-400A2Cái
26Cung cấp và lắp đặt cáp đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x240CXV1x24048Mét
27Cung cấp và lắp đặt cáp đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x120CXV1x12020Mét
28Cung cấp và lắp đặt cáp đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x95CXV1x9526Mét
29Cung cấp và lắp đặt cáp đồng 1 ruột 600V-dây pha CXV1x50CXV1x5010Mét
30Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Φ105/80HDPE Φ105/8079Mét
31Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC-240SC-24012Cái
32Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC-120SC-12034Cái
33Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC-95SC-9512Cái
34Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC-50SC-5014Cái
35Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC-35SC-3533Cái
36Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ cột đôi ly tâm (XĐS-CĐ)XĐS-CĐ2Bộ
37Cung cấp và lắp đặt xà lắp cầu chì chống sét van + cầu chì XCC+CSV CĐXCC+CSV (CĐ)1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt cùm giữ MBA trên cột đôi CGMBA-CĐCGMBA-CĐ1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt xà lắp XLMBA -CĐXLMBA-CĐ1Bộ
40Cung cấp và lắp đặt xà lắp Tủ điện trên cột đôi : XLTĐ-CĐXLTĐ-CĐ1Bộ
41Cung cấp và lắp đặt hệ xà trạm biến áp trên cột ghép hình II1Hệ
42Cung cấp và lắp đặt thanh xà lắp MBATX-MBA1Bộ
43Cung cấp và lắp đặt thanh xà lắp tủ điệnTXTĐ1Bộ
44Cung cấp và lắp đặt nối đất trạm biến áp NĐT-12NĐT-122Hệ
45Cung cấp và lắp đặt nối đất trạm biến áp NĐT-6NĐT-61Hệ
46Cung cấp và lắp đặt nối đất lên hệ cột trạm - NĐLC-TBANĐLC-TBA3Hệ
47Cung cấp và lắp đặt dây nối tiếp địa18Mét
48Cung cấp và lắp đặt cổ dề cuối 130CDC2Bộ
49Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng hạ áp TĐHT-01(INOX)TĐHT1Cái
D Phần tháo VTTB và thu hồi
1Tháo và thu hồi sứ đứng linepost-24kVSĐ-22 (L)15Cái
2Tháo và thu hồi chuỗi néo polymer-24kVCN-24kV6Chuỗi
3Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng trung áp ĐT-TAXĐT-TA2Bộ
4Tháo và thu hồi xà néo trung áp NG-TAXNG-TA2Bộ
5Tháo và thu hồi xà hãm néo IIXHN-II1Bộ
6Tháo và thu hồi dây néo trung áp TA; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)XN-TA2Dây
7Tháo và thu hồi cột ly tâm 12 mét; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)BTLT-122Cột
8Tháo và thu hồi cột ly tâm 10,5 mét; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)BTLT-10,52Mét
9Tháo và thu hồi dây 3AC/XLPE-50mm2-12.7/24kVAC/XLPE-50594Mét
10Tháo và thu hồi dây 3AC/XLPE-70mm2-12.7/24kVAC/XLPE-70540Mét
11Tháo và thu hồi dây 3CV70+1CV503CV70+1CV50374Mét
12Tháo và thu hồi cột bê tông CV-5; kể cả chi phí phá dỡ cây cối, bê tông,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)CV-58Bộ
13Tháo và thu hồi máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV250kVA-22/0,4kV1Máy
14Tháo và thu hồi máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4kV160kVA-22/0,4kV1Máy
15Tháo và thu hồi thanh xà L70x70x7 lắp FCOL70x70x7 (FCO)2Bộ
16Tháo và thu hồi thanh xà U140x52x4 đỡ MBAU140x52x4 (MBA)4Bộ
17Tháo và thu hồi thanh xà L70x70x7 lắp tủ điệnL70x70x7 (TĐ)4Bộ
18Tháo và thu hồi cáp lực 4 ruột 600V CXV(3x240+1x120)CXV(3x240+1x120)7Mét
19Tháo và thu hồi cáp lực xuất tuyến CXV(3x95+1x70)CXV(3x95+1x70)7Mét
E Phần tháo và lắp đặt lại
1Tháo và lắp đặt lại dây ABC 3x70ABC 3x70262Mét
2Tháo và lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV250kVA-22/0,4kV1Máy
3Tháo và lắp đặt lại chống sét vanCSV6Cái
4Tháo và lắp đặt lại tủ bù hạ ápTBHA1Tủ
5Tháo và lắp đặt lại cầu chì tự rơiFCO-24kV6Cái
6Tháo và lắp đặt lại chụp cách điện FCO (trên 3, dưới 3)CCĐ-FCO6Cái
7Tháo và lắp đặt lại chụp cách điện đầu cực chống sét vanCCĐ-LA6Cái
8Tháo và lắp đặt lại chụp cách điện đầu cực MBA-250kVACCĐ-MBA6Cái
9Tháo và lắp đặt lại aptomat 250AMCCB-250A5Cái
10Tháo và lắp đặt lại aptomat 400AMCCB-400A2Cái
11Tháo và lắp đặt lại tủ điện tổng sơn tĩnh điện2Tủ
12Tháo và lắp đặt lại cáp lực hạ áp CXV(3x240+1x120)CXV(3x240+1x120)7Mét
13Tháo và lắp đặt lại ống nhựa xoắn HDPE Φ105/80HDPE Φ105/808Mét
14Tháo và lắp đặt lại thanh xà L70x70x7 lắp FCOL70x70x7 (FCO)1Bộ
15Tháo và lắp đặt lại thanh xà L70x70x7 lắp sứ đứngL70x70x7 (SĐ)1Bộ
F Phần chi phí đấu nối Hotline
1Phần chi phí đấu nối Hotline2Vị trí
G Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại Chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
H Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
I Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
J Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
K Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế GTGT cụ thể trong giai đoạn LCNT, BMT tạm xác định mức thuế GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. BMT sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký HĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 4,045 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,549 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau, yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.647.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 * Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm 1 * Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->