Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Kho DM-KTXD, Kho PSG 600 và nhà đặt bể P25;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Kho DM-KTXD, Kho PSG 600 và nhà đặt bể P25; |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 14:01:00 đến ngày 2022-04-07 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,836,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8508E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu là 02 gói thầu kho xăng dầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP); có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần điện để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành định giá xây dựng hoặc có CC định giá xây dựng hạng II; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô Tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥ 200 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Kho DM-KTXD, Kho PSG 600 và nhà đặt bể P25; : Kho DM-KTXD, Kho PSG 600 và nhà đặt bể P25; Kho nhiên liệu/Cục Hậu cần/Binh chủng Đặc công 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Nhà thầu phải có chứng chỉ hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình công nghiệp, lắp đặt thiết bị công trình hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN + ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG MÁC 250#, DÀY 180 MM | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4747 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,0272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1712 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,428 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,164 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng đất san nền hiện có tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0585 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp màng Nilông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7488 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,28 | m3 |
| 11 | Cắt ram dốc đường dốc 1, 2 (khoảng cách 200mm/1đường ngang rộng 20mm, sâu 20mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148 | 10m |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,2 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,2 | m2 |
| 14 | Rải lớp màng Nilông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,75 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 409,5 | m3 |
| 16 | Cắt khe co giãn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,6 | 10m |
| 17 | Trám khe co, giãn mặt đường bê tông bằng cát trộn nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 576 | m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,998 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2353 | 100m2 |
| 20 | Vữa lót, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,055 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3621 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,053 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3514 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3514 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐẶT BỂ P25 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,999 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1549 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,363 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2764 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7724 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7985 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,8218 | m3 |
| 8 | Láng lớp cát vàng trộn nhựa đường vào đáy bệ đỡ bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,576 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1222 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4986 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt bulông neo M20, L=0,85 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | Bộ |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0679 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0679 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2272 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,0985 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0787 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6198 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,672 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1095 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6849 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,016 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3298 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo, conson thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3298 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,246 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,246 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3381 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bulông M14 mua sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | Bộ |
| 31 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3381 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 269,4553 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,46 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 229,74 | m2 |
| 35 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4288 | m2 |
| 37 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia khung thép bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7372 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7372 | tấn |
| 39 | Gia công khung lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tôn sóng múi dày 0,45 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1429 | 100m2 |
| 42 | Máng tôn thoát nước Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,44 | md |
| 43 | Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng ( 4 cái/1m2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.256 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,672 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 46 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 48 | Gia công, lắp đặt cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cửa sổ khung sắt, lưới B40 bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 50 | Đào đất móng bo nền nhà, bo nền bãi van, băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9521 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5498 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4342 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,7772 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,7008 | m2 |
| 56 | Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1944 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3853 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5562 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5303 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4375 | m2 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0391 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1566 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1566 | m3 |
| 64 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3396 | m3 |
| 65 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,964 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6308 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3203 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2628 | m3 |
| 70 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,34 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,04 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0096 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0832 | m3 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 275,5983 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280,968 | m2 |
| 77 | Đào móng thang sắt bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 81 | Gia công sàn thao tác, thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3367 | tấn |
| 82 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3367 | tấn |
| 83 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4657 | tấn |
| 84 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4657 | tấn |
| 85 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,484 | m2 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,3402 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3068 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3068 | 100m3 |
| 89 | Lắp dựng 08 bể 25 m3 vào bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 01 Bể |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn đường kính 18 mm, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 94 | Đào đường dây tiếp địa, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m3 |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V75x6 dài 2,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m3 |
| C | NHÀ KHO DẦU MỠ NHỜN - KHÍ TÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,584 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5054 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8119 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0383 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8377 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6677 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,274 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6594 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7557 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1452 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2174 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6132 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7452 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,704 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0613 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4997 | tấn |
| 17 | Gia công bulông neo M20, L=0,85 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | Bộ |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,462 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,0048 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0782 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0266 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1737 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3904 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5502 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0759 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4688 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7686 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5723 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5723 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1077 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0812 | tấn |
| 37 | Bulông M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 176 | Bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,5302 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 243,282 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,034 | m2 |
| 41 | Lợp mái che bằng tôn sóng múi dày 0,45 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0196 | 100m2 |
| 42 | Rải lớp lót nilông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,13 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,3 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,6 | m3 |
| 45 | Cắt khe co giãn đường bãi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2 | 10m |
| 46 | Thi công khe nền nhà kho | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 47 | Máng tôn thoát nước Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,25 | md |
| 48 | Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng ( 4 cái/1m2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | Đai giữ ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 53 | Gia công, lắp đặt cửa đi khung thép, bịt tôn dày 1 mm ( Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cửa sổ khung thép, bịt tôn phẳng dày 1 mm ( Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,52 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt khung sắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,52 | m2 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2494 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3124 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2713 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5491 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn nước, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,197 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,034 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 247,207 | m2 |
| 65 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,4497 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tủ âm tường 2-4 Môđun | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4 + E2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn tuýt Led công nghiệp 1,2 m/2x18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi phòng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15,9 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,65 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp chia dây phòng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 77 | Bộ treo ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn đường kính 18 mm, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 82 | Đào đường cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8 | m3 |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2667 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6542 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6542 | 100m3 |
| D | NHÀ KHO PSG 600 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,1464 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3295 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2237 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3123 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8523 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0184 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,821 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1059 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4759 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0314 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,425 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt bulong neo M20, L=0,85 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | Bộ |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,6221 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2754 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1653 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,1674 | m3 |
| 18 | Gia công dầm thép D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3258 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dầm thép D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3258 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép chéo mái 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4488 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép chéo mái 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4488 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9894 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9894 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 376,3845 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Bulong 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Bulông M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 336 | Bộ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 282,7904 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 267,4732 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,5 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,7528 | m2 |
| 31 | Lợp mái che, khung sườn bao che bằng tôn sóng múi dày 0,45 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2463 | 100m2 |
| 32 | Máng tôn thoát nước Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | md |
| 33 | Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng ( 4 cái/1m2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.700 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thoát nước bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,658 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 36 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 37 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 38 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 341,75 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 282,79 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cửa lưới thép mạ kẽm B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,816 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,928 | m2 |
| 42 | Rải lớp nilông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,05 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,6 | m3 |
| 44 | Cắt khe co giãn nền nhà kho | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4 | 10m |
| 45 | Thi công khe co giãn nền nhà kho | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,492 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0808 | m3 |
| 48 | Rải lớp nilông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4083 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3494 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3303 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ dẫn xe, ụ chắn xe đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,153 | m3 |
| 52 | Trát ụ dẫn xe, ụ chắn xe, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,89 | m2 |
| 53 | Sơn ụ dẫn xe, ụ chắn xe không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,89 | m2 |
| 54 | Cắt khe ram dốc đường lên xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,054 | 10m |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3755 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8609 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8609 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn Led công nghiệp 1,2 m/2x18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15,9 x1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,65 x1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 66 | Bộ treo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn đường kính 18 mm, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đào đường dây tiếp địa, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4 | m3 |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V75x5 dài 2,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m3 |
| E | TRẠM CẤP PHÁT XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6554 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,634 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0281 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1813 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2061 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2486 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8719 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0752 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4308 | tấn |
| 10 | Bu lông neo đầu cột M20x850mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,318 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,968 | m3 |
| 13 | Gia công, sản xuất dầm thép D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8522 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm thép D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8522 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1397 | tấn |
| 17 | Sản xuất khung diềm thép dầm D2, KDM1, KDM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6812 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung diềm thép D2, KDM1, KDM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6812 | tấn |
| 19 | Gia công giằng thép chéo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1711 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép chéo mái 1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1711 | tấn |
| 21 | Gia công sàn thao tác thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9413 | tấn |
| 22 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9413 | tấn |
| 23 | Gia công thang sắt T-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4315 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thang sắt T-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4315 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206,3096 | m2 |
| 26 | Bulong M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | Bộ |
| 27 | Bulong nở sắt M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa lật (mua sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 29 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,8 | m2 |
| 30 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,8 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi dày 0.45 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8304 | 100m2 |
| 32 | Máng tôn thoát nước Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | md |
| 33 | Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng ( 4 cái/1m2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 256 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 38 | Đào đất móng bo nền bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,772 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,312 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0736 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,188 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,92 | m2 |
| 46 | Đào móng hố cột bơm, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,596 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố cột bơm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3432 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | m2 |
| 51 | Sơn tường hố cột bơm, sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | m2 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,948 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt đèn công nghiệp phòng nổ 125W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn phòng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 59 | Lắp đặt ống tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16,65 x 1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 60 | Bộ treo ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 61 | Bộ treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn đường kính 18 mm, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt kẹp tiếp địa xe bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 68 | Đào rãnh dải dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V75x6 dài 2,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| F | TRẠM BƠM DẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0094 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1156 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6059 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0159 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Bu lông neo đầu cột M20x850mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5808 | m3 |
| 12 | Gia công, sản xuất dầm thép D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6063 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm thép D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6063 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1794 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1794 | tấn |
| 16 | Sản xuất khung diềm thép KDCH-1,KDCH-2, KDM1, KDM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7455 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung diềm thép KDCH-1,KDCH-2, KDM1, KDM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7455 | tấn |
| 18 | Gia công giằng thép chéo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0688 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép chéo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0688 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,879 | m2 |
| 21 | Bulong nở sắt M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 22 | Bulong M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | Bộ |
| 23 | Bulong M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi dày 0.45 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5226 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thoát nước Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | md |
| 26 | Lắp đặt ke chống bão mái tôn sóng ( 4 cái/1m2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Quả cầu chắn rác Inox D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 31 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 32 | Sơn dầm cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 33 | Đào đất móng bo nền bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5616 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8904 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,332 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5556 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5556 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,36 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,36 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,224 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,306 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,792 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,92 | m2 |
| 46 | Sơn bệ máy bơm không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0307 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn phòng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn công nghiệp phòng nổ 125W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 53 | Lắp đặt ống tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16,65 x 1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 54 | Bộ treo ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 55 | Bộ treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn đường kính 18 mm, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 59 | Đào rãnh dải dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,16 | m3 |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | m |
| 61 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V75x6 dài 2,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 62 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-1, KZ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,16 | m3 |
| G | CỤM BỂ THÉP CHỨA XĂNG DẦU 25 M3 CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7547 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa hố móng băng bằng thủ công, đất cấp II ( Tính bằng 20% khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,8653 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2156 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9959 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2601 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3735 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8685 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1671 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9561 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6896 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7323 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,337 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0756 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4832 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7074 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,2516 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0551 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,356 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0172 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 294,976 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 294,976 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,472 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5975 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2316 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5145 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6437 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,7566 | m3 |
| 30 | Làm lớp đệm bệ đỡ bằng cát vàng trộn nhựa đường nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,312 | m2 |
| 31 | Cẩu hạ bể thép V=25m3 vào bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bể |
| 32 | Gia công neo bể thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8388 | tấn |
| 33 | Lắp đặt neo bể thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8388 | tấn |
| 34 | Quét 3 lớp nhựa đường nóng vào thép neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7205 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9151 | 100m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1538 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,488 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,1912 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 382,4876 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7311 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4623 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4623 | 100m3 |
| 43 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m3 |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kẹp tiếp địa xe bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép V75x5 dài 2,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 49 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m3 |
| H | KÈ ĐÁ - TƯỜNG RÀO CAO 2,2M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7503 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính bằng 20% khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,724 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,392 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,1282 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1346 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5099 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5471 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0183 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4904 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,3773 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0586 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2549 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3126 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà\giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,439 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,4756 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 945,736 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 945,736 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính bằng 20% khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6475 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5208 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0367 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0322 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1218 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0082 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5652 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3373 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0171 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0629 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,5787 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1142 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,5386 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào hoa thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,496 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,5787 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9596 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính bằng 20% khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,9904 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,992 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1946 | 100m2 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,44 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 303,776 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,423 | 100m |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6768 | 100m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 304,72 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7899 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5799 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5799 | 100m3 |
| I | CỔNG SẮT RỘNG 7.5 M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,61 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,361 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0299 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9968 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0152 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0871 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4743 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3666 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,45 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,45 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cổng sắt bịt tôn phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m2 |
| 15 | Bản lề cối cổng 7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2033 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0241 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt bể trụ nằm ngang 25m3(bể mua sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bể |
| 2 | Gia công, lắp đặt cổ lỗ đo mức + nắp lỗ đo mức bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đóng nhanh nối bằng mặt bích, đường kính van 1" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đóng nhanh nối bằng mặt bích, đường kính van 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đóng nhanh nối bằng mặt bích, đường kính van 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, van thở + bình ngăn tia lửa 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt họng nhập kín 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống mềm nhập 3" - L=4m (Loại chịu xăng dầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ống |
| 12 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 1.1/2" - 48.3x3.68mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 3" - 88.9x3.96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 4" - 114.3x4.37mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 1.1/2" - 48.3x3.68mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 3" - 88.9x3.96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bích nối thép 1" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt bích nối thép 2.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt bích nối thép 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt bích bịt thép 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 1.1/2"x1.1/2" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 3"x3" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x4" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x3" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu nối bích 4", 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu nối bích 1.1/2", 1" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 648 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bu lông M16x80 (đai ốc + đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bu lông M14x65 (đai ốc + đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt bơm xăng dầu loại ly tâm Q=60m3/h, H=30m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều nối bằng mặt bích, đường kính van 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van hồi lưu nối bằng mặt bích, đường kính van 3"x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bình lọc thô 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (áp kế 0-10kg/cm2) + xả khí 1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống co giãn kim loại liên kết bằng mặt bích 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống co giãn kim loại liên kết bằng mặt bích 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 1.1/2" - 48.3x3.68mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 2" - 60.3x3.68mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 3" - 88.9x3.96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 4" - 114.3x4.37mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 50 | Lắp đặt bích nối thép 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt bích nối thép 2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt bích nối thép 1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 135o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thót dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính thót 4"x2.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thót dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính thót 4"x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thót dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính thót 3"x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x4" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x2" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 3"x2" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu nối bích 4", 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu nối bích 1.1/2", 1" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 336 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bu lông M14x65 (đai ốc + đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 70 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 3" - 88.9x3.96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 71 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 3" - 88.9x3.96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 1.1/2" - 48.3x3.68mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van đóng nhanh nối bằng mặt bích, đường kính van 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cần xuất dầu 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt trụ bơm điện tử loại đơn 70(85) lít/phút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (áp kế 0-10kg/cm2) + van chặn 1/2" (Gate valve) - 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt bích nối thép 1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 79 | Lắp đặt bích bịt thép 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 80 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút 1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 3"x3" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu nối bích 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu nối bích 1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bu lông M14x65 (đai ốc + đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Dọn vệ sinhh công nghiệp, vận hành thử hệ thống + bàn giao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Toàn bộ |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,96 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,252 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,736 | m3 |
| 94 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia gối đỡ ống công nghệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7515 | tấn |
| 95 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thép gối đỡ ống công nghệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7515 | tấn |
| 96 | Lắp đặt bu lông neo M16x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 268 | bộ |
| 97 | Gu giông M10x354 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89 | bộ |
| 98 | Gu giông M10x246 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ, 2 nước sơn màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,1014 | m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,972 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0799 | 100m3 |
| K | ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG, TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện ( Kt: 700x1200x400) trong nhà 02 lớp, cánh dày 1,5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thanh cái đồng Cu-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực - 80A/20 kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì - 2A + Đèn tín hiệu báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 80/5A + AM - PE kế 0-80A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vol kế 0-400V + Khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực - 25A/10 kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ biến tần 7,5 Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt nút điều khiển phòng nổ (ON/OFF) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn 24V -5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - 10A/4.5 kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 3 cực -10/6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 2 cực 16A/ 6 kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - 15A/ 6 kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - 25A/10 kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 + PE 10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/SWA/PR/PVC 4x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt ống tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,65 x 1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 24 | Đào chôn rãnh cáp điện, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,176 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,65 x1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 26 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 48,3 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 27 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,6 | m3 |
| 28 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m3 |
| 31 | Lắp đặt Bulông neo đế cột M18x650 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn thép H=7,5 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cột |
| 33 | Lắp cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cần đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường bãi - 250W/230 V (Kín nước, kín bụi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt ống tráng kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 48.3 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,85 | m |
| 36 | Đào chôn cáp điện chiếu sáng, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,056 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống tráng kẽm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26,65 x 1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 330 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 330 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt aptomat 3 pha 15A/6 kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ đóng - cắt đèn đường theo thời gian định sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt cọc cảnh báo tuyến cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột thu sét bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 47 | Gia công cột thu sét bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1186 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét thép fi20 mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp dựng cột thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1186 | tấn |
| 50 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1956 | m2 |
| 52 | Lắp đặt Bulông neo đế cột M20x550 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC AN TOÀN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn, đường kính 4" - 114.3x5.16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3068 | m2 |
| 3 | Sơn ống thép các loại, 2 nước sơn chống gỉ, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3068 | m2 |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy kiểu kép (Fire hydrant-inlet DN100-outlet DN65)(giá xem bảng thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lăng phun nước cầm tay loại D65 - Q=210l/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Ống vải gai tráng cao su D65 (cuộn 20m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 7 | Tủ đựng cuộn vòi ngoài trời (loại đựng 2 cuộn vòi+2 lăng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt bích nối thép 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 4"x3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 4" - 114.3x5.16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m |
| 14 | Đào rãnh chôn ống HDPE, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2464 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh chôn ống HDPE bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2464 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính tê D90xD90 (tạm tính 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính D90mm, chiều dày 8,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt máy bơm loại ly tâm Q=30m3/h, H=6kg/cm2(động cơ Diesel) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, van chặn 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, van chặn 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, van 1 chiều 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, van hồi lưu 2"x3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình lọc Y 4" (Y trainer) - 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ hút 4" (Crepin) - 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống mềm cao su chống rung liên kết bằng mặt bích 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống mềm cao su chống rung liên kết bằng mặt bích 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (áp kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (chân không kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn, đường kính ống 4" - 114.3x5.16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn, đường kính ống 3" - 88.9x4.37mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7117 | m2 |
| 35 | Sơn ống thép các loại, 2 nước sơn chống gỉ, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7117 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bích nối thép 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt bích nối thép 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép 90o nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thót thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính thót 4"x2.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thót thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính thót 3"x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x4" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 4"x3" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 3"x3" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê 3"x2" (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bu lông M16x90 (đai ốc + đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 4" - 114.3x5.16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bút ấn điều khiển bơm chữa cháy (ON/OFF) loại kín nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9152 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 4 ruột CU/PVC/SWA/FR/PVC 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9152 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt mốc sứ cảnh báo tuyến cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 55 | Bình bọt chữa cháy MFZT35 (loại xe đẩy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bình |
| 56 | Bình bột chữa cháy MFZL8 (loại cầm tay) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bình |
| 57 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (loại cầm tay) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bình |
| 58 | Bình cầu chữa cháy tự động XZFT8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 59 | Chăn Amiăng chữa cháy 1mx2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 60 | Phuy 200 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Xô tôn 20 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 62 | Giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 63 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, biển báo PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 64 | Vận hành thử, bàn giao hệ thống công nghệ (tạm tính 5 công bậc 3,5/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| M | THOÁT NƯỚC AN TOÀN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3424 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,181 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,512 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,88 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 6" - 168.3x5.16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 6" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích nối thép 6'' | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Đắp đất rãnh chôn ngầm ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2738 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4722 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2103 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9136 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,544 | m2 |
| 27 | Láng đáy hố ga, hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0223 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2304 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 32 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan thép TĐ2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0639 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm đan thép TĐ2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0639 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3104 | m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8241 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,7696 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,144 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0624 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,716 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0047 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0271 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bể nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4118 | m3 |
| 46 | Trát bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,9128 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1136 | m2 |
| 48 | Đánh mầu thành trong bể lắng gạn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3448 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0676 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4275 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4526 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4526 | 100m3 |
| N | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Van chặn GATE VALVE 4"-150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 2 | Van chặn GATE VALVE 3"-150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 3 | Van chặn GATE VALVE 1.1/2"-150# (cho cột bơm điện tử) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 4 | Van chặn GATE VALVE 1/2"-150# (lắp cho áp kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | Van 1 chiều nối bích CHECK VALVE 3"-150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Van đóng nhanh BALL VALVE 4"-150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 7 | Van đóng nhanh BALL VALVE 3"-150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 8 | Van đóng nhanh BALL VALVE 1"-150# (xả đáy cho bể đặt nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 9 | Van thở + bình ngăn tia lửa 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 10 | Van hồi lưu 2"x3" - Class 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bình lọc thô 4" - Class 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 12 | ống co giãn 4" - L=300mm - Class 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 13 | ống co giãn 3" - L=300mm - Class 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 14 | Họng nhập kín 3" - 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Ống mềm cao su nhập xăng dầu 3" - L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Ống |
| 16 | Áp kế D90 (0-10kg/cm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 17 | Bơm ly tâm Q=60m3/ giờ, H=35m động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bơm ly tâm Q=60m3/ giờ, H=35m động cơ tự phát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cần xuất dầu 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Cột tra loại đơn Q=70 (85) lít/phút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 21 | Bể thép hình trụ nằm ngang loại chôn ngầm - Bọc chống gỉ (cả cẩu hạ bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bể |
| 22 | Bể thép hình trụ nằm ngang loại đặt nổi - Sơn chống gỉ + sơn màu (cả cẩu hạ bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bể |
| 23 | Van chặn GATE VALVE 4"-150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 24 | Van chặn GATE VALVE 3"-150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 25 | Van chặn GATE VALVE 1/2"-150# (lắp cho áp kế, chân không kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 26 | Van 1 chiều nối bích CHECK VALVE 3"-150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 27 | Van hồi lưu 2"x3" - Class 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Y lọc 4" -150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 29 | Rọ hút 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 30 | Khớp nối mềm cao su chống rung 4" - 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 31 | Khớp nối mềm cao su chống rung 3" - 150# | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 32 | Áp kế D90 (0-15kg/cm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 33 | Chân không kế D90 (-1 đến +1kg/cm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 34 | Máy bơm nước ly tâm động cơ tự phát Q=30m3/h, H=60mH2O | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Trụ chữa cháy kiểu kép (Fire hydrant-inlet DN100-outlet DN65) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8508E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu là 02 gói thầu kho xăng dầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP); có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành PCCC | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần điện để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành định giá xây dựng hoặc có CC định giá xây dựng hạng II; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Ô tô Tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy khoan | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Cần trục tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 200 KVA | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 17 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép 16 T | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi