Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Biên và An Minh 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Biên và An Minh 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 15:35:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,531,575,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,900,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo ≥ 30 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Biên và An Minh 2022) Cải tạo và phát triển lưới điện các khu vực huyện An Minh tỉnh Kiên; Cải tạo và phát triển lưới điện các khu vực huyện An Biên tỉnh Kiên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TM và vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên (có chứng thực). Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang
Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Số điện thoại: 02973 2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Quang Trưởng- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0949.555.827 E - mail: qtruongpckg”gmail.com Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022 | |||
| 1 | Móng M12-ba (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Trụ |
| 4 | Trụ 14-GS-MK (A cấp trụ) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Trụ |
| 5 | Xà THAP140Đ-3-Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 6 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 11 | Bộ |
| 9 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 10 | Bolt 1ĐR16-60 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 20 | Cái |
| 11 | Dừng dây TH-UB35/50-550 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-GS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo gỡ SDL Xà THAP140Đ-3-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 10 | Bộ |
| 15 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt SDL Xà THAP140Đ-3-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 10 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 21 | Thu hồi Móng M10-aa | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Móng |
| 22 | Thu hồi Trụ 10-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Trụ |
| 23 | Thu hồi Bolt 1ĐR16-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 20 | Cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022 | |||
| 1 | Gia cố móng M12-aa | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng M14BT-GH-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 4 | Trụ 14-GS-MK (A cấp trụ) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Trụ |
| 5 | Trụ 14-GH-MK (A cấp trụ) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Trụ |
| 6 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 7 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 9 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 36 | Bộ |
| 10 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 11 | Bolt 1ĐR16-60 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Cái |
| 12 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 13 | Bolt 2ĐR16-500 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 14 | Tháo gỡ SDL Xà XIT-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 9 | Bộ |
| 15 | Tháo gỡ SDL Xà XIT1-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo gỡ SDL Xà XIG-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 9 | Bộ |
| 18 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo gỡ SDL Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 25 | Bộ |
| 20 | Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt SDL Xà XIT-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 9 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt SDL Xà XIT1-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt SDL Xà XIG-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 9 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt SDL Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt SDL Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 25 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Móng M10-aa | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Móng |
| 29 | Thu hồi Móng M12-aa | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Móng |
| 30 | Thu hồi Trụ 10-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Trụ |
| 31 | Thu hồi Trụ 12-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Trụ |
| 32 | Thu hồi Xà THAP140K-3-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 35 | Thu hồi Bolt 1ĐR16-60 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Cái |
| 36 | Thu hồi Bolt 1ĐR16-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 32 | Cái |
| 37 | Thu hồi Bolt 1ĐR16-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022 | |||
| 1 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng M12-ba (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Móng |
| 3 | Móng M14BT-GH-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 5 | Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Trụ |
| 6 | Trụ 14-GH-MK (A cấp trụ) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Trụ |
| 7 | Dây NXĐ-NEP-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 9 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-THAPK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 13 | Dây ACKP50-dốc10-M-ĐDC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 342 | Mét |
| 14 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 15 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 16 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 17 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 0,5 | Cái |
| 18 | Tháo gỡ SDL Dây NXĐ-NEP-GIAP-14 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt SDL Dây NXĐ-NEP-GIAP-14 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022 | |||
| 1 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Móng |
| 2 | Móng M8-2a (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Móng |
| 3 | Tiếp địa T8-ABC(35-95)/(35-95) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa T10-ABC(35-95)/(35-95) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 17 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa T10-AC50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 26 | Bộ |
| 7 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Dây NXĐ-CD-GIAP-10 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1.845,6 | Mét |
| 10 | Cáp AV50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 114 | Mét |
| 11 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 35 | Bộ |
| 12 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 48 | Bộ |
| 13 | Rack 2-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 14 | Rack 2-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 32 | Bộ |
| 15 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 23 | Bộ |
| 16 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 19 | Bộ |
| 17 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 18 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 18 | Bộ |
| 19 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 156 | Bộ |
| 21 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 54 | Cái |
| 22 | Kẹp WR 379-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 23 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 210 | Cái |
| 24 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 22 | Cái |
| 25 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cuộn |
| 26 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 61 | Cái |
| 27 | Biển số trụ HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 28 | Tháo gỡ SDL Trụ 7-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 10 | Trụ |
| 29 | Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốc10-M-ĐDC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 691,6 | Mét |
| 30 | Tháo gỡ SDL Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1.154 | Mét |
| 31 | Tháo gỡ SDL Rack 2-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt SDL Trụ 7-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 10 | Trụ |
| 33 | Lắp đặt SDL Dây AC50-dốc10-M-ĐDC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 691,6 | Mét |
| 34 | Lắp đặt SDL Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1.154 | Mét |
| 35 | Lắp đặt SDL Rack 2-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 36 | Thu hồi Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 16 | Móng |
| 37 | Thu hồi Trụ 7-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 6 | Trụ |
| 38 | Thu hồi Dây NXĐ-BOLT-KEP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Bộ |
| 39 | Thu hồi Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 32 | Bộ |
| 40 | Thu hồi Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 32 | Bộ |
| 41 | Thu hồi Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 7 | Bộ |
| 42 | Thu hồi Rack 2-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| 43 | Thu hồi Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 16 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 45 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| 46 | Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Bộ |
| 47 | Thu hồi Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 50 | Cái |
| 48 | Thu hồi Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 15 | Cái |
| 49 | Thu hồi Kẹp AC35/50-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 20 | Cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022 | |||
| 1 | MCB-1P-40 (A cấp CB) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 180 | Cái |
| 2 | Tiếp địa T10-ABC(35-95)/(35-95) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa T10-AC50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 4 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1.564 | Mét |
| 5 | Dây Duplex 2x10-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Mét |
| 6 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 17 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 24 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 30 | Bộ |
| 11 | Kẹp IPC 95/70 (KNC) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 40 | Cái |
| 12 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 20 | Cái |
| 13 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 14 | Thu hồi Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3.128 | Mét |
| 15 | Thu hồi Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Rack 2-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 29 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 37 | Cái |
| 18 | Thu hồi Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 6 | Cái |
| 19 | Thu hồi Kẹp AC35/50-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 16 | Cái |
| 20 | Thu hồi Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 8 | Cái |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022 | |||
| 1 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Móng |
| 2 | Móng M12BT-GH-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa T8-ABC(35-95)/(35-95) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 15 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa T10-AC50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | Trụ 12-GH-CC (A cấp trụ) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Trụ |
| 7 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 8 | Dây NXĐ-CD-GIAP-12 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 293 | Mét |
| 10 | Dây ABC3x95-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 85 | Mét |
| 11 | Dây ACKP50-dốc10-M-ĐDC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1.150,5 | Mét |
| 12 | Cáp AV50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 16 | Mét |
| 13 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 39 | Bộ |
| 14 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 15 | Rack 2-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 16 | Rack 3-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 17 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 18 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 19 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 20 | Kẹp ngừng ABC95-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 18 | Bộ |
| 22 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 23 | Kẹp WR 379-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 18 | Cái |
| 24 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 62 | Cái |
| 25 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 16 | Cái |
| 26 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 33 | Cái |
| 27 | Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốc10-M-ĐDC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 293 | Mét |
| 28 | Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 21 | Bộ |
| 29 | Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 30 | Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 5 | Bộ |
| 31 | Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt SDL Dây AC50-dốc10-M-ĐDC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 293 | Mét |
| 33 | Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 21 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt SDL Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 5 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt SDL Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 37 | Thu hồi Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 4 | Móng |
| 38 | Thu hồi Móng M8-aa | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Móng |
| 39 | Thu hồi Trụ 7-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 4 | Trụ |
| 40 | Thu hồi Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Trụ |
| 41 | Thu hồi Dây NXĐ-BOLT-KEP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Bộ |
| 42 | Thu hồi Dây AC50-dốc10-M-ĐDC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 135 | Mét |
| 43 | Thu hồi Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 478 | Mét |
| 44 | Thu hồi Dây ABC3x35-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 57 | Mét |
| 45 | Thu hồi Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 11 | Bộ |
| 46 | Thu hồi Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 8 | Bộ |
| 47 | Thu hồi Rack 2-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 48 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Bộ |
| 49 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 50 | Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Bộ |
| 51 | Thu hồi Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 14 | Cái |
| 52 | Thu hồi Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Cái |
| 53 | Thu hồi Kẹp AC35/50-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 18 | Cái |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022 | |||
| 1 | Móng M8-2a (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Móng |
| 2 | Tiếp địa T10-AC50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 5 | Trụ |
| 4 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 357 | Mét |
| 5 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 9 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 18 | Bộ |
| 10 | Kẹp WR 379-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 24 | Cái |
| 11 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 12 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Cái |
| 13 | Biển số trụ HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022 | |||
| 1 | Tiếp địa T10-ABC(35-95)/(35-95) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa T10-AC50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 127 | Mét |
| 4 | Kẹp đỡ ABC95-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC95-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022 | |||
| 1 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Móng |
| 2 | Móng NL-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Móng |
| 3 | Móng M8-2a (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 4 | Móng M10BT-GH-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Móng |
| 5 | Móng M12BT-GH-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Móng |
| 6 | Tiếp địa T10-ABC(35-95)/(35-95) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa T10-AC50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 8 | Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Trụ |
| 9 | Trụ 10-GH-CC (A cấp trụ) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Trụ |
| 10 | Trụ 12-GH-CC (A cấp trụ) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Trụ |
| 11 | Dây NXĐ-CD-GIAP-10 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Dây NXĐ-CD-GIAP-12 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Dây NL-CD-GIAP-12 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 14 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 285 | Mét |
| 15 | Dây ABC3x95-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 107 | Mét |
| 16 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 18 | Rack 2-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 19 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 21 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 22 | Kẹp ngừng ABC95-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 23 | Kẹp ngừng ABC35-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 24 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 25 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 26 | Kẹp WR 379-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 44 | Cái |
| 27 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 16 | Cái |
| 28 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 29 | Biển số trụ HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Móng M8-aa | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 5 | Móng |
| 31 | Thu hồi Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 5 | Trụ |
| 32 | Thu hồi Dây NXĐ-BOLT-KEP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 35 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC35-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022 | |||
| 1 | MCB-1P-40 (A cấp CB) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 144 | Cái |
| 2 | Tiếp địa T8-ABC(35-95)/(35-95) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 4 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1.108 | Mét |
| 5 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 30 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 24 | Bộ |
| 9 | Kẹp IPC 95/70 (KNC) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 40 | Cái |
| 10 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 68 | Cái |
| 11 | Lắp đặt SDL Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 13 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Rack 2-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022 | |||
| 1 | MBA-1P-15-SG-CC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 2 | MBA-1P-25-SG-CC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 3 | MBA-1P-37-SG-CC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 4 | MBA-1P-50-SG-CC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 5 | MBA-3P-400-SG-CC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 6 | LA 18-10-COM | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 7 | FCO 27-100-BO1P (A cấp FCO) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 8 | MCCB-3P-80 (A cấp CB) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 9 | MCCB-3P-100 (A cấp CB) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 10 | MCCB-3P-160 (A cấp CB) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 11 | MCCB-3P-320 (A cấp CB) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 12 | MCCB-3P-400 (A cấp CB) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 13 | TI HT-100 (A cấp TI) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 26 | Cái |
| 14 | TI HT-200 (A cấp TI) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 7 | Cái |
| 15 | TI HT-300 (A cấp TI) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 16 | Điện kế 1P-ĐT-TT-80 (A cấp điện kế) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 17 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp điện kế) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 17 | Cái |
| 18 | Chì 3K (A cấp chì) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | Sợi |
| 19 | Chì 6K (A cấp chì) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 19 | Sợi |
| 20 | Chì 15K (A cấp chì) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Sợi |
| 21 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 22 | Bộ |
| 22 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 87 | Mét |
| 23 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 50 | Mét |
| 24 | Cáp CV70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 60 | Mét |
| 25 | Cáp CV95-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Mét |
| 26 | Cáp CV120-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 120 | Mét |
| 27 | Cáp CV185-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 54 | Mét |
| 28 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 332 | Mét |
| 29 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 20 | Mét |
| 30 | Cáp ABC3x95-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 40 | Mét |
| 31 | Cáp ABC4x70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 32 | Mét |
| 32 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Mét |
| 33 | Xà COM08-THAPĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 34 | Xà COM08-THAPK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 35 | Xà COM24Đ-THAPK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 36 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 37 | Xà Ngoi160-ĐĐ-GS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 38 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 39 | Giá treo 150-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 40 | Giá treo 350-NĐ-GS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 41 | Giá treo 350-ĐĐ-GS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 42 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 15 | Bộ |
| 43 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 44 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 11 | Bộ |
| 45 | Ống PVC 90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 60 | Mét |
| 46 | Co L PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 47 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 24 | Cái |
| 48 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 19 | Cái |
| 49 | Ống PVC 114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 154 | Mét |
| 50 | Co L PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 73 | Cái |
| 51 | Co 45 PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 51 | Cái |
| 52 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 30 | Cái |
| 53 | Đai thép 20 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 144 | Bộ |
| 54 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 27 | Bộ |
| 55 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐB | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 23 | Bộ |
| 56 | Tiếp địa Tre>100-12-ĐB | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 57 | Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐB | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 58 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 16 | Cái |
| 59 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 60 | Cosse Cu 120-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 61 | Cosse Cu 150-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 13 | Cái |
| 62 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 90 | Cái |
| 63 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 13 | Cái |
| 64 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 17 | Bộ |
| 65 | Quai giả TRAN-120/240 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 66 | Quai giả BOC-120/240 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 67 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 54 | Cái |
| 68 | Bảng tên trạm | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 69 | Hợp chất compound | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 70 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cuộn |
| 71 | Băng keo HT-V | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cuộn |
| 72 | Băng keo HT-X | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cuộn |
| 73 | Băng keo HT-Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cuộn |
| 74 | Keo dán ống nhựa | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 29 | Cái |
| 75 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-15-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 76 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-25-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 8 | Cái |
| 77 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-37-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 78 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-50-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 6 | Cái |
| 79 | Tháo gỡ SDL MBA-3P-160-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Cái |
| 80 | Tháo gỡ SDL LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 16 | Cái |
| 81 | Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 16 | Cái |
| 82 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Cái |
| 83 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Cái |
| 84 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 85 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Cái |
| 86 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-160 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 87 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Cái |
| 88 | Tháo gỡ SDL TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 11 | Cái |
| 89 | Tháo gỡ SDL TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 90 | Tháo gỡ SDL TI HT-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Cái |
| 91 | Tháo gỡ SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 8 | Cái |
| 92 | Tháo gỡ SDL Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 88 | Mét |
| 93 | Tháo gỡ SDL Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 220 | Mét |
| 94 | Tháo gỡ SDL Cáp CV95-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 92 | Mét |
| 95 | Tháo gỡ SDL Cáp AV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 24 | Mét |
| 96 | Tháo gỡ SDL Cáp ABC2x70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 20 | Mét |
| 97 | Tháo gỡ SDL Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 98 | Tháo gỡ SDL Xà COM08-THAPĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 99 | Tháo gỡ SDL Xà COM08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Bộ |
| 100 | Tháo gỡ SDL Xà COM24Đ-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 101 | Tháo gỡ SDL Xà XIT24-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 102 | Tháo gỡ SDL Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 11 | Bộ |
| 103 | Tháo gỡ SDL Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Bộ |
| 104 | Tháo gỡ SDL Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 11 | Bộ |
| 105 | Tháo gỡ SDL Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 78 | Mét |
| 106 | Tháo gỡ SDL Co L PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 15 | Cái |
| 107 | Tháo gỡ SDL Co 45 PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 22 | Cái |
| 108 | Tháo gỡ SDL Nắp chụp ống PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Cái |
| 109 | Tháo gỡ SDL Bảng tên trạm | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 10 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt SDL MBA-1P-15-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 111 | Lắp đặt SDL MBA-1P-25-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 8 | Cái |
| 112 | Lắp đặt SDL MBA-1P-37-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 113 | Lắp đặt SDL MBA-1P-50-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 6 | Cái |
| 114 | Lắp đặt SDL MBA-3P-160-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt SDL LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 16 | Cái |
| 116 | Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 16 | Cái |
| 117 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Cái |
| 118 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 120 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-160 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 122 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt SDL TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 11 | Cái |
| 124 | Lắp đặt SDL TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 125 | Lắp đặt SDL TI HT-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 8 | Cái |
| 127 | Lắp đặt SDL Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 88 | Mét |
| 128 | Lắp đặt SDL Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 220 | Mét |
| 129 | Lắp đặt SDL Cáp CV95-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 92 | Mét |
| 130 | Lắp đặt SDL Cáp AV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 24 | Mét |
| 131 | Lắp đặt SDL Cáp ABC2x70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 20 | Mét |
| 132 | Lắp đặt SDL Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt SDL Xà COM08-THAPĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt SDL Xà COM08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt SDL Xà COM24Đ-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt SDL Xà XIT24-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt SDL Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 11 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt SDL Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt SDL Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 11 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt SDL Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 78 | Mét |
| 141 | Lắp đặt SDL Co L PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 15 | Cái |
| 142 | Lắp đặt SDL Co 45 PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 22 | Cái |
| 143 | Lắp đặt SDL Nắp chụp ống PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Cái |
| 144 | Lắp đặt SDL Bảng tên trạm | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 10 | Bộ |
| 145 | Thu hồi MBA-1P-37-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Cái |
| 146 | Thu hồi MBA-3P-160-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Cái |
| 147 | Thu hồi MCB-2P-50 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Cái |
| 148 | Thu hồi MCCB-3P-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Cái |
| 149 | Thu hồi TI HT-50 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Cái |
| 150 | Thu hồi TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 6 | Cái |
| 151 | Thu hồi TI HT-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Cái |
| 152 | Thu hồi TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 8 | Cái |
| 153 | Thu hồi TI HT-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 6 | Cái |
| 154 | Thu hồi Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 11 | Cái |
| 155 | Thu hồi Chì 3K | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 12 | Sợi |
| 156 | Thu hồi Chì 6K | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 16 | Sợi |
| 157 | Thu hồi Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Mét |
| 158 | Thu hồi Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 150 | Mét |
| 159 | Thu hồi Cáp AV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 72 | Mét |
| 160 | Thu hồi Xà COM08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 161 | Thu hồi Xà COM24Đ-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 162 | Thu hồi Xà COM24Đ-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 163 | Thu hồi Xà XIT24-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 164 | Thu hồi Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐON | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| 165 | Thu hồi Giá treo 325-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 166 | Thu hồi Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 5 | Bộ |
| 167 | Thu hồi Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Bộ |
| 168 | Thu hồi Thùng CD2N-SAT-1000 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 169 | Thu hồi Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 90 | Mét |
| 170 | Thu hồi Co L PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 31 | Cái |
| 171 | Thu hồi Co 45 PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 11 | Cái |
| 172 | Thu hồi Nắp chụp ống PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 6 | Cái |
| 173 | Thu hồi Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 10 | Cái |
| 174 | Thu hồi Kẹp hotline 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 10 | Cái |
| 175 | Thu hồi Bolt 1ĐR16-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 34 | Cái |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2022 | |||
| 1 | Chì 20K (A cấp chì) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Sợi |
| 2 | FCO-24kV-100A (A cấp FCO) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Giáp níu AC 120 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 4 | Dây AC120-dốc10-M | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2.886 | Mét |
| 5 | Dây AC70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 962 | Mét |
| 6 | Cáp CX 25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3,5 | Mét |
| 7 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 42 | Bộ |
| 8 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-THAP | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 9 | Cáp AX50-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Mét |
| 10 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 11 | CĐ treo PL24-GIAP-AC120-X | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Xà XIT-ĐĐ-THAP | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 13 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 14 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 17 | Bộ |
| 15 | Ống nối AC 120 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1,5 | Cái |
| 16 | Ống nối AC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 17 | Quai giả TRAN-120/240 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 19 | Kẹp WR835-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 20 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 21 | Dây đai sứ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 54 | Sợi |
| 22 | Dây đai sứ TH | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Sợi |
| 23 | Bolt 16x60 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 24 | Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 25 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 9 | Bộ |
| 26 | Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 962 | Mét |
| 27 | Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 962 | Mét |
| 28 | Tháo gỡ SDL Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo gỡ SDL Bass L | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 9 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt SDL Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt SDL Bass L | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 35 | Thu hồi Khóa néo 3U | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 4 | Cái |
| 36 | Thu hồi Bolt 16x250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 18 | Bộ |
| 37 | Thu hồi Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3,5 | Mét |
| 38 | Thu hồi Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 39 | Thu hồi Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| 40 | Thu hồi CĐ treo PL24-GIAP-AC50-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| 41 | Thu hồi Kẹp quai 4/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Cái |
| 42 | Thu hồi Kẹp Hotline 20 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | cái |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2022 | |||
| 1 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ 20-GH-CC (A cấp trụ) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Móng M20BT-GH-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Dây NXĐ-CD-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Giáp níu AC 120 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 6 | Ống nối AC70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 0,5 | Cái |
| 7 | Dây AC120-dốc10-M | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1.533 | Mét |
| 8 | Dây AC70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 511 | Mét |
| 9 | Cáp CX 25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Mét |
| 10 | Cáp CX 70-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4,5 | Mét |
| 11 | Cáp ACX 120-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 39 | Mét |
| 12 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 31 | Bộ |
| 13 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-THAP | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 14 | Cáp AX50-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1,5 | Mét |
| 15 | CĐ treo PL24-GIAP-AC120-X | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 27 | Bộ |
| 16 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 17 | Dừng dây TH-3U-X | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Dừng dây TH-UB70/95-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 19 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Xà XIT-ĐĐ-THAP | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 21 | Xà ghép SAT/COM 24-12Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 22 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 23 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 24 | Xà XIN24-NĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 25 | Ống nối AC 120 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Cái |
| 26 | Ống nối AC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 0,5 | Cái |
| 27 | Quai giả TRAN-120/240 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 28 | Kẹp WR379-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 29 | Kẹp WR835-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 20 | Cái |
| 30 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 31 | Cosse Cu/Al 120-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 32 | Cosse Cu 70-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 33 | Cổ dê lắp xà 280 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 34 | Cổ dê lắp xà 240 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 35 | Bảng tên phân đoạn | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 36 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 37 | Dây đai sứ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 65 | Sợi |
| 38 | Dây đai sứ TH | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Sợi |
| 39 | Bolt 16x60 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 5 | Bộ |
| 41 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 511 | Mét |
| 43 | Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1.476 | Mét |
| 44 | Tháo gỡ SDL Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 45 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 5 | Bộ |
| 46 | Tháo gỡ SDL Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 22 | Bộ |
| 47 | Tháo gỡ SDL CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 18 | Bộ |
| 48 | Tháo gỡ SDL Xà XIT-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 7 | Bộ |
| 49 | Tháo gỡ SDL Bass L | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 5 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt SDL Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 5 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt SDL Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 19 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt SDL Xà XIT-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 7 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt SDL Bass L | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 57 | Móng M12-bb | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 58 | Thu hồi FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Bộ |
| 59 | Thu hồi Trụ 12-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Trụ |
| 60 | Thu hồi Giáp níu AC 50 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 6 | Cái |
| 61 | Thu hồi Khóa néo 3U | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 6 | Cái |
| 62 | Thu hồi Bolt 16x250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| 63 | Thu hồi Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 138 | Mét |
| 64 | Thu hồi Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 57 | Mét |
| 65 | Thu hồi Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 20 | Mét |
| 66 | Thu hồi Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 67 | Thu hồi CĐ treo TT24-3U-AC50/70-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 4 | Bộ |
| 68 | Thu hồi Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 6 | Bộ |
| 69 | Thu hồi CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| 70 | Thu hồi Kẹp quai 4/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Cái |
| 71 | Thu hồi Kẹp Hotline 20 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | cái |
| 72 | Thu hồi Xà XIG1-NĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 73 | Thu hồi Xà XIN24-NĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Bộ |
| 74 | Thu hồi Rack 4-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 75 | Thu hồi Bass L | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2022 | |||
| 1 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 2 | Móng M12ba (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 28 | Bộ |
| 3 | Móng M14bb (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 4 | Chì 8k (A cấp chì) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Sợi |
| 5 | FCO-24kV-100A (A cấp FCO) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 28 | Trụ |
| 7 | Trụ 14-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 7 | Trụ |
| 8 | Dây NXĐ-CD-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 9 | Cáp CX 25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Mét |
| 10 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-D | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 33 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-THAP | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp AX50-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Mét |
| 14 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 15 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 16 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 28 | Bộ |
| 17 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 19 | Ống nối AC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 20 | Xà XIN-NĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 21 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 22 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 23 | Kẹp WR379-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 24 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 25 | Bảng tên phân đoạn | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 26 | Biển báo nguy hiểm | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 27 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 35 | Bộ |
| 28 | Dây đai sứ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 38 | Sợi |
| 29 | Dây đai sứ TH | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 28 | Sợi |
| 30 | Thanh nối PL 180 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 31 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt SDL Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 160 | Mét |
| 33 | Lắp đặt SDL Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2.776 | Mét |
| 34 | Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt SDL CĐ treo PL24-GIAP-AC50-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Bộ |
| O | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2022 | |||
| 1 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Móng M12ba (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 16 | Bộ |
| 3 | Móng M14bb (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 16 | Trụ |
| 5 | Trụ 14-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Trụ |
| 6 | Dây NXĐ-CD-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Giáp níu AC 120 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 8 | Ống nối AC70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 0,5 | Cái |
| 9 | Dây AC120-dốc10-M | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4.041 | Mét |
| 10 | Dây AC70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1.347 | Mét |
| 11 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-D | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 22 | Bộ |
| 13 | CĐ treo PL24-GIAP-AC120-X | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 32 | Bộ |
| 14 | Dừng dây TH-UB70/95-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 15 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 17 | Xà XIG-NĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 18 | Ống nối AC 120 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1,5 | Cái |
| 19 | Xà XIN-NĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp WR379-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 21 | Kẹp WR835-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 22 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 18 | Bộ |
| 23 | Dây đai sứ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 56 | Sợi |
| 24 | Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1.347 | Mét |
| 25 | Thu hồi Khóa néo 3U | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Cái |
| 26 | Thu hồi Bolt mắt 16x250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| P | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2022 | |||
| 1 | Móng M8-a (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 13 | Trụ |
| 3 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 16.817 | Mét |
| 4 | Dây NCK-GIAP | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 5 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 405 | Mét |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 8 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 37 | Mét |
| 9 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 235 | Mét |
| 10 | Cáp ABC2x50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 428 | Mét |
| 11 | Cáp thép 5/8 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 533 | Mét |
| 12 | Rack 3-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 13 | Rack 3-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 15 | Kẹp ngừng ABC 50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 78 | Bộ |
| 16 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 196 | Bộ |
| 17 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 195 | Bộ |
| 18 | Cổ dê chằng 230 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 28,5 | Bộ |
| 19 | Cổ dê chằng 250 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Thanh nối PL 180 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 54 | Cái |
| 21 | Cosse Cu/Al 70-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 42 | Cái |
| 22 | Cosse Cu/Al 50-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 94 | Cái |
| 23 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 38 | Cái |
| 24 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 274 | Cái |
| 25 | Cáp Duplex 2x6 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Mét |
| 26 | Băng keo hạ thế | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4,5 | Cuộn |
| 27 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 419 | Sợi |
| 28 | Dừng dây TH-UB70/95-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 29 | Dừng dây TH-UB70/95-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 31 | Bộ |
| 30 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 31 | Ống nối IPC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 32 | Ống nối IPC 70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 33 | Bolt móc 300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 34 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 35 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 88,5 | Cái |
| 36 | Tháo gỡ SDL Dây CV38-dốc10-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 405 | Mét |
| 37 | Tháo gỡ SDL Bolt móc 200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 12 | Cái |
| 38 | Tháo gỡ SDL Bolt móc 300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 12 | Cái |
| 39 | Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo gỡ SDL Cáp ABC2x70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 40 | Mét |
| 41 | Tháo gỡ SDL Cáp ABC3x70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 15 | Mét |
| 42 | Tháo gỡ SDL Cáp ABC2x50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 20 | Mét |
| 43 | Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Cái |
| 44 | Tháo gỡ SDL Rack 2-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 5 | Cái |
| 45 | Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Bộ |
| 46 | Tháo gỡ SDL Bolt 1ĐR16-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt SDL Dây CV38-dốc10-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 386 | Mét |
| 48 | Lắp đặt SDL Bolt móc 200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 12 | Cái |
| 49 | Lắp đặt SDL Bolt móc 300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 12 | Cái |
| 50 | Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt SDL Cáp ABC2x70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Mét |
| 52 | Lắp đặt SDL Cáp ABC2x50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 0,5 | Mét |
| 53 | Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt SDL Rack 2-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 5 | Cái |
| 55 | Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt SDL Bolt 1ĐR16-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Cái |
| 57 | Thu hồi Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Bộ |
| 58 | Thu hồi Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Trụ |
| 59 | Thu hồi Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 533 | Mét |
| 60 | Thu hồi Bolt móc 200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Cái |
| 61 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 24 | Bộ |
| 62 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 63 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 23,5 | Bộ |
| 64 | Thu hồi Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 11 | Bộ |
| 65 | Thu hồi Dừng dây TH-UB70/95-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 6 | Bộ |
| 66 | Thu hồi Bolt 1ĐR16-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 10 | Cái |
| 67 | Thu hồi Kẹp ngừng 50/70-Kbolt | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Cái |
| Q | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2022 | |||
| 1 | Móng M14-bb (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 2 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 3 | Trụ 14-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Trụ |
| 4 | Dây NXĐ-CD-GIAP-12 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Dây NXĐ-CD-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Mét |
| 6 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 30.746 | Mét |
| 7 | Dây NCK-GIAP | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 17 | Bộ |
| 8 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 235 | Mét |
| 9 | Dây ABC2x50-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1.283 | Mét |
| 10 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 30 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 58 | Mét |
| 13 | Cáp ABC2x50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 162 | Mét |
| 14 | Cáp thép 5/8 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 683 | Mét |
| 15 | Rack 3-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 53 | Bộ |
| 16 | Rack 3-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 17 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 28 | Bộ |
| 18 | Kẹp ngừng ABC 50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 65 | Bộ |
| 19 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 20 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 584 | Bộ |
| 21 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 25 | Bộ |
| 22 | Cổ dê chằng 230 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 23 | Cổ dê chằng 250 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 24 | Thanh nối PL 180 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 31 | Cái |
| 25 | Cosse Cu/Al 70-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 26 | Cosse Cu/Al 50-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 36 | Cái |
| 27 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 126 | Cái |
| 28 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 642 | Cái |
| 29 | Cáp Duplex 2x6 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 104 | Mét |
| 30 | Băng keo hạ thế | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 30 | Cuộn |
| 31 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 773 | Sợi |
| 32 | Dừng dây TH-UB70/95-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 81 | Bộ |
| 33 | Dừng dây TH-UB70/95-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 34 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 35 | Bộ |
| 35 | Ống nối IPC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 24 | Cái |
| 36 | Bolt móc 300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 36 | Cái |
| 37 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 61 | Cái |
| 38 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 39 | Tháo gỡ SDL Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 448 | Mét |
| 40 | Tháo gỡ SDL Bolt móc 200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 24 | Cái |
| 41 | Tháo gỡ SDL Bolt móc 300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 10 | Cái |
| 42 | Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 36 | Bộ |
| 43 | Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 12 | Bộ |
| 45 | Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 45 | Cái |
| 46 | Tháo gỡ SDL Rack 2-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 49 | Cái |
| 47 | Tháo gỡ SDL Rack 3-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 10 | Cái |
| 48 | Tháo gỡ SDL Dừng dây TH-R2-UB70/95-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Bộ |
| 49 | Tháo gỡ SDL Bolt 1ĐR16-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt SDL Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt SDL Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Trụ |
| 52 | Lắp đặt SDL Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 476 | Mét |
| 53 | Lắp đặt SDL Bolt móc 200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 24 | Cái |
| 54 | Lắp đặt SDL Bolt móc 300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 10 | Cái |
| 55 | Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 36 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 45 | Cái |
| 57 | Lắp đặt SDL Rack 2-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt SDL Rack 3-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 10 | Cái |
| 59 | Lắp đặt SDL Bolt 1ĐR16-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Cái |
| 60 | Thu hồi Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 56 | Bộ |
| 61 | Thu hồi Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 56 | Trụ |
| 62 | Thu hồi Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 76 | Mét |
| 63 | Thu hồi Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 616 | Mét |
| 64 | Thu hồi Bolt móc 200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 36 | Cái |
| 65 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 34 | Bộ |
| 66 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 5 | Bộ |
| 67 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 4 | Bộ |
| 68 | Thu hồi Rack 2-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Cái |
| 69 | Thu hồi Bolt 1ĐR16-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 161 | Cái |
| 70 | Thu hồi Bolt 1ĐR16-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Cái |
| R | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2022 | |||
| 1 | Móng M8-a (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 2 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Trụ |
| 4 | Dây NXĐ-CD-GIAP-12 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 385 | Mét |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 35 | Mét |
| 10 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 13 | Cổ dê chằng 230 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Thanh nối PL 180 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 15 | Cosse Cu/Al 70-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 16 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 17 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 22 | Cái |
| 18 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Sợi |
| 19 | Dừng dây TH-UB70/95-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | ĐV |
| 21 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2022 | |||
| 1 | Móng M14-bb (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 2 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 3 | Trụ 14-Đ-MK (A cấp trụ) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Trụ |
| 4 | Dây NXĐ-CD-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Mét |
| 5 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 286 | Mét |
| 6 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 25 | Mét |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 9 | Cổ dê chằng 250 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 10 | Thanh nối PL 180 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 11 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 30 | Cái |
| 12 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 13 | Cáp Duplex 2x6 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 14 | Mét |
| 14 | Băng keo hạ thế | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5,5 | Cuộn |
| 15 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 16 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | ĐV |
| 17 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | ĐV |
| 18 | Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 19 | Tháo gỡ SDL Rack 3-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Cái |
| 20 | Tháo gỡ SDL Bolt 1ĐR16-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt SDL Rack 3-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt SDL Bolt 1ĐR16-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 24 | Thu hồi Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 5 | Bộ |
| 25 | Thu hồi Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 5 | Trụ |
| 26 | Thu hồi Bolt 1ĐR16-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 4 | Cái |
| T | TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2022 | |||
| 1 | MBA-1P-50-SG-TC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Máy |
| 2 | MBA-1P-37-SG-TC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Máy |
| 3 | FCO 27-100-BO1P (A cấp FCO) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 17 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 5 | Chì 3K (A cấp chì) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 18 | Sợi |
| 6 | Chì 6K (A cấp chì) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 14 | Sợi |
| 7 | Chì 8k (A cấp chì) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 5 | Sợi |
| 8 | TI HT-100 (A cấp TI) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 67 | Cái |
| 9 | MCB-3P-80 (A cấp CB) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 15 | Cái |
| 10 | MCB-3P-100 (A cấp CB) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 11 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp điện kế) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 35 | Cái |
| 12 | TI HT-150 (A cấp TI) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 13 | Xà COM08-THAPK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 14 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 70,5 | Mét |
| 16 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 455 | Mét |
| 17 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 150 | Mét |
| 18 | Cáp CV70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 50 | Mét |
| 19 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 37 | Bộ |
| 20 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 24 | Bộ |
| 21 | Giá treo 150-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 22 | Giá treo 325-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 23 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 37 | Cái |
| 24 | Cosse Cu 70-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Cái |
| 25 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 102 | Cái |
| 26 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 28 | Bộ |
| 27 | Ống PVC 90 BV-CS-TBA | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 38 | Bộ |
| 28 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐN | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 21 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 45 | Bộ |
| 31 | Bảng tên trạm | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Cái |
| 32 | Tăng cường tiếp địa | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 20 | Bộ |
| 33 | Nắp chụp MBA | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 55 | Cái |
| 34 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-50-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Máy |
| 35 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-37-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 5 | Máy |
| 36 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-25-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 17 | Máy |
| 37 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-15-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Máy |
| 38 | Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 13 | Bộ |
| 39 | Tháo gỡ SDL LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 11 | Bộ |
| 40 | Tháo gỡ SDL TI HT-75 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Cái |
| 41 | Tháo gỡ SDL TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 15 | Cái |
| 42 | Tháo gỡ SDL MCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 43 | Tháo gỡ SDL MCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Cái |
| 44 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 10 | Cái |
| 45 | Tháo gỡ SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 8 | Cái |
| 46 | Tháo gỡ SDL TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Cái |
| 47 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-70/100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 6 | Cái |
| 48 | Tháo gỡ SDL Xà COM08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 11 | Bộ |
| 49 | Tháo gỡ SDL Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 79,5 | Mét |
| 50 | Tháo gỡ SDL Cáp CV25-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 8 | Mét |
| 51 | Tháo gỡ SDL Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 610 | Mét |
| 52 | Tháo gỡ SDL Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 46 | Mét |
| 53 | Tháo gỡ SDL Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 7 | Bộ |
| 54 | Tháo gỡ SDL Thùng CD1N-COM-760 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 55 | Tháo gỡ SDL Thùng CD1N-SAT-560 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt SDL MBA-1P-50-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Máy |
| 57 | Lắp đặt SDL MBA-1P-37-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 5 | Máy |
| 58 | Lắp đặt SDL MBA-1P-25-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 17 | Máy |
| 59 | Lắp đặt SDL MBA-1P-15-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Máy |
| 60 | Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 13 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt SDL LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 11 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt SDL TI HT-75 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt SDL TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 15 | Cái |
| 64 | Lắp đặt SDL MCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đặt SDL MCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 10 | Cái |
| 67 | Lắp đặt SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 8 | Cái |
| 68 | Lắp đặt SDL TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-70/100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 6 | Cái |
| 70 | Lắp đặt SDL Xà COM08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 11 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt SDL Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 79,5 | Mét |
| 72 | Lắp đặt SDL Cáp CV25-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 8 | Mét |
| 73 | Lắp đặt SDL Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 610 | Mét |
| 74 | Lắp đặt SDL Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 46 | Mét |
| 75 | Lắp đặt SDL Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 7 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt SDL Thùng CD1N-COM-760 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 77 | Lắp đặt SDL Thùng CD1N-SAT-560 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Cái |
| 78 | Thu hồi TI HT-75 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 8 | Cái |
| 79 | Thu hồi TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 8 | Cái |
| 80 | Thu hồi MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Cái |
| 81 | Thu hồi Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 12 | Cái |
| 82 | Thu hồi Điện kế 1P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 13 | Cái |
| 83 | Thu hồi TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 11 | Cái |
| 84 | Thu hồi TI HT-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Cái |
| 85 | Thu hồi TI HT-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | Cái |
| 86 | Thu hồi MCCB-3P-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Cái |
| 87 | Thu hồi MCCB-3P-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 5 | Cái |
| 88 | Thu hồi MCCB-3P-160 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | ĐV |
| 89 | Thu hồi MCCB - 2P-75 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 2 | ĐV |
| 90 | Thu hồi Xà COM08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 91 | Thu hồi Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 10,5 | Mét |
| 92 | Thu hồi Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 20 | Mét |
| 93 | Thu hồi Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 1 | Bộ |
| 94 | Thu hồi Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 120 | m |
| 95 | Thu hồi Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 9 | Cái |
| 96 | Thu hồi Kẹp Hotline 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 10 | Cái |
| 97 | Thu hồi Cáp CV95-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 44 | Mét |
| 98 | Thu hồi Thùng CD1N-SAT-560 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 3 | Cái |
| 99 | Thu hồi Giá T-FCO | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi) | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 1 |
| 4 | đội trưởng thi công | 2 | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C | 1 | 1 |
| 5 | công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương | 30 | - Có danh sách kèm theo ≥ 30 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 4 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 2 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 4 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 4 |
| 6 | Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 2 |
| 7 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi