Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu Sơn Thịnh, thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367667-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cầu Sơn Thịnh, thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 13:27:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,861,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình cầu hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu và thảm bê tông nhựa (hạng mục thi công xây dựng cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và kết cấu móng cọc khoan nhồi). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng và phải có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện.- Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên trong liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL ≥ 33m, kết cấu móng cọc khoan nhồi và mặt đường thảm bê tông nhựa) không cùng một hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng (hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng trong đó có hạng mục kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL ≥ 33m; Hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng trong đó có kết cấu móng cọc khoan nhồi và hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 4,5 tỷ đồng trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa) thì ba hợp đồng có tính chất riêng rẽ được đánh giá là 1 hợp đồng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu trên tương ứng với phần công việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm hợp đồng, bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt, TKKT, TKBVTC (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (Đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cẩu tải trọng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gầu 0,4 -:- 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị căng kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị căng kéo cáp DƯL |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T /h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp tải trọng ≥16,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu và máy sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥4 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu Sơn Thịnh, thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn Cầu Sơn Thịnh, thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng (theo Nghị Định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm chủ | |||
| 1 | Cốt thép dầm ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,47 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | tấn |
| 3 | Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình, thép bản trong bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,15 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực (ống ghen) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.637 | m |
| 7 | Neo EC5-12 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 8 | Bê tông dầm cầu 40MPa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 237,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9km | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100m3 |
| 10 | Vữa XM 45Mpa luồn cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.563,5 | m2 |
| B | Bản mặt cầu, lan can, cột đèn | |||
| 1 | Cốt thép lan can ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, bệ cột đèn ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,42 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 144,38 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9km | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lan can, bệ cột đèn 25Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,99 | m3 |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép hình lan can tay vịn, bệ đỡ cột đèn mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lan can, bệ đỡ cột đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | 100m2 |
| 11 | Bu lông neo | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 12 | Bu lông M24 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tấm cao su đệm dày 10mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,39 | m2 |
| 14 | Ống nhựa xoắn HPDE D85/65 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 164,36 | m |
| C | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m3 |
| 2 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9km | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | 100m2 |
| D | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm bản 25Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn P>50kg | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cái |
| 5 | Ván khuôn tấm bản | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| E | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 702,78 | m2 |
| 2 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/ m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | 100m2 |
| F | Khe co giãn, gối cầu | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 2 | Ván khuôn khe co giãn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt gối cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Gối cầu 350x450x78 cố định | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Gối cầu 350x450x81 di động | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 7 | Bê tông không co ngót f'c=40MPa (m3) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 8 | Quét dính bám Su32 Solbon MC (0.25 Lít/m2) hoặc VL tương đương | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 9 | Ống cao su thu nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| G | Ống thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước lò xo | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | 100m |
| 2 | Đầu thu nước thẩm thấu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Ống nhựa PVC D27mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC D27mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Neo chìm M16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 6 | Bu lông M12x40 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Sản xuất thép hình, thép bản, mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 9 | Ống gang đúc sẵn D150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| H | Mố cầu + trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép thân mố, thân trụ, tường đầu, tường cánh, khối chuyển vị , đá kê gối ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân mố, thân trụ, thân trụ tường đầu, tường cánh, tường tai ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,61 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân mố, thân trụ tường đầu, tường cánh, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản đá kê gối, khối chuyển vị | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đá kê gối, khối chuyển vị | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | tấn |
| 6 | Bê tông móng mố, móng trụ 10Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,51 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ mố, móng mố, thân mố, thân trụ 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 553,35 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,43 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, tường thân, khối chuyển vị, đá kê gối 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 444,82 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9km | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,58 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tường tai 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 100m2 |
| I | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | kg |
| 3 | Cốt thép bản quá độ ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Nhựa đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Nhựa đường asphan | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối loại 2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m3 |
| 9 | Giấy tẩm dầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| J | Tứ nón | |||
| 1 | Bê tông tứ nón M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 104,75 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9km | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bậc lên xuống M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,62 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 5 | Thép buộc | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | kg |
| 6 | Ống thoát nước D60 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm, đá dăm rãnh tụ nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,21 | m3 |
| 8 | Đắp cuội sỏi | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K = 0,95 bằng đầm cóc | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,99 | 100m3 |
| 10 | Đào móng mố đất C3 bằng máy đào 1,25m3, M=100% | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,58 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất C3 đổ thải, ô tô 10T, L = 500m | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Đắp cát | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,84 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa đường sau mố | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 497,92 | m2 |
| K | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9km | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,31 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,14 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc trên cạn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m3 |
| 8 | Khoan lỗ cọc nhồi vào đất | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 204,64 | m |
| 9 | Khoan lỗ cọc nhồi vào đá C2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m |
| 10 | Khoan lỗ cọc nhồi vào đá C4 nhóm 3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 261,04 | m |
| 11 | Sản xuất ống vách (Khấu hao 1,17%*4+3*3,5%) 4 tháng TC, 3 lần đóng nhổ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 12 | Bơm dung dịch vữa Bentonit | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 386,35 | m3 |
| 13 | Bu lông M16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | cái |
| 14 | Cút bịt đầu ống | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 15 | Ống thép D108mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | 100m |
| 16 | Ống thép D50,3mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,65 | 100m |
| 17 | Vữa XM 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| L | Cọc khoan nhồi phục vụ PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9km | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 5 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 6 | Thí nghiệm ngoài trời, siêu âm chất lượng cọc | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 mặt cắt siêu âm |
| 7 | Chi phí thử tải PDA | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lần TN/1 cọc |
| 8 | Đập đầu cọc trên cạn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 9 | Sản xuất ống vách (Khấu hao 1,17%*4+3*3,5%) 4 tháng TC, 3 lần đóng nhổ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 10 | Ống thép D108mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 11 | Ống thép D50,3mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, L | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| M | Tổ chức thi công kết cấu phần trên | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu 33m | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm 15Mpa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,98 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc dầm, hố thế | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m2 |
| 5 | Thép D18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,23 | kg |
| 6 | Đá hộc | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 7 | Cóc cáp D22 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Cáp neo (LC 20 lần) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m |
| 9 | Đá dăm đệm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 184,42 | m3 |
| 10 | Phá bỏ khối bê tông = búa căn khí nén và vận chuyển đổ đi cự ly L | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,98 | m3 |
| 11 | Cốt thép thi công dầm ngang ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình thi công nhịp | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình thi công nhịp, dầm ngang, lan can KH VL = 5%*2+1,5%*3 tháng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,44 | tấn |
| 14 | Sản xuất trụ tạm KH VL = 5%*2+1,5%*1 tháng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | tấn |
| 15 | Sản xuất dầm dẫn I600 KH VL = 5%*2+1,5%*1 tháng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,93 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hình thi công | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,88 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hình thi công | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,88 | tấn |
| 18 | Sản xuất giá pootich ( Hao phí 1,5%*1 tháng, 5%*2 hao hụt cho 2 lần lắp đặt và tháo dỡ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,46 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giá Pooctich | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ giá Pooctich | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | tấn |
| 21 | Gỗ phục vụ thi công (VL luân chuyển 7 lần) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | 1m3 cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ gỗ phục vụ thi công | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m3 |
| 23 | Tà vẹt luân chuyển 16 lần | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | thanh |
| 24 | LD+TD Ray P43 luân chuyển 20 lần | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 25 | Đinh Crampong | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072 | bộ |
| 26 | Rọ đá 2x1x1 dưới nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | rọ |
| 27 | Thép khung + chống phình rọ D6 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 159,31 | kg |
| 28 | Lưới thép B40 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,66 | kg |
| 29 | Đắp mặt bằng K90 bằng máy | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 100m3 |
| N | Tổ chức thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đào thanh thải, phá bỏ lõi đất bờ vây | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Sản xuất thép hình thi công mố KH VL=5%*2+1,5%*4 tháng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,75 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình thi công trụ KH VL = 5%*1+1,5%* tháng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,97 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình thi công trụ KH VL= %*1+1,5%*2 tháng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,89 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hình thi công 1 trụ + 2 mố | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,37 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hình thi công | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,37 | tấn |
| 7 | Đào móng mố đất C3 bằng máy đào 1,25m3, M=100% | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp mặt bằng K90 bằng máy | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | 100m3 |
| 9 | Gỗ phục vụ thi công (VL luân chuyển 7 lần) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 1m3 cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ gỗ phục vụ thi công | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 11 | Đắp cuội sỏi | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | 100m3 |
| 12 | Máy bơm nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | ca |
| 13 | Đóng cọc ván thép (KH = 1,17%*3+3,5%) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc ván thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | 100m |
| O | Tháo dỡ cầu treo cũ | |||
| 1 | Phá bỏ khối bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lực và vận chuyển đổ đi cự ly L | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| P | Nền đường + mặt đường + lối rẽ | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy, M=100% | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải L = 0,5Km | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp đất C3, đào khuôn vỉa hè, TC = 3% | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đào cấp đất C3, đào khuôn vỉa hè, M = 97% | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào chân khay đất C3, M = 100% | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào mặt đường cũ, M = 100% | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp trả đất K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, L | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Đào xới đất | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | 100m3 |
| 12 | Đầm lèn K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | 100m3 |
| 13 | Phá bỏ khối bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lực và vận chuyển đổ đi cự ly L | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,3 kg/ m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,61 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/ m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,61 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,61 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,61 | 100m2 |
| 18 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,39 | 100m2 |
| 19 | Móng đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,39 | 100m2 |
| 20 | Móng đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,39 | 100m2 |
| 21 | Vải kỹ thuật | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| Q | Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = TC | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng M150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải hộ lan | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Tấm sóng 3.320x310x3mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tấm |
| 5 | Tấm sóng cuối 1.820x310x3mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấm |
| 6 | Cột hộ lan h = 2.15m | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Cột hộ lan h = 1,24m | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Bu lông M16x36 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 9 | Bu lông M19x180 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 10 | Mắt phản quang tam giác | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Nắp mũ thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Tấm thép đệm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | tấm |
| 13 | Biển báo chữ nhật I.414 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Biển báo chữ nhật I.439 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Biển tam giác | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Vạch sơn dày 2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135,66 | m2 |
| R | Rãnh dọc, Ốp mái ta luy | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc M200, PC40, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,71 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 97,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh, chân khay, dốc nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,22 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,66 | m3 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa M250, PC40, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,38 | m3 |
| 7 | Cốt thép các loại D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | tấn |
| 8 | Cốt thép bó vỉa D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | kg |
| 9 | Cốt thép bó vỉa D | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm bản, bó vỉa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn P>50kg | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tấm bản | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Bê tông ốp mái M200, PC40, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,91 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 16 | Khe phòng lún | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,79 | m2 |
| 17 | Đào móng mố đất C3 bằng máy, M=100% | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp trả đất K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m3 |
| 19 | Đệm bản giấy dầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 101,89 | m2 |
| 20 | Cốt thép ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | tấn |
| 21 | Cốt thép ĐK | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | tấn |
| 22 | Ống thoát nước D60 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 23 | Đá dăm đệm, đá dăm rãnh tụ nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 24 | Ống thép D30 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m |
| 26 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 27 | Bê tông móng M150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 28 | Gạch xây M100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | m3 |
| 29 | Lát gạch terazzo | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 109,43 | m2 |
| 30 | Vữa đệm M100, h=3cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m2 |
| 31 | Thép buộc | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | kg |
| S | Vật liệu khác của hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cần đèn |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 4 | Lắp choá đèn Led 120W | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10 cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cửa |
| 10 | Lắp khung móng cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện chiếu sáng chọn bộ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | đầu cáp |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 15 | Dây đồng trần M10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 256,5 | m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270,5 | m |
| 18 | Băng dính cách điện | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| T | Phần bệ tủ chiếu sáng (tính cho 1 tủ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| U | Phần tiếp địa tủ điện (tính cho 1 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Rải dây thép địa thép dẹt 40x4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 m |
| V | Phần móng cột chiếu sáng (tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| W | Phần rãnh cáp trên vỉa hè loại 1 sợi (tính cho 116,5m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,83 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilong | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,25 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 7 | Đo kiểm tra tiếp địa | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| X | Phần rãnh cáp qua đường loại 1 sợi (tính cho 11m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilong | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| Y | Phần trụ báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông (tính cho 10 trụ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (chọn bộ) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mốc |
| Z | Chi phí phí môi trường | |||
| 1 | Chi phí phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình cầu hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu và thảm bê tông nhựa (hạng mục thi công xây dựng cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và kết cấu móng cọc khoan nhồi). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng và phải có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện.- Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên trong liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL ≥ 33m, kết cấu móng cọc khoan nhồi và mặt đường thảm bê tông nhựa) không cùng một hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng (hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng trong đó có hạng mục kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL ≥ 33m; Hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng trong đó có kết cấu móng cọc khoan nhồi và hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 4,5 tỷ đồng trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa) thì ba hợp đồng có tính chất riêng rẽ được đánh giá là 1 hợp đồng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu trên tương ứng với phần công việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm hợp đồng, bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt, TKKT, TKBVTC (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (Đội trưởng) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan | Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) | 1 |
| 2 | Máy cẩu | Máy cẩu tải trọng ≥ 16 Tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy đào có dung tích gầu 0,4 -:- 1,25m3 | 1 |
| 4 | Thiết bị căng kéo cáp | Thiết bị căng kéo cáp DƯL | 2 |
| 5 | Trạm trộn | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T /h | 1 |
| 6 | Ô tô | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn | 5 |
| 7 | Máy rải thảm | Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 8 | Máy lu | Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu | Bánh lốp tải trọng ≥16,0 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu | Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 tấn | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị nấu và máy sơn kẻ vạch | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Máy nén khí công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nhựa | Tải trọng ≥4 Tấn | 1 |
| 16 | Máy bơm | Máy bơm nước | 3 |
| 17 | Thí nghiệm | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi