Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367896-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng
Số hiệu KHLCNT 20220220687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện 3,75 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 09:26:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,229,934,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68980408E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu gửi kèm bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau đây: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.261.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực). Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự - Có xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sự chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, tốt nghiệp đại học trở lên. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực). Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 4Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình ( đồng bộ máy, chân máy và mia)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng
: Trường Mầm non xã Cẩm Phú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng
09 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện 3,75 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Tú. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & hạ tầng + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột bằng thủ công, - Cấp đất III (Tính 10% KL, hệ số mở mái 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V20,96651m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III (Tính 10% KL, hệ số mở mái 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,34921m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tính 90% KL, hệ số mở mái 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9984100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1105100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,016m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3435m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4233tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7168100m2
9Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5056m3
10Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6044m3
11Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
12Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6396tấn
13Ván khuôn chân cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9575100m2
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,1592m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5814m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3614m3
17Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9988m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4589tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,488tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412100m2
21Đắp đá thải tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5314100m3
22Mua đá thải về tôn nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V131,0343m
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8128m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3055tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2545tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1504100m2
B PHẦN DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9971m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6085tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8753tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2195tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1518100m2
C PHẦN SÀN
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8374m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm5,6639tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0434100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0124m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô , lam chắn nắng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4693tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5159100m2
D PHẦN MÁI
1Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4711m3
2Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
3Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
4Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4065100m2
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6784tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6784tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn, chiều dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4166100m2
8Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V40,72m
E PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,523m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6435m3
3Xây ốp cột, hành lang bằng gạch không nung 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8373m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2231m3
5Xây sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2713m3
F PHẦN TAM CẤP
1Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,414m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3116m2
G PHẦN SƠN TRÁT
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,684m2
2Trát trụ cột, lanh tô, lan can, lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,4342m2
3Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,83m2
4Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,0617m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,83m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V504,34m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
8Trỏt sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,9296m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.271,5512m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V635,1095m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.081,5512m2
H PHẦN NỀN SÀN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7239m3
2Lát nền bằng gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V404,508m2
3Láng nền seno tạo dốc về hố thu nước mưa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,732m2
4Quột flikote chống thấm mỏi, sờ nụMô tả kỹ thuật theo chương V63,732m2
I PHẦN NHÀ VỆ SINH
1Lát sàn nhà vệ sinh, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB4034,5765m2
2Quét flikote chống thấm nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V34,5765m2
3Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4575m2
4Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V34,5765m2
J PHẦN LAN CAN
1Thi công lắp đặt lan can inox (Chi phía đã bao gồm chi phí lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,44m
K PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m2
3Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
4Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
5Sản xuất vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
6Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
L PHẦN CHIẾU SÁNG + QUẠT
1Lắp đặt quạt trần 1,2m 220V/80W+hộp số + móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
4Lắp đặt đèn lốp ốp trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
M PHẦN Ổ CẮM
1Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/25A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Lắp đặt công tắc đơn + đế âm 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt công tắc đôi + đế âm 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt công tắc ba + đế âm 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
N PHẦN TỦ ĐIỆN + APTOMAT
1Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 250x350x150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
3Lắp đặt cầu dao 1P - 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
O DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
6Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
7Lắp đặt dây trục chờ điều hòa các phòng 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt dây chờ điều hòa 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
P ỐNG BẢO HỘ DÂY
1Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
3Lắp đặt hộp nối 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
4Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia cụng kim thu sột, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kéo dải dây dẫn thép D10. tròn trơnMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Dây nối đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,121m3
8Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
R PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt lavabo gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt xí bệt trẻ em (nữ + nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
6Lắp đặt ga thu nước thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Bơm nước đẩy cao GP-200JA-200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nước PPR D63 bằng phương pháp hàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m
2Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nước PPR D40 bằng phương pháp hàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
4Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
5Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m
6Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
7Lắp đặt măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
13lắp đặt rắc co PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt côn thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt tê PPR D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt tê PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
20Lắp đặt tê PPR D63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt tê PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Lắp đặt cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
28Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
30Lắp đặt van D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt van D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Lắp đặt van D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34lắp đặt nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
35lắp đặt rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066100m
3Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m
4Lắp đặt ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
5Lắp đặt ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m
6Lắp đặt ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m
7Lắp đặt măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lắp đặt măng sông u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt măng sông u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt măng sông u.PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt măng sông u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt cút u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt cút u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt cút u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt cút u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
17Lắp đặt cút u.PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
18Lắp đặt tê u.PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt tê u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt tê u.PVC D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Lắp đặt tê u.PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt tê u.PVC D60/32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
U PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
2Lắp đặt cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt cút u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
V PHẦN BỂ PHỐT
1Đào hố bể nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,68511m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5117100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1895100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3688m3
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3688m3
6Cốt thép đáy bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0923tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m2
8Xây bê bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7398m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,096m2
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,016m2
11Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5107m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V78,6067m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8144m3
14Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1417tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
W PHẦN GIÀN GIÁO NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0304100m2
2Lưới chắn bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V203,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68980408E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu gửi kèm bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau đây: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.261.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực). Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự - Có xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Là kỹ sự chuyên ngành điện, tốt nghiệp đại học. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự .31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, tốt nghiệp đại học trở lên. Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự31
5 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực). Có kinh nghiệm tham gia trực tiếp công trình có tính chất tương tự51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt.2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt.2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt.1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Hoạt động tốt.2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Hoạt động tốt.2
7 Máy đầm cóc ≥ 5HP Hoạt động tốt.2
8 Máy hàn điện ≥ 23 Kw Hoạt động tốt.2
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 4Kw Hoạt động tốt.2
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw Hoạt động tốt.2
11 Máy thủy bình ( đồng bộ máy, chân máy và mia) Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->