Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368332-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 10:19:00 đến ngày 2022-04-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,193,463,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.633.050.000 VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.633.050.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công công trường (trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có chỉ huy trưởng công trường của từng thành viên trong liên danh) phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên và phải đạt 1 trong 2 yêu cầu sau:- Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD- Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:ĐK 1: Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng còn hiệu lực.ĐK 2: Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích gầu ≥ 0,6m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa khe co giãn cầu Huy Ngạc Km152+100, cầu Suối Long Km154+930; sửa chữa Cống Dùm Km144+00, cống Chảy Km143+230 và Cống Km143+600; sửa chữa tấm đón nước và bó vỉa đoạn Km151+500-Km154+940, Quốc lộ 37, tỉnh Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHE CO GIÃN CẦU HUY NGẠC, CẦU SUỐI LONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2328 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.601,8 | Kg |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 111,2 | m |
| 4 | Bê tông khe co giãn M350 có sử dụng phụ gia chống co ngót và phụ gia đông cứng nhanh | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3424 | m3 |
| B | CỐNG DÙM KM144+100 VÀ CỐNG CHẢY KM143+230 | |||
| 1 | Đắp cấp phối sông suối | Theo hồ sơ thiết kế | 175,17 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm (Nhựa nóng quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,62 | m2 |
| 3 | Bê tông tường cánh M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng và bê tông móng hộp M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,39 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hộp M400 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,34 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng và thân hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 6.279,7 | kg |
| 7 | Vệ sinh, đục tẩy thân cống cũ để tạo nhám đổ bê tông liên kết thân cống mới | Theo hồ sơ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 8 | Đệm móng đá dăm đầm chặt, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 9 | Bê tông bản quá độ M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.850,89 | kg |
| 11 | Đệm đá dăm đầm chặt, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,29 | m3 |
| 12 | Lan can thép ống mạ kẽm (D113.5mm; D75.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 226,22 | Kg |
| 13 | Thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 279,46 | Kg |
| 14 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 170,77 | Kg |
| 15 | Thép bệ đỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 777,92 | Kg |
| 16 | Bê tông bệ đỡ lan can M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 17 | Sơn 2 lớp, màu trắng + đỏ bệ đỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 18 | Bê tông M300 gia cố lớp mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 19 | Cốt thép gia cố lớp mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 220,27 | kg |
| 20 | Cốt thép gia cố sân thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 394,26 | kg |
| 21 | Bê tông gia cố sân thượng hạ lưu và chân khay M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,87 | m3 |
| 22 | Lớp móng đá dăm sân thượng hạ lưu dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,58 | m3 |
| 23 | Lắp đặt thân rãnh B60 đúc sẵn lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | cấu kiện |
| 24 | Làm lớp đá dăm đệm móng rãnh dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,27 | m3 |
| 25 | Cốt thép thân rãnh B60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.045,38 | kg |
| 26 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,08 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp rãnh BTCT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | tấm |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm BT đúc sẵn M200 (KT: 50*74*7cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | tấm |
| 29 | Đổ bê tông đáy rãnh BTXM mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng M100 dày 2cm lót tấm đúc sẵn và lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,95 | m2 |
| 31 | Đào hố móng cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.131,93 | m3 |
| 32 | Đào hố móng cống dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 92,63 | m3 |
| 33 | Đắp trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 194,72 | m3 |
| 34 | Nạo vét thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 213,32 | m3 |
| 35 | Thảm BTN hạt trung C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 165,56 | m2 |
| 36 | Cắt mép thảm BTN cũ dày tb 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 97,71 | m |
| 37 | Tưới nhựa thấm bám. Lượng nhựa 1Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,92 | m2 |
| 38 | Tưới nhựa dính bám. Lượng nhựa 0,5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 39 | Làm lớp móng trên CPDD loại I, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 138,92 | m2 |
| 40 | Làm lớp móng dưới CPDD loại II dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 138,92 | m2 |
| 41 | Đắp nền đường cạp mở rộng K98, dày 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,26 | m3 |
| 42 | Đào móng khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 96,41 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu là đá hộc xây | Theo hồ sơ thiết kế | 30,88 | m3 |
| 44 | Phá kết cấu là BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 27,67 | m3 |
| 45 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ca |
| C | CỐNG NGANG TẠI KM143+600 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9198 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 5,976 | m3 |
| 3 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 108,8342 | m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,739 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống, móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,677 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm gối cống BTCT M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | tấm |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt hộp cống BTCT M300 loại (1*1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 8 | Mối nối ống cống VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Mối nối |
| 9 | Đá dăm đệm tấm bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m3 |
| 10 | Bê tông bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 1.453,32 | Kg |
| 12 | Bê tông hố thu M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6008 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố hố thu M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 14 | Thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 48,17 | Kg |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT M250, KT(180x90x15) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tấm |
| 16 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,474 | m3 |
| 17 | CPDD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 26,13 | m3 |
| 18 | CPDD loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 17,42 | m3 |
| 19 | Thảm BTN hạt trung C12.5 dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 96,782 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm móng rãnh dọc B60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 21 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 22 | Thép thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 75,52 | Kg |
| 23 | Sản xuất, Lắp đặt tấm nắp rãnh BTCT M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tấm |
| 24 | BTXM mác 200 tấm đan đúc sẵn rãnh hình thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 25 | Tấm đan BTXM M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| 26 | Mối nối tấm đan VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 27 | BTXM M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2565 | m3 |
| D | SỬA CHỮA TẤM ĐÓN NƯỚC VÀ BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng (Phá dỡ kết cấu bó vỉa và tấm đón nước cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 207,6277 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa trí thông thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.780,24 | m |
| 3 | BTXM mác 100 dày 10 cm lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 62,3084 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng mác 75 đệm dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4617 | m3 |
| 5 | BTXM bó vỉa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,7701 | m3 |
| 6 | Đá dăm đầm chặt dày 10 cm đệm bó vỉa vị trí hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2 | m3 |
| 7 | BTXM mác 200 cửa ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,746 | m3 |
| 8 | Sản xuất, Lắp đặt lưới chắn rác Thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | tấm |
| 9 | Bê tông Bó vỉa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 367,16 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3.560 | Tấm |
| 12 | BTXM mác 100 Dày 8cm lót tấm đón nước | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6048 | m3 |
| 13 | VXM mác 75 đệm dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9012 | m3 |
| 14 | BTXM tấm đón nước mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1431 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản đậy hố ga cũ (tận dụng) KT 1.12x0.46x0.12 m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Tấm |
| 16 | Phá dỡ mũ mố hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mũ mố M200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5526 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 39,66 | kg |
| 19 | Lắp đặt tấm bản đậy rãnh dọc (KT 0,64x0.46x0.12 m) phục vụ công tác nạo vét rãnh dọc và nâng cao mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 3.764 | Tấm |
| 20 | Phá dỡ BTCT mũ mố hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,0898 | m3 |
| 21 | BTXM mũ mố mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,18 | m3 |
| 22 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 898,41 | kg |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.633.050.000 VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.633.050.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công công trường (trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có chỉ huy trưởng công trường của từng thành viên trong liên danh) phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên và phải đạt 1 trong 2 yêu cầu sau:- Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD- Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:ĐK 1: Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng còn hiệu lực.ĐK 2: Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào | (Dung tích gầu ≥ 0,6m3) | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh sắt | ≥6-8T | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | ≥12T | 1 |
| 6 | Máy san | ≥108CV | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | ≥100CV | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥60T/h | 1 |
| 9 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi