Gói thầu: Gói thầu Kiểm định hiệu chuẩn, bảo dưỡng thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368774-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Tư vấn chuyển giao công nghệ Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu Kiểm định hiệu chuẩn, bảo dưỡng thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220368146
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nhiệm vụ khoa học công nghệ theo chức năng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 11:11:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 155,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Tư vấn chuyển giao công nghệ Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu Kiểm định hiệu chuẩn, bảo dưỡng thiết bị
Gói thầu Kiểm định/hiệu chuẩn, bảo dưỡng thiết bị
240 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nhiệm vụ khoa học công nghệ theo chức năng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Tư vấn chuyển giao công nghệ Đà Nẵng , địa chỉ: 49 Thế Lữ, An Hải Bắc, Sơn Trà, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hiệu chuẩn Máy đo DO để bàn Hiệu chuẩn Máy đo DO để bàn máy 1
2 Hiệu chuẩn Máy đo pH/mv/Nhiệt độ Hiệu chuẩn Máy đo pH/mv/Nhiệt độ máy 1
3 Hiệu chuẩn Máy đo TDS/độ dẫn điện Hiệu chuẩn Máy đo TDS/độ dẫn điện máy 1
4 Hiệu chuẩn Bộ phá mẫu bán tự động 6 chỗ DK 6 Hiệu chuẩn Bộ phá mẫu bán tự động 6 chỗ DK 6 bộ 1
5 Hiệu chuẩn Tủ ấm ủ mẫu BOD Hiệu chuẩn Tủ ấm ủ mẫu BOD cái 1
6 Hiệu chuẩn Bộ phá mẫu bán tự động 6 chỗ DK 6 Hiệu chuẩn Bộ phá mẫu bán tự động 6 chỗ DK 6 bộ 1
7 Bảo dưỡng Máy cất nước 2 lần Bảo dưỡng Máy cất nước 2 lần máy 1
8 Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng cái 1
9 Hiệu chuẩn Máy so màu DR Hiệu chuẩn Máy so màu DR máy 1
10 Hiệu chuẩn Bộ đo DO Hiệu chuẩn Bộ đo DO bộ 1
11 Hiệu chuẩn Tủ cấy vi sinh dòng khí thổi đứng có cửa Hiệu chuẩn Tủ cấy vi sinh dòng khí thổi đứng có cửa cái 1
12 Hiệu chuẩn Máy khuấy từ gia nhiệt Hiệu chuẩn Máy khuấy từ gia nhiệt máy 1
13 Hiệu chuẩn Buret 50ml Hiệu chuẩn Buret 50ml cái 1
14 Hiệu chuẩn Bộ pipet điện tử (5 cái) Hiệu chuẩn Bộ pipet điện tử (5 cái) bộ 1
15 Kiểm định/hiệu chuẩn Cân phân tích SATORIUS Kiểm định/hiệu chuẩn Cân phân tích SATORIUS cái 1
16 Kiểm định/hiệu chuẩn Cân phân tích 5 số KERN Kiểm định/hiệu chuẩn Cân phân tích 5 số KERN cái 1
17 Hiệu chuẩn Tủ sấy Hiệu chuẩn Tủ sấy cái 1
18 Hiệu chuẩn Bồn rửa siêu âm Hiệu chuẩn Bồn rửa siêu âm cái 1
19 Hiệu chuẩn Máy phá mẫu HACH Hiệu chuẩn Máy phá mẫu HACH máy 1
20 Hiệu chuẩn Tủ ủ vi sinh Hiệu chuẩn Tủ ủ vi sinh cái 2
21 Hiệu chuẩn Thiết bị đốt phá mẫu (bếp COD) Hiệu chuẩn Thiết bị đốt phá mẫu (bếp COD) cái 1
22 Kiểm định/hiệu chuẩn Cân điện tử Kiểm định/hiệu chuẩn Cân điện tử cái 1
23 Hiệu chuẩn Máy đo đa chỉ tiêu (Chỉ tiêu TDS) Hiệu chuẩn Máy đo đa chỉ tiêu (Chỉ tiêu TDS) máy 1
24 Hiệu chuẩn Máy phân tích kim loại nặng AAS Hiệu chuẩn Máy phân tích kim loại nặng AAS máy 1
25 Hiệu chuẩn Thiết bị đo 03 pha và phân tích công suất điện Hioki PQ3100 Hiệu chuẩn Thiết bị đo 03 pha và phân tích công suất điện Hioki PQ3100 cái 1
26 Hiệu chuẩn Thiết bị phân tích công suất điện Fluke 1736 - 01 Hiệu chuẩn Thiết bị phân tích công suất điện Fluke 1736 - 01 cái 2
27 Hiệu chuẩn Máy đo điện trở tiếp đất Hioki FT6381 Hiệu chuẩn Máy đo điện trở tiếp đất Hioki FT6381 máy 1
28 Hiệu chuẩn Đồng hồ đo vạn năng dạng kìm Hiệu chuẩn Đồng hồ đo vạn năng dạng kìm cái 1
29 Hiệu chuẩn Máy đo độ chói LS-150 Hiệu chuẩn Máy đo độ chói LS-150 máy 1
30 Hiệu chuẩn Bộ thiết bị ghi dữ liệu nhiệt độ ThermaDataTemperature Logger Hiệu chuẩn Bộ thiết bị ghi dữ liệu nhiệt độ ThermaDataTemperature Logger bộ 1
31 Kiểm tra đo lường Máy đo lưu lượng chất lỏng bằng siêu âm Hybrid Ultrasonic Flowmetter Kiểm tra đo lường Máy đo lưu lượng chất lỏng bằng siêu âm Hybrid Ultrasonic Flowmetter máy 1
32 Hiệu chuẩn Máy đo 3 in 1 Extech 45160 (tốc độ gió) Hiệu chuẩn Máy đo 3 in 1 Extech 45160 (tốc độ gió) máy 1
33 Chứng nhận đo, thử nghiệm Thiết bị dò tìm rò rỉ gas lạnh cầm tay D-Tek Select Chứng nhận đo, thử nghiệm Thiết bị dò tìm rò rỉ gas lạnh cầm tay D-Tek Select cái 1
34 Kiểm tra đo lường Máy kiểm tra thứ tự pha Kiểm tra đo lường Máy kiểm tra thứ tự pha máy 1
35 Hiệu chuẩn Máy đo khí thải E Instrument Hiệu chuẩn Máy đo khí thải E Instrument máy 1
36 Thử nghiệm Găng tay điện Thử nghiệm Găng tay điện đôi 2
37 Hiệu chuẩn Máy phân tích chất lượng điện Fluke 345 II Hiệu chuẩn Máy phân tích chất lượng điện Fluke 345 II máy 1
38 Hiệu chuẩn Thiết bị phân tích công suất điện Fluke 1736 - 03 Hiệu chuẩn Thiết bị phân tích công suất điện Fluke 1736 - 03 cái 1
39 Hiệu chuẩn Thiết bị kiểm tra Pin - Acquy Fluke BT510 Hiệu chuẩn Thiết bị kiểm tra Pin - Acquy Fluke BT510 cái 1
40 Hiệu chuẩn Máy đo khoảng cách Leica Disto D510 Hiệu chuẩn Máy đo khoảng cách Leica Disto D510 máy 1
41 Hiệu chuẩn Máy đo tốc độ vòng quay không tiếp xúc, đèn chớp Extech 461825 Hiệu chuẩn Máy đo tốc độ vòng quay không tiếp xúc, đèn chớp Extech 461825 máy 1
42 Hiệu chuẩn Súng bắn nhiệt độ Extech 42512 (-50 đến 1000 độ C) Hiệu chuẩn Súng bắn nhiệt độ Extech 42512 (-50 đến 1000 độ C) cái 1
43 Hiệu chuẩn Súng bắn nhiệt Benetech GM1850 (200 đến 1850 độ C) Hiệu chuẩn Súng bắn nhiệt Benetech GM1850 (200 đến 1850 độ C) cái 1
44 Hiệu chuẩn Máy ảnh nhiệt Fluke Ti-125 Hiệu chuẩn Máy ảnh nhiệt Fluke Ti-125 máy 1
45 Hiệu chuẩn Máy đo độ chênh áp, lưu lượng, nhiệt độ và tốc độ không khí Fluke 922 Hiệu chuẩn Máy đo độ chênh áp, lưu lượng, nhiệt độ và tốc độ không khí Fluke 922 máy 1
46 Hiệu chuẩn Dụng cụ đo ánh sáng Tenmars TM-208 Hiệu chuẩn Dụng cụ đo ánh sáng Tenmars TM-208 cái 1
47 Hiệu chuẩn Máy đo độ rọi Extech LT300 Hiệu chuẩn Máy đo độ rọi Extech LT300 máy 1
48 Hiệu chuẩn Máy đo lưu lượng khí Fluke 975 Hiệu chuẩn Máy đo lưu lượng khí Fluke 975 máy 1
49 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ rung RION Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ rung RION cái 1
50 Hiệu chuẩn Máy TOA WQC – 22A (nhiệt độ, pH, DO, EC, muối, độ đục) Hiệu chuẩn Máy TOA WQC – 22A (nhiệt độ, pH, DO, EC, muối, độ đục) máy 1
51 Hiệu chuẩn Máy đo đa năng LM 8000( nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, ánh sáng) Hiệu chuẩn Máy đo đa năng LM 8000( nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, ánh sáng) máy 1
52 Hiệu chuẩn Máy thu khí Kimoto HS-7 Hiệu chuẩn Máy thu khí Kimoto HS-7 máy 1
53 Hiệu chuẩn Thiết bị lấy mẫu bụi Staplex Hiệu chuẩn Thiết bị lấy mẫu bụi Staplex cái 1
54 Hiệu chuẩn Bơm hút lấy mẫu không khí HPS -500 Hiệu chuẩn Bơm hút lấy mẫu không khí HPS -500 cái 1
55 Hiệu chuẩn Máy đo độ ồn Sound level meter Hiệu chuẩn Máy đo độ ồn Sound level meter máy 1
56 Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ máy 1
57 Chuẩn Máy đo suất liều và phát hiện đồng vị phóng xạ (Sam 945) Chuẩn Máy đo suất liều và phát hiện đồng vị phóng xạ (Sam 945) máy 1
58 Chuẩn Máy đo suất liều bức xạ tia X (RTI) Chuẩn Máy đo suất liều bức xạ tia X (RTI) máy 1
59 Chuẩn Máy đo nhiễm bẩn bức xạ bề mặt (PAM) Chuẩn Máy đo nhiễm bẩn bức xạ bề mặt (PAM) máy 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->