Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng nhà học chức năng trường THCS Hương Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng nhà học chức năng trường THCS Hương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Ngân sách huyện; Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh; Lồng ghép Nguồn CTMTQG XDNT mới, chương trình 135/CP và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 14:44:00 đến ngày 2022-04-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,177,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh về cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.324.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng công trình và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 500 kg* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Xây dựng nhà học chức năng trường THCS Hương Sơn Xây dựng nhà học chức năng trường THCS Hương Sơn, xã Hương Sơn, huyện Tân Kỳ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Ngân sách huyện; Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh; Lồng ghép Nguồn CTMTQG XDNT mới, chương trình 135/CP và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh; - Năng lực nhà thầu; - Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm bao gồm: + Về năng lực tài chính: Ngoài các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính nêu tại ghi chú (4) Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III, nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế 03 năm 2019-2020-2021; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021, nhà thầu không còn nợ thuế, hoạt động không bị lỗ trong 3 năm gần đây (2019-2020-2021). + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị ô tô. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn
Địa chỉ: xã Hương Sơn, huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Hương Sơn, huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và thương mại Bản Việt. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tân Kỳ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (NC 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,171 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,357 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,187 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,716 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,581 | m3 |
| 6 | Rải Nilon lót nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,328 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,278 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,622 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,784 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,701 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,302 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 78,754 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70,65 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 62,09 | m3 |
| 15 | Xây gạch ximang 6,0 x10 x 21, xây tường bó giằng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,562 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,034 | m3 |
| 17 | Xây gạch ximang 6x10x21, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,58 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,991 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,266 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,988 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,496 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,167 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,903 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,935 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,235 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,775 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56,338 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,847 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,241 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 123,437 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,975 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,569 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,839 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,956 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,592 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,404 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,862 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,216 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 81,453 | m3 |
| 23 | Xây gạch ximang 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 81,453 | m3 |
| 24 | Xây gạch ximang 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,897 | m3 |
| 25 | Xây gạch ximang 6,0 x10 x21, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,563 | m3 |
| 26 | Xây gạch ximang 6,0 x10 x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,125 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 551,87 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 929,121 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 751,292 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 818,183 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.084,7 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80,096 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 103,44 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 729,48 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 117,1 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.583,296 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 397,87 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 161,207 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.583,296 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 397,87 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.080,669 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,209 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,146 | m2 |
| 44 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm, tay vịn thép tròn D80, đã sơn và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,33 | md |
| 45 | Lắp dựng lan can thép hành lang , tay vịn D80, D40, nan D20 ( cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 93,84 | md |
| 46 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,32 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 241,56 | m2 |
| 48 | SXLD cửa vách kính cố định, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,32 | m2 |
| 49 | SXLD hoa sắt thép vuông đặc 14x14, cả sơn và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 241,56 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,874 | 100m2 |
| 51 | Bạt chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.187,37 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 500x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | hộp |
| 11 | Đế nhựa chôn tường Clispal | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.264 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.295 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 231 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 880 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tiêu lệnh,nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ chia mạng GIGABIT 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tủ |
| 32 | Ổ mạng máy tính RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây nhảy (patch core) CAT6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 420 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 420 | m |
| 35 | Nút mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | chiếc |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 41 | Bộ giá đỡ Inox và mặt bàn bằng đá Granit chậu rửa, KT 600X2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 53 | Máy bơm nước áp lực cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 61 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,96 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 65 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh về cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.324.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng công trình và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành; | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | Tải trọng: ≥ 500 kg* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi