Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện Vĩnh Thuận, U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện Vĩnh Thuận, U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và vốn KHCB năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 15:31:00 đến ngày 2022-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,663,557,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,900,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.995336883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3990673766E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020..Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.490.545 đồng (2x 3.264.490.545)= 6.528.981.091 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.490.545 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.528.981.090 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện Vĩnh Thuận, U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2022 Cải tạo và PTLĐ các khu vực huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang năm 2022; Cải tạo và PTLĐ các khu vực huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TM và vốn KHCB năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang
Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Quang Trưởng- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0949.555.827 E - mail: qtruongpckg”gmail.com Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH : CẢI TẠO VÀ PTLĐ CÁC KHU VỰC HUYỆN VĨNH THUẬN TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2022 | |||
| B | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| C | DDTT 1P-CT | |||
| D | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M14-bb (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 1 | Móng |
| E | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| F | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| G | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Trụ 14-Đ-MK ( A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 1 | Trụ |
| 2 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Sợi |
| 4 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Sợi |
| 6 | Kẹp ĐS D65/80-ACX50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 7 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 8 | Bolt 1ĐR16-100 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 9 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| H | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Bolt 1ĐR16-250 | thi công Theo BVTK | 24 | Bộ |
| I | DDTT 1P-XDM | |||
| J | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M12-2a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 20 | Móng |
| 2 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Móng |
| 3 | Móng M14-bb (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 4 | Móng |
| 4 | Móng NX-24a (A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 11 | Móng |
| 5 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Móng |
| K | Phần thiết bị | |||
| L | Phần Cấp mới | |||
| 1 | LBFCO 27-200-BO1P ( A cấp FCO) | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 2 | Chì 6k (A cấp chì) | thi công Theo BVTK | 2 | Sợi |
| M | Phần vật liệu | |||
| N | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 20 | Trụ |
| 2 | Trụ 12-GS-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 2 | Trụ |
| 3 | Trụ 14-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 4 | Trụ |
| 4 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Dây NXĐ-CD-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 6 | Dây NXĐ-CD-GIAP-14 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 7 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 19 | Bộ |
| 8 | Sứ đỉnh cong 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 23 | Sợi |
| 11 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 12 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Sợi |
| 13 | Xà XIN-NĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Xà COM08-12GS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 14 | Cái |
| 17 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 18 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 19 | Dừng dây TH-UB35/50-550 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 20 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 21 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 22 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-GS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 23 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-GS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 24 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 25 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1.679 | Mét |
| 26 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1.152 | Mét |
| 27 | Dây ACXH50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 25 | Mét |
| 28 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Mét |
| 29 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 27 | Bộ |
| 30 | Dừng dây TH-3U-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 31 | Trụ 14-GS-MK(A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 32 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 33 | Cáp ACXH50-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Mét |
| 34 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 35 | Cổ dê lắp xà 195 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 36 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| O | Phần Thu hồi | |||
| 1 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Dây NXĐ-CD-KEP-12 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ 10-Đ-CG | thi công Theo BVTK | 1 | Trụ |
| P | PHẦN HẠ THẾ | |||
| Q | HTHH 1P-CT | |||
| R | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a ( A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 5 | Móng |
| S | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Dây ABC3x50-dốc | thi công Theo BVTK | 35 | Mét |
| 2 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Rack 2-KBOLT | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Bolt móc 300 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Bolt móc 200 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp ABC2x70-HT | thi công Theo BVTK | 32 | Mét |
| 7 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 48 | Mét |
| T | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Dây ABC3x50-dốc | thi công Theo BVTK | 35 | Mét |
| 2 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Rack 2-KBOLT | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Bolt móc 300 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Bolt móc 200 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp ABC2x70-HT | thi công Theo BVTK | 32 | Mét |
| 7 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 48 | Mét |
| U | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 2 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 102 | Mét |
| 3 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 21 | Bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 19 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 7 | Cổ dê chằng 230 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 8 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 32 | Mét |
| 9 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Mét |
| 10 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 48 | Mét |
| 11 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 12 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 14 | Cái |
| 13 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Cuộn |
| 14 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 15 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 16 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 35 | Cái |
| 17 | Ống nối ABC70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 18 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Cái |
| 19 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Cái |
| 20 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 30 | Bộ |
| 21 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 22 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 23 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 24 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 138 | Bộ |
| V | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-KNC | thi công Theo BVTK | 16 | Bộ |
| 2 | Rack 3-KBOLT | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 3 | Bolt móc 300 | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 4 | Bolt móc 200 | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 5 | Bolt 1ĐR16-200 | thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 6 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| W | HTHH 3P-CT | |||
| X | Phần thiết bị | |||
| Y | Phần Cấp mới | |||
| 1 | MCB-1P-40 (A cấp MCB) | thi công Theo BVTK | 45 | Cái |
| Z | Vật liệu | |||
| AA | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 624 | Mét |
| 2 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 682,4 | Mét |
| 3 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 5 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 31 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 10 | Cổ dê chằng 230 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp IPC 95/70 (KNC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 12 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 13 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Mét |
| 14 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 15 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Mét |
| 16 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 17 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 19 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 14 | Cái |
| 20 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 21 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| AB | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Dây AV50-dốc | thi công Theo BVTK | 2.554,4 | Mét |
| 2 | Rack 2-KBOLT | thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 3 | Rack 3-KBOLT | thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 4 | Rack 4-KBOLT | thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 5 | Kẹp quai 2/0 | thi công Theo BVTK | 18 | Cái |
| 6 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | thi công Theo BVTK | 37 | Cái |
| 7 | Cầu chì trời 30 | thi công Theo BVTK | 29 | Bộ |
| 8 | Bolt 1ĐR16-200 | thi công Theo BVTK | 32 | Bộ |
| 9 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 10 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 21 | Mét |
| 11 | Dây C38-dốc | thi công Theo BVTK | 682,4 | Mét |
| AC | HTDL 1P-CT | |||
| AD | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a (A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| AE | Phần thiết bị | |||
| AF | Phần Cấp mới | |||
| 1 | MCB-1P-40 (A cấp MCB) | thi công Theo BVTK | 38 | Cái |
| AG | Vật liệu | |||
| AH | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Dây AC50-dốc | thi công Theo BVTK | 20 | Mét |
| 2 | Rack 3-KBOLT | thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| AI | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Dây AC50-dốc | thi công Theo BVTK | 20 | Mét |
| 2 | Rack 3-KBOLT | thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| AJ | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 2 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1.900,1 | Mét |
| 3 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 404 | Mét |
| 4 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 117 | Mét |
| 5 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 47 | Bộ |
| 6 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 72 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 11 | Cổ dê chằng 230 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Kẹp IPC 95/70 (KNC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Cái |
| 13 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 24 | Cái |
| 14 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Mét |
| 15 | Hộp phân phối 6-1P3D | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 16 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 48 | Mét |
| 19 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Mét |
| 20 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 21 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Cái |
| 22 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 25 | Cuộn |
| 23 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 24 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 25 | Nắp bịt ABC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 26 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 27 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 28 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Cái |
| 29 | Dừng dây TH-UB35/50-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 30 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 31 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 41 | Bộ |
| 32 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 59 | Bộ |
| 33 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 63 | Bộ |
| 34 | BOLT 1ĐR16-550 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| AK | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 8-Đ-CG | thi công Theo BVTK | 18 | Trụ |
| 2 | Dây AV50-dốc | thi công Theo BVTK | 1.978 | Mét |
| 3 | Dây AC50-dốc | thi công Theo BVTK | 200 | Mét |
| 4 | Dây ABC3x50-dốc | thi công Theo BVTK | 41 | Mét |
| 5 | Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-KNC | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 7 | Rack 2-KBOLT | thi công Theo BVTK | 50 | Bộ |
| 8 | Rack 3-KBOLT | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 9 | Kẹp quai 2/0 | thi công Theo BVTK | 37 | Cái |
| 10 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | thi công Theo BVTK | 15 | Cái |
| 11 | Bolt móc 200 | thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 12 | Cầu chì trời 30 | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 13 | Bolt 1ĐR16-200 | thi công Theo BVTK | 120 | Bộ |
| 14 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| AL | HTHH 1P-XDM | |||
| AM | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M8-a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 15 | Móng |
| 2 | Móng NX-24a (A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 6 | Móng |
| AN | Phần thiết bị | |||
| AO | Phần Cấp mới | |||
| 1 | MCB-1P-40 (A cấp MCB) | thi công Theo BVTK | 22 | Cái |
| AP | Vật liệu | |||
| AQ | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 3-KBOLT | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| AR | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 3-KBOLT | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| AS | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 15 | Trụ |
| 2 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 3 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 649 | Mét |
| 4 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2.760 | Mét |
| 5 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 41 | Bộ |
| 7 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 74 | Bộ |
| 8 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 12 | Cổ dê chằng 230 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 13 | Kẹp IPC 95/70 (KNC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 32 | Cái |
| 14 | Hộp phân phối 6-1P3D | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 16 | Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 17 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Mét |
| 18 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 48 | Mét |
| 19 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 23 | Cái |
| 20 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 38 | Cuộn |
| 21 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 22 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Cái |
| 23 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 24 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 25 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 26 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 27 | BOLT 1ĐR16-550 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| AT | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Bolt 1ĐR16-200 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| AU | HTDL 1P-XDM | |||
| AV | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M8-a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 86 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng M10-2a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 5 | Móng |
| 4 | Móng M12-2a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 2 | Móng |
| 5 | Móng NX-24a (A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 37 | Móng |
| 6 | Móng M8-aa (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 11 | Móng |
| AW | Phần thiết bị | |||
| AX | Phần Cấp mới | |||
| 1 | MCB-1P-40 (A cấp MCB) | thi công Theo BVTK | 10 | Cái |
| AY | Vật liệu | |||
| AZ | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Cáp ABC2x70-HT | thi công Theo BVTK | 16 | Mét |
| BA | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Cáp ABC2x70-HT | thi công Theo BVTK | 16 | Mét |
| BB | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 97 | Trụ |
| 2 | Trụ 8-GS-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ 10-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 5 | Trụ |
| 4 | Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 2 | Trụ |
| 5 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 29 | Bộ |
| 6 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-10 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 7 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 8 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 80 | Mét |
| 9 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4.473 | Mét |
| 10 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 73 | Bộ |
| 11 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 13 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 14 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 24 | Bộ |
| 15 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 16 | Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Kẹp IPC 95/70 (KNC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 18 | Hộp phân phối 6-1P3D | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 24 | Bộ |
| 20 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Mét |
| 21 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 22 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Cuộn |
| 23 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 24 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 25 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 33 | Cái |
| 26 | Ống nối ABC70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 27 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 28 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 50 | Cái |
| 29 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 30 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 31 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 32 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 137 | Bộ |
| BC | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Rack 3-KBOLT | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Bolt 1ĐR16-200 | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| BD | HTDL 3P-XDM | |||
| BE | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M8-a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 12 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Móng |
| 3 | Móng M10BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Móng |
| 4 | Móng M12-2a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 1 | Móng |
| 5 | Móng NX-24a (A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 8 | Móng |
| 6 | Móng M8-aa (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 4 | Móng |
| BF | Vật liệu | |||
| BG | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 16 | Trụ |
| 2 | Trụ 8-GS-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 5 | Trụ |
| 3 | Trụ 10-GS-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 1 | Trụ |
| 4 | Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 1 | Trụ |
| 5 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 6 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 890 | Mét |
| 8 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 12 | Kẹp IPC 95/70 (KNC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 32 | Cái |
| 13 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 14 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 17 | Cái |
| 16 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 17 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 23 | Bộ |
| BH | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 8-Đ-CG | thi công Theo BVTK | 1 | Trụ |
| 2 | Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-KNC | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Bolt móc 200 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| BI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BJ | Thiết bị | |||
| BK | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | MBA-1P-25-SG-TC | thi công Theo BVTK | 5 | Máy |
| 2 | MBA-1P-37-SG-TC | thi công Theo BVTK | 1 | Máy |
| 3 | MBA-1P-50-SG-TC | thi công Theo BVTK | 1 | Máy |
| 4 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 5 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 6 | MCCB-3P-80 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-100 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 8 | MCCB-3P-125 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 9 | MCCB-3P-160 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 10 | TI HT-150 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 11 | TI HT-200 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 12 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| BL | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | MBA-1P-25-SG-TC | thi công Theo BVTK | 5 | Máy |
| 2 | MBA-1P-37-SG-TC | thi công Theo BVTK | 1 | Máy |
| 3 | MBA-1P-50-SG-TC | thi công Theo BVTK | 1 | Máy |
| 4 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 5 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 6 | MCCB-3P-80 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-100 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 8 | MCCB-3P-125 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 9 | MCCB-3P-160 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 10 | TI HT-150 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 11 | TI HT-200 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 12 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| BM | Phần Cấp mới | |||
| 1 | MBA-1P-25-SG-TC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Máy |
| 2 | MBA-1P-37-SG-TC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Máy |
| 3 | MBA-1P-50-SG-TC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Máy |
| 4 | LA 18-10-COM | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Cái |
| 5 | FCO 27-100-BO1P ( A cấp FCO) | thi công Theo BVTK | 11 | Cái |
| 6 | Chì 3K ( A cấp chì) | thi công Theo BVTK | 10 | Sợi |
| 7 | Chì 6K (A cấp chì) | thi công Theo BVTK | 3 | Sợi |
| 8 | MCCB-3P-80 ( A cấp MCCB) | thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 9 | MCCB-3P-160 ( A cấp MCCB) | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 10 | MCCB-3P-200 ( A cấp MCCB) | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 11 | TI HT-100 ( A cấp TI) | thi công Theo BVTK | 28 | Cái |
| 12 | TI HT-150 ( A cấp TI) | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 13 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 ( A cấp Đ,kế) | thi công Theo BVTK | 15 | Cái |
| BN | Phần Thu hồi | |||
| 1 | MBA-1P-15-TC | thi công Theo BVTK | 2 | Máy |
| 2 | MCCB-3P-125 | thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 3 | TI HT-100 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 4 | TI HT-150 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 5 | TI HT-250 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| BO | Vật liệu | |||
| BP | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Bass L (chiếc 1 cái) | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-THAPK | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Xà COM08-KBOLT | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 4 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 5 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 33 | Mét |
| 6 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 100 | Mét |
| 7 | Cáp CV95-HT | thi công Theo BVTK | 20 | Mét |
| 8 | Thùng CD2N-COM-990 | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 9 | Ống PVC 90 | thi công Theo BVTK | 40 | Mét |
| 10 | Co 45 PVC90 | thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 11 | Co L PVC90 | thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 12 | Nắp chụp Ống PVC90 | thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| BQ | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Bass L (chiếc 1 cái) | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-THAPK | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Xà COM08-KBOLT | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 4 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 5 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 33 | Mét |
| 6 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 100 | Mét |
| 7 | Cáp CV95-HT | thi công Theo BVTK | 20 | Mét |
| 8 | Thùng CD2N-COM-990 | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 9 | Ống PVC 90 | thi công Theo BVTK | 40 | Mét |
| 10 | Co 45 PVC90 | thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 11 | Co L PVC90 | thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 12 | Nắp chụp Ống PVC90 | thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| BR | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Bass L (chiếc 1 cái) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 2 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 3 | Giá treo 150-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 4 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 5 | Xà COM08-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 6 | Xà COM08-KBOLT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | BOLT Xà COM08-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 9 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 60,5 | Mét |
| 10 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 200 | Mét |
| 11 | Cáp CV70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Mét |
| 12 | Cáp CV95-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Mét |
| 13 | Cosse Cu 35-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 22 | Cái |
| 14 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Cái |
| 15 | Cosse Cu 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 16 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 17 | Quai giả BOC-50/70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 18 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 19 | Bảng tên trạm | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Cái |
| 20 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 21 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 102 | Bộ |
| 22 | Ống PVC 90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 130 | Mét |
| 23 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 90 | Cái |
| 24 | Co L PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 52 | Cái |
| 25 | Nắp chụp Ống PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 26 | Cái |
| 26 | Keo dán ống | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 17 | Tuýp |
| 27 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 70 | Cái |
| 28 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 17 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa Treo≤100-12-ĐB | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐB | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 31 | Chụp MBA-ĐUNG-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 32 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 33 | Chụp MBA-ĐUNG-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Cái |
| 34 | Hợp chất Compound | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Tuýp |
| 35 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Cuộn |
| BS | Phần Thu hồi | |||
| 1 | BOLT Xà COM08-THAPĐ | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 2 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 18 | Bộ |
| 3 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 9 | Mét |
| 4 | Thùng CD2N-SAT-1000 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Ống PVC 90 | thi công Theo BVTK | 12 | Mét |
| 6 | Kẹp hotline 4/0 | thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp quai 2/0 | thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| BT | CÔNG TRÌNH : CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC HUYỆN U MINH THƯỢNG, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2022 | |||
| BU | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| BV | DDTT 1P-CT | |||
| BW | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M14-2b (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng NX-24a ( A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 2 | Móng |
| BX | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH70-X | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 3 | Dây ACX70-dốc10-TC | thi công Theo BVTK | 68 | m |
| 4 | Dây AC50-dốc | thi công Theo BVTK | 68 | m |
| 5 | CĐ treo PL24-KGIAP-ACXH70-X | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Rack 2-300 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| BY | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH70-X | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 3 | Dây ACX70-dốc10-TC | thi công Theo BVTK | 68 | m |
| 4 | Dây AC50-dốc | thi công Theo BVTK | 68 | m |
| 5 | CĐ treo PL24-KGIAP-ACXH70-X | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Rack 2-300 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| BZ | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Trụ 14TCT-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 1 | Trụ |
| 2 | Xà THAP140K-3-NĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 3 | Xà XIN24-NĐ-BOLT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XIG24-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 6 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 7 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 136 | m |
| 8 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Băng keo TT-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 0,2 | Cuộn |
| 10 | Kẹp WR 379-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 11 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Cái |
| 12 | Ống ép AC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 13 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Sợi |
| 14 | Rack 2-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 16 | Dừng dây TH-3U-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 17 | Dây NXĐ-CD-GIAP-14 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 18 | Bolt 1ĐR16-60 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| CA | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Cổ dê chằng 195 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Bolt 1ĐR16-250 | thi công Theo BVTK | 16 | Cây |
| 3 | Dây ACX70-dốc10-TC | thi công Theo BVTK | 4 | m |
| 4 | Dây AC50-dốc | thi công Theo BVTK | 4 | m |
| 5 | Trụ 12-Đ-CG | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Giáp níu ACXH70-NC | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| CB | DDTT 3P-CT | |||
| CC | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M14-2b (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ 14TCT-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Xà XIT1-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp ĐS D65/80-ACX95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 6 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| CD | DDTT 1P-XDM | |||
| CE | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M14-2b (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Móng M12-2a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 3 | Móng NX-24a ( A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | Trụ 14TCT-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 6 | Dây NXĐ-CD-GIAP-14 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 475 | m |
| 10 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 12 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 0,5 | Cái |
| 13 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Sợi |
| 14 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 15 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Dây NXĐ-THANHNOI-GIAP-14 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| CF | PHẦN HẠ THẾ | |||
| CG | HTHH 1P-CT | |||
| CH | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a ( A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| CI | Vật liệu | |||
| CJ | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 2-200 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| CK | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 2-200 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| CL | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 2 | Nắp bịt ABC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 3 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16,25 | m |
| 4 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8.594,3 | m |
| 5 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 30 | Cái |
| 6 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 7 | Kẹp WR 259-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 130 | Cái |
| 8 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6,5 | Cái |
| 9 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 211 | Bộ |
| 10 | Bộ nối dây NRKH | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 161 | Bộ |
| 11 | Ống nối MJPT 50mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 12 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 108 | Bộ |
| 13 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 202 | Sợi |
| 14 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 94 | Bộ |
| 15 | Dừng dây TH-UB35/50-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 16 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Cái |
| 17 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 18 | Cổ dê chằng 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 19 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 28 | Cái |
| 20 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 21 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 22 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1.031 | m |
| 23 | Ống nối MJPT 70mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 24 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 25 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 26 | Rack 2-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 27 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 32 | Cái |
| 28 | Rack 2-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 29 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 32 | Bộ |
| 30 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 31 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| CM | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Đỡ dây TH-200 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NC | thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 3 | Đỡ dây TH-300 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | Bolt móc 250 | thi công Theo BVTK | 15 | Cái |
| 5 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NC | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 8 | Dây ABC2x70-dốc | thi công Theo BVTK | 100 | m |
| 9 | Dây AV50-dốc | thi công Theo BVTK | 172 | m |
| 10 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| CN | HTDL 1P-CT | |||
| CO | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M10-2a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng NL-24a ( A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng M8-a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 3 | Móng |
| CP | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | thi công Theo BVTK | 6 | Móng |
| CQ | Vật liệu | |||
| CR | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Đỡ dây TH-200 | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 2 | Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NC | thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 3 | Đỡ dây TH-KBOLT-NC | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 4 | Hộp điện kế 1 | thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 5 | Dây Duplex 2x10-dốc | thi công Theo BVTK | 150 | m |
| CS | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Đỡ dây TH-200 | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 2 | Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NC | thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 3 | Đỡ dây TH-KBOLT-NC | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 4 | Hộp điện kế 1 | thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 5 | Dây Duplex 2x10-dốc | thi công Theo BVTK | 150 | m |
| CT | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ 10-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 1 | Trụ |
| 3 | Dây NL-KBOLT-GIAP-10 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13,75 | m |
| 5 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6.077,8 | m |
| 6 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 7 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp WR 259-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 96 | Cái |
| 9 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 0,5 | Cái |
| 10 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 214 | Bộ |
| 11 | Bộ nối dây NRKH | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 121 | Bộ |
| 12 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 13 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 141 | Sợi |
| 14 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 136 | Bộ |
| 15 | Dừng dây TH-UB35/50-200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 22 | Bộ |
| 16 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 14 | Cái |
| 17 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Cái |
| 19 | Cổ dê chằng 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Cái |
| 21 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 40 | Bộ |
| 22 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1.746 | m |
| 23 | Ống nối MJPT 70mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 24 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 25 | Bolt móc 200 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 26 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 27 | Bolt móc 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Cái |
| 28 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 51 | m |
| 29 | Cáp Muller 2x10 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 21 | Mét |
| 30 | Dây Duplex 2x10-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | m |
| 31 | Tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 32 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 33 | Bolt mắt 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 34 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 36 | Bộ |
| 35 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 36 | Cổ dê chằng 195 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 37 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 38 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 22 | Bộ |
| CU | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Đỡ dây TH-200 | thi công Theo BVTK | 21 | Bộ |
| 2 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 3 | Bolt móc 200 | thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 4 | Trụ 7-Đ-CG | thi công Theo BVTK | 3 | Trụ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 6 | Dây ABC2x70-dốc | thi công Theo BVTK | 209 | m |
| 7 | Dây ABC3x70-dốc | thi công Theo BVTK | 48 | m |
| 8 | Dây AV50-dốc | thi công Theo BVTK | 974,5 | m |
| 9 | Bolt 1ĐR16-200 | thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 10 | Cáp Muller 2x10 | thi công Theo BVTK | 15 | Mét |
| 11 | Trụ 7-Đ-MK | thi công Theo BVTK | 6 | Trụ |
| 12 | Dừng dây TH-UB35/50-200 | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 13 | Kẹp IPC 95/70-KNC | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| CV | HTHH 1P-XDM | |||
| CW | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 2 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 49 | m |
| 4 | Ống nối MJPT 70mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| CX | HTDL 1P-XDM | |||
| CY | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M10-2a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 7 | Móng |
| 2 | Móng NL-24a ( A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 5 | Móng |
| 3 | Móng NX-24a ( A cấp đế neo) | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| CZ | Vật liệu | |||
| DA | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Đỡ dây TH-KBOLT-NC | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| DB | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Đỡ dây TH-KBOLT-NC | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| DC | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Trụ 10-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 7 | Trụ |
| 2 | Dây NL-KBOLT-GIAP-10 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 3 | Dây NXĐ-KBOLT-GIAP-10 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 4 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 34 | Cái |
| 6 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 22 | Bộ |
| 7 | Ống nối MJPT 70mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 28 | Cái |
| 8 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 9 | Bolt móc 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 10 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 605 | m |
| 11 | Xà THAP140K-3-HTĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 12 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Cuộn |
| 13 | Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 14 | Bolt mắt 250 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 15 | Bolt mắt 300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 16 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 17 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| DD | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 2 | Bolt 1ĐR16-200 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| DE | HTDL 3P-XDM | |||
| DF | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M8-a (A cấp đà cản) | thi công Theo BVTK | 2 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 2 | Trụ |
| 4 | Trụ 8-GS-MK (A cấp trụ) | thi công Theo BVTK | 1 | Trụ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 10 | Bolt móc 450 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 11 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 100 | m |
| 12 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 13 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| DG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DH | Thiết bị | |||
| DI | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | MBA-1P-25-TC | thi công Theo BVTK | 7 | Cái |
| 2 | MBA-1P-37-TC | thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 3 | MBA-1P-50-TC | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 4 | Chì 3K | thi công Theo BVTK | 11 | Sợi |
| 5 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 6 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-160 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 8 | MCCB-3P-100 | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 9 | MCCB-3P-80 | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 10 | TI HT-100 | thi công Theo BVTK | 21 | Bộ |
| 11 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| DJ | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | MBA-1P-25-TC | thi công Theo BVTK | 7 | Cái |
| 2 | MBA-1P-37-TC | thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 3 | MBA-1P-50-TC | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 4 | Chì 3K | thi công Theo BVTK | 11 | Sợi |
| 5 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 6 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-160 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 8 | MCCB-3P-100 | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 9 | MCCB-3P-80 | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 10 | TI HT-100 | thi công Theo BVTK | 21 | Bộ |
| 11 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| DK | Phần Cấp mới | |||
| 1 | MBA-1P-25-TC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 2 | MBA-1P-37-TC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Cái |
| 3 | Chì 3K ( A cấp chì) | thi công Theo BVTK | 15 | Sợi |
| 4 | Chì 6K (A cấp chì) | thi công Theo BVTK | 4 | Sợi |
| 5 | FCO 27-100-BO1P ( A cấp FCO) | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 6 | LA 18-10-COM | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 17 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-250 (A cấp MCCB) | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 8 | MCCB-3P-100 (A cấp MCCB) | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 9 | MCCB-3P-80 (A cấp MCCB) | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 10 | MCCB-3P-63 (A cấp MCCB) | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 11 | TI HT-100 ( A cấp TI) | thi công Theo BVTK | 26 | Bộ |
| 12 | TI HT-150 (A cấp TI) | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 13 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 ( A cấp Đ,kế) | thi công Theo BVTK | 18 | Bộ |
| DL | Phần Thu hồi | |||
| 1 | MBA-1P-50-TC | thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 2 | Chì 6K | thi công Theo BVTK | 1 | Sợi |
| 3 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 5 | MCCB-3P-160 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-125 | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 7 | MCCB-3P-80 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | TI HT-75 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | TI HT-100 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 10 | TI HT-150 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | TI HT-200 | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Điện kế 1P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 13 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| DM | Vật liệu | |||
| DN | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Thùng CD2N-COM-990 | thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-THAPK | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 3 | Cáp tín hiệu ĐĐHT-1P2D | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 4 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 40 | Mét |
| 5 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 252 | m |
| 6 | Ống PVC 90 | thi công Theo BVTK | 100 | m |
| 7 | Co 45 PVC90 | thi công Theo BVTK | 38 | Cái |
| 8 | Co L PVC90 | thi công Theo BVTK | 18 | Cái |
| 9 | Nắp chụp ống PVC90 | thi công Theo BVTK | 14 | Cái |
| 10 | Cáp ABC2x70-HT | thi công Theo BVTK | 114 | m |
| 11 | Cáp ABC2x50-HT | thi công Theo BVTK | 88 | m |
| 12 | Chụp MBA-ĐUNG-V | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 13 | Chụp MBA-ĐUNG-X | thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 14 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 16 | Cây |
| 15 | Bass LL đỡ FCO, LA | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| DO | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Thùng CD2N-COM-990 | thi công Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-THAPK | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 3 | Cáp tín hiệu ĐĐHT-1P2D | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 4 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 40 | Mét |
| 5 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 252 | m |
| 6 | Ống PVC 90 | thi công Theo BVTK | 100 | m |
| 7 | Co 45 PVC90 | thi công Theo BVTK | 38 | Cái |
| 8 | Co L PVC90 | thi công Theo BVTK | 18 | Cái |
| 9 | Nắp chụp ống PVC90 | thi công Theo BVTK | 14 | Cái |
| 10 | Cáp ABC2x70-HT | thi công Theo BVTK | 114 | m |
| 11 | Cáp ABC2x50-HT | thi công Theo BVTK | 88 | m |
| 12 | Chụp MBA-ĐUNG-V | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 13 | Chụp MBA-ĐUNG-X | thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 14 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 16 | Cây |
| 15 | Bass LL đỡ FCO, LA | thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| DP | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 2 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Giá treo 150-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 4 | Giá treo 325-NP | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Giá treo 350-NĐ-GS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 7 | Quai giả BOC-50/70 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Bộ |
| 8 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 9 | Xà COM08-THAPĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 10 | Xà COM08-THAPK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 11 | Xà COM24Đ-THAPĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 22,5 | Bộ |
| 14 | Cáp tín hiệu ĐĐHT-1P2D | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 15 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 90 | Mét |
| 16 | Cáp CV35-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | m |
| 17 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 242 | m |
| 18 | Cáp CV70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 60 | m |
| 19 | Ống PVC 90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 146 | m |
| 20 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 76 | Cái |
| 21 | Co L PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 24 | Cái |
| 22 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 26 | Cái |
| 23 | Keo dán ống PVC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 32 | Tuýp |
| 24 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 120 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai 2/0 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 26 | Kẹp hotline 2/0 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 27 | Cosse Cu 35-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 54 | Cái |
| 28 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 48 | Cái |
| 29 | Cosse Cu 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 30 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 31 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 74 | Cái |
| 32 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 66 | Cái |
| 33 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 34 | Cosse Cu 50-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 35 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 30 | Cái |
| 36 | Ống nối cáp ABC 70mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 66 | Cái |
| 37 | Băng keo HT-V | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cuộn |
| 38 | Băng keo HT-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cuộn |
| 39 | Băng keo HT-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cuộn |
| 40 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 22 | Cuộn |
| 41 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 208 | m |
| 42 | Cáp ABC2x50-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | m |
| 43 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐB | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 17 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa Tre>100-12-ĐB | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 45 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Bộ |
| 46 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 47 | Chụp MBA-ĐUNG-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 48 | Chụp MBA-ĐUNG-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 49 | Hợp chất compound | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 21 | Tuýp |
| 50 | Bảng tên trạm | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 51 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 19 | Bộ |
| DQ | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thùng CD2N-COM-990 | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-12Đ | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Xà COM08-THAPĐ | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2 | thi công Theo BVTK | 12 | Mét |
| 5 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 8 | Mét |
| 6 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 16 | m |
| 7 | Cáp CV95-HT | thi công Theo BVTK | 16 | m |
| 8 | Ống PVC 90 | thi công Theo BVTK | 40 | m |
| 9 | Co 45 PVC90 | thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 10 | Co L PVC90 | thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 11 | Nắp chụp ống PVC90 | thi công Theo BVTK | 5 | Cái |
| 12 | Kẹp quai 2/0 | thi công Theo BVTK | 9 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline 2/0 | thi công Theo BVTK | 10 | Cái |
| 14 | Cosse Cu 50-KNC | thi công Theo BVTK | 28 | Cái |
| 15 | Cosse Cu/Al 50-KNC | thi công Theo BVTK | 6 | Cái |
| 16 | Cosse Cu/Al 70-KNC | thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 17 | Cáp ABC2x70-HT | thi công Theo BVTK | 16 | m |
| 18 | Cáp đồng trần M 25 | thi công Theo BVTK | 17,5 | Mét |
| 19 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK | 12 | Cây |
| 20 | Bass LL đỡ FCO, LA | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.995336883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3990673766E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020..Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.490.545 đồng (2x 3.264.490.545)= 6.528.981.091 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.490.545 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.528.981.090 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 2 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 2 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | đội trưởng thi công | 2 | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 1 | 1 |
| 5 | công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. | 20 | - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 4 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 2 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 4 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 4 |
| 6 | Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 2 |
| 7 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi