Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp ĐZ 110kV từ TBA 110kV Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương và XT 22kV sau TBA 110kV Long Bối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp ĐZ 110kV từ TBA 110kV Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương và XT 22kV sau TBA 110kV Long Bối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 10:34:00 đến ngày 2022-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,787,498,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thànhviên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trịphần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phảixuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thựchiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thànhhoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp ĐZ 110kV từ TBA 110kV Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương và XT 22kV sau TBA 110kV Long Bối Cải tạo đường dây 110kV lộ 172E3.3 Long Bối - Kiến Xương - 173E11.9 Tiền Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm. TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 50.898 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép AACSR-305/40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.414 | m |
| 3 | Dây chống sét Phlox 75,5 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7.545 | m |
| 4 | Dây chống sét Phlox 116 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 805 | m |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại ND-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 165 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại NK-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép dây AACSR 305/40 loại NK-12C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 8 | Bộ phụ kiện chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi néo kép loại NK-12B (chuối néo kép NK-12B cải tạo) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại DD-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 147 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 loại DK-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ kép dây AACSR 305/40 loại DK-7B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 12 | Bộ phụ kiện chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi đỡ kép loại DK-7C (chuối đỡ kép DK-7C cải tạo) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 75,5 loại NS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 44 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 75,5 vào xà pooctich loại NS-2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 116 loại NS-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 75,5 loại ĐS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 116 loại NS-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 18 | Tạ chống rung cho dây dẫn các loại CR | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 537 | Bộ |
| 19 | Tạ chống rung cho dây chống sét các loại CRs | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | Bộ |
| 20 | Ống nối dây dẫn các loại ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | Ống |
| 21 | Ống nối dây chống sét các loại ONS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Ống |
| B | A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 17.539 | m |
| 2 | Cáp quang 24 sợi OPGW96/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.074 | m |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 76 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW96 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 45 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW96 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 7 | Khóa lèo dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | Cái |
| 8 | Khóa lèo dây cáp quang OPGW96 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Chống rung dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 161 | Quả |
| 10 | Chống rung dây cáp quang OPGW96 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Quả |
| 11 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW70 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 12 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW96 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 14 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW70/OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 15 | Kẹp cáp quang OPGW70 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 252 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp quang OPGW96 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| C | A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột đỡ thép 1 mạch cao 26m loại C: Đ112-26C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 1 mạch cao 26m loại D: Đ112-26D | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 1 mạch cao 30m loại C: Đ112-30C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 1 mạch cao 30m loại D: Đ112-30D | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép vượt 1 mạch cao 55,5m loại C: Đ112-55C (kèm sơn cảnh báo hàng không đoạn cột cao trên 45m) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép 3 mạch cao 34,5m loại C: Đ132-35C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 7 | Cột néo thép 1 mạch cao 23,5m loại C: N112-23C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 1 mạch cao 27,5m loại C: N112-27C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 1 mạch cao 27,5m loại D: N112-27D | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo thép 3 mạch cao 30,5m loại B: N132-30B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 11 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 256 | Cặp |
| 12 | Bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 64 | Chiếc |
| 13 | Bu lông neo đôi BL64 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | Chiếc |
| 14 | Bu lông neo đôi BL72 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | Chiếc |
| 15 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 82 | Biển |
| 16 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 82 | Biển |
| D | A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ, thu hồi tuyến đường dây 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-120/19 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34.388 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4.804 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12.263 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang ADSS (có tận dung lắp lại) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12.263 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn các loại (có tận dụng lại bát sứ) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 108 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn các loại (có tận dụng lại bát sứ) | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây dẫn các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 276 | Quả |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 92 | Quả |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang ADSS dể tận dung lại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34 | Chuỗi |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang ADSS để tận dụng lại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang ADSS kèm giá đỡ để tận dụng lại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m, loại BTLT-20 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 38m, loại Đ111-38 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 2 mạch 26m, loại Đ122-26 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 25m, loại N111-25 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 29m, loại N111-29 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 34m, loại N111-34 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 2 mạch 22m, loại N122-22 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 31m loại N122-31 | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 23 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột tháo dỡ không trùng tim | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34 | Vị trí |
| 24 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành | Bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện vận chuyển vật tư không tận dụng về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Thi công xây dựng móng và tiếp đường dây 110kV | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 25 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 26 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 27 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 28 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 29 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 30 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 31 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 32 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 33 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 34 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 45 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 46 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 47 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 48 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 49 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 50 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 51 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 52 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 55 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 56 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 57 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 58 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 59 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 60 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 61 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 62 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8 vị trí số 63 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 64 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 67 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 68 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 69 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 70 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 71 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 74 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 75 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 76 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng bản cột thép MB6-11-2.8 vị trí số 77 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng bản cột thép MB6-11-2.8 vị trí số 77A (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng bản cột thép MB4.5-9.5-2.8 vị trí số 77B (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng bản cột thép MB4.5-9.5-2.8 vị trí số 77C (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng bản cột thép MB6-11-2.8 vị trí số 77D (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Tiếp địa cột thép RS-2 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 41 | Vị trí |
| 43 | Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Biển |
| 44 | Biển báo vượt sông (bao gồm cả cột và móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Biển |
| F | A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.1. Lắp dựng cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ thép 1 mạch cao 26m loại C: Đ112-26C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ thép 1 mạch cao 26m loại D: Đ112-26D | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ thép 1 mạch cao 30m loại C: Đ112-30C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ thép 1 mạch cao 30m loại D: Đ112-30D | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột đỡ thép vượt 1 mạch cao 55,5m loại C: Đ112-55C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đỡ thép 3 mạch cao 34,5m loại C: Đ132-35C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột néo thép 1 mạch cao 23,5m loại C: N112-23C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột néo thép 1 mạch cao 27,5m loại C: N112-27C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột néo thép 1 mạch cao 27,5m loại D: N112-27D | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột néo thép 3 nạch cao 30,5m loại B: N132-30B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 256 | Cặp |
| 12 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 64 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL64 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL72 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 15 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 82 | Biển |
| 16 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 82 | Biển |
| G | A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.2. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50.898 | m |
| 2 | Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng dây nhôm lõi thép AACSR-305/40 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.414 | m |
| 3 | Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng dây chống sét Phlox 75,5 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7.545 | m |
| 4 | Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng dây chống sét Phlox 116 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 805 | m |
| 5 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại ND-12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 165 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại NK-12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi néo kép dây AACSR 305/40 loại NK-12C | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 300/39, loại NK-12B từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ hiện trạng tận dụng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại DD-7 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 147 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 loại DK-7 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi đỡ kép dây AACSR 305/40 loại DK-7B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Tổ hợp và lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39, loại DK-7C từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ hiện trạng tận dụng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 13 | Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox 75,5 loại NS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 44 | Chuỗi |
| 14 | Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox 75,5 vào xà pooctich loại NS-2 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 15 | Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox 116 loại NS-1 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 16 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 75,5 loại ĐS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 17 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 116 loại NS-1 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 18 | Lắp tạ chống rung cho dây dẫn các loại CR | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 537 | Bộ |
| 19 | Lắp tạ chống rung cho dây chống sét các loại CRs | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 | Bộ |
| H | A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.3. Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng cáp quang OPGW70/24 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17.539 | m |
| 2 | Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng cáp quang OPGW96/24 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.074 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 76 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW96 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW96 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 7 | Lắp khóa lèo dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 8 | Lắp khóa lèo dây cáp quang OPGW96 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp chống rung dây cáp quang OPGW70 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 161 | Quả |
| 10 | Lắp chống rung dây cáp quang OPGW96 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Quả |
| 11 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW70 kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Hộp |
| 13 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW96 kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 14 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW70/OPGW70/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Lắp, hàn nối hộp nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW70/OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 16 | Lắp kẹp cáp quang OPGW70 trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 252 | Cái |
| 17 | Lắp kẹp cáp quang OPGW96 trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| I | A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.4. Lắp đặt lại cáp quang ADSS và phụ kiện đã tháo | |||
| 1 | Lắp cặng lại dây cáp quang ADSS đã tháo | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12.263 | m |
| 2 | Lắp lại chuỗi đỡ cáp quang ADSS đã tháo | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34 | Chuỗi |
| 3 | Lắp lại chuỗi néo cáp quang ADSS đã tháo | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt hàn nối hộp mối cáp quang ADSS đã tháo kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| J | A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.5. Tháo, chuyển mạch và lắp lại đoạn tuyến 110kV Long Bối-Thái Bình | |||
| 1 | Tháo hạ, chuyển mạch và lắp đặt lại, căng dây lấp độ võng dây ACSR-240/32 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14.804 | m |
| 2 | Tháo, chuyển mạch và lắp lại chuỗi néo đơn dây AC240, loại ND-12A | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 3 | Tháo, chuyển mạch và lắp lại chuỗi néo kép dây AC240, loại NK-12A | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo, chuyển mạch và lắp lại chuỗi đỡ đơn dây AC240, loại DD-7A | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 5 | Tháo, chuyển mạch và lắp lại chuỗi đỡ kép dây AC240, loại DK-7A | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Lắp tạ chống rung cho dây dẫn AC240 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 141 | Bộ |
| K | A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường//II.4.Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến đường dây 110kV | |||
| 1 | Thử nghiệm chất lượng bát sứ lắp vào công trình 8 chi tiêu (cả cũ và mới) | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 41 | Vị trí |
| 5 | Đo thông số đường dây từ TBA Long Bối đến TBA Kiến Xương | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Mạch/ngăn lộ |
| L | B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): I. Bổ sung, cải tạo các ngăn lộ tại TBA 110kV Long Bối/I.1. Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo nâng cấp ngăn lộ | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25lA/1s đủ điều kiện ghép nối với hệ thống tủ hiện có | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Dây dẫn nhôm AAC-630 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 630 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 435 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây phù hợp với dây AAC-630 (loại 12bát/chuỗi) | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây phù hợp với dây AAC-630 (loại 12bát/chuỗi) | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn dây phù hợp với dây ACSR-400/51 (loại 12bát/chuỗi) | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ đơn dây phù hợp với dây ACSR-400/51 (loại 10bát/chuỗi) | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo đơn dây phù hợp với dây ACSR-300/39 (loại 12bát/chuỗi) | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ đơn dây phù hợp với dây ACSR-300/39 (loại 10bát/chuỗi) | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây AAC-630 với dây ACSR-185/29 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây AAC-630 với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây AAC-630 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-120/19 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Kẹp song song giữa dây AAC-630 với dây ACSR-185/29 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 18 | Kẹp song song giữa dây AAC-185/29 với dây ACSR-185/29 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 19 | Kẹp song song giữa dây AAC-630 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 20 | Kẹp song song giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| 21 | Kẹp song song giữa dây AAC-630 với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 22 | Kẹp song song giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 23 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 24 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 25 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 27 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 28 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 29 | Kẹp cực sứ đứng 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Bổ sung phụ kiện làm mạch F79 và cải tạo mặt tủ ngăn 172 bao gồm:- Khóa phân quyền điều khiển kèm tiếp điểm: 01 bộ- Khóa chuyển đổi chế độ kèm tiếp điểm: 01 bộ- Rơ le tự giữ (Laich): 02 bộ- Lắp đặt, cải tạo mặt tủ kèm phụ kiện: rơle trung gian, dây, cầu đấu… | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 31 | Cáp quang 24 ruột NMOC-24 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 32 | Ống nhựa soắn HDPE D32/25 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 33 | Hộp nối cáp quang OPGW/NMOC | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Hộp |
| 34 | Dây nhảy quang FC/PC (dài 30m) | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | Sợi |
| 35 | Cáp nhị thứ các loại kèm phụ kiện lắp đặt phục vụ kết nối tủ lộ đi lắp mới | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| M | B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): I. Bổ sung, cải tạo các ngăn lộ tại TBA 110kV Long Bối/I.2. Các công việc trong trạm phục vụ lắp đặt, cải tạo ngăn lộ/I.2.1. Phần xây dựng cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột pooctch cao 7,5m băng thép mạ PT7.5 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột pooctch cao 12m băng thép mạ PT12 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà thép 7m băng thép mạ XT7 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt xà thép 8m băng thép mạ XT8 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây néo thép TK-70 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề bắt dây néo TK-70 và cột BTLT hiện có | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Móng cột pooctich cao 7.5m: MC1 (bao gồm làm biện pháp khi thi công móng, gia cố nền móng bằng cọc tre) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Móng |
| 8 | Móng cột pooctich cao 12m: MC2 (bao gồm làm biện pháp khi thi công móng, gia cố nền móng bằng cọc tre) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 9 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa | Bao gồm toàn bộ chi phí Thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 10 | Phá dỡ, bó vỉa, hoàn trả mặt đường bê tông hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí Thi công lắp đặt theo thiết kế, vận chuyển phế liệu đổ đi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 261 | m² |
| 11 | Thu gom và rải lại đá nền sân phân phối | Bao gồm toàn bộ chi phí Thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| N | B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): I. Bổ sung, cải tạo các ngăn lộ tại TBA 110kV Long Bối/I.2. Các công việc trong trạm phục vụ lắp đặt, cải tạo ngăn lộ/I.2.2. Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB và các câu kiện xây dựng hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 375 | m |
| 3 | Tháo dỡ chuối néo đơn hiện trạng các loại | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 54 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ chuối đỡ đơn hiện trạng các loại | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị hiện trạng các loại | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 99 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép dài 8m hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép dài 5,5m hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT cao 14m hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | Cột |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT cao 8m hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| O | B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): I. Bổ sung, cải tạo các ngăn lộ tại TBA 110kV Long Bối/I.3. Thí nghiệm, cài đặt rơ le và cấu hình, thử nghiệm tín hiệu ngăn lộ | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ máy cắt lộ đi 24kV (gồm máy cắt, biến dòng, tiếp đất) | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái 110kV | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Phân đoạn |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các chức năng rơ le bảo vệ tại 2 ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Long Bối | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Ngăn |
| P | B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): II. Cải tạo ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Kiến Xương/II.1. Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo nâng cấp ngăn lộ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 460 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây phù hợp với dây ACSR-300/39 (loại 12bát/chuỗi) | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | Chuỗi |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-185/29 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | Cái |
| 5 | Kẹp song song giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | Cái |
| 6 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 7 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 8 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm M300: ĐC-AM300 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Bổ sung phụ kiện làm mạch F79 và cải tạo mặt tủ ngăn 171+172 bao gồm:- Khóa phân quyền điều khiển kèm tiếp điểm: 02 bộ- Khóa chuyển đổi chế độ kèm tiếp điểm: 02 bộ- Rơ le tự giữ (Laich): 04 bộ- Lắp đặt, cải tạo mặt tủ kèm phụ kiện: rơle trung gian, dây, cầu đấu… | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 11 | Cáp quang 24 ruột NMOC-24 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 12 | Dây nhảy quang FC/PC (dài 30m) | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Sợi |
| 13 | Ống nhựa soắn HDPE D32/25 | Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| Q | B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): II. Cải tạo ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Kiến Xương/II.2. Tháo dỡ thu hồi vật tư tại trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 2 | Tháo dỡ chuối néo đơn hiện trạng các loại | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 113 | Cái |
| 4 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| R | B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): III. Thí nghiệm hiệu chỉnh tại TBA 110kV Kiến Xương | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái 110kV | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Phân đoạn |
| 2 | Thi nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại chức năng rơ le bảo vệ, mạch liên quan ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Kiến Xương | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| S | C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): I. Phần xuất tuyến bằng cáp ngầm/I.1 Cung cấp và lắp đặt VTTB tuyến bằng cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/SEhh/DSTA/PVC-W/Fr -3x120mm² | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 236,1 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/SEhh/DSTA/PVC-W/Fr -3x240mm² | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 184,1 | m |
| 3 | Bộ đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x120mm² ngoài trời | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Ông nhựa luồn cáp HDPE F195/150 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 23 | m |
| 6 | Ông thép mạ kẽm dày 5,56mm F150 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 8 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| T | C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): I. Phần xuất tuyến bằng cáp ngầm/I.2 Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đơn trực tiếp đi trong đất loại 22MC1-1(1) (bao gồm băng báo hiệu, gạch đặc, đào đắp và hoàn trả mặt bằng) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 210 | m dài |
| 2 | Hào cáp ngầm đơn luồn ông nhựa đi trong đất loại 22MC1-1(1)A (bao gồm băng báo hiệu cáp, gạch đặc, đào đắp và hoàn trả mặt bằng) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 23 | m dài |
| 3 | Hào cáp ngầm đơn luồn ông thép đi trong đất loại 22MC1-1(1)B (bao gồm băng báo hiệu cáp, gạch đặc, đào đắp và hoàn trả mặt bằng) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | m dài |
| 4 | Mương cáp ngầm đơn xây gạch đi trong TBA loại 22MC1-1(1) (bao gồm cả giá đỡ cápvà hoàn trả mặt bằng) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,5 | m dài |
| 5 | Lật và đặt lại tấm đan mương cáp hiện có để lắp cáp ngầm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 252 | Tấm |
| U | C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): II. Phần xuất tuyến bằng đường dây không /II.1 Cung cấp và lắp đặt VTTB xuất tuyến Đường dây không | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (có bộ truyển động tay bắc cầu dao) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha ZnO 24kV | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Dây đồng bọc nối đất chống sét van Cu/PVC-35mm2 kèm đầu cốt lắp đặt | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 268,4 | m |
| 5 | Chuỗi néo silicone 22kV CN-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 33 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ silicone 22kV CĐ-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 7 | Sứ đứng 22kV (cà ty) SD-24 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 34 | Quả |
| 8 | Sứ đứng gốm 22kV (cà ty) VHD-24 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | Quả |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét CN-TK | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐ-TK | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông A120: GN-120 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp bọc: KCB-120 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp quai đông nhôm, tiết diện 40-120mm: KQ-120 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline đồng, tiết diện từ 70-120: KL-120 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm M120: ĐC-AM120 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 14m đỉnh cột 190, loại PC.1-14-190-14 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 22m đỉnh cột 190, loại PC.1-22-190-13 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 18m đỉnh cột 323, loại PC.1-18-323-30 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 19 | Gông cột đôi cho 1 vị trí cột đúp đỉnh cột 190: GC-3 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Gông cột đôi cho 1 vị trí cột đúp đỉnh cột 323: GC-4(323) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Cổ dề néo dây chống sét đỉnh cột 190: CDCS-1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây chống sét đỉnh cột 190: CDCS-2 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây chống sét đỉnh cột 323: CDCS-1(323) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao cột, dỉnh cột 323: XCD-L(323) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ đầu cáp và CSV, cột thép: XĐ-ĐC-CSV | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ đầu cáp và CSV, định cột 190: GĐC-CSV | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ đầu cáp và CSV, đỉnh cột 323: GĐC-CSV(323) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Thang trèo đỉnh cột 323: TT-2,5n(323) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Ghê cách điện đỉnh cột 323: GTT-Đ(323) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác cột thép GTT | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ ghế thao tác cột thép XĐ-GTT | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Cô li ê ôm cáp và ống cho vị trí đỉnh cột 190: CLE | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Cô li ê ôm cáp và ống cho vị trí đỉnh cột 323: CLE (323) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo kép dọc tuyến, đỉnh cột 190: XNKD-1T-22C | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo kép dọc tuyến, đỉnh cột 323: XNKD-2T-22C(323) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo kép ngang tuyến, đỉnh cột 190: XNKN-1T-22C | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Xà néo góc cột đơn: XN-1T-22C | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 38 | Xà néo rẽ : XR-1T-22D | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo rẽ : XR-1T-22C | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Xà dỡ thẳng: XĐ-2T-22C | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 41 | Xà dỡ dây 2 sứ: XĐ-2PN | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Xà dỡ dây 2 sứ: XĐ-2P | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Xà dỡ dây 3 sứ: XĐ-3P | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 44 | Xà phụ đỡ lèo đỉnh cột 190: XP1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 45 | Xà phụ đỡ lèo đỉnh cột 190: XP3 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 46 | Xà phụ đỡ lèo đỉnh cột 323: XP1(323) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 47 | Xà phụ đỡ lèo đỉnh cột 323: XP3(323) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 48 | Biển báo tên cột cầu dao | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Biển |
| 49 | Biển báo an toàn | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | Biển |
| 50 | Biển số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | Biển |
| 51 | Biển số dây pha | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Biển |
| V | C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): II. Phần xuất tuyến bằng đường dây không /II.2 Cung cấp và lắp đặt VTTB xuất tuyến Đường dây không | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-4 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-6 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-3 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-8(323) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa cột bê tông RC-2 vị trí cột mới (cả cung cấp và lắp đặt) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Vị trí |
| 6 | Tiếp địa cột bê tông RC-2 vị trí cột hiện trạng (cả cung cấp và lắp đặt) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 7 | Bộ dây nối tiếp địa cột | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Vị trí |
| W | C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): II. Phần xuất tuyến bằng đường dây không /II.3 Tháo dỡ và tận dụng lắp đạt lại vật tư tuyến 22kV hiện trạng | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi đỡ thủy tinh CĐ-24 (2 bát) (gồm cả việc lắp ráp lại từ chuỗi sứ tận dung từ tuyến 110kVđã tháo) | Bao gồm Thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 41 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi néo thủy tinh CN-24 (3 bát) (gồm cả việc lắp ráp lại từ chuỗi sứ tận dung từ tuyến 110kVđã tháo) | Bao gồm Thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 3 | Tháo và căng lại dây dẫn ACSR-120/19 tuyến dây hiện trạng | Bao gồm Thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12.879 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-120/19 | Bao gồm Thi công Tháo dỡ, thu hồi dây theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 165 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi bát sứ thủy tịnh hiện trạng | Bao gồm Thi công Tháo dỡ, thu hồi dây theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 354 | Bát |
| 6 | Thu hồi vật tư không tận dụng về kho đơn vị quản lý vận hành | Bao gồm Thi công Tháo dỡ, thu hồi dây theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| X | C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): III. Thí nghiệm, hiệu chỉnh xuất tuyến 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và chất lượng cáp, loại 3 ruột 22kV | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp 22kV | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Thi nghiệm hiệu chỉnh dao cách ly 3 pha, 22kV | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thànhviên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trịphần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phảixuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thựchiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thànhhoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu >= 10T | Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi