Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu Sơn Thịnh, thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367667-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cầu Sơn Thịnh, thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn
Số hiệu KHLCNT 20211292906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 13:27:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,861,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình cầu hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu và thảm bê tông nhựa (hạng mục thi công xây dựng cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và kết cấu móng cọc khoan nhồi). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng và phải có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện.- Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên trong liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL ≥ 33m, kết cấu móng cọc khoan nhồi và mặt đường thảm bê tông nhựa) không cùng một hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng (hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng trong đó có hạng mục kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL ≥ 33m; Hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng trong đó có kết cấu móng cọc khoan nhồi và hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 4,5 tỷ đồng trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa) thì ba hợp đồng có tính chất riêng rẽ được đánh giá là 1 hợp đồng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu trên tương ứng với phần công việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm hợp đồng, bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt, TKKT, TKBVTC (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (Đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy cẩu tải trọng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu 0,4 -:- 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị căng kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị căng kéo cáp DƯL
- Số lượng tối thiểu 2
5-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T /h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp tải trọng ≥16,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu và máy sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥4 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
17-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cầu Sơn Thịnh, thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn
Cầu Sơn Thịnh, thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Yên Bái. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Yên Bái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng (theo Nghị Định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm chủ
1Cốt thép dầm ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,47tấn
2Cốt thép dầm ĐK >18mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,62tấn
3Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,78tấn
4Lắp đặt thép hình, thép bản trong bê tông Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,78tấn
5Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,15tấn
6Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực (ống ghen)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.637m
7Neo EC5-12Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100cái
8Bê tông dầm cầu 40MPaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật237,2m3
9Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9kmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,37100m3
10Vữa XM 45Mpa luồn cápHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,2m3
11Ván khuôn dầmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.563,5m2
B Bản mặt cầu, lan can, cột đèn
1Cốt thép lan can ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
2Cốt thép gờ lan can, bệ cột đèn ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,16tấn
3Cốt thép bản mặt cầu ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,42tấn
4Bê tông bản mặt cầu 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật144,38m3
5Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9kmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m3
6Bê tông lan can, bệ cột đèn 25MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,99m3
7Sản xuất kết cấu thép hình lan can tay vịn, bệ đỡ cột đèn mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,04tấn
8Lắp dựng lan can cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,04tấn
9Ván khuôn bản mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m2
10Ván khuôn lan can, bệ đỡ cột đènHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,06100m2
11Bu lông neoHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật176cái
12Bu lông M24Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Tấm cao su đệm dày 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,39m2
14Ống nhựa xoắn HPDE D85/65Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật164,36m
C Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,64m3
2Bê tông bản liên tục nhiệt 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
3Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9kmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m3
4Cốt thép dầm ngang ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,96tấn
5Cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,16tấn
6Cốt thép dầm ngang ĐK >18mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,6tấn
7Ván khuôn dầm ngangHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,49100m2
D Tấm đan BTCT
1Bê tông tấm bản 25MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,96m3
2Cốt thép tấm bản DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,48tấn
3Cốt thép tấm bản DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,68tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn P>50kgHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật264cái
5Ván khuôn tấm bảnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m2
E Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật702,78m2
2Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,82100m2
3Tưới lớp dính bám 0,5 kg/ m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,82100m2
F Khe co giãn, gối cầu
1Cốt thép khe co giãn ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
2Ván khuôn khe co giãnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
3Lắp đặt gối cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
4Gối cầu 350x450x78 cố địnhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Gối cầu 350x450x81 di độngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Lắp đặt khe co giãnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21m
7Bê tông không co ngót f'c=40MPa (m3)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,32m3
8Quét dính bám Su32 Solbon MC (0.25 Lít/m2) hoặc VL tương đươngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,3m2
9Ống cao su thu nướcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m
G Ống thoát nước
1Ống thoát nước lò xoHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,17100m
2Đầu thu nước thẩm thấuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Ống nhựa PVC D27mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
4Cút nhựa PVC D27mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5Neo chìm M16Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật144bộ
6Bu lông M12x40Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32cái
7Sản xuất thép hình, thép bản, mạ kẽm Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
8Lắp đặt thép hình, thép bản Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
9Ống gang đúc sẵn D150Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
H Mố cầu + trụ cầu
1Cốt thép thân mố, thân trụ, tường đầu, tường cánh, khối chuyển vị , đá kê gối ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55tấn
2Cốt thép thân mố, thân trụ, thân trụ tường đầu, tường cánh, tường tai ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,61tấn
3Cốt thép thân mố, thân trụ tường đầu, tường cánh, ĐK >18mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56,7tấn
4Sản xuất thép bản đá kê gối, khối chuyển vị Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,88tấn
5Lắp đặt thép bản đá kê gối, khối chuyển vị Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,88tấn
6Bê tông móng mố, móng trụ 10MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,51m3
7Bê tông bệ mố, móng mố, thân mố, thân trụ 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật553,35m3
8Bê tông mũ mố 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,43m3
9Bê tông tường đầu, tường cánh, tường thân, khối chuyển vị, đá kê gối 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật444,82m3
10Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9kmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,58100m3
11Bê tông tường tai 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
12Ván khuôn mố, trụ cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,9100m2
13Ván khuôn tườngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,6100m2
I Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ 25MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,1m3
2Cốt thép bản quá độ ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1kg
3Cốt thép bản quá độ ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
4Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,84tấn
5Ván khuôn bản quá độHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m2
6Nhựa đườngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
7Nhựa đường asphanHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
8Móng cấp phối loại 2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m3
9Giấy tẩm dầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m2
J Tứ nón
1Bê tông tứ nón M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật104,75m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9kmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m3
3Bê tông bậc lên xuống M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,62m3
4Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2100m2
5Thép buộcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,64kg
6Ống thoát nước D60Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
7Đá dăm đệm, đá dăm rãnh tụ nướcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,21m3
8Đắp cuội sỏiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m3
9Đắp đất K = 0,95 bằng đầm cócHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,99100m3
10Đào móng mố đất C3 bằng máy đào 1,25m3, M=100%Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,58100m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất C3 đổ thải, ô tô 10T, L = 500mHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,54100m3 đất nguyên thổ/1km
12Đắp cátHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,84100m3
13Quét nhựa đường sau mốHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật497,92m2
K Cọc khoan nhồi
1Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật340m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9kmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4100m3
3Cốt thép cọc khoan nhồi dHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,31tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,14tấn
5Sản xuất thép bảnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,71tấn
6Lắp đặt thép bảnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,71tấn
7Đập đầu cọc trên cạnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,04m3
8Khoan lỗ cọc nhồi vào đấtHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật204,64m
9Khoan lỗ cọc nhồi vào đá C2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,24m
10Khoan lỗ cọc nhồi vào đá C4 nhóm 3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật261,04m
11Sản xuất ống vách (Khấu hao 1,17%*4+3*3,5%) 4 tháng TC, 3 lần đóng nhổHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,31tấn
12Bơm dung dịch vữa BentonitHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật386,35m3
13Bu lông M16Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.800cái
14Cút bịt đầu ốngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72cái
15Ống thép D108mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,16100m
16Ống thép D50,3mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,65100m
17Vữa XM 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,52m3
L Cọc khoan nhồi phục vụ PDA
1Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn và vận chuyển từ trạm trộn về tuyến L = 9kmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
3Cốt thép cọc khoan nhồi dHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,48tấn
5Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
6Thí nghiệm ngoài trời, siêu âm chất lượng cọcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật241 mặt cắt siêu âm
7Chi phí thử tải PDAHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3lần TN/1 cọc
8Đập đầu cọc trên cạnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
9Sản xuất ống vách (Khấu hao 1,17%*4+3*3,5%) 4 tháng TC, 3 lần đóng nhổHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,67tấn
10Ống thép D108mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
11Ống thép D50,3mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
12Vận chuyển phế thải đổ đi, LHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m3 đất nguyên thổ/1km
M Tổ chức thi công kết cấu phần trên
1Di chuyển dầm cầu 33mHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10dầm
2Bê tông bệ đúc dầm 15MpaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,98m3
3Cốt thép bệ đúc dầm ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,14tấn
4Ván khuôn bệ đúc dầm, hố thếHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m2
5Thép D18Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,23kg
6Đá hộcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14m3
7Cóc cáp D22Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
8Cáp neo (LC 20 lần)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật432m
9Đá dăm đệmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật184,42m3
10Phá bỏ khối bê tông = búa căn khí nén và vận chuyển đổ đi cự ly LHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,98m3
11Cốt thép thi công dầm ngang ĐK >18mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,81tấn
12Sản xuất thép hình thi công nhịpHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,73tấn
13Sản xuất thép hình thi công nhịp, dầm ngang, lan can KH VL = 5%*2+1,5%*3 thángHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,44tấn
14Sản xuất trụ tạm KH VL = 5%*2+1,5%*1 thángHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,06tấn
15Sản xuất dầm dẫn I600 KH VL = 5%*2+1,5%*1 thángHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,93tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hình thi côngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật86,88tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hình thi côngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật86,88tấn
18Sản xuất giá pootich ( Hao phí 1,5%*1 tháng, 5%*2 hao hụt cho 2 lần lắp đặt và tháo dỡHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,46tấn
19Lắp dựng giá PooctichHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,92tấn
20Tháo dỡ giá PooctichHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,92tấn
21Gỗ phục vụ thi công (VL luân chuyển 7 lần)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,451m3 cấu kiện
22Tháo dỡ gỗ phục vụ thi côngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,45m3
23Tà vẹt luân chuyển 16 lầnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật296thanh
24LD+TD Ray P43 luân chuyển 20 lầnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật265m
25Đinh CrampongHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.072bộ
26Rọ đá 2x1x1 dưới nướcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23rọ
27Thép khung + chống phình rọ D6Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật159,31kg
28Lưới thép B40Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,66kg
29Đắp mặt bằng K90 bằng máyHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,8100m3
N Tổ chức thi công kết cấu phần dưới
1Đào thanh thải, phá bỏ lõi đất bờ vâyHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,15100m3 đất nguyên thổ
2Sản xuất thép hình thi công mố KH VL=5%*2+1,5%*4 thángHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,75tấn
3Sản xuất thép hình thi công trụ KH VL = 5%*1+1,5%* thángHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,97tấn
4Sản xuất thép hình thi công trụ KH VL= %*1+1,5%*2 thángHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,89tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hình thi công 1 trụ + 2 mốHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,37tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hình thi côngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,37tấn
7Đào móng mố đất C3 bằng máy đào 1,25m3, M=100%Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,5100m3 đất nguyên thổ
8Đắp mặt bằng K90 bằng máyHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,15100m3
9Gỗ phục vụ thi công (VL luân chuyển 7 lần)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,781m3 cấu kiện
10Tháo dỡ gỗ phục vụ thi côngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,12m3
11Đắp cuội sỏiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,9100m3
12Máy bơm nướcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45ca
13Đóng cọc ván thép (KH = 1,17%*3+3,5%)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,48100m
14Nhổ cọc ván thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,48100m
O Tháo dỡ cầu treo cũ
1Phá bỏ khối bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lực và vận chuyển đổ đi cự ly LHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36m3
2Tháo dỡ kết cấu thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,95tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,23m3
P Nền đường + mặt đường + lối rẽ
1Vét hữu cơ bằng máy, M=100%Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất đổ thải L = 0,5KmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
3Đào nền đường + đào cấp đất C3, đào khuôn vỉa hè, TC = 3%Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
4Đào nền đường + đào cấp đất C3, đào khuôn vỉa hè, M = 97%Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3 đất nguyên thổ
5Đào chân khay đất C3, M = 100%Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m3 đất nguyên thổ
6Đào mặt đường cũ, M = 100%Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3 đất nguyên thổ
7Đắp trả đất K95Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m3
8Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22100m3
9Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,89100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi, LHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3 đất nguyên thổ/1km
11Đào xới đấtHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,01100m3
12Đầm lèn K98Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,01100m3
13Phá bỏ khối bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lực và vận chuyển đổ đi cự ly LHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
14Tưới lớp dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,3 kg/ m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,61100m2
15Tưới lớp dính bám CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/ m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,61100m2
16Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,61100m2
17Bê tông nhựa BTNC 19 dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,61100m2
18Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,39100m2
19Móng đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,39100m2
20Móng đá dăm lớp dướiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,39100m2
21Vải kỹ thuậtHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
Q Hệ thống phòng hộ
1Đào móng đất C3 = TCHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,881m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng M150Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,88m3
3Lắp đặt dải hộ lanHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
4Tấm sóng 3.320x310x3mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12tấm
5Tấm sóng cuối 1.820x310x3mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8tấm
6Cột hộ lan h = 2.15mHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Cột hộ lan h = 1,24mHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Bu lông M16x36Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
9Bu lông M19x180Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
10Mắt phản quang tam giácHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Nắp mũ thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
12Tấm thép đệmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24tấm
13Biển báo chữ nhật I.414Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Biển báo chữ nhật I.439Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Biển tam giácHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Vạch sơn dày 2mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật135,66m2
R Rãnh dọc, Ốp mái ta luy
1Bê tông rãnh tam giác M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,7m3
2Bê tông rãnh dọc M200, PC40, đá 2x4Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật83,71m3
3Bê tông chân khay M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật97,14m3
4Ván khuôn rãnh, chân khay, dốc nướcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,22100m2
5Bê tông tấm bản M250Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,66m3
6Bê tông viên bó vỉa M250, PC40, đá 1x2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,38m3
7Cốt thép các loại DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,44tấn
8Cốt thép bó vỉa DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,1kg
9Cốt thép bó vỉa DHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
10Ván khuôn tấm bản, bó vỉaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m2
11Ván khuôn bó vỉaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,3100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn P>50kgHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật252cái
13Tháo dỡ tấm bảnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
14Bê tông ốp mái M200, PC40, đá 2x4Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật82,91m3
15Cấp phối đá dăm loại 2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,74m3
16Khe phòng lúnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,79m2
17Đào móng mố đất C3 bằng máy, M=100%Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,65100m3 đất nguyên thổ
18Đắp trả đất K95Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m3
19Đệm bản giấy dầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật101,89m2
20Cốt thép ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,72tấn
21Cốt thép ĐK Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,38tấn
22Ống thoát nước D60Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
23Đá dăm đệm, đá dăm rãnh tụ nướcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
24Ống thép D30Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
25Lắp đặt viên bó vỉa thẳngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật432m
26Lắp đặt viên bó vỉa congHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32m
27Bê tông móng M150Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,47m3
28Gạch xây M100Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,66m3
29Lát gạch terazzoHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật109,43m2
30Vữa đệm M100, h=3cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,09m2
31Thép buộcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5kg
S Vật liệu khác của hạng mục điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cần đèn
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cột
4Lắp choá đèn Led 120WHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
6Luồn cáp ngầm cửa cộtHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14đầu cáp
7Đánh số cột thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật710 cột
8Lắp bảng điện cửa cộtHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bảng
9Lắp cửa cộtHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cửa
10Lắp khung móng cộtHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
12Tủ điện chiếu sáng chọn bộHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
13Làm đầu cáp khôHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64đầu cáp
14Rải dây tiếp địaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,56100m
15Dây đồng trần M10Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật256,5m
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Rải cáp ngầm 4x10mm2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật270,5m
18Băng dính cách điệnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
T Phần bệ tủ chiếu sáng (tính cho 1 tủ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
U Phần tiếp địa tủ điện (tính cho 1 cái)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
3Gia công và đóng cọc chống sétHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m
5Rải dây thép địa thép dẹt 40x4Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,810 m
V Phần móng cột chiếu sáng (tính cho 4 móng)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
W Phần rãnh cáp trên vỉa hè loại 1 sợi (tính cho 116,5m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,83m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
5Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,25m2
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
7Đo kiểm tra tiếp địaHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
X Phần rãnh cáp qua đường loại 1 sợi (tính cho 11m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,15m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
5Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
Y Phần trụ báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông (tính cho 10 trụ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
4Mốc báo hiệu cáp ngầm (chọn bộ)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10mốc
Z Chi phí phí môi trường
1Chi phí phí môi trườngTheo quy định hiện hành1Khoản 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình cầu hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu và thảm bê tông nhựa (hạng mục thi công xây dựng cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và kết cấu móng cọc khoan nhồi). - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng và phải có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện.- Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên trong liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL ≥ 33m, kết cấu móng cọc khoan nhồi và mặt đường thảm bê tông nhựa) không cùng một hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng (hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng trong đó có hạng mục kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL ≥ 33m; Hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 6,5 tỷ đồng trong đó có kết cấu móng cọc khoan nhồi và hợp đồng xây lắp có giá trị ≥ 4,5 tỷ đồng trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa) thì ba hợp đồng có tính chất riêng rẽ được đánh giá là 1 hợp đồng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu trên tương ứng với phần công việc mình đảm nhận.Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm hợp đồng, bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt, TKKT, TKBVTC (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật (Đội trưởng) 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.52
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ)1
2 Máy cẩu Máy cẩu tải trọng ≥ 16 Tấn2
3 Máy đào Máy đào có dung tích gầu 0,4 -:- 1,25m31
4 Thiết bị căng kéo cáp Thiết bị căng kéo cáp DƯL2
5 Trạm trộn Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T /h1
6 Ô tô Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn5
7 Máy rải thảm Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV1
8 Máy lu Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 tấn1
9 Máy lu Bánh lốp tải trọng ≥16,0 tấn1
10 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12 tấn1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị nấu và máy sơn kẻ vạch1
13 Thiết bị tưới nhựa Thiết bị nấu và tưới nhựa đường1
14 Máy nén khí Máy nén khí công suất ≥ 360m3/h1
15 Ô tô tưới nhựa Tải trọng ≥4 Tấn1
16 Máy bơm Máy bơm nước3
17 Thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->