Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TY VẤN PHÁT TRIỂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư phát triển của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 08:18:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,232,436,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công cải tạo, nâng cấp sửa chữa trụ sở làm việc, Công trình dân dụng cấp III.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên; đã qua khóa đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng hạng III trở lên; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; đã phụ trách việc thanh quyết toán công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc và thiết bị của gói thầu do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật.(đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Dàn Giáo (1 bộ 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp 0.4 M3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ben tự đổ ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn khoan cọc nhồi bê tông đường kính ≥ 40 cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TY VẤN PHÁT TRIỂN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo, mở rộng trụ sở Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa TP.Cần Thơ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Đầu tư phát triển của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2018). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,868 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,72 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung nhôm trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7192 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 7 | Khoan sàn để lắp đặt ống thoát nước nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4416 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,16 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp nền đá rửa cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4705 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6467 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2752 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Bơm sikadur 732 vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,09 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 600x600mm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | m2 |
| 33 | Lát nền, tam cấp đá granit đen kim sa hạt trung dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng đá granit dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 35 | Lát nền bằng đá granit đỏ ruby dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit đỏ ruby dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit màu vàng dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào thành bồn hoa gạch vỉ 300x300mm màu xám đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 40 | Quét lớp lót liên kết (Sika Bitumen hoặc tương đương) + trải tấm màng khò nóng dày 3mm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m2 |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tấm kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 47 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9234 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,605 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,425 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,092 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,06 | m2 |
| 53 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm dày 9mm (Bao gồm vật tư và nhân công trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,17 | m2 |
| 54 | Làm trần khung nổi bằng tấm xenlulo dày 3,5mm + khung xương (Bao gồm vật tư và nhân công trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| 55 | Làm trần bằng tấm shera dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,585 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,727 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,25 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,585 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,977 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 12ly (bản lề sàn + phụ kiện bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa cuốn tấm liền sóng vuông thép dày 0,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 63 | Bộ động cơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực trong 6mm + phụ kiện trọn bộ (tay nắm cửa, trọn bộ ổ khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dán decan mờ 5mm + phụ kiện trọn bộ (tay nắm cửa, trọn bộ ổ khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm, lambri nhôm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 818 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm + trọn bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 68 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | M2 |
| 69 | Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 70 | Cung cấp khung nhôm hệ 380, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 380, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 72 | Cung cấp khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 74 | Cung cấp khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | M2 |
| 75 | Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 76 | Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | M2 |
| 77 | LD vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can kính cường lực 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | M2 |
| 79 | Lắp dựng lan can kính cường lực 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 80 | GCLD tay vịn lan can inox 304 Ø60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m |
| 81 | Cung cấp vách ngăn compact chịu ẩm dày 18mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M2 |
| 82 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu ẩm dày 18mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 83 | GCLD tay vịn inox cầu thang 304 Ø60 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m |
| 84 | Tấm Alu màu bạc nhôm dày 0,15mm, tấm dày 3mm mặt tiền (bao gồm khung nẹp trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7297 | m2 |
| 85 | Cung cấp khung thép hộp 40X40X1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 86 | Làm khung thép hộp 40x40x1.4 để ốp Alu mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 87 | GCLD tấm Alu màu bạc nhôm dày 0,15mm, tấm dày 3mm mặt tiền (bao gồm khung nẹp trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7297 | m2 |
| 88 | GCLD bảng chữ Inox màu vàng đồng cao 100mm dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m2 |
| 89 | GCLD logo doanh nghiệp cao 200, alu màu theo mẫu khắc vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 90 | Lắp đặt Tủ điện kim loại chứa MCB âm tường 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cầu dao chống rò ELCB 2P-125A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-30A-10KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-25A-10KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 30A (CB cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 20A (CB cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 10A (CB cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m âm trần 2 bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m lắp nổi 1 bóng 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn lon âm trần D90 bóng led 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn dĩa led 18w ốp trần D360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần đảo cánh 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, có nắp che và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 105 | Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt Dimer 1 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 120 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 121 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 123 | Ống đồng máy lạnh + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 124 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6524 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3044 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0078 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8024 | m3 |
| 130 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7136 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước nằm ngang bằng inox dung tích 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước nằm ngang bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt máy bơm nước 1.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Van khoá thau D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Van khoá thau D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng + vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi nước lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-12bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-6bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 152 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nối ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nối ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Nối giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nối ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nối ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt Lơi nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Lơi nối ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nối ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt Nối giảm PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Bịt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ 1 TẦNG (PHÒNG LAS 48) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,342 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ + mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8917 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tràm L>=4,5m đk ngọn >= 4.5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,565 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6272 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6669 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép đan nền đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5052 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0177 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1606 | m3 |
| 38 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1313 | m2 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5013 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,3837 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,398 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5293 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,3837 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,378 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7793 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,7617 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,655 | m2 |
| 50 | Lát nền, tam cấp đá granit đen kim sa hạt trung dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit đỏ ruby dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 52 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực trong 6mm + phụ kiện trọn bộ (tay nắm cửa, trọn bộ ổ khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 818 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm + trọn bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 55 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | M2 |
| 56 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 57 | Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | M2 |
| 58 | SXLD vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 59 | Làm trần xenlulo dày 3,5mm (prima hoặc tương đương) + khung xương - Vật tư và nhân công trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,005 | m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | tấn |
| 62 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 30A (CB cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 25A (CB cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 20A (CB cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 10A (CB cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt Dimer 1 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m âm trần 2 bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m lắp nổi 1 bóng 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn dĩa led 18w ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần đảo cánh 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, có nắp che và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 83 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 86 | Ống đồng máy lạnh + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-6bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-6bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nối ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 3 | Thi công cọc khoan nhồi D400 trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | mét |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7498 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0934 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8346 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1656 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5471 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5675 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4907 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8309 | tấn |
| 27 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8694 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3784 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3389 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4415 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,0995 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,912 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm loại 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4544 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 600x600mm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,584 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4415 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,5155 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8024 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8895 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,3179 | m2 |
| 42 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm dày 9mm (bao gồm nhân công và vật tư trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0424 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực trong 6mm + phụ kiện trọn bộ (tay nắm cửa, trọn bộ ổ khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 818 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm + trọn bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 45 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | M2 |
| 46 | Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 47 | SX xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 49 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | 100m2 |
| 50 | Xử lý khe lún: GCLD nẹp nhôm rộng 80 dày 3mm + xốp Ø21 chèn khe + bơm keo PU trám khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 51 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 25A (CB cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 20A (CB cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m âm trần 2 bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn lon âm trần D90 bóng led 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, có nắp che và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 64 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 67 | Ống đồng máy lạnh + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| E | HÀNG RÀO - CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng hiệu cổng, chông sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,767 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2695 | m2 |
| 3 | Phá lớp cột ốp bằng gạch men hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên hàng rào cổng phía | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,522 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,065 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8275 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,038 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6614 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,038 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6614 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6994 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu rào (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Inax, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 27 | Gia công Lắp dựng cửa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,493 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,153 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5817 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép nền, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6482 | tấn |
| 5 | Cắt ron đường ô 2x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 10m |
| G | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5561 | m3 |
| 3 | Đào đất hố ga, mương hở, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9664 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2464 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8928 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, mương hở, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9704 | m3 |
| 12 | Trát tường,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0044 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng thép V63x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm D300-H10, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 17 | Trát mối nối cống vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công cải tạo, nâng cấp sửa chữa trụ sở làm việc, Công trình dân dụng cấp III.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên; đã qua khóa đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng hạng III trở lên; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; đã phụ trách việc thanh quyết toán công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân | 15 | - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc và thiết bị của gói thầu do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật.(đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông. | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 2 | Dàn Giáo (1 bộ 42 chân) | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 4 | Máy khoan | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy mài | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 9 | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp 0.4 M3 trở lên | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 10 | Máy đóng cừ tràm | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 11 | Xe ben tự đổ ≥ 2 tấn | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 12 | Dàn khoan cọc nhồi bê tông đường kính ≥ 40 cm | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi