Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện Vĩnh Thuận, U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330356-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện Vĩnh Thuận, U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220311127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và vốn KHCB năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-27 15:31:00 đến ngày 2022-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,663,557,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,900,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.995336883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3990673766E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020..Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.490.545 đồng (2x 3.264.490.545)= 6.528.981.091 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.490.545 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.528.981.090 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 02 công trình thuộc huyện Vĩnh Thuận, U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2022
Cải tạo và PTLĐ các khu vực huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang năm 2022; Cải tạo và PTLĐ các khu vực huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TM và vốn KHCB năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần TV ĐTXD Nam Phương + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trần Quang Trưởng- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0949.555.827 E - mail: qtruongpckg”gmail.com Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH : CẢI TẠO VÀ PTLĐ CÁC KHU VỰC HUYỆN VĨNH THUẬN TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2022
B PHẦN TRUNG THẾ
C DDTT 1P-CT
D Phần Cấp mới
1Móng M14-bb (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK1Móng
E Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTthi công Theo BVTK12Bộ
F Phần lắp đặt sử dụng lại
1Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTthi công Theo BVTK12Bộ
G Phần Cấp mới
1Trụ 14-Đ-MK ( A cấp trụ)thi công Theo BVTK1Trụ
2Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
3Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Sợi
4Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
5Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Sợi
6Kẹp ĐS D65/80-ACX50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
7Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
8Bolt 1ĐR16-100Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
9Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
H Phần Thu hồi
1Bolt 1ĐR16-250thi công Theo BVTK24Bộ
I DDTT 1P-XDM
J Phần Cấp mới
1Móng M12-2a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK20Móng
2Móng M12BT-GS-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Móng
3Móng M14-bb (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK4Móng
4Móng NX-24a (A cấp đế neo)thi công Theo BVTK11Móng
5Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Móng
K Phần thiết bị
L Phần Cấp mới
1LBFCO 27-200-BO1P ( A cấp FCO)thi công Theo BVTK2Cái
2Chì 6k (A cấp chì)thi công Theo BVTK2Sợi
M Phần vật liệu
N Phần Cấp mới
1Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK20Trụ
2Trụ 12-GS-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK2Trụ
3Trụ 14-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK4Trụ
4Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
5Dây NXĐ-CD-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
6Dây NXĐ-CD-GIAP-14Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
7Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK19Bộ
8Sứ đỉnh cong 24-CS-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
9Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
10Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK23Sợi
11Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
12Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Sợi
13Xà XIN-NĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
14Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
15Xà COM08-12GSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
16Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK14Cái
17Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
18Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
19Dừng dây TH-UB35/50-550Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
20CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Bộ
21CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
22CĐ treo PL24-GIAP-AC50-GSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
23CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-GSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
24Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
25Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.679Mét
26Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.152Mét
27Dây ACXH50-dốc10-MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK25Mét
28Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Mét
29Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK27Bộ
30Dừng dây TH-3U-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
31Trụ 14-GS-MK(A cấp trụ)thi công Theo BVTK1Bộ
32Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
33Cáp ACXH50-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Mét
34Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
35Cổ dê lắp xà 195Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
36Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
O Phần Thu hồi
1CĐ treo PL24-GIAP-AC50-Xthi công Theo BVTK2Bộ
2Dây NXĐ-CD-KEP-12thi công Theo BVTK2Bộ
3Dừng dây TH-UB35/50-300thi công Theo BVTK1Bộ
4Trụ 10-Đ-CGthi công Theo BVTK1Trụ
P PHẦN HẠ THẾ
Q HTHH 1P-CT
R Phần Cấp mới
1Móng NX-24a ( A cấp đà cản)thi công Theo BVTK5Móng
S Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Dây ABC3x50-dốcthi công Theo BVTK35Mét
2Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCthi công Theo BVTK2Bộ
3Rack 2-KBOLTthi công Theo BVTK1Bộ
4Bolt móc 300thi công Theo BVTK1Bộ
5Bolt móc 200thi công Theo BVTK1Bộ
6Cáp ABC2x70-HTthi công Theo BVTK32Mét
7Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK48Mét
T Phần lắp đặt sử dụng lại
1Dây ABC3x50-dốcthi công Theo BVTK35Mét
2Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCthi công Theo BVTK2Bộ
3Rack 2-KBOLTthi công Theo BVTK1Bộ
4Bolt móc 300thi công Theo BVTK1Bộ
5Bolt móc 200thi công Theo BVTK1Bộ
6Cáp ABC2x70-HTthi công Theo BVTK32Mét
7Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK48Mét
U Phần Cấp mới
1Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
2Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK102Mét
3Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK21Bộ
4Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK19Bộ
5Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
7Cổ dê chằng 230Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
8Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK32Mét
9Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Mét
10Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK48Mét
11Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Cái
12Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK14Cái
13Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Cuộn
14Băng keo HT-VXĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
15Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Cái
16Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK35Cái
17Ống nối ABC70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
18Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Cái
19Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Cái
20Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK30Bộ
21Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
22Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
23Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
24Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK138Bộ
V Phần Thu hồi
1Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-KNCthi công Theo BVTK16Bộ
2Rack 3-KBOLTthi công Theo BVTK7Bộ
3Bolt móc 300thi công Theo BVTK7Bộ
4Bolt móc 200thi công Theo BVTK9Bộ
5Bolt 1ĐR16-200thi công Theo BVTK12Bộ
6Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK4Bộ
W HTHH 3P-CT
X Phần thiết bị
Y Phần Cấp mới
1MCB-1P-40 (A cấp MCB)thi công Theo BVTK45Cái
Z Vật liệu
AA Phần Cấp mới
1Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK624Mét
2Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK682,4Mét
3Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
4Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
5Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK31Bộ
6Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
7Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
9Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
10Cổ dê chằng 230Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
11Kẹp IPC 95/70 (KNC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
12Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
13Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Mét
14Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
15Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Mét
16Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Cái
17Băng keo HT-VXĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
18Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
19Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK14Cái
20Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
21Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
AB Phần Thu hồi
1Dây AV50-dốcthi công Theo BVTK2.554,4Mét
2Rack 2-KBOLTthi công Theo BVTK12Bộ
3Rack 3-KBOLTthi công Theo BVTK10Bộ
4Rack 4-KBOLTthi công Theo BVTK8Bộ
5Kẹp quai 2/0thi công Theo BVTK18Cái
6Kẹp IPC 95/35 (KNC)thi công Theo BVTK37Cái
7Cầu chì trời 30thi công Theo BVTK29Bộ
8Bolt 1ĐR16-200thi công Theo BVTK32Bộ
9Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK28Bộ
10Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK21Mét
11Dây C38-dốcthi công Theo BVTK682,4Mét
AC HTDL 1P-CT
AD Phần Cấp mới
1Móng NX-24a (A cấp đế neo)thi công Theo BVTK11Bộ
AE Phần thiết bị
AF Phần Cấp mới
1MCB-1P-40 (A cấp MCB)thi công Theo BVTK38Cái
AG Vật liệu
AH Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Dây AC50-dốcthi công Theo BVTK20Mét
2Rack 3-KBOLTthi công Theo BVTK8Bộ
AI Phần lắp đặt sử dụng lại
1Dây AC50-dốcthi công Theo BVTK20Mét
2Rack 3-KBOLTthi công Theo BVTK8Bộ
AJ Phần Cấp mới
1Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Bộ
2Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.900,1Mét
3Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK404Mét
4Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK117Mét
5Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK47Bộ
6Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK72Bộ
7Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
9Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
10Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
11Cổ dê chằng 230Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
12Kẹp IPC 95/70 (KNC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Cái
13Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK24Cái
14Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Mét
15Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
16Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
17Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
18Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK48Mét
19Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Mét
20Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
21Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Cái
22Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK25Cuộn
23Băng keo HT-VXĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
24Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Cái
25Nắp bịt ABC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
26Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
27Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK14Bộ
28Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Cái
29Dừng dây TH-UB35/50-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
30Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Bộ
31Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK41Bộ
32Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK59Bộ
33Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK63Bộ
34BOLT 1ĐR16-550Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
AK Phần Thu hồi
1Trụ 8-Đ-CGthi công Theo BVTK18Trụ
2Dây AV50-dốcthi công Theo BVTK1.978Mét
3Dây AC50-dốcthi công Theo BVTK200Mét
4Dây ABC3x50-dốcthi công Theo BVTK41Mét
5Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-KNCthi công Theo BVTK7Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCthi công Theo BVTK5Bộ
7Rack 2-KBOLTthi công Theo BVTK50Bộ
8Rack 3-KBOLTthi công Theo BVTK5Bộ
9Kẹp quai 2/0thi công Theo BVTK37Cái
10Kẹp IPC 95/35 (KNC)thi công Theo BVTK15Cái
11Bolt móc 200thi công Theo BVTK12Bộ
12Cầu chì trời 30thi công Theo BVTK9Bộ
13Bolt 1ĐR16-200thi công Theo BVTK120Bộ
14Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK6Bộ
AL HTHH 1P-XDM
AM Phần Cấp mới
1Móng M8-a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK15Móng
2Móng NX-24a (A cấp đế neo)thi công Theo BVTK6Móng
AN Phần thiết bị
AO Phần Cấp mới
1MCB-1P-40 (A cấp MCB)thi công Theo BVTK22Cái
AP Vật liệu
AQ Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Rack 3-KBOLTthi công Theo BVTK1Bộ
AR Phần lắp đặt sử dụng lại
1Rack 3-KBOLTthi công Theo BVTK1Bộ
AS Phần Cấp mới
1Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK15Trụ
2Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
3Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK649Mét
4Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2.760Mét
5Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Bộ
6Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK41Bộ
7Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK74Bộ
8Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
9Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
10Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Bộ
11Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
12Cổ dê chằng 230Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
13Kẹp IPC 95/70 (KNC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK32Cái
14Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
15Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Bộ
16Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
17Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Mét
18Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK48Mét
19Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK23Cái
20Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK38Cuộn
21Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Cái
22Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Cái
23Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
24Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
25Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
26Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Bộ
27BOLT 1ĐR16-550Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
AT Phần Thu hồi
1Bolt 1ĐR16-200thi công Theo BVTK2Bộ
AU HTDL 1P-XDM
AV Phần Cấp mới
1Móng M8-a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK86Móng
2Móng M8BT-GS-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Móng
3Móng M10-2a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK5Móng
4Móng M12-2a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK2Móng
5Móng NX-24a (A cấp đế neo)thi công Theo BVTK37Móng
6Móng M8-aa (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK11Móng
AW Phần thiết bị
AX Phần Cấp mới
1MCB-1P-40 (A cấp MCB)thi công Theo BVTK10Cái
AY Vật liệu
AZ Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Cáp ABC2x70-HTthi công Theo BVTK16Mét
BA Phần lắp đặt sử dụng lại
1Cáp ABC2x70-HTthi công Theo BVTK16Mét
BB Phần Cấp mới
1Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK97Trụ
2Trụ 8-GS-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK1Trụ
3Trụ 10-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK5Trụ
4Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK2Trụ
5Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK29Bộ
6Dây NXĐ-BOLT-GIAP-10Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
7Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
8Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK80Mét
9Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4.473Mét
10Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK73Bộ
11Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
12Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
13Kẹp đỡ góc ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Bộ
14Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK24Bộ
15Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Bộ
16Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
17Kẹp IPC 95/70 (KNC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
18Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
19Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK24Bộ
20Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Mét
21Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Cái
22Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Cuộn
23Băng keo HT-VXĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
24Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
25Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK33Cái
26Ống nối ABC70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
27Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
28Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK50Cái
29Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
30Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
31Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
32Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK137Bộ
BC Phần Thu hồi
1Rack 3-KBOLTthi công Theo BVTK2Bộ
2Bolt 1ĐR16-200thi công Theo BVTK4Bộ
BD HTDL 3P-XDM
BE Phần Cấp mới
1Móng M8-a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK12Móng
2Móng M8BT-GS-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Móng
3Móng M10BT-GS-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Móng
4Móng M12-2a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK1Móng
5Móng NX-24a (A cấp đế neo)thi công Theo BVTK8Móng
6Móng M8-aa (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK4Móng
BF Vật liệu
BG Phần Cấp mới
1Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK16Trụ
2Trụ 8-GS-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK5Trụ
3Trụ 10-GS-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK1Trụ
4Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK1Trụ
5Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
6Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
7Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK890Mét
8Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Bộ
9Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
10Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
11Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
12Kẹp IPC 95/70 (KNC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK32Cái
13Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
14Băng keo HT-VXĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
15Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK17Cái
16Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
17Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK23Bộ
BH Phần Thu hồi
1Trụ 8-Đ-CGthi công Theo BVTK1Trụ
2Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-KNCthi công Theo BVTK1Bộ
3Bolt móc 200thi công Theo BVTK1Bộ
BI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BJ Thiết bị
BK Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1MBA-1P-25-SG-TCthi công Theo BVTK5Máy
2MBA-1P-37-SG-TCthi công Theo BVTK1Máy
3MBA-1P-50-SG-TCthi công Theo BVTK1Máy
4LA 18-10-COMthi công Theo BVTK6Cái
5FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK6Cái
6MCCB-3P-80thi công Theo BVTK1Cái
7MCCB-3P-100thi công Theo BVTK1Cái
8MCCB-3P-125thi công Theo BVTK1Cái
9MCCB-3P-160thi công Theo BVTK1Cái
10TI HT-150thi công Theo BVTK2Cái
11TI HT-200thi công Theo BVTK2Cái
12Điện kế 3P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK2Cái
BL Phần lắp đặt sử dụng lại
1MBA-1P-25-SG-TCthi công Theo BVTK5Máy
2MBA-1P-37-SG-TCthi công Theo BVTK1Máy
3MBA-1P-50-SG-TCthi công Theo BVTK1Máy
4LA 18-10-COMthi công Theo BVTK6Cái
5FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK6Cái
6MCCB-3P-80thi công Theo BVTK1Cái
7MCCB-3P-100thi công Theo BVTK1Cái
8MCCB-3P-125thi công Theo BVTK1Cái
9MCCB-3P-160thi công Theo BVTK1Cái
10TI HT-150thi công Theo BVTK2Cái
11TI HT-200thi công Theo BVTK2Cái
12Điện kế 3P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK2Cái
BM Phần Cấp mới
1MBA-1P-25-SG-TCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Máy
2MBA-1P-37-SG-TCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Máy
3MBA-1P-50-SG-TCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Máy
4LA 18-10-COMCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Cái
5FCO 27-100-BO1P ( A cấp FCO)thi công Theo BVTK11Cái
6Chì 3K ( A cấp chì)thi công Theo BVTK10Sợi
7Chì 6K (A cấp chì)thi công Theo BVTK3Sợi
8MCCB-3P-80 ( A cấp MCCB)thi công Theo BVTK12Cái
9MCCB-3P-160 ( A cấp MCCB)thi công Theo BVTK1Cái
10MCCB-3P-200 ( A cấp MCCB)thi công Theo BVTK1Cái
11TI HT-100 ( A cấp TI)thi công Theo BVTK28Cái
12TI HT-150 ( A cấp TI)thi công Theo BVTK2Cái
13Điện kế 3P-ĐT-GT-5 ( A cấp Đ,kế)thi công Theo BVTK15Cái
BN Phần Thu hồi
1MBA-1P-15-TCthi công Theo BVTK2Máy
2MCCB-3P-125thi công Theo BVTK4Cái
3TI HT-100thi công Theo BVTK2Cái
4TI HT-150thi công Theo BVTK2Cái
5TI HT-250thi công Theo BVTK2Cái
BO Vật liệu
BP Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Bass L (chiếc 1 cái)thi công Theo BVTK6Bộ
2Xà COM08-THAPKthi công Theo BVTK1Bộ
3Xà COM08-KBOLTthi công Theo BVTK5Bộ
4Cáp tín hiệu ĐĐHTthi công Theo BVTK4Bộ
5Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK33Mét
6Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK100Mét
7Cáp CV95-HTthi công Theo BVTK20Mét
8Thùng CD2N-COM-990thi công Theo BVTK4Bộ
9Ống PVC 90thi công Theo BVTK40Mét
10Co 45 PVC90thi công Theo BVTK12Cái
11Co L PVC90thi công Theo BVTK16Cái
12Nắp chụp Ống PVC90thi công Theo BVTK8Cái
BQ Phần lắp đặt sử dụng lại
1Bass L (chiếc 1 cái)thi công Theo BVTK6Bộ
2Xà COM08-THAPKthi công Theo BVTK1Bộ
3Xà COM08-KBOLTthi công Theo BVTK5Bộ
4Cáp tín hiệu ĐĐHTthi công Theo BVTK4Bộ
5Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK33Mét
6Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK100Mét
7Cáp CV95-HTthi công Theo BVTK20Mét
8Thùng CD2N-COM-990thi công Theo BVTK4Bộ
9Ống PVC 90thi công Theo BVTK40Mét
10Co 45 PVC90thi công Theo BVTK12Cái
11Co L PVC90thi công Theo BVTK16Cái
12Nắp chụp Ống PVC90thi công Theo BVTK8Cái
BR Phần Cấp mới
1Bass L (chiếc 1 cái)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Bộ
2Giá treo 125-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Bộ
3Giá treo 150-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
4Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
5Xà COM08-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
6Xà COM08-KBOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
7BOLT Xà COM08-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
8Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Bộ
9Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK60,5Mét
10Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK200Mét
11Cáp CV70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Mét
12Cáp CV95-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Mét
13Cosse Cu 35-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22Cái
14Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Cái
15Cosse Cu 70-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
16Cosse Cu 95-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
17Quai giả BOC-50/70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
18Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Bộ
19Bảng tên trạmCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Cái
20Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Bộ
21Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK102Bộ
22Ống PVC 90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK130Mét
23Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK90Cái
24Co L PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK52Cái
25Nắp chụp Ống PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK26Cái
26Keo dán ốngCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK17Tuýp
27Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK70Cái
28Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK17Bộ
29Tiếp địa Treo≤100-12-ĐBCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Bộ
30Tiếp địa Treo≤100-14-ĐBCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
31Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
32Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Cái
33Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Cái
34Hợp chất CompoundCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Tuýp
35Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Cuộn
BS Phần Thu hồi
1BOLT Xà COM08-THAPĐthi công Theo BVTK5Bộ
2Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK18Bộ
3Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK9Mét
4Thùng CD2N-SAT-1000thi công Theo BVTK2Bộ
5Ống PVC 90thi công Theo BVTK12Mét
6Kẹp hotline 4/0thi công Theo BVTK6Cái
7Kẹp quai 2/0thi công Theo BVTK6Cái
BT CÔNG TRÌNH : CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC HUYỆN U MINH THƯỢNG, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2022
BU PHẦN TRUNG THẾ
BV DDTT 1P-CT
BW Phần Cấp mới
1Móng M14-2b (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK1Móng
2Móng NX-24a ( A cấp đế neo)thi công Theo BVTK2Móng
BX Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1CĐ treo PL24-GIAP-ACXH70-Xthi công Theo BVTK2Bộ
2Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTthi công Theo BVTK8Bộ
3Dây ACX70-dốc10-TCthi công Theo BVTK68m
4Dây AC50-dốcthi công Theo BVTK68m
5CĐ treo PL24-KGIAP-ACXH70-Xthi công Theo BVTK1Bộ
6Rack 2-300thi công Theo BVTK1Bộ
BY Phần lắp đặt sử dụng lại
1CĐ treo PL24-GIAP-ACXH70-Xthi công Theo BVTK2Bộ
2Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTthi công Theo BVTK8Bộ
3Dây ACX70-dốc10-TCthi công Theo BVTK68m
4Dây AC50-dốcthi công Theo BVTK68m
5CĐ treo PL24-KGIAP-ACXH70-Xthi công Theo BVTK1Bộ
6Rack 2-300thi công Theo BVTK1Bộ
BZ Phần Cấp mới
1Trụ 14TCT-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK1Trụ
2Xà THAP140K-3-NĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
3Xà XIN24-NĐ-BOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
4Xà XIG24-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
5Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
6CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
7Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK136m
8Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
9Băng keo TT-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK0,2Cuộn
10Kẹp WR 379-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Cái
11Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Cái
12Ống ép AC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
13Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Sợi
14Rack 2-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
15Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Cái
16Dừng dây TH-3U-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
17Dây NXĐ-CD-GIAP-14Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
18Bolt 1ĐR16-60Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Cái
CA Phần Thu hồi
1Cổ dê chằng 195thi công Theo BVTK2Bộ
2Bolt 1ĐR16-250thi công Theo BVTK16Cây
3Dây ACX70-dốc10-TCthi công Theo BVTK4m
4Dây AC50-dốcthi công Theo BVTK4m
5Trụ 12-Đ-CGthi công Theo BVTK1Bộ
6Giáp níu ACXH70-NCthi công Theo BVTK1Bộ
7Dừng dây TH-UB35/50-300thi công Theo BVTK2Bộ
CB DDTT 3P-CT
CC Phần Cấp mới
1Móng M14-2b (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK1Bộ
2Trụ 14TCT-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK1Bộ
3Xà XIT1-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
4Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
5Kẹp ĐS D65/80-ACX95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
6Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
7Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
CD DDTT 1P-XDM
CE Phần Cấp mới
1Móng M14-2b (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK1Bộ
2Móng M12-2a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK6Bộ
3Móng NX-24a ( A cấp đế neo)thi công Theo BVTK2Bộ
4Trụ 14TCT-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK1Bộ
5Trụ 12-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK6Bộ
6Dây NXĐ-CD-GIAP-14Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
7CĐ treo PL24-GIAP-AC50-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
8CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
9Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK475m
10Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
11Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
12Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK0,5Cái
13Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Sợi
14Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
15Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
16Dây NXĐ-THANHNOI-GIAP-14Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
CF PHẦN HẠ THẾ
CG HTHH 1P-CT
CH Phần Cấp mới
1Móng NX-24a ( A cấp đế neo)thi công Theo BVTK10Bộ
CI Vật liệu
CJ Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Rack 2-200thi công Theo BVTK2Bộ
CK Phần lắp đặt sử dụng lại
1Rack 2-200thi công Theo BVTK2Bộ
CL Phần Cấp mới
1Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
2Nắp bịt ABC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Cái
3Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16,25m
4Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8.594,3m
5Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK30Cái
6Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK15Bộ
7Kẹp WR 259-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK130Cái
8Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6,5Cái
9Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK211Bộ
10Bộ nối dây NRKHCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK161Bộ
11Ống nối MJPT 50mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
12Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK108Bộ
13Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK202Sợi
14Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK94Bộ
15Dừng dây TH-UB35/50-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
16Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Cái
17Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
18Cổ dê chằng 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK14Bộ
19Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK28Cái
20Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Bộ
21Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Bộ
22Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.031m
23Ống nối MJPT 70mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Cái
24Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
25Kẹp WR 379-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
26Rack 2-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
27Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK32Cái
28Rack 2-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
29Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK32Bộ
30Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK14Bộ
31Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
CM Phần Thu hồi
1Đỡ dây TH-200thi công Theo BVTK1Bộ
2Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCthi công Theo BVTK13Bộ
3Đỡ dây TH-300thi công Theo BVTK2Bộ
4Bolt móc 250thi công Theo BVTK15Cái
5Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCthi công Theo BVTK6Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCthi công Theo BVTK2Bộ
7Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NCthi công Theo BVTK2Cái
8Dây ABC2x70-dốcthi công Theo BVTK100m
9Dây AV50-dốcthi công Theo BVTK172m
10Dừng dây TH-UB35/50-300thi công Theo BVTK2Bộ
CN HTDL 1P-CT
CO Phần Cấp mới
1Móng M10-2a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK1Móng
2Móng NL-24a ( A cấp đế neo)thi công Theo BVTK1Móng
3Móng M8-a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK3Móng
CP Phần Thu hồi
1Móng M8-athi công Theo BVTK6Móng
CQ Vật liệu
CR Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Đỡ dây TH-200thi công Theo BVTK3Bộ
2Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCthi công Theo BVTK9Cái
3Đỡ dây TH-KBOLT-NCthi công Theo BVTK6Bộ
4Hộp điện kế 1thi công Theo BVTK3Cái
5Dây Duplex 2x10-dốcthi công Theo BVTK150m
CS Phần lắp đặt sử dụng lại
1Đỡ dây TH-200thi công Theo BVTK3Bộ
2Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCthi công Theo BVTK9Cái
3Đỡ dây TH-KBOLT-NCthi công Theo BVTK6Bộ
4Hộp điện kế 1thi công Theo BVTK3Cái
5Dây Duplex 2x10-dốcthi công Theo BVTK150m
CT Phần Cấp mới
1Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK3Trụ
2Trụ 10-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK1Trụ
3Dây NL-KBOLT-GIAP-10Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
4Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13,75m
5Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6.077,8m
6Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
7Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
8Kẹp WR 259-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK96Cái
9Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK0,5Cái
10Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK214Bộ
11Bộ nối dây NRKHCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK121Bộ
12Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
13Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK141Sợi
14Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK136Bộ
15Dừng dây TH-UB35/50-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22Bộ
16Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK14Cái
17Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Cái
18Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Cái
19Cổ dê chằng 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
20Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Cái
21Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK40Bộ
22Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.746m
23Ống nối MJPT 70mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
24Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
25Bolt móc 200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
26Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
27Bolt móc 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Cái
28Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK51m
29Cáp Muller 2x10Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK21Mét
30Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20m
31Tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
32Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
33Bolt mắt 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
34Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK36Bộ
35Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
36Cổ dê chằng 195Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
37Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
38Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22Bộ
CU Phần Thu hồi
1Đỡ dây TH-200thi công Theo BVTK21Bộ
2Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCthi công Theo BVTK11Bộ
3Bolt móc 200thi công Theo BVTK9Cái
4Trụ 7-Đ-CGthi công Theo BVTK3Trụ
5Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCthi công Theo BVTK5Bộ
6Dây ABC2x70-dốcthi công Theo BVTK209m
7Dây ABC3x70-dốcthi công Theo BVTK48m
8Dây AV50-dốcthi công Theo BVTK974,5m
9Bolt 1ĐR16-200thi công Theo BVTK6Cái
10Cáp Muller 2x10thi công Theo BVTK15Mét
11Trụ 7-Đ-MKthi công Theo BVTK6Trụ
12Dừng dây TH-UB35/50-200thi công Theo BVTK4Bộ
13Kẹp IPC 95/70-KNCthi công Theo BVTK4Bộ
CV HTHH 1P-XDM
CW Phần Cấp mới
1Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
2Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
3Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK49m
4Ống nối MJPT 70mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
CX HTDL 1P-XDM
CY Phần Cấp mới
1Móng M10-2a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK7Móng
2Móng NL-24a ( A cấp đế neo)thi công Theo BVTK5Móng
3Móng NX-24a ( A cấp đế neo)thi công Theo BVTK5Bộ
CZ Vật liệu
DA Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Đỡ dây TH-KBOLT-NCthi công Theo BVTK2Bộ
DB Phần lắp đặt sử dụng lại
1Đỡ dây TH-KBOLT-NCthi công Theo BVTK2Bộ
DC Phần Cấp mới
1Trụ 10-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK7Trụ
2Dây NL-KBOLT-GIAP-10Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
3Dây NXĐ-KBOLT-GIAP-10Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
4Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
5Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK34Cái
6Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22Bộ
7Ống nối MJPT 70mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK28Cái
8Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
9Bolt móc 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
10Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK605m
11Xà THAP140K-3-HTĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
12Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Cuộn
13Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
14Bolt mắt 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Cái
15Bolt mắt 300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
16Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
17Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
DD Phần Thu hồi
1Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCthi công Theo BVTK4Bộ
2Bolt 1ĐR16-200thi công Theo BVTK2Cái
DE HTDL 3P-XDM
DF Phần Cấp mới
1Móng M8-a (A cấp đà cản)thi công Theo BVTK2Móng
2Móng M8BT-GS-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Móng
3Trụ 8-Đ-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK2Trụ
4Trụ 8-GS-MK (A cấp trụ)thi công Theo BVTK1Trụ
5Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
6Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
7Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
8Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
9Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
10Bolt móc 450Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
11Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK100m
12Nắp bịt ABC 70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
13Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
DG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DH Thiết bị
DI Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1MBA-1P-25-TCthi công Theo BVTK7Cái
2MBA-1P-37-TCthi công Theo BVTK3Cái
3MBA-1P-50-TCthi công Theo BVTK1Cái
4Chì 3Kthi công Theo BVTK11Sợi
5FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK11Bộ
6LA 18-10-COMthi công Theo BVTK9Cái
7MCCB-3P-160thi công Theo BVTK2Bộ
8MCCB-3P-100thi công Theo BVTK3Bộ
9MCCB-3P-80thi công Theo BVTK5Bộ
10TI HT-100thi công Theo BVTK21Bộ
11Điện kế 3P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK7Bộ
DJ Phần lắp đặt sử dụng lại
1MBA-1P-25-TCthi công Theo BVTK7Cái
2MBA-1P-37-TCthi công Theo BVTK3Cái
3MBA-1P-50-TCthi công Theo BVTK1Cái
4Chì 3Kthi công Theo BVTK11Sợi
5FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK11Bộ
6LA 18-10-COMthi công Theo BVTK9Cái
7MCCB-3P-160thi công Theo BVTK2Bộ
8MCCB-3P-100thi công Theo BVTK3Bộ
9MCCB-3P-80thi công Theo BVTK5Bộ
10TI HT-100thi công Theo BVTK21Bộ
11Điện kế 3P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK7Bộ
DK Phần Cấp mới
1MBA-1P-25-TCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Cái
2MBA-1P-37-TCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Cái
3Chì 3K ( A cấp chì)thi công Theo BVTK15Sợi
4Chì 6K (A cấp chì)thi công Theo BVTK4Sợi
5FCO 27-100-BO1P ( A cấp FCO)thi công Theo BVTK15Bộ
6LA 18-10-COMCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK17Cái
7MCCB-3P-250 (A cấp MCCB)thi công Theo BVTK2Bộ
8MCCB-3P-100 (A cấp MCCB)thi công Theo BVTK4Bộ
9MCCB-3P-80 (A cấp MCCB)thi công Theo BVTK7Bộ
10MCCB-3P-63 (A cấp MCCB)thi công Theo BVTK2Bộ
11TI HT-100 ( A cấp TI)thi công Theo BVTK26Bộ
12TI HT-150 (A cấp TI)thi công Theo BVTK6Bộ
13Điện kế 3P-ĐT-GT-5 ( A cấp Đ,kế)thi công Theo BVTK18Bộ
DL Phần Thu hồi
1MBA-1P-50-TCthi công Theo BVTK3Cái
2Chì 6Kthi công Theo BVTK1Sợi
3FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK1Bộ
4LA 18-10-COMthi công Theo BVTK1Cái
5MCCB-3P-160thi công Theo BVTK2Bộ
6MCCB-3P-125thi công Theo BVTK4Bộ
7MCCB-3P-80thi công Theo BVTK1Bộ
8TI HT-75thi công Theo BVTK1Bộ
9TI HT-100thi công Theo BVTK2Bộ
10TI HT-150thi công Theo BVTK1Bộ
11TI HT-200thi công Theo BVTK2Bộ
12Điện kế 1P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK9Bộ
13Điện kế 3P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK1Bộ
DM Vật liệu
DN Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Thùng CD2N-COM-990thi công Theo BVTK10Bộ
2Xà COM08-THAPKthi công Theo BVTK7Bộ
3Cáp tín hiệu ĐĐHT-1P2Dthi công Theo BVTK4Bộ
4Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK40Mét
5Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK252m
6Ống PVC 90thi công Theo BVTK100m
7Co 45 PVC90thi công Theo BVTK38Cái
8Co L PVC90thi công Theo BVTK18Cái
9Nắp chụp ống PVC90thi công Theo BVTK14Cái
10Cáp ABC2x70-HTthi công Theo BVTK114m
11Cáp ABC2x50-HTthi công Theo BVTK88m
12Chụp MBA-ĐUNG-Vthi công Theo BVTK2Cái
13Chụp MBA-ĐUNG-Xthi công Theo BVTK3Cái
14Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK16Cây
15Bass LL đỡ FCO, LAthi công Theo BVTK7Bộ
DO Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Thùng CD2N-COM-990thi công Theo BVTK10Bộ
2Xà COM08-THAPKthi công Theo BVTK7Bộ
3Cáp tín hiệu ĐĐHT-1P2Dthi công Theo BVTK4Bộ
4Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK40Mét
5Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK252m
6Ống PVC 90thi công Theo BVTK100m
7Co 45 PVC90thi công Theo BVTK38Cái
8Co L PVC90thi công Theo BVTK18Cái
9Nắp chụp ống PVC90thi công Theo BVTK14Cái
10Cáp ABC2x70-HTthi công Theo BVTK114m
11Cáp ABC2x50-HTthi công Theo BVTK88m
12Chụp MBA-ĐUNG-Vthi công Theo BVTK2Cái
13Chụp MBA-ĐUNG-Xthi công Theo BVTK3Cái
14Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK16Cây
15Bass LL đỡ FCO, LAthi công Theo BVTK7Bộ
DP Phần Cấp mới
1Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
2Giá treo 125-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
3Giá treo 150-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
4Giá treo 325-NPCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
5Giá treo 350-NĐ-GSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
6Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
7Quai giả BOC-50/70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Bộ
8Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
9Xà COM08-THAPĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
10Xà COM08-THAPKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
11Xà COM24Đ-THAPĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
12Xà COM24Đ-12ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
13Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22,5Bộ
14Cáp tín hiệu ĐĐHT-1P2DCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
15Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK90Mét
16Cáp CV35-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16m
17Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK242m
18Cáp CV70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK60m
19Ống PVC 90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK146m
20Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK76Cái
21Co L PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK24Cái
22Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK26Cái
23Keo dán ống PVCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK32Tuýp
24Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK120Bộ
25Kẹp quai 2/0Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
26Kẹp hotline 2/0Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Cái
27Cosse Cu 35-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK54Cái
28Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK48Cái
29Cosse Cu 70-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Cái
30Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Cái
31Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK74Cái
32Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK66Cái
33Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
34Cosse Cu 50-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
35Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK30Cái
36Ống nối cáp ABC 70mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK66Cái
37Băng keo HT-VCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cuộn
38Băng keo HT-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cuộn
39Băng keo HT-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cuộn
40Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22Cuộn
41Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK208m
42Cáp ABC2x50-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20m
43Tiếp địa Treo≤100-14-ĐBCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK17Bộ
44Tiếp địa Tre>100-12-ĐBCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
45Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Bộ
46Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
47Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
48Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
49Hợp chất compoundCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK21Tuýp
50Bảng tên trạmCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK20Bộ
51Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và thi công Theo BVTK19Bộ
DQ Phần Thu hồi
1Thùng CD2N-COM-990thi công Theo BVTK1Bộ
2Xà COM08-12Đthi công Theo BVTK1Bộ
3Xà COM08-THAPĐthi công Theo BVTK2Bộ
4Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2thi công Theo BVTK12Mét
5Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK8Mét
6Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK16m
7Cáp CV95-HTthi công Theo BVTK16m
8Ống PVC 90thi công Theo BVTK40m
9Co 45 PVC90thi công Theo BVTK16Cái
10Co L PVC90thi công Theo BVTK8Cái
11Nắp chụp ống PVC90thi công Theo BVTK5Cái
12Kẹp quai 2/0thi công Theo BVTK9Cái
13Kẹp hotline 2/0thi công Theo BVTK10Cái
14Cosse Cu 50-KNCthi công Theo BVTK28Cái
15Cosse Cu/Al 50-KNCthi công Theo BVTK6Cái
16Cosse Cu/Al 70-KNCthi công Theo BVTK16Cái
17Cáp ABC2x70-HTthi công Theo BVTK16m
18Cáp đồng trần M 25thi công Theo BVTK17,5Mét
19Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK12Cây
20Bass LL đỡ FCO, LAthi công Theo BVTK3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.995336883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3990673766E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020..Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.490.545 đồng (2x 3.264.490.545)= 6.528.981.091 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.264.490.545 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.528.981.090 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 2 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 2 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 đội trưởng thi công 2 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 20 - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị4
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị2
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị4
4 Máy đo điện trở cách điện bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị1
5 Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị4
6 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị2
7 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->