Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 3,75 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 09:26:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,229,934,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68980408E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu gửi kèm bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau đây: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.261.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực). Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự - Có xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sự chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, tốt nghiệp đại học trở lên. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực). Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 4Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình ( đồng bộ máy, chân máy và mia) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng : Trường Mầm non xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện 3,75 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, - Cấp đất III (Tính 10% KL, hệ số mở mái 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9665 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III (Tính 10% KL, hệ số mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3492 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tính 90% KL, hệ số mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9984 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1105 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,016 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3435 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4233 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5056 | m3 |
| 10 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6044 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6396 | tấn |
| 13 | Ván khuôn chân cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9575 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1592 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5814 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3614 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9988 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4589 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 21 | Đắp đá thải tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5314 | 100m3 |
| 22 | Mua đá thải về tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0343 | m |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8128 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2545 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1504 | 100m2 |
| B | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9971 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6085 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8753 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2195 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1518 | 100m2 |
| C | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8374 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 5,6639 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0434 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0124 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , lam chắn nắng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4693 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5159 | 100m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4711 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4065 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6784 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6784 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn, chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4166 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m |
| E | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,523 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6435 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột, hành lang bằng gạch không nung 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8373 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2231 | m3 |
| 5 | Xây sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2713 | m3 |
| F | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3116 | m2 |
| G | PHẦN SƠN TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,684 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lanh tô, lan can, lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4342 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,83 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0617 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,83 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,34 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 8 | Trỏt sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,5512 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,1095 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.081,5512 | m2 |
| H | PHẦN NỀN SÀN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7239 | m3 |
| 2 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,508 | m2 |
| 3 | Láng nền seno tạo dốc về hố thu nước mưa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,732 | m2 |
| 4 | Quột flikote chống thấm mỏi, sờ nụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,732 | m2 |
| I | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lát sàn nhà vệ sinh, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 34,5765 | m2 | |
| 2 | Quét flikote chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5765 | m2 |
| 3 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4575 | m2 |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5765 | m2 |
| J | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt lan can inox (Chi phía đã bao gồm chi phí lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | m |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| L | PHẦN CHIẾU SÁNG + QUẠT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần 1,2m 220V/80W+hộp số + móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| M | PHẦN Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/25A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| N | PHẦN TỦ ĐIỆN + APTOMAT | |||
| 1 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 250x350x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 1P - 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| O | DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt dây trục chờ điều hòa các phòng 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây chờ điều hòa 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| P | ỐNG BẢO HỘ DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 4 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia cụng kim thu sột, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo dải dây dẫn thép D10. tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| R | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (nữ + nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ga thu nước thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Bơm nước đẩy cao GP-200JA-200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D63 bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D40 bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 13 | lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 30 | Lắp đặt van D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | lắp đặt nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 35 | lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông u.PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút u.PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê u.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê u.PVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê u.PVC D60/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| V | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào hố bể nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6851 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3688 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3688 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 8 | Xây bê bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7398 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,096 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,016 | m2 |
| 11 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5107 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6067 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| W | PHẦN GIÀN GIÁO NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0304 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68980408E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu gửi kèm bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau đây: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.261.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực). Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự - Có xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là kỹ sự chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự . | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, tốt nghiệp đại học trở lên. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực). Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 5HP | Hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | Hoạt động tốt. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 4Kw | Hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw | Hoạt động tốt. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình ( đồng bộ máy, chân máy và mia) | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi