Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn kết hợp phát triển quỹ đất hai bên đường Trục I, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368040-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn kết hợp phát triển quỹ đất hai bên đường Trục I, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220359809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 09:15:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,014,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San tạo mặt bằng, đường nội bộ, công trình thoát nước, điện chiếu sáng, nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng cầu đường) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 người trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 03 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn kết hợp phát triển quỹ đất hai bên đường Trục I, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn kết hợp phát triển quỹ đất hai bên đường Trục I, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C MẶT BẰNG
1Đào bóc hữu cơChương V. E-HSMT25,9159100m3
2Vận chuyển hữu cơ đổ thải trong phạm vi Chương V. E-HSMT25,9159100m3
3Đào san đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT276,6727100m3
4Vận chuyển đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng trong phạm vi Chương V. E-HSMT313,0886100m3
5Vận chuyển tiếp đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT313,0886100m3
6Vận chuyển đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. E-HSMT190,526100m3
7Vận chuyển tiếp đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT190,526100m3
8Đào san đất bằng, đất cấp IIIChương V. E-HSMT448,6967100m3
9Đào san đất bằng, đất cấp IVChương V. E-HSMT310,8726100m3
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG MẶT BẰNG
1Đào nền đường+ cấp đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT5,0489100m3
2Đào khuôn đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,9212100m3
3Đào khuôn đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,1495100m3
4Đào khuôn đường đất cấp III bằng TCChương V. E-HSMT2,8491m3
5Đào khuôn đường đất cấp IV bằng TCChương V. E-HSMT6,6479m3
6Cày xới mặt đường cũChương V. E-HSMT7,8749100m2
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT222,4308100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT2,3625100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT6,8793100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiChương V. E-HSMT2,5321100m3
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT307,7568m3
12Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. E-HSMT1,1088100m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT17,0976100m2
14Ma títChương V. E-HSMT356,5019kg
15Gỗ đệmChương V. E-HSMT0,3257m3
16Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay,Chương V. E-HSMT36,959210m
E RÃNH DỌC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,0245m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IVChương V. E-HSMT9,3905m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,3013100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,0363100m3
5Vận chuyển đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,4126100m3
6Vận chuyển đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,1302100m3
7Vận chuyển tiếp đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,4126100m3
8Vận chuyển tiếp đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,1302100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,822100m3
10Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT136,3424m3
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT33,75m3
12Ván khuôn thép rãnh nướcChương V. E-HSMT11,9519100m2
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT1,575100m2
14Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT5,5935tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT4501 cấu kiện
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT13,995m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT1,449100m
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1397100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3259100m3
3Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT12,1799m3
4Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT28,4199m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,1442100m3
6Vận chuyển đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0985100m3
7Vận chuyển đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,6101100m3
8Vận chuyển tiếp đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0985100m3
9Vận chuyển tiếp đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,6101100m3
10Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT16,544m3
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT9,153m3
12Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT3,3666m3
13Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,3552m3
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT3,138m3
15Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,5368tấn
16Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,1419tấn
17Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớpChương V. E-HSMT0,0741100m2
18Ván khuôn thép rãnh nướcChương V. E-HSMT1,4626100m2
19Ván khuôn thép xà mũChương V. E-HSMT0,2982100m2
20Ván khuôn thép tường (Bỏ vận thăng lồng + Cần trục tháp)Chương V. E-HSMT0,5126100m2
21Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT21,5431m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT5,298100m2
23Cốt thép viên booc đuya, đường kính Chương V. E-HSMT0,0752tấn
24Vữa lót viên booc đuya, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT172,3506m2
25Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT506,002m
26Lắp đặt bó vỉa congChương V. E-HSMT68,5m
27Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,0708tấn
28Lắp dựng cột thépChương V. E-HSMT0,0708tấn
29Ghi thu nướcChương V. E-HSMT22tấm
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT23cấu kiện
G KÈ GIỮ ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT2,6428100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT8,1736m3
3Vận chuyển đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,8036100m3
4Vận chuyển tiếp đất tận dụng đắp sang MB Hai Luồng 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,8036100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,8149100m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT183,775m3
7Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT112,233m3
8Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT44,7264m3
9Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT16,2m3
10Ván khuôn dầm+ móngChương V. E-HSMT2,988100m2
11Ván khuôn thép tường (Bỏ vận thăng lồng + Cần trục tháp)Chương V. E-HSMT3,556100m2
12Ván khuôn mái kèChương V. E-HSMT2,9818100m2
13CT đáy, dầm, DChương V. E-HSMT0,6968tấn
14CT đáy, dầm + Cốt thép móng DChương V. E-HSMT2,132tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT24,8m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT1,08100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,915100m
18Nhân công quốc vầng cỏChương V. E-HSMT157,7902m3
19Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. E-HSMT1,5779100m3
20Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V. E-HSMT10,5193100m2
H VỈA HÈ+HỐ TRỒNG CÂY
1Đắp đất trồng cỏChương V. E-HSMT23,307m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT22,7689m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.070,3624m2
4Lát gạch Taero, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.070,3624m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT21,0946m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT53,5181m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT14,2748m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT1,9033100m2
9Trồng cây Bàng Lá Kim kích thước (6 -:- 8)cmChương V. E-HSMT51cây
10Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V. E-HSMT511 cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V. E-HSMT511 cây/ năm
I CẤP NƯỚC
J HẦM VAN ĐIỂM ĐẤU (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT1,35m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,08m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,09m3
5Cốt thép tấm đanChương V. E-HSMT0,0069tấn
6Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,0891100m2
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,005100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT3cấu kiện
K HẦM VAN TUYẾN (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V. E-HSMT3cái
2Vành bích D50Chương V. E-HSMT6cái
3Đầu nối bích 50mmChương V. E-HSMT6cái
L ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT5,0738m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT11,8388m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,4566100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,0655100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT74,4754m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,7448100m3
7Cắt mạch gạch lát vỉa hèChương V. E-HSMT38,810m
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT116,4m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,328m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT5,82m3
M ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmChương V. E-HSMT0,285100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. E-HSMT6,765100m
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mmChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V. E-HSMT2cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmChương V. E-HSMT3cái
7Lắp mang sông một đầu ren 63mmChương V. E-HSMT2cái
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V. E-HSMT6,765100m
N ĐẤU NỐI
1Chi phí đấu nối; xúc xả; thử áp lực đường ốngChương V. E-HSMT1CT
O ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-4,3Chương V. E-HSMT11cái
2Móng cột MLT-2Chương V. E-HSMT11cái
3Tiếp địa RC4Chương V. E-HSMT3bộ
4Cáp vặn xoắn 4x95Chương V. E-HSMT439,02m
5Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V. E-HSMT8cái
6Kẹp treo cáp vặn xoắnChương V. E-HSMT6cái
7Tấm ốp có móc treoChương V. E-HSMT15cái
8Đai thép + khóa đaiChương V. E-HSMT58bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San tạo mặt bằng, đường nội bộ, công trình thoát nước, điện chiếu sáng, nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng cầu đường) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 3 (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 người trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 03 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-16 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng5
8 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
9 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
10 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
13 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->