Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa sân vận động tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368087-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa sân vận động tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 09:44:00 đến ngày 2022-04-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,849,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.854862E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục xây dựng; giàn mái không gian nút cầu; hệ thống điện chiếu sáng; bảng điện tử.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có các nhận của chủ đầu tư. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần bảng điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục hệ thống bảng điện tử, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,85Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Sửa chữa sân vận động tỉnh Sửa chữa sân vận động tỉnh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỰC CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (02 PHÒNG Y TẾ 1, 01 PHÒNG BÁO TRÍ, 01 PHÒNG KHÁCH VIP, 01 PHÒNG THỬ DOPING, 03 PHÒNG VỆ SINH CHUNG, KHU VỰC SẢNH CHÍNH, HÀNH LANG TRƯỚC VÀ HÀNH LANG SAU) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện và các thiết bị điện cũ | Theo HSTK được duyệt | 10 | Công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Theo HSTK được duyệt | 15 | Công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 102,6928 | m2 |
| 7 | Mua bổ sung các tấm trần thả KT(600x600) để thay thế các tấm trần bị hư hỏng để thay thế | Theo HSTK được duyệt | 199,818 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sửa chữa lại các tấm trần, lắp đặt thay mới các tấm trần hư hỏng | Theo HSTK được duyệt | 456,028 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 663,1438 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trần nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.495,2602 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần nhà | Theo HSTK được duyệt | 187,3 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | 219,14 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 262,4328 | m2 |
| 14 | Đục tẩy lớp vữa ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 262,4328 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tẩy rửa gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 612,3432 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 152,118 | m2 |
| 17 | Đục tẩy lớp vữa lát nền trên bề mặt nền nhà sau khi tháo dỡ gạch, đá lát nền | Theo HSTK được duyệt | 152,118 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 20 | chuyến |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 663,1438 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 22,318 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 262,4328 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT(300x300)mm | Theo HSTK được duyệt | 152,118 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.253,504 | m2 |
| 24 | Mua cửa nhôm xingfa | Theo HSTK được duyệt | 106,7053 | m2 |
| 25 | Mua khóa cửa Kim Long loại 1 (hoặc tương đương): | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 26 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 162 | cái |
| 27 | Mua tay gạt cửa | Theo HSTK được duyệt | 51 | Cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 106,7053 | m2 |
| 29 | Mua và lắp dựng cửa cuốn (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 14,3 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 7,4148 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HSTK được duyệt | 13,0219 | 100m2 |
| 32 | Vệ sinh công nghiệp nền nhà, | Theo HSTK được duyệt | 1.112,294 | m2 |
| 33 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van nhiệt D25 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối- Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 138 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 55 | Đục tường thành rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt siphon chắn hơi - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y chếch nối - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y chếch nối - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê vuông nối - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 68 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Theo HSTK được duyệt | 46 | m |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | máy |
| 70 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 72 | Mua điều hoà 1 chiều 12000BTU (panasonic hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần vuông 600x600 48w | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | Theo HSTK được duyệt | 57 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 483,1 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa dẫn nước thải điều hoà | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK được duyệt | 76 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp automat | Theo HSTK được duyệt | 21 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 342 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 838,2 | m |
| 90 | Đục tường để chôn ống bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt | 15 | Công |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU DỰ KHÁN TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 - KHÁN ĐÀI A | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế nhựa và chân ghế khán giả | Theo HSTK được duyệt | 7.000 | Cái |
| 2 | Vận chuyển ghế, khung ghế về bãi tập kết | 7.000 | Cái | |
| 3 | Phá lớp vữa trát trên bề mặt bệ bục ghế ngồi khán giả | Theo HSTK được duyệt | 2.225,0982 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bệ bục ghế ngồi khán giả | Theo HSTK được duyệt | 5.191,8958 | m2 |
| 5 | Trát bệ bục ghế ngồi khán giả, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2.225,0982 | m2 |
| 6 | Sơn mặt bệ bục ghế ngồi khán giả (Sơn phủ mặt bằng EPOXY định mức sơn 1kg/1m2. Sơn lót bằng sơn chống thấm) | Theo HSTK được duyệt | 5.105,772 | m2 |
| 7 | Sơn cổ bệ bục khán giả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.311,222 | 1m2 |
| 8 | Mua thép hình làm khung chân ghế | Theo HSTK được duyệt | 652,71 | kg |
| 9 | Nhân công gia công khung ghế bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 652,71 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 44,01 | m2 |
| 11 | Mua bu lông D8 để liên kết chân ghế xuống bệ bục bê tông | Theo HSTK được duyệt | 300 | cái |
| 12 | Lắp dựng khung ghế (Loại khung 4 ghế) | Theo HSTK được duyệt | 25 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt khung ghế (Loại khung 2 ghế) | Theo HSTK được duyệt | 25 | Bộ |
| 14 | Vệ sinh bề mặt ghế bằng giấy giáp min | Theo HSTK được duyệt | 192 | m2 |
| 15 | Sơn ghế nhựa bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 192 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ghế vào khung | Theo HSTK được duyệt | 150 | Ghế |
| 17 | Vệ sinh phần ghế ngồi khán giả còn tốt tận dụng lại | Theo HSTK được duyệt | 5.488 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ghế ngồi khán giả vào khung | Theo HSTK được duyệt | 3.570 | Cái |
| 19 | Mua bu lông D8 để liên kết chân ghế xuống bệ bục bê tông | Theo HSTK được duyệt | 14.280 | Cái |
| 20 | Mua thép bản dể gia công chân ghế khán giả | Theo HSTK được duyệt | 2.690,35 | kg |
| 21 | Nhân công gia công chân ghế bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 2.690,35 | kg |
| 22 | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 228,48 | m2 |
| 23 | Thay mới đoạn lan can bị hư hỏng bằng lan can INOX | 24,52 | m | |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 1.108,8256 | m2 |
| 25 | Mua và lắp dựng cabin bình luận viên | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca bin |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU DỰ KHÁN - KHÁN ĐÀI B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 15,04 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 616,797 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, bệ bục ghế ngồi khán giả | Theo HSTK được duyệt | 1.439,193 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 111,111 | m2 |
| 5 | Trát bệ bục ghế ngồi khán giả, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.179,934 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 888,57 | m2 |
| 7 | Sơn mặt bệ bục ghế ngồi khán giả (Sơn phủ mặt bằng EPOXY định mức sơn 1kg/1m2. Sơn lót bằng sơn chống thấm) | Theo HSTK được duyệt | 1.167,42 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN THI ĐẤU | |||
| 1 | Mua bộ Chấn lưu Universal 1500 USA (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 20 | Bộ |
| 2 | Mua Bóng 1500W Tungsram/Hunggary (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 37 | Bộ |
| 3 | Mua Tụ dầu, kich Aeorov 42uF USA (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 30 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển (Bao gồm tủ và thiết bị điều khiển) | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Nhân công đấu nối tủ | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Nhân công sửa chữa bóng | Theo HSTK được duyệt | 12 | Bóng |
| 7 | Nhân công kiểm tra hiệu chỉnh ánh sáng | Theo HSTK được duyệt | 5 | Dàn |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BẢNG ĐIỆN TỬ SÂN THI ĐẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm ALu hiện trạng ốp bảng điện tử | Theo HSTK được duyệt | 1,181 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ màn hình Led hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 37,5 | m2 |
| 3 | Nhân công vệ sinh và gia cố lại khung màn hình điện tử NC 4/7) | Theo HSTK được duyệt | 25 | Công |
| 4 | Ốp bảng điện tử bằng tấm ALU ngoài trời dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 118,1 | m2 |
| 5 | Mua thanh led màn hình KT(160x320)mm, 20 tấm/1m2 Module P10 full ngoài trời | Theo HSTK được duyệt | 750 | Thanh |
| 6 | Bộ xử lý hình ảnh + Card | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Mạch điều khiển trung tâm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Card thu | Theo HSTK được duyệt | 50 | Cái |
| 9 | Cable tín hiệu | Theo HSTK được duyệt | 800 | Sợi |
| 10 | Cable nhảy lan | Theo HSTK được duyệt | 50 | Sợi |
| 11 | Cable card 6A | Theo HSTK được duyệt | 95 | m |
| 12 | Nguồn 5V 70A | Theo HSTK được duyệt | 94 | Cái |
| 13 | Chi phí lắp đặt và cài đặt cấu hình | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bảng |
| F | HẠNG MỤC:SỬA CHỮA DÀN MÁI CHE KHÁN ĐÀI A VÀ MÁNG THU NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tháo máng tôn | Theo HSTK được duyệt | 12,5918 | 100m2 |
| 2 | máng nước tôn | Theo HSTK được duyệt | 306,534 | md |
| 3 | Tấm chắn nước | Theo HSTK được duyệt | 930,24 | md |
| 4 | Tháo dỡ phần bulong | Theo HSTK được duyệt | 3,9162 | tấn |
| 5 | Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại | Theo HSTK được duyệt | 3,9162 | tấn |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 44,2455 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 4.424,5496 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 4.720 | m2 |
| 9 | Kiểm tra và Siết lại toàn bộ thanh dàn | Theo HSTK được duyệt | 4.720 | m2 |
| 10 | Thay thế một số cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 2,376 | tấn |
| 11 | Lắp dựng | Theo HSTK được duyệt | 2,376 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4.720 | m2 |
| 13 | dàn giáo trong | Theo HSTK được duyệt | 44,2455 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt | 619,4369 | 100m2 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng = 51.193.000 VNĐ | Theo HSTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.854862E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục xây dựng; giàn mái không gian nút cầu; hệ thống điện chiếu sáng; bảng điện tử.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có các nhận của chủ đầu tư. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần bảng điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục hệ thống bảng điện tử, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 16 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 3 | Máy trộn ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,85Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi