Gói thầu: XNXL-094-22 Vật tư tiêu hao phục vụ cho khảo sát chân đế và thượng tầng các CTB năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369288-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu XNXL-094-22 Vật tư tiêu hao phục vụ cho khảo sát chân đế và thượng tầng các CTB năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220369270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn VSP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 14:36:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 289,678,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34517996E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 202.775.066 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 XNXL-094-22 Vật tư tiêu hao phục vụ cho khảo sát chân đế và thượng tầng các CTB năm 2022
VSP
30 Ngày
E-CDNT 3 VSP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí Địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí Địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
Theo YCKT đính kèm
E-CDNT 12.2
Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế GTGT của giá trị hàng hóa nhập khẩu ghi trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. VSP sẽ cung cấp Quota cho nhà thầu nhập khẩu trực tiếp để làm thủ tục thông quan hàng hóa và được miễn thuế theo quy định
E-CDNT 14.3 Theo YCKT đính kèm
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí Địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, [email protected] .Điện thoại: 84-254-3839871 (3063) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, [email protected] .Điện thoại: 84-254-3839871 (3063) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đá mài Ф150x6x22.280pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
2ĐÁ CẮT 150 x 2.5 x 22mm A30R BF -200pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
3Đá mài hình trị ( Shape No A.38, Diameter x Height : 25x25mm)25pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
4Bình xịt chống rỉ Anti-rust bottle - Sơn15BìnhTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
5Bột từ pha sẵn Magnaflux 7HF or ARDROX 800/3 dùng trong kiểm tra bột từ42CAN (F)Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
6Sơn xịt màu đỏ/trắng Win40BoxTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
7Chổi mài dạng đĩa 125120pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
8Chổi sơn 5cm80pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
9Silicon Apollo A300/ Keo Apolo150HộpTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
10Pin xạc máy mài không dây BL  1830 Li-on"MAKITA"18v,3.0Ah 54Wh2pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
11Pin sạc máy khoan không dây Makita 18V,20Wh -2CC (F)Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
12Pin sạc máy khoan "BOSCH" 18V, 20Wh3pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
13TCT metacore TR Ø40 - Mũi khoét (lưỡi cắt hợp kim, có mũi khoan định tâm bên trong)15pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
14Dây thép mềm tráng kẽm Ф2mm - Проволонка Оцин10kgTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
15Membrane for standard 13mm probe500pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
16Màng bảo vệ đầu dò/ Membranes for probe 13mm200pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
17TÚI NILON ĐỰNG RÁC LOẠI ĐẠI HOÀNG NGUYÊN20CuộnTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
18Áo phao10pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
19Valy kéo Sakos NEO ENVY4pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
20Giấy Double A, khổ A4160PackTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
21Bìa cứng giấy màu A46Xep (F)Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
22Bìa kiếng đóng sách A4600TờTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
23Cặp trình ký A430pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
24Giấy dán notes 3*442Tập (F)Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
25Giấy ghi chú sign here36Tập (F)Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
26Hồ dán dạng gel60LọTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
27Túi 1 nút120pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
28Bút bi (màu xanh)180pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
29bút lông dầu nhỏ120pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
30Bút dạ quang240pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
31Bút xóa pentel (hoặc tương đương)280pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
32Bút viết bảng150pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
33bút chì 2B72pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
34Tẩy chì РЕЗИНКА72pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
35vở học sinh 96 trang100QuyểnTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
36Băng keo trong 5F40CuộnTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
37Băng keo điện120CuộnTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
38Băng keo vải - Cloth Tapes 4.8cmx15yard -20RollTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
39Găng tay dính hạt nhựa50ĐôiTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
40pin sạc AA30viênTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
41pin xạc AAA  1,2V20viênTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
42Pin D16viênTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
43Pin/Battery AA, 1.5V60viênTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
44Pin AAA - Energizer60viênTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
45Pin GP Ultra 12V10pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
46Thước sắt cuộn 5m20pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
47thước kẻ nhựa 30cm45pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
48Thước dây cuộn 1,5m60pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
49dao rọc giấy SDI lớn48pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
50Mực in/ Чернила 26A (CF226A) dùng cho máy in HP LaserJet Pro M402dn10HộpTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
51Mực in máy HP 400-CF80A4HộpTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
52Mực in máy 5200-16A3HộpTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
53Ắc qui kín khô cho UPS Santak10pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
54Ắc qui kín khô cho UPS APC8pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
55Thẻ nhớ USB 32Gb loại PNY- USB Flash disk 32Gb, PNY36pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
56Ổ cứng 1TB Transcend5pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
57Chuột máy tính có dây10pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
58CHUỘT MÁY TÍNH KHÔNG DÂY- Wireless Mouse12pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
59Ổn áp cho máy tính PC5pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
60UPS 1000 VA - SANTAK - Bộ lưu điện5pceTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34517996E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 202.775.066 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->