Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Biên và An Minh 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334365-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Biên và An Minh 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220330845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-27 15:35:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,531,575,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,900,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 30 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Biên và An Minh 2022)
Cải tạo và phát triển lưới điện các khu vực huyện An Minh tỉnh Kiên; Cải tạo và phát triển lưới điện các khu vực huyện An Biên tỉnh Kiên
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TM và vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Sunway Việt Nam - Phòng 1 dãy C11, tập thể nhà máy Pin Văn Điển. thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên (có chứng thực). Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trần Quang Trưởng- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0949.555.827 E - mail: qtruongpckg”gmail.com Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022
1Móng M12-ba (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
2Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
3Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Trụ
4Trụ 14-GS-MK (A cấp trụ)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Trụ
5Xà THAP140Đ-3-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
6CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
7Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
8Dây đai CS-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK11Bộ
9Biển báo và số trụ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
10Bolt 1ĐR16-60Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK20Cái
11Dừng dây TH-UB35/50-550Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
12CĐ treo PL24-3U-AC50/70-GSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
13Tháo gỡ SDL Xà THAP140Đ-3-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
14Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)10Bộ
15Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
16Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
17Lắp đặt SDL Xà THAP140Đ-3-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
18Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)10Bộ
19Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
20Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
21Thu hồi Móng M10-aaThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Móng
22Thu hồi Trụ 10-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Trụ
23Thu hồi Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)20Cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022
1Gia cố móng M12-aaCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
2Móng M14BT-GH-KVKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
3Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
4Trụ 14-GS-MK (A cấp trụ)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Trụ
5Trụ 14-GH-MK (A cấp trụ)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Trụ
6Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
7Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
8Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
9Dây đai CS-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK36Bộ
10Biển báo và số trụ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
11Bolt 1ĐR16-60Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Cái
12Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Cái
13Bolt 2ĐR16-500Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Cái
14Tháo gỡ SDL Xà XIT-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)9Bộ
15Tháo gỡ SDL Xà XIT1-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
16Tháo gỡ SDL Xà XIG-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
17Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)9Bộ
18Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
19Tháo gỡ SDL Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)25Bộ
20Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
21Lắp đặt SDL Xà XIT-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)9Bộ
22Lắp đặt SDL Xà XIT1-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
23Lắp đặt SDL Xà XIG-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
24Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)9Bộ
25Lắp đặt SDL Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
26Lắp đặt SDL Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)25Bộ
27Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
28Thu hồi Móng M10-aaThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Móng
29Thu hồi Móng M12-aaThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Móng
30Thu hồi Trụ 10-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Trụ
31Thu hồi Trụ 12-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Trụ
32Thu hồi Xà THAP140K-3-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
33Thu hồi Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
34Thu hồi Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
35Thu hồi Bolt 1ĐR16-60Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Cái
36Thu hồi Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)32Cái
37Thu hồi Bolt 1ĐR16-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Cái
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022
1Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
2Móng M12-ba (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Móng
3Móng M14BT-GH-KVKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
4Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
5Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Trụ
6Trụ 14-GH-MK (A cấp trụ)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Trụ
7Dây NXĐ-NEP-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
8Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
9Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
10CĐ treo PL24-3U-AC50/70-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
11CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
12Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
13Dây ACKP50-dốc10-M-ĐDCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK342Mét
14Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
15Dây đai CS-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
16Biển báo và số trụ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
17Ống ép AC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK0,5Cái
18Tháo gỡ SDL Dây NXĐ-NEP-GIAP-14Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
19Lắp đặt SDL Dây NXĐ-NEP-GIAP-14Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022
1Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Móng
2Móng M8-2a (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Móng
3Tiếp địa T8-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
4Tiếp địa T10-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
5Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK17Bộ
6Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK26Bộ
7Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
8Dây NXĐ-CD-GIAP-10Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
9Dây ABC2x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1.845,6Mét
10Cáp AV50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK114Mét
11Đỡ dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK35Bộ
12Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK48Bộ
13Rack 2-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK14Bộ
14Rack 2-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK32Bộ
15Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK23Bộ
16Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK19Bộ
17Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
18Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK18Bộ
19Kẹp đỡ góc ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
20Kẹp NRKH - 1PCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK156Bộ
21Ống ép AC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK54Cái
22Kẹp WR 379-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
23Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK210Cái
24Nắp bịt ABC 70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK22Cái
25Băng keo HT-ĐENCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cuộn
26Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK61Cái
27Biển số trụ HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
28Tháo gỡ SDL Trụ 7-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)10Trụ
29Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốc10-M-ĐDCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)691,6Mét
30Tháo gỡ SDL Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1.154Mét
31Tháo gỡ SDL Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
32Lắp đặt SDL Trụ 7-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)10Trụ
33Lắp đặt SDL Dây AC50-dốc10-M-ĐDCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)691,6Mét
34Lắp đặt SDL Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1.154Mét
35Lắp đặt SDL Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
36Thu hồi Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)16Móng
37Thu hồi Trụ 7-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)6Trụ
38Thu hồi Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Bộ
39Thu hồi Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)32Bộ
40Thu hồi Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)32Bộ
41Thu hồi Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)7Bộ
42Thu hồi Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
43Thu hồi Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)16Bộ
44Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
45Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
46Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Bộ
47Thu hồi Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)50Cái
48Thu hồi Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)15Cái
49Thu hồi Kẹp AC35/50-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)20Cái
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022
1MCB-1P-40 (A cấp CB)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK180Cái
2Tiếp địa T10-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
3Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
4Dây ABC4x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1.564Mét
5Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Mét
6Đỡ dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
7Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
8Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK17Bộ
9Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK24Bộ
10Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK30Bộ
11Kẹp IPC 95/70 (KNC)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK40Cái
12Nắp bịt ABC 70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK20Cái
13Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Cái
14Thu hồi Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3.128Mét
15Thu hồi Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Bộ
16Thu hồi Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)29Bộ
17Thu hồi Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)37Cái
18Thu hồi Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)6Cái
19Thu hồi Kẹp AC35/50-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)16Cái
20Thu hồi Kẹp U Bolt 35-50mm2Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)8Cái
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022
1Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Móng
2Móng M12BT-GH-KVKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
3Tiếp địa T8-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
4Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK15Bộ
5Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
6Trụ 12-GH-CC (A cấp trụ)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Trụ
7Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
8Dây NXĐ-CD-GIAP-12Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
9Dây ABC2x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK293Mét
10Dây ABC3x95-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK85Mét
11Dây ACKP50-dốc10-M-ĐDCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1.150,5Mét
12Cáp AV50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK16Mét
13Đỡ dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK39Bộ
14Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
15Rack 2-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Bộ
16Rack 3-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
17Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
18Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Bộ
19Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
20Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
21Kẹp NRKH - 1PCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK18Bộ
22Ống ép AC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Cái
23Kẹp WR 379-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK18Cái
24Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK62Cái
25Nắp bịt ABC 70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK16Cái
26Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK33Cái
27Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốc10-M-ĐDCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)293Mét
28Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)21Bộ
29Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
30Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)5Bộ
31Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
32Lắp đặt SDL Dây AC50-dốc10-M-ĐDCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)293Mét
33Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)21Bộ
34Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
35Lắp đặt SDL Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)5Bộ
36Lắp đặt SDL Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
37Thu hồi Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)4Móng
38Thu hồi Móng M8-aaThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Móng
39Thu hồi Trụ 7-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)4Trụ
40Thu hồi Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Trụ
41Thu hồi Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Bộ
42Thu hồi Dây AC50-dốc10-M-ĐDCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)135Mét
43Thu hồi Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)478Mét
44Thu hồi Dây ABC3x35-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)57Mét
45Thu hồi Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)11Bộ
46Thu hồi Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)8Bộ
47Thu hồi Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
48Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Bộ
49Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
50Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Bộ
51Thu hồi Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)14Cái
52Thu hồi Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Cái
53Thu hồi Kẹp AC35/50-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)18Cái
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022
1Móng M8-2a (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Móng
2Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
3Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK5Trụ
4Dây ABC2x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK357Mét
5Đỡ dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
6Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
7Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Bộ
9Kẹp NRKH - 1PCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK18Bộ
10Kẹp WR 379-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK24Cái
11Nắp bịt ABC 70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
12Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Cái
13Biển số trụ HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022
1Tiếp địa T10-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
2Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
3Dây ABC4x95-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK127Mét
4Kẹp đỡ ABC95-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
5Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022
1Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Móng
2Móng NL-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Móng
3Móng M8-2a (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
4Móng M10BT-GH-KVKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Móng
5Móng M12BT-GH-KVKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Móng
6Tiếp địa T10-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
7Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
8Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Trụ
9Trụ 10-GH-CC (A cấp trụ)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Trụ
10Trụ 12-GH-CC (A cấp trụ)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Trụ
11Dây NXĐ-CD-GIAP-10Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
12Dây NXĐ-CD-GIAP-12Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
13Dây NL-CD-GIAP-12Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
14Dây ABC3x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK285Mét
15Dây ABC3x95-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK107Mét
16Đỡ dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
17Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
18Rack 2-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
19Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
20Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
21Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Bộ
22Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
23Kẹp ngừng ABC35-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
24Kẹp NRKH - 1PCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
25Ống ép AC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
26Kẹp WR 379-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK44Cái
27Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK16Cái
28Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Cái
29Biển số trụ HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
30Thu hồi Móng M8-aaThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)5Móng
31Thu hồi Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)5Trụ
32Thu hồi Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
33Thu hồi Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
34Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
35Thu hồi Kẹp đỡ ABC35-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022
1MCB-1P-40 (A cấp CB)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK144Cái
2Tiếp địa T8-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
3Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Bộ
4Dây ABC4x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1.108Mét
5Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK13Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK30Bộ
7Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
8Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK24Bộ
9Kẹp IPC 95/70 (KNC)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK40Cái
10Nắp bịt ABC 70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK68Cái
11Lắp đặt SDL Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)13Bộ
12Thu hồi Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
K TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN BIÊN 2022
1MBA-1P-15-SG-CCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
2MBA-1P-25-SG-CCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
3MBA-1P-37-SG-CCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Cái
4MBA-1P-50-SG-CCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
5MBA-3P-400-SG-CCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
6LA 18-10-COMCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Cái
7FCO 27-100-BO1P (A cấp FCO)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK10Cái
8MCCB-3P-80 (A cấp CB)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
9MCCB-3P-100 (A cấp CB)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Cái
10MCCB-3P-160 (A cấp CB)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
11MCCB-3P-320 (A cấp CB)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
12MCCB-3P-400 (A cấp CB)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Cái
13TI HT-100 (A cấp TI)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK26Cái
14TI HT-200 (A cấp TI)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK7Cái
15TI HT-300 (A cấp TI)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
16Điện kế 1P-ĐT-TT-80 (A cấp điện kế)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
17Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp điện kế)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK17Cái
18Chì 3K (A cấp chì)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK10Sợi
19Chì 6K (A cấp chì)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK19Sợi
20Chì 15K (A cấp chì)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Sợi
21Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK22Bộ
22Cáp CX25-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK87Mét
23Cáp CV50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK50Mét
24Cáp CV70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK60Mét
25Cáp CV95-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Mét
26Cáp CV120-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK120Mét
27Cáp CV185-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK54Mét
28Cáp ABC2x70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK332Mét
29Cáp ABC3x70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK20Mét
30Cáp ABC3x95-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK40Mét
31Cáp ABC4x70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK32Mét
32Cáp ABC4x95-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Mét
33Xà COM08-THAPĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
34Xà COM08-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
35Xà COM24Đ-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
36Xà XIT24-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
37Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
38Giá treo 125-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
39Giá treo 150-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
40Giá treo 350-NĐ-GSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
41Giá treo 350-ĐĐ-GSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
42Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK15Bộ
43Sứ đứng 24-CSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
44Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK11Bộ
45Ống PVC 90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK60Mét
46Co L PVC90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Cái
47Co 45 PVC90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK24Cái
48Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK19Cái
49Ống PVC 114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK154Mét
50Co L PVC114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK73Cái
51Co 45 PVC114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK51Cái
52Nắp chụp ống PVC114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK30Cái
53Đai thép 20Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK144Bộ
54Tiếp địa HTĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK27Bộ
55Tiếp địa Treo≤100-14-ĐBCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK23Bộ
56Tiếp địa Tre>100-12-ĐBCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
57Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐBCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
58Cosse Cu 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK16Cái
59Cosse Cu 95-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Cái
60Cosse Cu 120-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Cái
61Cosse Cu 150-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK13Cái
62Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK90Cái
63Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK13Cái
64Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK17Bộ
65Quai giả TRAN-120/240Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
66Quai giả BOC-120/240Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
67Kẹp đầu cái ABCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK54Cái
68Bảng tên trạmCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
69Hợp chất compoundCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
70Băng keo HT-ĐENCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cuộn
71Băng keo HT-VCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cuộn
72Băng keo HT-XCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cuộn
73Băng keo HT-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cuộn
74Keo dán ống nhựaCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK29Cái
75Tháo gỡ SDL MBA-1P-15-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
76Tháo gỡ SDL MBA-1P-25-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)8Cái
77Tháo gỡ SDL MBA-1P-37-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
78Tháo gỡ SDL MBA-1P-50-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)6Cái
79Tháo gỡ SDL MBA-3P-160-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Cái
80Tháo gỡ SDL LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)16Cái
81Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)16Cái
82Tháo gỡ SDL MCCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Cái
83Tháo gỡ SDL MCCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Cái
84Tháo gỡ SDL MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
85Tháo gỡ SDL MCCB-3P-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Cái
86Tháo gỡ SDL MCCB-3P-160Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
87Tháo gỡ SDL MCCB-3P-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Cái
88Tháo gỡ SDL TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)11Cái
89Tháo gỡ SDL TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
90Tháo gỡ SDL TI HT-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Cái
91Tháo gỡ SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)8Cái
92Tháo gỡ SDL Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)88Mét
93Tháo gỡ SDL Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)220Mét
94Tháo gỡ SDL Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)92Mét
95Tháo gỡ SDL Cáp AV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)24Mét
96Tháo gỡ SDL Cáp ABC2x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)20Mét
97Tháo gỡ SDL Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
98Tháo gỡ SDL Xà COM08-THAPĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
99Tháo gỡ SDL Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Bộ
100Tháo gỡ SDL Xà COM24Đ-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
101Tháo gỡ SDL Xà XIT24-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
102Tháo gỡ SDL Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)11Bộ
103Tháo gỡ SDL Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Bộ
104Tháo gỡ SDL Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)11Bộ
105Tháo gỡ SDL Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)78Mét
106Tháo gỡ SDL Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)15Cái
107Tháo gỡ SDL Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)22Cái
108Tháo gỡ SDL Nắp chụp ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Cái
109Tháo gỡ SDL Bảng tên trạmThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)10Bộ
110Lắp đặt SDL MBA-1P-15-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
111Lắp đặt SDL MBA-1P-25-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)8Cái
112Lắp đặt SDL MBA-1P-37-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
113Lắp đặt SDL MBA-1P-50-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)6Cái
114Lắp đặt SDL MBA-3P-160-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Cái
115Lắp đặt SDL LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)16Cái
116Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)16Cái
117Lắp đặt SDL MCCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Cái
118Lắp đặt SDL MCCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Cái
119Lắp đặt SDL MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
120Lắp đặt SDL MCCB-3P-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Cái
121Lắp đặt SDL MCCB-3P-160Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
122Lắp đặt SDL MCCB-3P-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Cái
123Lắp đặt SDL TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)11Cái
124Lắp đặt SDL TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
125Lắp đặt SDL TI HT-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Cái
126Lắp đặt SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)8Cái
127Lắp đặt SDL Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)88Mét
128Lắp đặt SDL Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)220Mét
129Lắp đặt SDL Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)92Mét
130Lắp đặt SDL Cáp AV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)24Mét
131Lắp đặt SDL Cáp ABC2x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)20Mét
132Lắp đặt SDL Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
133Lắp đặt SDL Xà COM08-THAPĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
134Lắp đặt SDL Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Bộ
135Lắp đặt SDL Xà COM24Đ-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
136Lắp đặt SDL Xà XIT24-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
137Lắp đặt SDL Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)11Bộ
138Lắp đặt SDL Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Bộ
139Lắp đặt SDL Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)11Bộ
140Lắp đặt SDL Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)78Mét
141Lắp đặt SDL Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)15Cái
142Lắp đặt SDL Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)22Cái
143Lắp đặt SDL Nắp chụp ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Cái
144Lắp đặt SDL Bảng tên trạmThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)10Bộ
145Thu hồi MBA-1P-37-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Cái
146Thu hồi MBA-3P-160-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Cái
147Thu hồi MCB-2P-50Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Cái
148Thu hồi MCCB-3P-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Cái
149Thu hồi TI HT-50Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Cái
150Thu hồi TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)6Cái
151Thu hồi TI HT-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Cái
152Thu hồi TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)8Cái
153Thu hồi TI HT-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)6Cái
154Thu hồi Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)11Cái
155Thu hồi Chì 3KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)12Sợi
156Thu hồi Chì 6KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)16Sợi
157Thu hồi Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Mét
158Thu hồi Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)150Mét
159Thu hồi Cáp AV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)72Mét
160Thu hồi Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
161Thu hồi Xà COM24Đ-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
162Thu hồi Xà COM24Đ-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
163Thu hồi Xà XIT24-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
164Thu hồi Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
165Thu hồi Giá treo 325-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
166Thu hồi Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)5Bộ
167Thu hồi Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Bộ
168Thu hồi Thùng CD2N-SAT-1000Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
169Thu hồi Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)90Mét
170Thu hồi Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)31Cái
171Thu hồi Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)11Cái
172Thu hồi Nắp chụp ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)6Cái
173Thu hồi Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)10Cái
174Thu hồi Kẹp hotline 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)10Cái
175Thu hồi Bolt 1ĐR16-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)34Cái
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2022
1Chì 20K (A cấp chì)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Sợi
2FCO-24kV-100A (A cấp FCO)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
3Giáp níu AC 120Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
4Dây AC120-dốc10-MCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2.886Mét
5Dây AC70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK962Mét
6Cáp CX 25-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3,5Mét
7Sứ đứng 36-CSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK42Bộ
8Sứ đỉnh thẳng 36-CS-THAPCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Bộ
9Cáp AX50-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Mét
10CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
11CĐ treo PL24-GIAP-AC120-XCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
12Xà XIT-ĐĐ-THAPCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
13Xà XIT-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
14Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK17Bộ
15Ống nối AC 120Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1,5Cái
16Ống nối AC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
17Quai giả TRAN-120/240Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
18Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
19Kẹp WR835-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
20Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
21Dây đai sứ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK54Sợi
22Dây đai sứ THCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Sợi
23Bolt 16x60Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
24Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
25Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)9Bộ
26Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)962Mét
27Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)962Mét
28Tháo gỡ SDL Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
29Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
30Tháo gỡ SDL Bass LThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
31Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
32Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)9Bộ
33Lắp đặt SDL Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
34Lắp đặt SDL Bass LThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
35Thu hồi Khóa néo 3UThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)4Cái
36Thu hồi Bolt 16x250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)18Bộ
37Thu hồi Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3,5Mét
38Thu hồi Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
39Thu hồi Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
40Thu hồi CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
41Thu hồi Kẹp quai 4/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Cái
42Thu hồi Kẹp Hotline 20Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1cái
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2022
1Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
2Trụ 20-GH-CC (A cấp trụ)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
3Móng M20BT-GH-KVKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
4Dây NXĐ-CD-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
5Giáp níu AC 120Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Cái
6Ống nối AC70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK0,5Cái
7Dây AC120-dốc10-MCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1.533Mét
8Dây AC70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK511Mét
9Cáp CX 25-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Mét
10Cáp CX 70-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4,5Mét
11Cáp ACX 120-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK39Mét
12Sứ đứng 36-CSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK31Bộ
13Sứ đỉnh thẳng 36-CS-THAPCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
14Cáp AX50-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1,5Mét
15CĐ treo PL24-GIAP-AC120-XCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK27Bộ
16CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
17Dừng dây TH-3U-XCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
18Dừng dây TH-UB70/95-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
19Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
20Xà XIT-ĐĐ-THAPCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
21Xà ghép SAT/COM 24-12ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
22Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Bộ
23Xà XIT24-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
24Xà XIN24-NĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
25Ống nối AC 120Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Cái
26Ống nối AC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK0,5Cái
27Quai giả TRAN-120/240Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
28Kẹp WR379-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
29Kẹp WR835-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK20Cái
30Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
31Cosse Cu/Al 120-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Cái
32Cosse Cu 70-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Cái
33Cổ dê lắp xà 280Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
34Cổ dê lắp xà 240Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
35Bảng tên phân đoạnCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
36Biển báo và số trụ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
37Dây đai sứ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK65Sợi
38Dây đai sứ THCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Sợi
39Bolt 16x60Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
40Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)5Bộ
41Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
42Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)511Mét
43Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1.476Mét
44Tháo gỡ SDL Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
45Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)5Bộ
46Tháo gỡ SDL Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)22Bộ
47Tháo gỡ SDL CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)18Bộ
48Tháo gỡ SDL Xà XIT-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)7Bộ
49Tháo gỡ SDL Bass LThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
50Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)5Bộ
51Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
52Lắp đặt SDL Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
53Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)5Bộ
54Lắp đặt SDL Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)19Bộ
55Lắp đặt SDL Xà XIT-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)7Bộ
56Lắp đặt SDL Bass LThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
57Móng M12-bbThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
58Thu hồi FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Bộ
59Thu hồi Trụ 12-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Trụ
60Thu hồi Giáp níu AC 50Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)6Cái
61Thu hồi Khóa néo 3UThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)6Cái
62Thu hồi Bolt 16x250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
63Thu hồi Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)138Mét
64Thu hồi Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)57Mét
65Thu hồi Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)20Mét
66Thu hồi Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
67Thu hồi CĐ treo TT24-3U-AC50/70-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)4Bộ
68Thu hồi Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)6Bộ
69Thu hồi CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
70Thu hồi Kẹp quai 4/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Cái
71Thu hồi Kẹp Hotline 20Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3cái
72Thu hồi Xà XIG1-NĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
73Thu hồi Xà XIN24-NĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Bộ
74Thu hồi Rack 4-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
75Thu hồi Bass LThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2022
1Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
2Móng M12ba (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK28Bộ
3Móng M14bb (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
4Chì 8k (A cấp chì)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Sợi
5FCO-24kV-100A (A cấp FCO)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Bộ
6Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK28Trụ
7Trụ 14-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK7Trụ
8Dây NXĐ-CD-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
9Cáp CX 25-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Mét
10Sứ đỉnh thẳng 36-CS-DCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK33Bộ
11Sứ đứng 36-CSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
12Sứ đỉnh thẳng 36-CS-THAPCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
13Cáp AX50-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Mét
14CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
15CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Bộ
16Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK28Bộ
17Xà XIT-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
18Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
19Ống nối AC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Cái
20Xà XIN-NĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
21Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
22Xà COM08-12ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
23Kẹp WR379-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
24Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
25Bảng tên phân đoạnCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
26Biển báo nguy hiểmCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
27Biển báo và số trụ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK35Bộ
28Dây đai sứ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK38Sợi
29Dây đai sứ THCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK28Sợi
30Thanh nối PL 180Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
31Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
32Lắp đặt SDL Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)160Mét
33Lắp đặt SDL Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2.776Mét
34Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
35Lắp đặt SDL CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Bộ
O ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2022
1Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
2Móng M12ba (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK16Bộ
3Móng M14bb (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
4Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK16Trụ
5Trụ 14-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Trụ
6Dây NXĐ-CD-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
7Giáp níu AC 120Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
8Ống nối AC70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK0,5Cái
9Dây AC120-dốc10-MCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4.041Mét
10Dây AC70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1.347Mét
11Sứ đỉnh thẳng 36-CS-DCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
12Sứ đứng 36-CSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK22Bộ
13CĐ treo PL24-GIAP-AC120-XCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK32Bộ
14Dừng dây TH-UB70/95-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
15Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
16Xà XIT-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
17Xà XIG-NĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Bộ
18Ống nối AC 120Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1,5Cái
19Xà XIN-NĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
20Kẹp WR379-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
21Kẹp WR835-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
22Biển báo và số trụ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK18Bộ
23Dây đai sứ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK56Sợi
24Tháo gỡ SDL Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1.347Mét
25Thu hồi Khóa néo 3UThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Cái
26Thu hồi Bolt mắt 16x250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
27Thu hồi Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
P ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2022
1Móng M8-a (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK13Bộ
2Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK13Trụ
3Dây AC50-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK16.817Mét
4Dây NCK-GIAPCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Bộ
5Dây ABC2x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK405Mét
6Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Bộ
7Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
8Cáp ABC2x70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK37Mét
9Cáp ABC3x70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK235Mét
10Cáp ABC2x50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK428Mét
11Cáp thép 5/8Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK533Mét
12Rack 3-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
13Rack 3-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
14Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK14Bộ
15Kẹp ngừng ABC 50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK78Bộ
16Đỡ dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK196Bộ
17Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK195Bộ
18Cổ dê chằng 230Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK28,5Bộ
19Cổ dê chằng 250Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
20Thanh nối PL 180Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK54Cái
21Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK42Cái
22Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK94Cái
23Kẹp WR 379-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK38Cái
24Kẹp NRKH - 1PCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK274Cái
25Cáp Duplex 2x6Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Mét
26Băng keo hạ thếCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4,5Cuộn
27Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK419Sợi
28Dừng dây TH-UB70/95-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
29Dừng dây TH-UB70/95-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK31Bộ
30Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
31Ống nối IPC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
32Ống nối IPC 70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
33Bolt móc 300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
34Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Cái
35Kẹp đầu cái ABCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK88,5Cái
36Tháo gỡ SDL Dây CV38-dốc10-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)405Mét
37Tháo gỡ SDL Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)12Cái
38Tháo gỡ SDL Bolt móc 300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)12Cái
39Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
40Tháo gỡ SDL Cáp ABC2x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)40Mét
41Tháo gỡ SDL Cáp ABC3x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)15Mét
42Tháo gỡ SDL Cáp ABC2x50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)20Mét
43Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Cái
44Tháo gỡ SDL Rack 2-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)5Cái
45Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Bộ
46Tháo gỡ SDL Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Cái
47Lắp đặt SDL Dây CV38-dốc10-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)386Mét
48Lắp đặt SDL Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)12Cái
49Lắp đặt SDL Bolt móc 300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)12Cái
50Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
51Lắp đặt SDL Cáp ABC2x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Mét
52Lắp đặt SDL Cáp ABC2x50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)0,5Mét
53Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Cái
54Lắp đặt SDL Rack 2-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)5Cái
55Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Bộ
56Lắp đặt SDL Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Cái
57Thu hồi Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Bộ
58Thu hồi Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Trụ
59Thu hồi Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)533Mét
60Thu hồi Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Cái
61Thu hồi Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)24Bộ
62Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
63Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)23,5Bộ
64Thu hồi Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)11Bộ
65Thu hồi Dừng dây TH-UB70/95-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)6Bộ
66Thu hồi Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)10Cái
67Thu hồi Kẹp ngừng 50/70-KboltThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Cái
Q ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2022
1Móng M14-bb (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
2Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
3Trụ 14-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Trụ
4Dây NXĐ-CD-GIAP-12Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
5Dây NXĐ-CD-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Mét
6Dây AC50-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK30.746Mét
7Dây NCK-GIAPCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK17Bộ
8Dây ABC3x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK235Mét
9Dây ABC2x50-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1.283Mét
10Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK30Bộ
11Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
12Cáp ABC3x70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK58Mét
13Cáp ABC2x50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK162Mét
14Cáp thép 5/8Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK683Mét
15Rack 3-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK53Bộ
16Rack 3-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Bộ
17Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK28Bộ
18Kẹp ngừng ABC 50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK65Bộ
19Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
20Đỡ dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK584Bộ
21Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK25Bộ
22Cổ dê chằng 230Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
23Cổ dê chằng 250Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
24Thanh nối PL 180Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK31Cái
25Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Cái
26Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK36Cái
27Kẹp WR 379-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK126Cái
28Kẹp NRKH - 1PCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK642Cái
29Cáp Duplex 2x6Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK104Mét
30Băng keo hạ thếCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK30Cuộn
31Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK773Sợi
32Dừng dây TH-UB70/95-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK81Bộ
33Dừng dây TH-UB70/95-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
34Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK35Bộ
35Ống nối IPC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK24Cái
36Bolt móc 300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK36Cái
37Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK61Cái
38Kẹp đầu cái ABCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Cái
39Tháo gỡ SDL Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)448Mét
40Tháo gỡ SDL Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)24Cái
41Tháo gỡ SDL Bolt móc 300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)10Cái
42Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)36Bộ
43Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
44Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)12Bộ
45Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)45Cái
46Tháo gỡ SDL Rack 2-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)49Cái
47Tháo gỡ SDL Rack 3-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)10Cái
48Tháo gỡ SDL Dừng dây TH-R2-UB70/95-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Bộ
49Tháo gỡ SDL Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Cái
50Lắp đặt SDL Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
51Lắp đặt SDL Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Trụ
52Lắp đặt SDL Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)476Mét
53Lắp đặt SDL Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)24Cái
54Lắp đặt SDL Bolt móc 300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)10Cái
55Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)36Bộ
56Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)45Cái
57Lắp đặt SDL Rack 2-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
58Lắp đặt SDL Rack 3-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)10Cái
59Lắp đặt SDL Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Cái
60Thu hồi Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)56Bộ
61Thu hồi Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)56Trụ
62Thu hồi Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)76Mét
63Thu hồi Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)616Mét
64Thu hồi Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)36Cái
65Thu hồi Kẹp đỡ ABC 50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)34Bộ
66Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)5Bộ
67Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)4Bộ
68Thu hồi Rack 2-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Cái
69Thu hồi Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)161Cái
70Thu hồi Bolt 1ĐR16-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Cái
R ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2022
1Móng M8-a (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
2Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
3Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Trụ
4Dây NXĐ-CD-GIAP-12Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
5Dây ABC2x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK385Mét
6Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
7Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
9Cáp ABC3x70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK35Mét
10Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
11Kẹp ngừng ABC 50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
12Đỡ dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
13Cổ dê chằng 230Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
14Thanh nối PL 180Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
15Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
16Kẹp WR 379-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
17Kẹp NRKH - 1PCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK22Cái
18Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Sợi
19Dừng dây TH-UB70/95-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
20Kẹp đầu cái ABCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3ĐV
21Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2022
1Móng M14-bb (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
2Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
3Trụ 14-Đ-MK (A cấp trụ)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Trụ
4Dây NXĐ-CD-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Mét
5Dây ABC3x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK286Mét
6Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
7Cáp ABC3x70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK25Mét
8Kẹp ngừng ABC 50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
9Cổ dê chằng 250Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
10Thanh nối PL 180Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Cái
11Kẹp WR 379-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK30Cái
12Kẹp NRKH - 1PCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
13Cáp Duplex 2x6Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK14Mét
14Băng keo hạ thếCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5,5Cuộn
15Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
16Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2ĐV
17Kẹp đầu cái ABCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3ĐV
18Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
19Tháo gỡ SDL Rack 3-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Cái
20Tháo gỡ SDL Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
21Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
22Lắp đặt SDL Rack 3-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Cái
23Lắp đặt SDL Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
24Thu hồi Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)5Bộ
25Thu hồi Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)5Trụ
26Thu hồi Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)4Cái
T TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2022
1MBA-1P-50-SG-TCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Máy
2MBA-1P-37-SG-TCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Máy
3FCO 27-100-BO1P (A cấp FCO)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK17Bộ
4LA 18-10-COMCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Bộ
5Chì 3K (A cấp chì)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK18Sợi
6Chì 6K (A cấp chì)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK14Sợi
7Chì 8k (A cấp chì)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK5Sợi
8TI HT-100 (A cấp TI)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK67Cái
9MCB-3P-80 (A cấp CB)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK15Cái
10MCB-3P-100 (A cấp CB)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
11Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp điện kế)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK35Cái
12TI HT-150 (A cấp TI)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
13Xà COM08-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK13Bộ
14Xà COM24Đ-12ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
15Cáp CX25-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK70,5Mét
16Cáp CV25-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK455Mét
17Cáp CV50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK150Mét
18Cáp CV70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK50Mét
19Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK37Bộ
20Giá treo 125-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK24Bộ
21Giá treo 150-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK13Bộ
22Giá treo 325-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
23Cosse Cu 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK37Cái
24Cosse Cu 70-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Cái
25Kẹp WR 279-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK102Cái
26Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK28Bộ
27Ống PVC 90 BV-CS-TBACung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK38Bộ
28Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK14Bộ
29Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK21Bộ
30Tiếp địa HTĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK45Bộ
31Bảng tên trạmCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Cái
32Tăng cường tiếp địaCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK20Bộ
33Nắp chụp MBACung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK55Cái
34Tháo gỡ SDL MBA-1P-50-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Máy
35Tháo gỡ SDL MBA-1P-37-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)5Máy
36Tháo gỡ SDL MBA-1P-25-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)17Máy
37Tháo gỡ SDL MBA-1P-15-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Máy
38Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)13Bộ
39Tháo gỡ SDL LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)11Bộ
40Tháo gỡ SDL TI HT-75Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Cái
41Tháo gỡ SDL TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)15Cái
42Tháo gỡ SDL MCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
43Tháo gỡ SDL MCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Cái
44Tháo gỡ SDL MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)10Cái
45Tháo gỡ SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)8Cái
46Tháo gỡ SDL TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Cái
47Tháo gỡ SDL MCCB-3P-70/100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)6Cái
48Tháo gỡ SDL Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)11Bộ
49Tháo gỡ SDL Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)79,5Mét
50Tháo gỡ SDL Cáp CV25-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)8Mét
51Tháo gỡ SDL Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)610Mét
52Tháo gỡ SDL Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)46Mét
53Tháo gỡ SDL Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)7Bộ
54Tháo gỡ SDL Thùng CD1N-COM-760Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
55Tháo gỡ SDL Thùng CD1N-SAT-560Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Cái
56Lắp đặt SDL MBA-1P-50-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Máy
57Lắp đặt SDL MBA-1P-37-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)5Máy
58Lắp đặt SDL MBA-1P-25-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)17Máy
59Lắp đặt SDL MBA-1P-15-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Máy
60Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)13Bộ
61Lắp đặt SDL LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)11Bộ
62Lắp đặt SDL TI HT-75Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Cái
63Lắp đặt SDL TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)15Cái
64Lắp đặt SDL MCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
65Lắp đặt SDL MCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Cái
66Lắp đặt SDL MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)10Cái
67Lắp đặt SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)8Cái
68Lắp đặt SDL TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Cái
69Lắp đặt SDL MCCB-3P-70/100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)6Cái
70Lắp đặt SDL Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)11Bộ
71Lắp đặt SDL Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)79,5Mét
72Lắp đặt SDL Cáp CV25-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)8Mét
73Lắp đặt SDL Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)610Mét
74Lắp đặt SDL Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)46Mét
75Lắp đặt SDL Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)7Bộ
76Lắp đặt SDL Thùng CD1N-COM-760Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
77Lắp đặt SDL Thùng CD1N-SAT-560Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Cái
78Thu hồi TI HT-75Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)8Cái
79Thu hồi TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)8Cái
80Thu hồi MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Cái
81Thu hồi Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)12Cái
82Thu hồi Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)13Cái
83Thu hồi TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)11Cái
84Thu hồi TI HT-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Cái
85Thu hồi TI HT-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2Cái
86Thu hồi MCCB-3P-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Cái
87Thu hồi MCCB-3P-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)5Cái
88Thu hồi MCCB-3P-160Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2ĐV
89Thu hồi MCCB - 2P-75Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)2ĐV
90Thu hồi Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
91Thu hồi Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)10,5Mét
92Thu hồi Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)20Mét
93Thu hồi Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)1Bộ
94Thu hồi Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)120m
95Thu hồi Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)9Cái
96Thu hồi Kẹp Hotline 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)10Cái
97Thu hồi Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)44Mét
98Thu hồi Thùng CD1N-SAT-560Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)3Cái
99Thu hồi Giá T-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi)5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 2 Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.31
4 đội trưởng thi công 2 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C11
5 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 30 - Có danh sách kèm theo ≥ 30 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị4
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị2
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị4
4 Máy đo điện trở cách điện bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị1
5 Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị4
6 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị2
7 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->