Gói thầu: Phụ tùng máy diesel JCB, IVECO, CAT trạm tời XNKT (CD-029-22)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368669-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Phụ tùng máy diesel JCB, IVECO, CAT trạm tời XNKT (CD-029-22)
Số hiệu KHLCNT 20220368589
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 10:42:00 đến ngày 2022-04-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 538,627,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.079E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 377.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Phụ tùng máy diesel JCB, IVECO, CAT trạm tời XNKT (CD-029-22)
Phụ tùng máy diesel JCB, IVECO, CAT trạm tời XNKT (CD-029-22)
3 Tháng
E-CDNT 3 Lô 09-1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5536. Số fax: 0254 3616755


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 10.1(g)
Khi đăng tải E-HSDT lên hệ thống mạng đấu thầu, nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: 1. Đơn dự thầu 2. Giấy phép kinh doanh 3. Giấy uỷ quyền (nếu có) 4. Bảo lãnh dự thầu 5. Hợp đồng tương tự 6. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 7. Chào thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá kèm theo – Chi tiết tại Chương IV) 8. Chào kỹ thuật (nêu rõ đặc tính kỹ thuật, nhà sản xuất, xuất xứ, chứng chỉ, … đầy đủ theo Yêu cầu kỹ thuật) 9. Các tài liệu khác theo Yêu cầu kỹ thuật kèm theo
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ bảo hành,… đúng với Yêu cầu kỹ thuật kèm theo
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải tính đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1 (Nhà thầu được phép sử dụng Quota của Vietsovpetro để xin miễn thuế nhập khẩu và thuế VAT cho toàn bộ hợp đồng hoặc từng mục của hợp đồng). - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: ghi rõ mục nào sử dụng Quota của Vietsovpetro
E-CDNT 14.3 Quý II/2022
E-CDNT 15.2
Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5536. Số fax: 0254 3616755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5536. Số fax: 0254 3616755
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ gioăng đại tu động cơ JCB 444(phía trên) - Kit - top Gasket naturally aspirated P/N: 320/092162BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
2Bộ gioăng đại tu động cơ JCB 444(phía dưới) - Kit- bottom gasket overhaul P/N: 320/093832BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
3Bộ bạc cổ chính động cơ JCB 444 - Kit main bearing STD (05 pairs) P/N: 320/092022BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
4Bộ bạc chặn dịch dọc động cơ JCB 444 - Kit thrust Washer STD P/N: 320/092082BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
5Đường ống nhiên liệu động cơ JCB 444 - Pipe, fuel assembly, No.1 & 2 injectors P/N: 320/065512BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
6Đường ống nhiên liệu động cơ JCB 444 - Pipe, fuel assembly, No.3 & 4 injectors P/N: 320/065542BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
7Vòi phun động cơ JCB 444 - Injector, fuel, assembly P/N: 320/06513 or 320/068344CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
8Đầu nối cao áp động cơ JCB 444 - Connector fuel pressure P/N: 17/1087014CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
9Lò xo hồi tay thước nhiên liệu độngcơ JCB 444 - Spring return lever P/N: 17/1109032CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
10Vòng bi puly trung gian động cơ JCB 444- Bearing idler pulley P/N: 320/086262CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
11Đế xu páp hút động cơ JCB 444 - Seat valve inlet P/N: 320/02594 (02691)16CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
12Đế xu páp xả động cơ JCB 444 - Seat valve exhaust P/N: 320/0259616CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
13Xu páp hút động cơ JCB 444 - Valve inlet P/N: 320/03612 or 320/0369716CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
14Xu páp xả động cơ JCB 444 - Valve exhaust P/N: 320/03616 or 320/0369816CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
15Lò xo xu páp động cơ JCB 444 - Spring valve P/N: 320/03674 (03575)32CặpChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
16Móng hãm lò xo xú páp động cơ JCB 444 - Valve cotter P/N: 320/0352816CặpChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
17Bu lông nắp xi lanh động cơ JCB 444 - Bolt cylinder head M12*140 P/N: 320/02521 or 320/0271118CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
18Lọc nhiên liệu động cơ JCB 444 - Element fuel filter primary sedementer P/N: 32/9256944CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
19Lọc nhiên liệu động cơ JCB 444 - Fuel filter P/N: 320/073944CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
20Gioăng lọc nhiên liệu động cơ JCB 444 - Seal o ring P/N: 32/9257332CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
21Màng van thông hơi các te động cơ JCB 444 - Diapham CCV P/N: 320/07606 (07633)2CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
22Đũa đẩy động cơ JCB 444 - Push rod P/N: 320/036778CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
23Bộ xéc măng động cơ JCB 444 - Kit piston ring STD P/N: 320/09213 or 320/092998BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
24Bạc đầu nhỏ biên động cơ JCB 444 - Bush small end P/N: 320/030178CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
25Bộ bạc đầu to động cơ JCB 444 - Kit big end bearing std P/N: 320/09205 or 320/032708BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
26Bu lông biên động cơ JCB 444 - Bolt connecting rod P/N: 320/0304016CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
27Phe hãm ắc piston động cơ JCB 444 - Circlip P/N: 320/0305016CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
28Lọc nhớt động cơ JCB 444 - Filter oil P/N: 320/041332CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
29Lõi sinh hàn nhớt động cơ JCB 444 - Element oil Cooler P/N: 320/041361CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
30Bơm nước động cơ JCB 444 - Pump water P/N: 320/04542 (A4904)2CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
31Van hằng nhiệt động cơ JCB 444 - Thermostat assembly P/N: 320/04552 (04618)2CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
32Van nhiên liệu động cơ JCB 444 - Fuel Valve P/N: PA44-0221CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
33Công tắc tốc độ động cơ JCB 444 - Speed switch P/N: PA22-2381CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
34Bộ đo tốc độ động cơ JCB 444 - Tachometer P/N: PA22- 2132CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
35JCB oil filter used for diesel power pack. PN: 320/04133A2BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
36Đồng hồ nhiệt độ khí xả/ Exhaust Gas Temperature Gauge - PA44-0662CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
37Đề lò xo động cơ JCB 444 - Start spring stater Kineteco P/N: 2997721 SZH2SS104-11CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
38Bơm tiếp vận nhiên liệu/ Fuel pump primer assy, P/N: PM-S-90284CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
39Bơm nước làm mát/ Warter Pump, P/N: 878001191CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
40Set of V belt kit 4631961/29917062BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
41Start spring starter P/N: FHSS13M2977206/429090 - Động cơ khởi động1CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
42Vòi phun nhiên liệu/Fuel injector, P/N: 326-47004CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
43Lọc nhớt/ Oil filter P/N: 7W-23264BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
44Lọc nhiên liệu/ Fuel filter P/N: 299-82294BộChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
45Cảm biến vòng quay/ Angle gearbox sensor I = 1.643 (metre) 90, P/N: 45DEG1643GB1CáiChi tiết xem Danh mục hàng hóa và YCKT kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.079E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 377.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->