Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Kho DM-KTXD, Kho PSG 600 và nhà đặt bể P25;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368890-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Kho DM-KTXD, Kho PSG 600 và nhà đặt bể P25;
Số hiệu KHLCNT 20220368846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 14:01:00 đến ngày 2022-04-07 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,836,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8508E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu là 02 gói thầu kho xăng dầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP); có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần điện để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành định giá xây dựng hoặc có CC định giá xây dựng hạng II; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥ 200 KVA
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép 16 T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Đặc công
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Kho DM-KTXD, Kho PSG 600 và nhà đặt bể P25;
: Kho DM-KTXD, Kho PSG 600 và nhà đặt bể P25; Kho nhiên liệu/Cục Hậu cần/Binh chủng Đặc công
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Sông Hồng. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ tư lệnh Đặc công


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Nhà thầu phải có chứng chỉ hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình công nghiệp, lắp đặt thiết bị công trình hạng III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN + ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG MÁC 250#, DÀY 180 MM
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,7177100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4747100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,0272m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,272100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1712m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,428m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,164m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng đất san nền hiện có tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0585100m3
9Rải lớp màng Nilông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7488100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,28m3
11Cắt ram dốc đường dốc 1, 2 (khoảng cách 200mm/1đường ngang rộng 20mm, sâu 20mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14810m
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,2m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V146,2m2
14Rải lớp màng Nilông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,75100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V409,5m3
16Cắt khe co giãn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,610m
17Trám khe co, giãn mặt đường bê tông bằng cát trộn nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V576m
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,998m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2353100m2
20Vữa lót, dày 5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,055m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3621100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,053m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2351 cấu kiện
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3514100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3514100m3
B NHÀ ĐẶT BỂ P25
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V177,999m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1549m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,363m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2764tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7724tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7985100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,8218m3
8Láng lớp cát vàng trộn nhựa đường vào đáy bệ đỡ bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,576m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1222tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4986tấn
11Gia công, lắp đặt bulông neo M20, L=0,85 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72Bộ
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0679tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0679tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9504100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2272m3
16Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,0985m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0787tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6198tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,152100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,672m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,456100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1095tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6849tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,016m3
25Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3298tấn
26Lắp dựng vì kèo, conson thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3298tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,246tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,246tấn
29Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3381tấn
30Lắp đặt bulông M14 mua sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V240Bộ
31Lắp dựng giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3381tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V269,4553m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V246,46m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V229,74m2
35Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,4288m2
37Gia công các kết cấu thép khác. Gia khung thép bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7372tấn
38Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7372tấn
39Gia công khung lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85m2
40Lắp dựng khung lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85m2
41Lợp mái che tôn sóng múi dày 0,45 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1429100m2
42Máng tôn thoát nước Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,44md
43Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng ( 4 cái/1m2 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.256cái
44Lắp đặt ống thoát nước bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,672100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
46Quả cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
47Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
48Gia công, lắp đặt cửa đi khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4m2
49Gia công, lắp đặt cửa sổ khung sắt, lưới B40 bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m2
50Đào đất móng bo nền nhà, bo nền bãi van, băng bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9521m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5498m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1594100m2
53Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4342m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,7772m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,7008m2
56Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1944m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3853m3
58Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5562m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5303m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4375m2
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0391m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1566m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1566m3
64Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3396m3
65Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,964m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6308m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0629100m2
68Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3203m3
69Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2628m3
70Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,34m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,04m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0024100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0096tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0832m3
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V275,5983m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280,968m2
77Đào móng thang sắt bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0412100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48m3
81Gia công sàn thao tác, thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3367tấn
82Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3367tấn
83Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4657tấn
84Lắp đặt thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4657tấn
85Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,484m2
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,3402m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3068100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3068100m3
89Lắp dựng 08 bể 25 m3 vào bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V801 Bể
90Lắp đặt kim thu sét thép tròn đường kính 18 mm, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
91Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
92Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
93Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
94Đào đường dây tiếp địa, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42m3
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
96Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V75x6 dài 2,5 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42m3
C NHÀ KHO DẦU MỠ NHỜN - KHÍ TÀI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,584m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5054m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8119m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0383tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8377tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6677100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,274m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,6594m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7557m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1452tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2174tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6132100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7452m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,704100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0613tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4997tấn
17Gia công bulông neo M20, L=0,85 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32Bộ
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,462100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,15m3
21Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,0048m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0782tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1264100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0266tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1737tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3904m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5502100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0759tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4688tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7686m3
33Gia công vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5723tấn
34Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5723tấn
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1077tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0812tấn
37Bulông M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176Bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V134,5302m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V243,282m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V182,034m2
41Lợp mái che bằng tôn sóng múi dày 0,45 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0196100m2
42Rải lớp lót nilông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,13100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,3m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,6m3
45Cắt khe co giãn đường bãiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,210m
46Thi công khe nền nhà khoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62m
47Máng tôn thoát nước Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,25md
48Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng ( 4 cái/1m2 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V800cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
51Quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
52Đai giữ ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
53Gia công, lắp đặt cửa đi khung thép, bịt tôn dày 1 mm ( Đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m2
54Gia công, lắp đặt cửa sổ khung thép, bịt tôn phẳng dày 1 mm ( Đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,52m2
55Gia công, lắp đặt khung sắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,52m2
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2494m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3124m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0082100m2
59Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2713m3
60Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5491m3
61Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn nước, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,197m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V182,034m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V247,207m2
65Đắp đất hoàn trả mặt bằng, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,4497m3
66Lắp đặt tủ âm tường 2-4 MôđunTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A/6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4 + E2.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
69Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
70Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x2.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
71Lắp đặt các loại đèn tuýt Led công nghiệp 1,2 m/2x18W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
72Lắp đặt công tắc đôi phòng nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15,9 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,65 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
75Lắp đặt hộp chia dây phòng nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
76Lắp đặt hộp nối dây phòng nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
77Bộ treo ống luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
78Lắp đặt kim thu sét thép tròn đường kính 18 mm, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
79Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
80Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
81Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
82Đào đường cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8m3
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2667m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6542100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6542100m3
D NHÀ KHO PSG 600
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V110,1464m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3295m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2237tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3123tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8523tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0184100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,821m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1059tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4759tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0314100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,425m3
13Gia công, lắp đặt bulong neo M20, L=0,85 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60Bộ
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,6221m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2754tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1653tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1674m3
18Gia công dầm thép D1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3258tấn
19Lắp dựng dầm thép D1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3258tấn
20Gia công giằng mái thép chéo mái 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4488tấn
21Lắp dựng giằng thép chéo mái 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4488tấn
22Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9894tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9894tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V376,3845m2
25Lắp đặt Bulong 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40Bộ
26Lắp đặt Bulông M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V336Bộ
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V282,7904m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V267,4732m2
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,5m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,7528m2
31Lợp mái che, khung sườn bao che bằng tôn sóng múi dày 0,45 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2463100m2
32Máng tôn thoát nước Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64md
33Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng ( 4 cái/1m2 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.700cái
34Lắp đặt ống thoát nước bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,658100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
36Quả cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
37Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84cái
38Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V341,75m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V282,79m2
40Gia công, lắp đặt cửa lưới thép mạ kẽm B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,816m2
41Gia công, lắp đặt cửa đi khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,928m2
42Rải lớp nilông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,05100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,6m3
44Cắt khe co giãn nền nhà khoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,410m
45Thi công khe co giãn nền nhà khoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,492m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0808m3
48Rải lớp nilông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4083100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3494m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3303100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ dẫn xe, ụ chắn xe đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,153m3
52Trát ụ dẫn xe, ụ chắn xe, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,89m2
53Sơn ụ dẫn xe, ụ chắn xe không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,89m2
54Cắt khe ram dốc đường lên xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,05410m
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3755100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8609100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8609100m3
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A/6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
60Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
61Lắp đặt các loại đèn Led công nghiệp 1,2 m/2x18W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
62Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15,9 x1,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,65 x1,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
65Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15hộp
66Bộ treo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
67Lắp đặt kim thu sét thép tròn đường kính 18 mm, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
68Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
69Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
70Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
71Đào đường dây tiếp địa, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,4m3
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
73Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V75x5 dài 2,5 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154100m3
E TRẠM CẤP PHÁT XĂNG DẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,6554m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,634m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0281tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1813tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2061tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2486100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8719m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0752tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4308tấn
10Bu lông neo đầu cột M20x850mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,318100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,968m3
13Gia công, sản xuất dầm thép D1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8522tấn
14Lắp dựng dầm thép D1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8522tấn
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1397tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1397tấn
17Sản xuất khung diềm thép dầm D2, KDM1, KDM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6812tấn
18Lắp dựng khung diềm thép D2, KDM1, KDM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6812tấn
19Gia công giằng thép chéo máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1711tấn
20Lắp dựng giằng thép chéo mái 1,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1711tấn
21Gia công sàn thao tác thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9413tấn
22Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9413tấn
23Gia công thang sắt T-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4315tấn
24Lắp đặt thang sắt T-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4315tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V206,3096m2
26Bulong M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60Bộ
27Bulong nở sắt M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
28Lắp dựng cửa lật (mua sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
29Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,8m2
30Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,8m2
31Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi dày 0.45 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8304100m2
32Máng tôn thoát nước Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10md
33Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng ( 4 cái/1m2 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V256cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
36Quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
38Đào đất móng bo nền bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,772m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,312m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0736m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,188m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,92m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,92m2
46Đào móng hố cột bơm, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,596m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0086100m2
49Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố cột bơm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3432m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56m2
51Sơn tường hố cột bơm, sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56m2
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,948m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,179100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,179100m3
55Lắp đặt đèn công nghiệp phòng nổ 125W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
56Lắp đặt công tắc đơn phòng nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt hộp nối dây phòng nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
58Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38m
59Lắp đặt ống tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16,65 x 1,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38m
60Bộ treo ống luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
61Bộ treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
62Lắp đặt kim thu sét thép tròn đường kính 18 mm, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
64Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
65Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
66Lắp đặt kẹp tiếp địa xe bồnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
67Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
68Đào rãnh dải dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m3
69Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
70Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V75x6 dài 2,5 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m3
F TRẠM BƠM DẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,3072m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,896m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0094tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1156tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,132100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6059m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0159tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12tấn
9Bu lông neo đầu cột M20x850mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5808m3
12Gia công, sản xuất dầm thép D1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6063tấn
13Lắp dựng dầm thép D1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6063tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1794tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1794tấn
16Sản xuất khung diềm thép KDCH-1,KDCH-2, KDM1, KDM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7455tấn
17Lắp dựng khung diềm thép KDCH-1,KDCH-2, KDM1, KDM2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7455tấn
18Gia công giằng thép chéo máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0688tấn
19Lắp dựng giằng thép chéo máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0688tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,879m2
21Bulong nở sắt M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Bộ
22Bulong M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48Bộ
23Bulong M20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
24Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi dày 0.45 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5226100m2
25Máng tôn thoát nước Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12md
26Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng ( 4 cái/1m2 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V209cái
27Lắp đặt ống thoát nước bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
29Quả cầu chắn rác Inox D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
30Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
31Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,56m2
32Sơn dầm cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,56m2
33Đào đất móng bo nền bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5616m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8904m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0212100m2
36Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,332m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5556m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5556m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,36m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,36m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,224m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,306m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0776100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,792m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m2
46Sơn bệ máy bơm không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,48m2
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0307m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1406100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1406100m3
50Lắp đặt công tắc đơn phòng nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt đèn công nghiệp phòng nổ 125W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
52Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
53Lắp đặt ống tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16,65 x 1,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
54Bộ treo ống luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
55Bộ treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
56Lắp đặt kim thu sét thép tròn đường kính 18 mm, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
58Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
59Đào rãnh dải dây tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,16m3
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47m
61Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V75x6 dài 2,5 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cọc
62Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-1, KZ-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,16m3
G CỤM BỂ THÉP CHỨA XĂNG DẦU 25 M3 CHÔN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7547100m3
2Đào đất sửa hố móng băng bằng thủ công, đất cấp II ( Tính bằng 20% khối lượng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,8653m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2156100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9959m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2601100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3735tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8685tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1671m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9561m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6896m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7323m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,337100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4832tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7074m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,2516m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1826100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0551tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,356tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0172m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V294,976m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V294,976m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2608100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,472m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5975100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2316tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5145tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6437tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,7566m3
30Làm lớp đệm bệ đỡ bằng cát vàng trộn nhựa đường nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,312m2
31Cẩu hạ bể thép V=25m3 vào bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bể
32Gia công neo bể thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8388tấn
33Lắp đặt neo bể thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8388tấn
34Quét 3 lớp nhựa đường nóng vào thép neo bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,7205m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9151100m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1538m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,488m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,1912m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V382,4876m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7311100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4623100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4623100m3
43Đào rãnh chôn dây tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64100m3
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
45Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
46Lắp đặt kẹp tiếp địa xe bồnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
47Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
48Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V75x5 dài 2,5 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
49Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64100m3
H KÈ ĐÁ - TƯỜNG RÀO CAO 2,2M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7503100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính bằng 20% khối lượng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7584m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,724m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,392100m2
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,1282m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1346tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5099tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5471100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0183m3
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4904m3
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,3773m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0586tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2549tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3126100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà\giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,439m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,4756m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V945,736m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V945,736m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1859100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính bằng 20% khối lượng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6475m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5208m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1315100m2
23Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0367m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0322tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1218tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1826100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0082m3
28Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5652m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3373m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0171tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0629tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1043100m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V149,5787m2
34Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1142tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,5386m2
36Lắp dựng hàng rào hoa thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,496m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V149,5787m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9596100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính bằng 20% khối lượng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,9904m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,992m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1946100m2
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,44m3
43Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V303,776m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,423100m
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1861100m3
46Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1015100m3
47Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6768100m2
48Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V304,72m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7899100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5799100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5799100m3
I CỔNG SẮT RỘNG 7.5 M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,61m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,361m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0299tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0792100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9968m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0152tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0871tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0862100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4743m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3666m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,45m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,45m2
14Gia công, lắp đặt cổng sắt bịt tôn phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33m2
15Bản lề cối cổng 7.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2033m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0241100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0241100m3
J HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt bể trụ nằm ngang 25m3(bể mua sẵn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26bể
2Gia công, lắp đặt cổ lỗ đo mức + nắp lỗ đo mức bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26bộ
3Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
5Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt van đóng nhanh nối bằng mặt bích, đường kính van 1"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7Lắp đặt van đóng nhanh nối bằng mặt bích, đường kính van 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt van đóng nhanh nối bằng mặt bích, đường kính van 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt van mặt bích, van thở + bình ngăn tia lửa 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt họng nhập kín 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt ống mềm nhập 3" - L=4m (Loại chịu xăng dầu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2ống
12Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 1.1/2" - 48.3x3.68mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
13Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 3" - 88.9x3.96mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2100m
14Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 4" - 114.3x4.37mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64100m
15Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 1.1/2" - 48.3x3.68mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
16Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 3" - 88.9x3.96mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,62100m
17Lắp đặt bích nối thép 1"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cặp bích
18Lắp đặt bích nối thép 2.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cặp bích
19Lắp đặt bích nối thép 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,5cặp bích
20Lắp đặt bích nối thép 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cặp bích
21Lắp đặt bích bịt thép 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cặp bích
22Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
23Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
24Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
25Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 1.1/2"x1.1/2" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 3"x3" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57cái
27Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x4" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
28Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x3" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
29Lắp đặt cầu nối bích 4", 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84cái
30Lắp đặt cầu nối bích 1.1/2", 1"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
31Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V648bộ
32Lắp đặt bu lông M16x80 (đai ốc + đệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
33Lắp đặt bu lông M14x65 (đai ốc + đệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
34Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64100m
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24100m
36Lắp đặt bơm xăng dầu loại ly tâm Q=60m3/h, H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2máy
37Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
38Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt van 1 chiều nối bằng mặt bích, đường kính van 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
41Lắp đặt van hồi lưu nối bằng mặt bích, đường kính van 3"x2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
42Lắp đặt bình lọc thô 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (áp kế 0-10kg/cm2) + xả khí 1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt ống co giãn kim loại liên kết bằng mặt bích 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt ống co giãn kim loại liên kết bằng mặt bích 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 1.1/2" - 48.3x3.68mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
47Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 2" - 60.3x3.68mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
48Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 3" - 88.9x3.96mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
49Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 4" - 114.3x4.37mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,62100m
50Lắp đặt bích nối thép 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cặp bích
51Lắp đặt bích nối thép 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cặp bích
52Lắp đặt bích nối thép 2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cặp bích
53Lắp đặt bích nối thép 1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cặp bích
54Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
55Lắp đặt cút 135o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
56Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
57Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
58Lắp đặt ống thót dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính thót 4"x2.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt ống thót dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính thót 4"x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
60Lắp đặt ống thót dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính thót 3"x2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x4" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
62Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x2" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
63Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 3"x2" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
64Lắp đặt cầu nối bích 4", 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
65Lắp đặt cầu nối bích 1.1/2", 1"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
66Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V336bộ
67Lắp đặt bu lông M14x65 (đai ốc + đệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
68Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,62100m
69Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
70Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 3" - 88.9x3.96mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
71Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 3" - 88.9x3.96mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
72Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 1.1/2" - 48.3x3.68mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
73Lắp đặt van đóng nhanh nối bằng mặt bích, đường kính van 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
74Lắp đặt cần xuất dầu 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
75Lắp đặt trụ bơm điện tử loại đơn 70(85) lít/phútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2trụ
76Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (áp kế 0-10kg/cm2) + van chặn 1/2" (Gate valve) - 150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
77Lắp đặt bích nối thép 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cặp bích
78Lắp đặt bích nối thép 1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cặp bích
79Lắp đặt bích bịt thép 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cặp bích
80Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
81Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
82Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 3"x3" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
83Lắp đặt cầu nối bích 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
84Lắp đặt cầu nối bích 1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
85Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
86Lắp đặt bu lông M14x65 (đai ốc + đệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
87Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
88Dọn vệ sinhh công nghiệp, vận hành thử hệ thống + bàn giaoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Toàn bộ
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,96m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1508100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,252m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5126100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,736m3
94Gia công các kết cấu thép khác. Gia gối đỡ ống công nghệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7515tấn
95Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thép gối đỡ ống công nghệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7515tấn
96Lắp đặt bu lông neo M16x350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V268bộ
97Gu giông M10x354Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89bộ
98Gu giông M10x246Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ, 2 nước sơn màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,1014m2
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,972m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0799100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0799100m3
K ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG, TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện ( Kt: 700x1200x400) trong nhà 02 lớp, cánh dày 1,5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt thanh cái đồng Cu-100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực - 80A/20 kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt cầu chì - 2A + Đèn tín hiệu báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
5Lắp đặt các loại máy biến dòng 80/5A + AM - PE kế 0-80ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Lắp đặt Vol kế 0-400V + Khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực - 25A/10 kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt bộ biến tần 7,5 KwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
9Lắp đặt nút điều khiển phòng nổ (ON/OFF)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
10Lắp đặt bộ nguồn 24V -5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
11Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - 10A/4.5 kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha 3 cực -10/6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat 2 pha 2 cực 16A/ 6 kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - 15A/ 6 kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - 25A/10 kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 + PE 10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/SWA/PR/PVC 4x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m
23Lắp đặt ống tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,65 x 1,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170m
24Đào chôn rãnh cáp điện, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,176100m3
25Lắp đặt ống tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,65 x1,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V310m
26Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 48,3 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170m
27Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V217,6m3
28Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m3
31Lắp đặt Bulông neo đế cột M18x650 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44Bộ
32Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn thép H=7,5 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cột
33Lắp cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cần đèn
34Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường bãi - 250W/230 V (Kín nước, kín bụi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
35Lắp đặt ống tráng kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 48.3 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,85m
36Đào chôn cáp điện chiếu sáng, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,056100m3
37Lắp đặt ống tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,65 x 1,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V330m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V330m
39Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
40Lắp đặt aptomat 3 pha 15A/6 kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
41Lắp đặt bộ đóng - cắt đèn đường theo thời gian định sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
42Lắp đặt cọc cảnh báo tuyến cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1100m3
44Đào móng cột thu sét bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,704m3
47Gia công cột thu sét bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1186tấn
48Lắp đặt kim thu sét thép fi20 mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Lắp dựng cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1186tấn
50Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4m3
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1956m2
52Lắp đặt Bulông neo đế cột M20x550 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m3
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC AN TOÀN PCCC
1Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114.3x5.16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
2Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3068m2
3Sơn ống thép các loại, 2 nước sơn chống gỉ, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3068m2
4Lắp đặt trụ chữa cháy kiểu kép (Fire hydrant-inlet DN100-outlet DN65)(giá xem bảng thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Lăng phun nước cầm tay loại D65 - Q=210l/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Ống vải gai tráng cao su D65 (cuộn 20m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
7Tủ đựng cuộn vòi ngoài trời (loại đựng 2 cuộn vòi+2 lăng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Tủ
8Lắp đặt bích nối thép 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5cặp bích
9Lắp đặt bích nối thép 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5cặp bích
10Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 4"x3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80bộ
12Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 4" - 114.3x5.16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, chiều dày 8,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6100m
14Đào rãnh chôn ống HDPE, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2464100m3
15Đắp đất rãnh chôn ống HDPE bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2464100m3
16Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE 45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính tê D90xD90 (tạm tính 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
19Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính D90mm, chiều dày 8,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6100m
21Lắp đặt máy bơm loại ly tâm Q=30m3/h, H=6kg/cm2(động cơ Diesel)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
22Lắp đặt van mặt bích, van chặn 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt van mặt bích, van chặn 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt van mặt bích, van 1 chiều 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt van mặt bích, van hồi lưu 2"x3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt bình lọc Y 4" (Y trainer) - 150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt rọ hút 4" (Crepin) - 150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt ống mềm cao su chống rung liên kết bằng mặt bích 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt ống mềm cao su chống rung liên kết bằng mặt bích 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (áp kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (chân không kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn, đường kính ống 4" - 114.3x5.16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
33Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn, đường kính ống 3" - 88.9x4.37mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
34Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7117m2
35Sơn ống thép các loại, 2 nước sơn chống gỉ, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7117m2
36Lắp đặt bích nối thép 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cặp bích
37Lắp đặt bích nối thép 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cặp bích
38Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
40Lắp đặt ống thót thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính thót 4"x2.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt ống thót thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính thót 3"x2"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x4" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x3" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 3"x3" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 3"x2" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
47Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 4" - 114.3x5.16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
48Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
49Lắp đặt bút ấn điều khiển bơm chữa cháy (ON/OFF) loại kín nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
50Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9152100m3
51Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V225m
52Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 4 ruột CU/PVC/SWA/FR/PVC 4x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V225m
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9152100m3
54Lắp đặt mốc sứ cảnh báo tuyến cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
55Bình bọt chữa cháy MFZT35 (loại xe đẩy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
56Bình bột chữa cháy MFZL8 (loại cầm tay)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24bình
57Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (loại cầm tay)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bình
58Bình cầu chữa cháy tự động XZFT8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bình
59Chăn Amiăng chữa cháy 1mx2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
60Phuy 200 lítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
61Xô tôn 20 lítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
62Giá treo bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
63Bộ nội quy, tiêu lệnh, biển báo PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
64Vận hành thử, bàn giao hệ thống công nghệ (tạm tính 5 công bậc 3,5/7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
M THOÁT NƯỚC AN TOÀN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,24m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2425100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,08m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3424tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V801 cấu kiện
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,181m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,512m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,88m3
13Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6mối nối
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 6" - 168.3x5.16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 6"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp bích nối thép 6''Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cặp bích
21Đắp đất rãnh chôn ngầm ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2738m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4722m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0295100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2103m3
25Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9136m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,544m2
27Láng đáy hố ga, hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0115100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0223tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2304m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
32Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan thép TĐ2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0639tấn
33Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm đan thép TĐ2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0639tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3104m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8241m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,7696m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,144m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0624tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,716m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0193100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0047tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0271tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176m3
45Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bể nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4118m3
46Trát bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,9128m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1136m2
48Đánh mầu thành trong bể lắng gạn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3448m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0676tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4275m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4526100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4526100m3
N MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Van chặn GATE VALVE 4"-150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cái
2Van chặn GATE VALVE 3"-150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36Cái
3Van chặn GATE VALVE 1.1/2"-150# (cho cột bơm điện tử)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
4Van chặn GATE VALVE 1/2"-150# (lắp cho áp kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
5Van 1 chiều nối bích CHECK VALVE 3"-150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
6Van đóng nhanh BALL VALVE 4"-150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
7Van đóng nhanh BALL VALVE 3"-150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
8Van đóng nhanh BALL VALVE 1"-150# (xả đáy cho bể đặt nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
9Van thở + bình ngăn tia lửa 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
10Van hồi lưu 2"x3" - Class 150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
11Bình lọc thô 4" - Class 150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
12ống co giãn 4" - L=300mm - Class 150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
13ống co giãn 3" - L=300mm - Class 150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
14Họng nhập kín 3" - 150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
15Ống mềm cao su nhập xăng dầu 3" - L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Ống
16Áp kế D90 (0-10kg/cm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
17Bơm ly tâm Q=60m3/ giờ, H=35m động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
18Bơm ly tâm Q=60m3/ giờ, H=35m động cơ tự phátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
19Cần xuất dầu 3"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
20Cột tra loại đơn Q=70 (85) lít/phútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
21Bể thép hình trụ nằm ngang loại chôn ngầm - Bọc chống gỉ (cả cẩu hạ bể)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bể
22Bể thép hình trụ nằm ngang loại đặt nổi - Sơn chống gỉ + sơn màu (cả cẩu hạ bể)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bể
23Van chặn GATE VALVE 4"-150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
24Van chặn GATE VALVE 3"-150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
25Van chặn GATE VALVE 1/2"-150# (lắp cho áp kế, chân không kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
26Van 1 chiều nối bích CHECK VALVE 3"-150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
27Van hồi lưu 2"x3" - Class 150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
28Y lọc 4" -150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
29Rọ hút 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
30Khớp nối mềm cao su chống rung 4" - 150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
31Khớp nối mềm cao su chống rung 3" - 150#Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
32Áp kế D90 (0-15kg/cm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
33Chân không kế D90 (-1 đến +1kg/cm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
34Máy bơm nước ly tâm động cơ tự phát Q=30m3/h, H=60mH2OTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
35Trụ chữa cháy kiểu kép (Fire hydrant-inlet DN100-outlet DN65)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8508E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu là 02 gói thầu kho xăng dầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP); có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ chuyên ngành PCCC 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC; 32
3 Cán bộ chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần điện để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành định giá xây dựng hoặc có CC định giá xây dựng hạng II; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
5 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy khoan (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
12 Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Cần trục tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh)1
14 Máy phát điện ≥ 200 KVA (kèm theo tài liệu chứng minh)1
15 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh)1
16 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
17 Máy nén khí ≥ 600m3/h (kèm theo tài liệu chứng minh)1
18 Máy lu bánh thép 16 T (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->