Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp ĐZ 110kV từ TBA 110kV Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương và XT 22kV sau TBA 110kV Long Bối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226968-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp ĐZ 110kV từ TBA 110kV Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương và XT 22kV sau TBA 110kV Long Bối
Số hiệu KHLCNT 20210156492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-27 10:34:00 đến ngày 2022-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,787,498,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thànhviên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trịphần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phảixuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thựchiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thànhhoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp ĐZ 110kV từ TBA 110kV Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương và XT 22kV sau TBA 110kV Long Bối
Cải tạo đường dây 110kV lộ 172E3.3 Long Bối - Kiến Xương - 173E11.9 Tiền Hải
180 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm. TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vụ điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Thửa đất số 2 VP1 Khu, Hoàng Mai, Hà Nội) - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam (613 Trương Định, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội) - Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm. TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm. TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế50.898m
2Dây dẫn nhôm lõi thép AACSR-305/40Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2.414m
3Dây chống sét Phlox 75,5Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế7.545m
4Dây chống sét Phlox 116Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế805m
5Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại ND-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế165Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại NK-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế30Chuỗi
7Chuỗi néo kép dây AACSR 305/40 loại NK-12CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
8Bộ phụ kiện chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi néo kép loại NK-12B (chuối néo kép NK-12B cải tạo)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế48Chuỗi
9Chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại DD-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế147Chuỗi
10Chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 loại DK-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Chuỗi
11Chuỗi đỡ kép dây AACSR 305/40 loại DK-7BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
12Bộ phụ kiện chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 để tận dung bát sứ hiện có tạo thành chuỗi đỡ kép loại DK-7C (chuối đỡ kép DK-7C cải tạo)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sét Phlox 75,5 loại NSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế44Chuỗi
14Chuỗi néo dây chống sét Phlox 75,5 vào xà pooctich loại NS-2Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
15Chuỗi néo dây chống sét Phlox 116 loại NS-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
16Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 75,5 loại ĐSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế24Chuỗi
17Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 116 loại NS-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
18Tạ chống rung cho dây dẫn các loại CRBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế537Bộ
19Tạ chống rung cho dây chống sét các loại CRsBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế100Bộ
20Ống nối dây dẫn các loại ONDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế35Ống
21Ống nối dây chống sét các loại ONSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Ống
B A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế17.539m
2Cáp quang 24 sợi OPGW96/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1.074m
3Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế76Chuỗi
4Chuỗi néo dây cáp quang OPGW96Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
5Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế45Chuỗi
6Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW96Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
7Khóa lèo dây cáp quang OPGW70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế60Cái
8Khóa lèo dây cáp quang OPGW96Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
9Chống rung dây cáp quang OPGW70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế161Quả
10Chống rung dây cáp quang OPGW96Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế8Quả
11Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW70 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Hộp
12Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Hộp
13Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW96 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Hộp
14Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW70/OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Hộp
15Kẹp cáp quang OPGW70 trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế252Cái
16Kẹp cáp quang OPGW96 trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế24Cái
C A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Cột đỡ thép 1 mạch cao 26m loại C: Đ112-26CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Cột
2Cột đỡ thép 1 mạch cao 26m loại D: Đ112-26DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Cột
3Cột đỡ thép 1 mạch cao 30m loại C: Đ112-30CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế8Cột
4Cột đỡ thép 1 mạch cao 30m loại D: Đ112-30DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Cột
5Cột đỡ thép vượt 1 mạch cao 55,5m loại C: Đ112-55C (kèm sơn cảnh báo hàng không đoạn cột cao trên 45m)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
6Cột đỡ thép 3 mạch cao 34,5m loại C: Đ132-35CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
7Cột néo thép 1 mạch cao 23,5m loại C: N112-23CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Cột
8Cột néo thép 1 mạch cao 27,5m loại C: N112-27CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Cột
9Cột néo thép 1 mạch cao 27,5m loại D: N112-27DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
10Cột néo thép 3 mạch cao 30,5m loại B: N132-30BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cột
11Bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế256Cặp
12Bu lông neo đơn BL56Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế64Chiếc
13Bu lông neo đôi BL64Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế32Chiếc
14Bu lông neo đôi BL72Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế48Chiếc
15Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế82Biển
16Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế82Biển
D A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Tháo dỡ, thu hồi tuyến đường dây 110kV hiện trạng
1Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-120/19Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34.388m
2Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4.804m
3Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12.263m
4Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang ADSS (có tận dung lắp lại)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12.263m
5Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn các loại (có tận dụng lại bát sứ)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT108Chuỗi
6Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn các loại (có tận dụng lại bát sứ)Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT84Chuỗi
7Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây dẫn các loạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT276Quả
8Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34Chuỗi
9Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
10Tháo dỡ, thu hồi tạ chống rung dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT92Quả
11Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang ADSS dể tận dung lạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34Chuỗi
12Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo cáp quang ADSS để tận dụng lạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT28Chuỗi
13Tháo dỡ, thu hồi hộp mối cáp quang ADSS kèm giá đỡ để tận dụng lạiBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
14Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m, loại BTLT-20Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Cột
15Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch 38m, loại Đ111-38Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
16Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 2 mạch 26m, loại Đ122-26Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
17Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 25m, loại N111-25Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
18Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 29m, loại N111-29Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
19Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch 34m, loại N111-34Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
20Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 2 mạch 22m, loại N122-22Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
21Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 31m loại N122-31Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
22Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng cột bê tông ly tâmBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Bộ
23Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột tháo dỡ không trùng timBao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34Vị trí
24Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hànhBao gồm toàn bộ chi phí thực hiện vận chuyển vật tư không tận dụng về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
E A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Thi công xây dựng móng và tiếp đường dây 110kV
1Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 25 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 26 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 27 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 28 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 29 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 30 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 31 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 32 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 33 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 34 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 45 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 46 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng bản cột thép MB6.3-11-2.8 vị trí số 47 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 48 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 49 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 50 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
17Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 51 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
18Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 52 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 55 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 56 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
21Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 57 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
22Móng bản cột thép MB7.5-12-2.8 vị trí số 58 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
23Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 59 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
24Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 60 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
25Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 61 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
26Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 62 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
27Móng bản cột thép MB2.8-8-2.8 vị trí số 63 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
28Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 64 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
29Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 67 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
30Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 68 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
31Móng bản cột thép MB6.3-10-2.8 vị trí số 69 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
32Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 70 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
33Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 71 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
34Móng bản cột thép MB2.8-8.0-2.8 vị trí số 74 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
35Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 75 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
36Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.8 vị trí số 76 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
37Móng bản cột thép MB6-11-2.8 vị trí số 77 (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
38Móng bản cột thép MB6-11-2.8 vị trí số 77A (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
39Móng bản cột thép MB4.5-9.5-2.8 vị trí số 77B (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
40Móng bản cột thép MB4.5-9.5-2.8 vị trí số 77C (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
41Móng bản cột thép MB6-11-2.8 vị trí số 77D (bao gồm cả việc phá dỡ móng hiện trạng, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường, chuyển móng hiện trạng và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
42Tiếp địa cột thép RS-2 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT41Vị trí
43Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Biển
44Biển báo vượt sông (bao gồm cả cột và móng)Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Biển
F A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.1. Lắp dựng cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Lắp dựng cột đỡ thép 1 mạch cao 26m loại C: Đ112-26CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
2Lắp dựng cột đỡ thép 1 mạch cao 26m loại D: Đ112-26DBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
3Lắp dựng cột đỡ thép 1 mạch cao 30m loại C: Đ112-30CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
4Lắp dựng cột đỡ thép 1 mạch cao 30m loại D: Đ112-30DBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
5Lắp dựng cột đỡ thép vượt 1 mạch cao 55,5m loại C: Đ112-55CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
6Lắp dựng cột đỡ thép 3 mạch cao 34,5m loại C: Đ132-35CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
7Lắp dựng cột néo thép 1 mạch cao 23,5m loại C: N112-23CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
8Lắp dựng cột néo thép 1 mạch cao 27,5m loại C: N112-27CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
9Lắp dựng cột néo thép 1 mạch cao 27,5m loại D: N112-27DBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
10Lắp dựng cột néo thép 3 nạch cao 30,5m loại B: N132-30BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
11Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT256Cặp
12Lắp đặt bu lông neo đơn BL56Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT64Chiếc
13Lắp đặt bu lông neo đôi BL64Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Chiếc
14Lắp đặt bu lông neo đôi BL72Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chiếc
15Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT82Biển
16Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT82Biển
G A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.2. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Kéo rải, căng dây lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT50.898m
2Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng dây nhôm lõi thép AACSR-305/40Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.414m
3Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng dây chống sét Phlox 75,5Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7.545m
4Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng dây chống sét Phlox 116Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT805m
5Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 loại ND-12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT165Chuỗi
6Lắp chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 loại NK-12Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Chuỗi
7Lắp chuỗi néo kép dây AACSR 305/40 loại NK-12CBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
8Tổ hợp và lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR 300/39, loại NK-12B từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ hiện trạng tận dụngBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
9Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR 300/39 loại DD-7Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT147Chuỗi
10Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39 loại DK-7Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
11Lắp chuỗi đỡ kép dây AACSR 305/40 loại DK-7BBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
12Tổ hợp và lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 300/39, loại DK-7C từ bộ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ hiện trạng tận dụngBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
13Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox 75,5 loại NSBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT44Chuỗi
14Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox 75,5 vào xà pooctich loại NS-2Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
15Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox 116 loại NS-1Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
16Lắp chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 75,5 loại ĐSBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
17Lắp chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 116 loại NS-1Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
18Lắp tạ chống rung cho dây dẫn các loại CRBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT537Bộ
19Lắp tạ chống rung cho dây chống sét các loại CRsBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT100Bộ
H A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.3. Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng cáp quang OPGW70/24Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17.539m
2Lắp đặt, kéo rải, căng dây lấy võng cáp quang OPGW96/24Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.074m
3Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW70Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT76Chuỗi
4Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW96Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
5Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT45Chuỗi
6Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW96Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
7Lắp khóa lèo dây cáp quang OPGW70Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60Cái
8Lắp khóa lèo dây cáp quang OPGW96Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
9Lắp chống rung dây cáp quang OPGW70Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT161Quả
10Lắp chống rung dây cáp quang OPGW96Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Quả
11Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW70 kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
12Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Hộp
13Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/OPGW96 kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
14Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW70/OPGW70/OPGW57 kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
15Lắp, hàn nối hộp nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW70/OPGW70/OPGW70 kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
16Lắp kẹp cáp quang OPGW70 trên cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT252Cái
17Lắp kẹp cáp quang OPGW96 trên cộtBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cái
I A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.4. Lắp đặt lại cáp quang ADSS và phụ kiện đã tháo
1Lắp cặng lại dây cáp quang ADSS đã tháoBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12.263m
2Lắp lại chuỗi đỡ cáp quang ADSS đã tháoBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34Chuỗi
3Lắp lại chuỗi néo cáp quang ADSS đã tháoBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT28Chuỗi
4Lắp đặt hàn nối hộp mối cáp quang ADSS đã tháo kèm giá đỡBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
J A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư B cung cấp và vật tư tận dụng từ tuyến hiện trạng/II.3.5. Tháo, chuyển mạch và lắp lại đoạn tuyến 110kV Long Bối-Thái Bình
1Tháo hạ, chuyển mạch và lắp đặt lại, căng dây lấp độ võng dây ACSR-240/32Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14.804m
2Tháo, chuyển mạch và lắp lại chuỗi néo đơn dây AC240, loại ND-12ABao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33Chuỗi
3Tháo, chuyển mạch và lắp lại chuỗi néo kép dây AC240, loại NK-12ABao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
4Tháo, chuyển mạch và lắp lại chuỗi đỡ đơn dây AC240, loại DD-7ABao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT51Chuỗi
5Tháo, chuyển mạch và lắp lại chuỗi đỡ kép dây AC240, loại DK-7ABao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
6Lắp tạ chống rung cho dây dẫn AC240Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT141Bộ
K A. Tuyến ĐZ 110kV từ TBA Long Bối đến TBA 110kV Kiến Xương (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường//II.4.Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến đường dây 110kV
1Thử nghiệm chất lượng bát sứ lắp vào công trình 8 chi tiêu (cả cũ và mới)Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT41Vị trí
5Đo thông số đường dây từ TBA Long Bối đến TBA Kiến XươngBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Mạch/ngăn lộ
L B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): I. Bổ sung, cải tạo các ngăn lộ tại TBA 110kV Long Bối/I.1. Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo nâng cấp ngăn lộ
1Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25lA/1s đủ điều kiện ghép nối với hệ thống tủ hiện cóBao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Dây dẫn nhôm AAC-630Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế630m
3Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế435m
4Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế420m
5Chuỗi néo đơn dây phù hợp với dây AAC-630 (loại 12bát/chuỗi)Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Chuỗi
6Chuỗi đỡ đơn dây phù hợp với dây AAC-630 (loại 12bát/chuỗi)Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Chuỗi
7Chuỗi néo đơn dây phù hợp với dây ACSR-400/51 (loại 12bát/chuỗi)Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế18Chuỗi
8Chuỗi đỡ đơn dây phù hợp với dây ACSR-400/51 (loại 10bát/chuỗi)Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
9Chuỗi néo đơn dây phù hợp với dây ACSR-300/39 (loại 12bát/chuỗi)Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
10Chuỗi đỡ đơn dây phù hợp với dây ACSR-300/39 (loại 10bát/chuỗi)Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Chuỗi
11Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây AAC-630 với dây ACSR-185/29Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Cái
12Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây AAC-630 với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Cái
13Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây AAC-630 với dây ACSR-400/51Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Cái
14Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Cái
15Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Cái
16Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-120/19Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cái
17Kẹp song song giữa dây AAC-630 với dây ACSR-185/29Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Cái
18Kẹp song song giữa dây AAC-185/29 với dây ACSR-185/29Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Cái
19Kẹp song song giữa dây AAC-630 với dây ACSR-400/51Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Cái
20Kẹp song song giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế30Cái
21Kẹp song song giữa dây AAC-630 với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Cái
22Kẹp song song giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Cái
23Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế24Cái
24Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Cái
25Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
26Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Cái
27Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
28Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Cái
29Kẹp cực sứ đứng 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cái
30Bổ sung phụ kiện làm mạch F79 và cải tạo mặt tủ ngăn 172 bao gồm:- Khóa phân quyền điều khiển kèm tiếp điểm: 01 bộ- Khóa chuyển đổi chế độ kèm tiếp điểm: 01 bộ- Rơ le tự giữ (Laich): 02 bộ- Lắp đặt, cải tạo mặt tủ kèm phụ kiện: rơle trung gian, dây, cầu đấu…Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
31Cáp quang 24 ruột NMOC-24Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế250m
32Ống nhựa soắn HDPE D32/25Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế225m
33Hộp nối cáp quang OPGW/NMOCBao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Hộp
34Dây nhảy quang FC/PC (dài 30m)Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế20Sợi
35Cáp nhị thứ các loại kèm phụ kiện lắp đặt phục vụ kết nối tủ lộ đi lắp mớiBao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1
M B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): I. Bổ sung, cải tạo các ngăn lộ tại TBA 110kV Long Bối/I.2. Các công việc trong trạm phục vụ lắp đặt, cải tạo ngăn lộ/I.2.1. Phần xây dựng cải tạo ngăn lộ
1Cung cấp và lắp đặt cột pooctch cao 7,5m băng thép mạ PT7.5Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế18Cột
2Cung cấp và lắp đặt cột pooctch cao 12m băng thép mạ PT12Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Cột
3Cung cấp và lắp đặt xà thép 7m băng thép mạ XT7Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Bộ
4Cung cấp và lắp đặt xà thép 8m băng thép mạ XT8Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt bộ dây néo thép TK-70Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt cổ dề bắt dây néo TK-70 và cột BTLT hiện cóBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Bộ
7Móng cột pooctich cao 7.5m: MC1 (bao gồm làm biện pháp khi thi công móng, gia cố nền móng bằng cọc tre)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Móng
8Móng cột pooctich cao 12m: MC2 (bao gồm làm biện pháp khi thi công móng, gia cố nền móng bằng cọc tre)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Móng
9Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựaBao gồm toàn bộ chi phí Thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1
10Phá dỡ, bó vỉa, hoàn trả mặt đường bê tông hiện trạngBao gồm toàn bộ chi phí Thi công lắp đặt theo thiết kế, vận chuyển phế liệu đổ đi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế261
11Thu gom và rải lại đá nền sân phân phốiBao gồm toàn bộ chi phí Thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1
N B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): I. Bổ sung, cải tạo các ngăn lộ tại TBA 110kV Long Bối/I.2. Các công việc trong trạm phục vụ lắp đặt, cải tạo ngăn lộ/I.2.2. Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB và các câu kiện xây dựng hiện có
1Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 hiện trạngBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế300m
2Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạngBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế375m
3Tháo dỡ chuối néo đơn hiện trạng các loạiBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế54Chuỗi
4Tháo dỡ chuối đỡ đơn hiện trạng các loạiBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế18Chuỗi
5Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị hiện trạng các loạiBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế99Cái
6Tháo dỡ, thu hồi xà thép dài 8m hiện trạngBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
7Tháo dỡ, thu hồi xà thép dài 5,5m hiện trạngBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Bộ
8Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT cao 14m hiện trạngBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế24Cột
9Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT cao 8m hiện trạngBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
O B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): I. Bổ sung, cải tạo các ngăn lộ tại TBA 110kV Long Bối/I.3. Thí nghiệm, cài đặt rơ le và cấu hình, thử nghiệm tín hiệu ngăn lộ
1Thí nghiệm tủ máy cắt lộ đi 24kV (gồm máy cắt, biến dòng, tiếp đất)Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Thí nghiệm thanh cái 110kVBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Phân đoạn
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị)Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Ngăn
4Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các chức năng rơ le bảo vệ tại 2 ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Long BốiBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Ngăn
P B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): II. Cải tạo ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Kiến Xương/II.1. Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo nâng cấp ngăn lộ
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế460m
2Chuỗi néo đơn dây phù hợp với dây ACSR-300/39 (loại 12bát/chuỗi)Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế24Chuỗi
3Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế30Cái
4Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-185/29Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế11Cái
5Kẹp song song giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế60Cái
6Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Cái
7Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế18Cái
8Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế18Cái
9Đầu cốt đồng nhôm M300: ĐC-AM300Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cái
10Bổ sung phụ kiện làm mạch F79 và cải tạo mặt tủ ngăn 171+172 bao gồm:- Khóa phân quyền điều khiển kèm tiếp điểm: 02 bộ- Khóa chuyển đổi chế độ kèm tiếp điểm: 02 bộ- Rơ le tự giữ (Laich): 04 bộ- Lắp đặt, cải tạo mặt tủ kèm phụ kiện: rơle trung gian, dây, cầu đấu…Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
11Cáp quang 24 ruột NMOC-24Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế250m
12Dây nhảy quang FC/PC (dài 30m)Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Sợi
13Ống nhựa soắn HDPE D32/25Bao gồm Chi phí khảo sát hiện trạng, cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế225m
Q B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): II. Cải tạo ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Kiến Xương/II.2. Tháo dỡ thu hồi vật tư tại trạm
1Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 hiện trạngBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế300m
2Tháo dỡ chuối néo đơn hiện trạng các loạiBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế24Chuỗi
3Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loạiBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế113Cái
4Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựaBao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển bàn giao cho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1
R B. Cải tạo các ngăn lộ trong các TBA 110kV đầu, cuối đường dây (B thực hiện toàn bộ): III. Thí nghiệm hiệu chỉnh tại TBA 110kV Kiến Xương
1Thí nghiệm thanh cái 110kVBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Phân đoạn
2Thi nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại chức năng rơ le bảo vệ, mạch liên quan ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Kiến XươngBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Ngăn
S C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): I. Phần xuất tuyến bằng cáp ngầm/I.1 Cung cấp và lắp đặt VTTB tuyến bằng cáp ngầm 22kV
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/SEhh/DSTA/PVC-W/Fr -3x120mm²Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế236,1m
2Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/SEhh/DSTA/PVC-W/Fr -3x240mm²Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế184,1m
3Bộ đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x120mm² ngoài trờiBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
4Bộ đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm² ngoài trờiBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
5Ông nhựa luồn cáp HDPE F195/150Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế23m
6Ông thép mạ kẽm dày 5,56mm F150Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,5m
7Mốc báo hiệu cáp ngầmBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế21Cái
8Cọc báo hiệu cáp ngầmBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế21Cái
T C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): I. Phần xuất tuyến bằng cáp ngầm/I.2 Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm 22kV
1Hào cáp ngầm đơn trực tiếp đi trong đất loại 22MC1-1(1) (bao gồm băng báo hiệu, gạch đặc, đào đắp và hoàn trả mặt bằng)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế210m dài
2Hào cáp ngầm đơn luồn ông nhựa đi trong đất loại 22MC1-1(1)A (bao gồm băng báo hiệu cáp, gạch đặc, đào đắp và hoàn trả mặt bằng)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế23m dài
3Hào cáp ngầm đơn luồn ông thép đi trong đất loại 22MC1-1(1)B (bao gồm băng báo hiệu cáp, gạch đặc, đào đắp và hoàn trả mặt bằng)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1m dài
4Mương cáp ngầm đơn xây gạch đi trong TBA loại 22MC1-1(1) (bao gồm cả giá đỡ cápvà hoàn trả mặt bằng)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế8,5m dài
5Lật và đặt lại tấm đan mương cáp hiện có để lắp cáp ngầmBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế252Tấm
U C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): II. Phần xuất tuyến bằng đường dây không /II.1 Cung cấp và lắp đặt VTTB xuất tuyến Đường dây không
1Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (có bộ truyển động tay bắc cầu dao)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
2Chống sét van 3 pha ZnO 24kVBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
3Dây đồng bọc nối đất chống sét van Cu/PVC-35mm2 kèm đầu cốt lắp đặtBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế30m
4Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế268,4m
5Chuỗi néo silicone 22kV CN-22Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế33Chuỗi
6Chuỗi đỡ silicone 22kV CĐ-22Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
7Sứ đứng 22kV (cà ty) SD-24Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế34Quả
8Sứ đứng gốm 22kV (cà ty) VHD-24Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế21Quả
9Chuỗi néo dây chống sét CN-TKBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
10Chuỗi đỡ dây chống sét CĐ-TKBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
11Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông A120: GN-120Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế18Cái
12Kẹp cáp bọc: KCB-120Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12Cái
13Kẹp quai đông nhôm, tiết diện 40-120mm: KQ-120Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế15Cái
14Kẹp hotline đồng, tiết diện từ 70-120: KL-120Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Cái
15Đầu cốt đồng nhôm M120: ĐC-AM120Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế36Cái
16Cột bê tông ly tâm 14m đỉnh cột 190, loại PC.1-14-190-14Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Cột
17Cột bê tông ly tâm 22m đỉnh cột 190, loại PC.1-22-190-13Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
18Cột bê tông ly tâm 18m đỉnh cột 323, loại PC.1-18-323-30Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Cột
19Gông cột đôi cho 1 vị trí cột đúp đỉnh cột 190: GC-3Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
20Gông cột đôi cho 1 vị trí cột đúp đỉnh cột 323: GC-4(323)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
21Cổ dề néo dây chống sét đỉnh cột 190: CDCS-1Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
22Cổ dề néo dây chống sét đỉnh cột 190: CDCS-2Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
23Cổ dề néo dây chống sét đỉnh cột 323: CDCS-1(323)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
24Xà đỡ cầu dao cột, dỉnh cột 323: XCD-L(323)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
25Xà đỡ đầu cáp và CSV, cột thép: XĐ-ĐC-CSVBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
26Giá đỡ đầu cáp và CSV, định cột 190: GĐC-CSVBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
27Giá đỡ đầu cáp và CSV, đỉnh cột 323: GĐC-CSV(323)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
28Thang trèo đỉnh cột 323: TT-2,5n(323)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
29Ghê cách điện đỉnh cột 323: GTT-Đ(323)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
30Ghế thao tác cột thép GTTBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
31Xà đỡ ghế thao tác cột thép XĐ-GTTBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
32Cô li ê ôm cáp và ống cho vị trí đỉnh cột 190: CLEBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
33Cô li ê ôm cáp và ống cho vị trí đỉnh cột 323: CLE (323)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
34Xà néo kép dọc tuyến, đỉnh cột 190: XNKD-1T-22CBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
35Xà néo kép dọc tuyến, đỉnh cột 323: XNKD-2T-22C(323)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
36Xà néo kép ngang tuyến, đỉnh cột 190: XNKN-1T-22CBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
37Xà néo góc cột đơn: XN-1T-22CBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
38Xà néo rẽ : XR-1T-22DBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
39Xà néo rẽ : XR-1T-22CBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
40Xà dỡ thẳng: XĐ-2T-22CBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
41Xà dỡ dây 2 sứ: XĐ-2PNBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
42Xà dỡ dây 2 sứ: XĐ-2PBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
43Xà dỡ dây 3 sứ: XĐ-3PBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
44Xà phụ đỡ lèo đỉnh cột 190: XP1Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế4Bộ
45Xà phụ đỡ lèo đỉnh cột 190: XP3Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
46Xà phụ đỡ lèo đỉnh cột 323: XP1(323)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
47Xà phụ đỡ lèo đỉnh cột 323: XP3(323)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
48Biển báo tên cột cầu daoBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Biển
49Biển báo an toànBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế21Biển
50Biển số thứ tự cộtBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế21Biển
51Biển số dây phaBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Biển
V C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): II. Phần xuất tuyến bằng đường dây không /II.2 Cung cấp và lắp đặt VTTB xuất tuyến Đường dây không
1Móng cột bê tông li tâm đơn MT-4Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MT-6Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Móng
3Móng cột bê tông li tâm kép MTK-3Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Móng
4Móng cột bê tông li tâm kép MTK-8(323)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Móng
5Tiếp địa cột bê tông RC-2 vị trí cột mới (cả cung cấp và lắp đặt)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế5Vị trí
6Tiếp địa cột bê tông RC-2 vị trí cột hiện trạng (cả cung cấp và lắp đặt)Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Vị trí
7Bộ dây nối tiếp địa cộtBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế3Vị trí
W C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): II. Phần xuất tuyến bằng đường dây không /II.3 Tháo dỡ và tận dụng lắp đạt lại vật tư tuyến 22kV hiện trạng
1Lắp đặt chuỗi đỡ thủy tinh CĐ-24 (2 bát) (gồm cả việc lắp ráp lại từ chuỗi sứ tận dung từ tuyến 110kVđã tháo)Bao gồm Thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế41Chuỗi
2Lắp đặt chuỗi néo thủy tinh CN-24 (3 bát) (gồm cả việc lắp ráp lại từ chuỗi sứ tận dung từ tuyến 110kVđã tháo)Bao gồm Thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế18Chuỗi
3Tháo và căng lại dây dẫn ACSR-120/19 tuyến dây hiện trạngBao gồm Thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế12.879m
4Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-120/19Bao gồm Thi công Tháo dỡ, thu hồi dây theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế165m
5Tháo dỡ, thu hồi bát sứ thủy tịnh hiện trạngBao gồm Thi công Tháo dỡ, thu hồi dây theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế354Bát
6Thu hồi vật tư không tận dụng về kho đơn vị quản lý vận hànhBao gồm Thi công Tháo dỡ, thu hồi dây theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế1
X C. Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Long Bối (B thực hiện toàn bộ): III. Thí nghiệm, hiệu chỉnh xuất tuyến 22kV
1Thí nghiệm cáp lực và chất lượng cáp, loại 3 ruột 22kVBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Sợi cáp
2Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp 22kVBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
3Thi nghiệm hiệu chỉnh dao cách ly 3 pha, 22kVBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngBao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thànhviên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trịphần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phảixuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thựchiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thànhhoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu >= 10T Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê2
4 Máy trộn bê tông Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê2
5 Tời máy dựng cột Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->