Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364606-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TY VẤN PHÁT TRIỂN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220319120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Đầu tư phát triển của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 08:18:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,232,436,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công cải tạo, nâng cấp sửa chữa trụ sở làm việc, Công trình dân dụng cấp III.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên; đã qua khóa đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng hạng III trở lên; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; đã phụ trách việc thanh quyết toán công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc và thiết bị của gói thầu do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật.(đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Dàn Giáo (1 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp 0.4 M3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ben tự đổ ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn khoan cọc nhồi bê tông đường kính ≥ 40 cm
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TY VẤN PHÁT TRIỂN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo, mở rộng trụ sở Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa TP.Cần Thơ
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Đầu tư phát triển của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TY VẤN PHÁT TRIỂN , địa chỉ: 26 D3 Đường số 1 , KDC Nam Long, Phường Hưng Thạnh, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng ACI. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viện quy hoạch Xây dựng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TY VẤN PHÁT TRIỂN , địa chỉ: 26 D3 Đường số 1 , KDC Nam Long, Phường Hưng Thạnh, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2018).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
2Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường…..Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
B CẢI TẠO KHỐI NHÀ 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,868m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V81,72m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchMô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
4Tháo dỡ khung nhôm trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V41,85m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7192m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
7Khoan sàn để lắp đặt ống thoát nước nhà vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo chương V41 lỗ khoan
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4416m3
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V150,16m2
10Vệ sinh lớp nền đá rửa cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,4705m2
11Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4107100m2
12Phá dỡ bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m
13Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54,16m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6467100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0998tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2752m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921m3
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V161 lỗ khoan
29Bơm sikadur 732 vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,09m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 600x600mm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V29,24m2
32Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,91m2
33Lát nền, tam cấp đá granit đen kim sa hạt trung dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,535m2
34Lát nền, sàn bằng đá granit dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
35Lát nền bằng đá granit đỏ ruby dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
37Công tác ốp đá granit đỏ ruby dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m2
38Công tác ốp đá granit màu vàng dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
39Công tác ốp gạch vào thành bồn hoa gạch vỉ 300x300mm màu xám đen, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
40Quét lớp lót liên kết (Sika Bitumen hoặc tương đương) + trải tấm màng khò nóng dày 3mm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V54,16m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,16m2
42Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4107100m2
43Lợp mái bằng tấm kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
44Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536m3
45Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
47Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9234m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,605m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,425m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V865,092m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V142,06m2
53Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm dày 9mm (Bao gồm vật tư và nhân công trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,17m2
54Làm trần khung nổi bằng tấm xenlulo dày 3,5mm + khung xương (Bao gồm vật tư và nhân công trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5m2
55Làm trần bằng tấm shera dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V406,585m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V565,727m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V197,25m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V406,585m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V762,977m2
61Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 12ly (bản lề sàn + phụ kiện bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
62Lắp dựng cửa cuốn tấm liền sóng vuông thép dày 0,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m2
63Bộ động cơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực trong 6mm + phụ kiện trọn bộ (tay nắm cửa, trọn bộ ổ khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
65SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dán decan mờ 5mm + phụ kiện trọn bộ (tay nắm cửa, trọn bộ ổ khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
66Lắp dựng cửa khung nhôm, lambri nhôm toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
67SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 818 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm + trọn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
68Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92M2
69Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
70Cung cấp khung nhôm hệ 380, kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
71Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 380, kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
72Cung cấp khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
73Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
74Cung cấp khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,16M2
75Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
76Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,2M2
77LD vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
78Cung cấp lan can kính cường lực 10 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,74M2
79Lắp dựng lan can kính cường lực 10 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
80GCLD tay vịn lan can inox 304 Ø60x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m
81Cung cấp vách ngăn compact chịu ẩm dày 18mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12M2
82Lắp dựng vách ngăn compact chịu ẩm dày 18mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
83GCLD tay vịn inox cầu thang 304 Ø60 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m
84Tấm Alu màu bạc nhôm dày 0,15mm, tấm dày 3mm mặt tiền (bao gồm khung nẹp trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7297m2
85Cung cấp khung thép hộp 40X40X1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
86Làm khung thép hộp 40x40x1.4 để ốp Alu mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
87GCLD tấm Alu màu bạc nhôm dày 0,15mm, tấm dày 3mm mặt tiền (bao gồm khung nẹp trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7297m2
88GCLD bảng chữ Inox màu vàng đồng cao 100mm dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m2
89GCLD logo doanh nghiệp cao 200, alu màu theo mẫu khắc vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
90Lắp đặt Tủ điện kim loại chứa MCB âm tường 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3 cái
91Lắp đặt Cầu dao chống rò ELCB 2P-125A-65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-30A-10KVMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-25A-10KVMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 30A (CB cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 20A (CB cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 10A (CB cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m âm trần 2 bóng 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
100Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m lắp nổi 1 bóng 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
101Lắp đặt đèn lon âm trần D90 bóng led 7WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
102Lắp đặt đèn dĩa led 18w ốp trần D360Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
103Lắp đặt quạt trần đảo cánh 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, có nắp che và tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
105Mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
108Lắp đặt bộ điều tốc quạt Dimer 1 hạt 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
110Lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
114Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
115Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
116Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
117Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
118Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
119Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
120Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
121Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
122Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
123Ống đồng máy lạnh + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
124Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,6524m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3044m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0078m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
129Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8024m3
130Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7136m3
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
133Lắp đặt bể chứa nước nằm ngang bằng inox dung tích 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
134Lắp đặt bể chứa nước nằm ngang bằng inox dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
135Lắp đặt máy bơm nước 1.0HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt van phao cơ đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt Van khoá thau D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt Van khoá thau D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
141Lắp đặt Lavabo sứ trắng + vòi rửa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
142Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt vòi nước lạnh D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
144Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-12barMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-6barMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
151Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
152Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
153Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34/34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
155Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt co nối ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
157Lắp đặt Tê nối ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
158Lắp đặt Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt co nối ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
160Lắp đặt Tê nối ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt Nối giảm PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt co nối ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
163Lắp đặt Tê nối ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
164Lắp đặt Lơi nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
165Lắp đặt Y nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt Lơi nối ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
168Lắp đặt Y nối ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
169Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt Bịt thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ 1 TẦNG (PHÒNG LAS 48)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,342m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60,72m2
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1264m3
6Tháo dỡ vì kèo gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2073m3
7Tháo dỡ xà gồ + mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8917100m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,28m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V46m2
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,232m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,232m3
12Đóng cọc tràm L>=4,5m đk ngọn >= 4.5m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m
13Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,565m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,076m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6272m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6669100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788100m2
25SXLD cốt thép đan nền đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1101tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4942tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
34Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5052100m3
35Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0177m3
36Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
37Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1606m3
38Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,84m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1313m2
40Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5013m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,3837m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,398m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V109,5293m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V254,3837m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,378m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,7793m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V286,7617m2
49Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,655m2
50Lát nền, tam cấp đá granit đen kim sa hạt trung dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,395m2
51Công tác ốp đá granit đỏ ruby dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
52SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực trong 6mm + phụ kiện trọn bộ (tay nắm cửa, trọn bộ ổ khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
53Gia công lắp dựng cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
54SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 818 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm + trọn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
55Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84M2
56Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
57Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6M2
58SXLD vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
59Làm trần xenlulo dày 3,5mm (prima hoặc tương đương) + khung xương - Vật tư và nhân công trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V86,005m2
60Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4766tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4766tấn
62Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m2
63Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 30A (CB cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 25A (CB cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 20A (CB cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 10A (CB cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt bộ điều tốc quạt Dimer 1 hạt 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m âm trần 2 bóng 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
69Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m lắp nổi 1 bóng 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt đèn dĩa led 18w ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Lắp đặt quạt trần đảo cánh 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, có nắp che và tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
73Lắp đặt Mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
74Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
79Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
80Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
81Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
82Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
83Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
84Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
85Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
86Ống đồng máy lạnh + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
87Lắp đặt cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-6barMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-6barMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
90Lắp đặt co nối ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt co nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100m3
3Thi công cọc khoan nhồi D400 trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V140mét
4Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2186100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4558m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7498m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,658m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0934m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8346m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1656m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4166100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5471tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1374tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5675tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4907tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8309tấn
27Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,401m3
28Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8694m3
29Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3784m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3389m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,4415m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,0995m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,912m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,848m2
35Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm loại 1, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4544m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 600x600mm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,584m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V152,4415m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V154,5155m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V128,8024m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,8895m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,3179m2
42Làm trần thạch cao khung nhôm chìm dày 9mm (bao gồm nhân công và vật tư trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,0424m2
43SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực trong 6mm + phụ kiện trọn bộ (tay nắm cửa, trọn bộ ổ khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
44SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 818 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm + trọn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
45Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48M2
46Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
47SX xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
48Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
49Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2466100m2
50Xử lý khe lún: GCLD nẹp nhôm rộng 80 dày 3mm + xốp Ø21 chèn khe + bơm keo PU trám kheMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
51Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 25A (CB cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 20A (CB cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m âm trần 2 bóng 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
54Lắp đặt đèn lon âm trần D90 bóng led 7WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, có nắp che và tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
56Lắp đặt Mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
57Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Lắp đặt Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
60Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
61Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
62Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
63Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
64Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
65Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
67Ống đồng máy lạnh + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
E HÀNG RÀO - CẢI TẠO
1Tháo dỡ bảng hiệu cổng, chông sắt đầu ràoMô tả kỹ thuật theo chương V6,767m
2Tháo dỡ cửa cổng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V8,2695m2
3Phá lớp cột ốp bằng gạch men hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11,655m2
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên hàng rào cổng phíaMô tả kỹ thuật theo chương V25,522m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V39,065m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2694m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1167m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4692m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0817100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2111100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1267tấn
18Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8275m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,038m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6614m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,038m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6614m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,6994m2
24Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu rào (hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Inax, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
27Gia công Lắp dựng cửa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V8,493m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,153m2
F SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5817100m3
2Trải tấm cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,662100m2
3Bê tông sân đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m3
4SXLD cốt thép nền, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6482tấn
5Cắt ron đường ô 2x3mMô tả kỹ thuật theo chương V10,610m
G THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
2Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5561m3
3Đào đất hố ga, mương hở, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,9664m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2464m3
5Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8928m3
7Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1344m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, mương hở, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
11Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9704m3
12Trát tường,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0044m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
14Sản xuất lắp dựng thép V63x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
16Lắp đặt cống bê tông ly tâm D300-H10, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
17Trát mối nối cống vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,512m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công cải tạo, nâng cấp sửa chữa trụ sở làm việc, Công trình dân dụng cấp III.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên; đã qua khóa đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng hạng III trở lên; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; đã phụ trách việc thanh quyết toán công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.33
4 Đội ngũ công nhân 15 - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc và thiết bị của gói thầu do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật.(đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông. Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)2
2 Dàn Giáo (1 bộ 42 chân) Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)2
3 Máy phát điện Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)1
4 Máy khoan Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)2
5 Máy mài Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)2
6 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)2
8 Máy hàn Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)2
9 Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp 0.4 M3 trở lên (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
10 Máy đóng cừ tràm Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn)1
11 Xe ben tự đổ ≥ 2 tấn (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
12 Dàn khoan cọc nhồi bê tông đường kính ≥ 40 cm (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->