Gói thầu: E-RG07: Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm quý II 2022 - Công ty thủy điện Sơn La.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-RG07: Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm quý II 2022 - Công ty thủy điện Sơn La. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369226 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 13:53:00 đến ngày 2022-03-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 221,242,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-RG07: Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm quý II 2022 - Công ty thủy điện Sơn La. dự toán mua sắm Văn phòng phẩm và tạp phẩm quý II năm 2022 – Công ty thủy điện Sơn La 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện Công ty thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in | - | 236 | Ram | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 2 | Giấy in | - | 29 | Ram | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 3 | Giấy in | - | 2 | Ram | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 4 | Bìa bóng kính | - | 2 | Ram | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 5 | Bìa màu xanh | - | 10 | Ram | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 6 | Bìa màu vàng | - | 2 | Ram | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 7 | Bìa màu hồng | - | 2 | Ram | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 8 | Bìa màu trắng | - | 2 | Ram | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 9 | Sổ gáy xoắn A6 | - | 3 | Quyển | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 10 | Bút bi 0.5mm | - | 23 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 11 | Bút bi 0.8mm | - | 11 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 12 | Bút Tizo | - | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 13 | Bút Tizo | - | 18 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 14 | Bút Ký | - | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 15 | Bút Ký | - | 10 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 16 | Bút chì | - | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 17 | Bút chì | - | 5 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 18 | Bút xóa | - | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 19 | Bút lông dầu | - | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 20 | Bút ghi ghen | - | 3 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 21 | Bút ghi ghen | - | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 22 | Bút viết bảng | - | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 23 | Bút nhớ dòng | - | 6 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 24 | Băng dính trắng | - | 30 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 25 | Băng dính xanh | - | 14 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 26 | Băng dính cách điện | - | 33 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 27 | Băng dính | - | 14 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 28 | Cặp cúc đựng tài liệu | - | 3 | Tệp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 29 | Cặp cúc đựng tài liệu | - | 33 | Tệp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 30 | Cặp cúc đựng tài liệu | - | 30 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 31 | Giấy đánh dấu trang A4 | - | 8 | Tệp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 32 | Giấy note | - | 144 | Tệp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 33 | Giấy nhớ | - | 3 | Tệp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 34 | Giấy nhớ | - | 3 | Tệp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 35 | Giấy nhớ | - | 17 | Tệp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 36 | Giấy nhớ | - | 10 | Tệp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 37 | Giấy nhớ | - | 4 | Tệp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 38 | Kẹp con ve | - | 10 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 39 | Dao dọc giấy | - | 6 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 40 | Kéo cắt giấy | - | 19 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 41 | Dập ghim trung | - | 2 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 42 | Dập ghim nhỏ | - | 2 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 43 | Nhổ ghim | - | 2 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 44 | Ghim kẹp giấy | - | 30 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 45 | USB 3.0 | - | 1 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 46 | Bộ bàn phím và chuột không dây logitech MK295 Silent | - | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 47 | Bộ bàn phím và chuột không dây Fuhlen A120 | - | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 48 | Chuột máy tính | - | 3 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 49 | Chuột máy tính | - | 4 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 50 | Chuột máy tính | - | 1 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 51 | Máy tính Casio | - | 1 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 52 | Miếng lót chuột | - | 3 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 53 | Tẩy bút chì | - | 6 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 54 | Keo dán nước | - | 1 | Vỉ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 55 | Keo dán | - | 13 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 56 | Keo | - | 17 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 57 | Mút lau bảng | - | 2 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 58 | Móc inox dán tường chịu lực | - | 10 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 59 | File hộp Deli - 5cm Xanh dương | - | 15 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 60 | File hộp Deli - 7 cm Xanh dương | - | 20 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 61 | File hộp Deli - 10 cm Xanh dương | - | 25 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 62 | File hộp nhựa Deli 15cm Xanh dương | - | 25 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 63 | Bìa hộp 10cm | - | 15 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 64 | Bìa hộp 15cm | - | 15 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 65 | Bìa hộp 20cm | - | 15 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 66 | Phích cắm 3 chấu đa năng Lovon | - | 15 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 67 | Bộ vệ sinh máy tính, laptop | - | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 68 | Ổ cắm Lioa 5m | - | 3 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 69 | Đĩa trắng DVD R/W | - | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 70 | Cờ tổ quốc | - | 4 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 71 | Thước dài 20cm | - | 20 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 72 | Thước dài 10cm | - | 3 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 73 | Thước dài 30cm | - | 3 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 74 | Găng tay len | - | 60 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 75 | Găng tay vải | - | 20 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 76 | Găng tay cao su | - | 139 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 77 | Găng tay nilông | - | 50 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 78 | Khẩu trang hoạt tính | - | 38 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 79 | Rẻ bẹ lau sàn công nghiệp | - | 15 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 80 | Cây lau khô sàn bàn vuông 90cm | - | 19 | Cây | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 81 | Hót rác | - | 27 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 82 | nước giặt | - | 5 | Can | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 83 | Nước giặt | - | 3 | túi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 84 | Nước giặt | - | 9 | Chai | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 85 | Nước xả | - | 3 | Chai | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 86 | Sáp thơm | - | 78 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 87 | Sáp thơm | - | 30 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 88 | Sáp thơm | - | 30 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 89 | Bột giặt | - | 5 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 90 | Bột giặt | - | 15 | Túi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 91 | Nước rửa tay | - | 25 | Chai | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 92 | Nước rửa tay | - | 160 | Chai | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 93 | Nước tẩy Cif đa năng | - | 20 | Chai | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 94 | Nước tẩy nhà vệ sinh | - | 130 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 95 | Nước lau sàn nhà | - | 114 | Chai | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 96 | Nước lau sàn nhà | - | 60 | Chai | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 97 | Nước rửa chén bát | - | 57 | Chai | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 98 | Nước rửa bát | - | 81 | Can | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 99 | Nước lau kính | - | 78 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 100 | Nước hoa xịt phòng Auramax | - | 15 | Lọ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 101 | Giấy vệ sinh | - | 122 | Bịch | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 102 | Giấy vệ sinh cuộn tròn | - | 20 | Cuộn | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 103 | Giấy lau tay | - | 70 | Gói | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 104 | Giấy ăn | - | 16 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 105 | Giấy ăn | - | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 106 | Túi đựng rác | - | 12 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 107 | Túi đựng rác | - | 56 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 108 | Túi đựng rác | - | 22 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 109 | Túi đựng rác | - | 12 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 110 | Túi đựng rác | - | 2 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 111 | Túi đựng rác | - | 30 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 112 | Túi đựng rác | - | 18 | kg | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 113 | Túi đựng rác | - | 12 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 114 | Túi đựng rác | - | 21 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 115 | Túi đựng rác | - | 20 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 116 | Chè pha | - | 73 | Kg | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 117 | Thảm lau chân | - | 9 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 118 | Bộ 6 cốc thủy tinh bầu lùn trơn | - | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 119 | Cặp lồng cơm ca 4 ngăn | - | 10 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 120 | Giá để giầy dép inox 3 tầng | - | 3 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 121 | Màng bọc thực phẩm | - | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 122 | Bát ăn cơm CK 11.5 cm | - | 30 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 123 | Bát Nhỏ đựng nước chấm | - | 10 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 124 | Thìa | - | 10 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 125 | Đũa | - | 30 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 126 | Chổi chít | - | 55 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 127 | Chổi quét mạng nhện | - | 2 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 128 | Chổi nhựa quét nước | - | 31 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 129 | Chổi lá cọ | - | 13 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 130 | Chổi cọ nhà vệ sinh | - | 9 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 131 | Chổi sương dừa | - | 16 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 132 | Chổi quét trần nhà xưởng cao cấp - đầu tam giác, 3 khớp nối nhôm Haotian - Trung Quốc | - | 3 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 133 | Miếng rửa chén | - | 46 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 134 | Búi sắt | - | 15 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 135 | Khăn lau | - | 89 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 136 | Khăn lau | - | 41 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 137 | Bộ cây lau nhà trần thức tròn 360 có nắc xoắn | - | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 138 | Cây lau nhà trần thức tròn 360 có nắc xoắn | - | 16 | Cây | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 139 | Cây lau nhà vắt trợ lực tròn | - | 15 | Cây | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 140 | Dụng cụ mở rượu inox | - | 1 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 141 | Bộ lưu mẫu thức ăn | - | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 142 | Ghế nhựa thấp 17 x 10 | - | 7 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 143 | Chậu nhựa loại kính thước 60x60cm | - | 10 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 144 | Thẻ ghi nhớ chìa khóa nhiều mầu | - | 50 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 145 | Xô nhựa có nắp đậy | - | 5 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 146 | Xô nhựa có nắp đậy | - | 5 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 147 | Xô nhựa có nắp đậy | - | 5 | cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 148 | Can nhựa 20 lít | - | 10 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 149 | Can nhựa 10 lít | - | 10 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 150 | Can nhựa 5 lít | - | 10 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 151 | Pin AA | - | 84 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 152 | Pin AAA | - | 65 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 153 | Pin AA | - | 34 | Vỉ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 154 | Pin AAA | - | 22 | Vỉ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 155 | Pin Baby C 1.5V | - | 9 | Vỉ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 156 | Pin sạc | - | 2 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 157 | Pin trung Maxel | - | 6 | Vỉ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 158 | Pin con thỏ R20S | - | 12 | Vỉ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 159 | Pin | - | 10 | Vỉ | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 160 | Pin điều khiển | - | 10 | Cục | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 161 | Pin sạc | - | 2 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 162 | Pin điều khiển | - | 15 | Cục | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 163 | Bao tải | - | 100 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 164 | Ủng cao su size 41, 42 | - | 7 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 165 | Giày Slip-on nam xỏ trơn phối họa tiết sau gót màu xám, GTT TTN18 | - | 12 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 166 | Dép nhựa lỗ táo đi trong nhà, nhà tắm, nhà vệ sinh size to 41,42 | - | 11 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 167 | Dép đi trong nhà | - | 20 | Đôi | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 168 | Vòi xịt toalet | - | 4 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 169 | Cây gạt kính | - | 5 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 170 | Thùng rác văn phòng lưới Deli | - | 9 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 171 | Bơm thụt thông tắc bồn cầu | - | 3 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT | |
| 172 | Túi đựng thẻ ra vào KT 130x80mm | - | 150 | Cái | Chi tiết tại Mẫu số 01A chương II E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi