Gói thầu: Gói thầu số 05 XL SCL 2022 : Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Xuân Dục 2, Xuân Dục 3 các trạm biến áp tại thôn Du Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346068-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05 XL SCL 2022 : Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Xuân Dục 2, Xuân Dục 3 các trạm biến áp tại thôn Du Nội
Số hiệu KHLCNT 20220341343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 14:04:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,370,176,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 XL SCL 2022 : Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Xuân Dục 2, Xuân Dục 3 các trạm biến áp tại thôn Du Nội
Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Xuân Dục 2, Xuân Dục 3 các trạm biến áp tại thôn Du Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và thi công điện 88. Địa chỉ: NO06-LK292 khu đất dịch vụ phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Đông Anh (Tổ 2 – thị trấn Đông Anh- Huyện Đông Anh – TP Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4 KV
B 1. TBA DU NỘI 1
C PHẦN VẬT LIỆU
D A CẤP
1Băng dính cách điện45cuộn
E B CẤP, B THỰC HIỆN
F Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V74Cái
2Hòm 1 công tơ 3 pha CompositMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
3Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V248Cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V269Cái
5Sơn đánh số cột (Giấy giáp đánh số cột: 0.02 tờ/vị trí; Chổi sơn đánh số cột: 0,02 cái/vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V45vị trí
G Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V409,5m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V410m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V105m
5Dây chữa cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V90Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V309Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V309Cái
8Sơn đánh số cột (Sơn đen 0,05kg/1 vị trí; Sơn vàng: 0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V45vị trí
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
10Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Xà gánh 3H3F CT cột LT đơn X3H3F-1LT (17.66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
16Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
17Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
H PHẦN NHÂN CÔNG (Thuế VAT 8%)
I Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 74hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
3Thay kẹp IPC2481 bộ
4Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 2,7m2
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4101 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1051 m
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 10bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 6bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 12bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 5bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
J Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
K Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 841 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3801 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 27hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 51hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
L PHẦN VẬN CHUYỂN (Thuế VAT 10%)
M Phần Vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
N HẠNG MỤC: TBA DU NỘI 2
O PHẦN VẬT LIỆU
P A CẤP
1Băng dính cách điện34cuộn
Q B CẤP, B THỰC HIỆN
R Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
2Hòm 1 công tơ 3 pha CompositMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
3Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V202Cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V163Cái
5Sơn đánh số cột (Giấy giáp đánh số cột: 0.02 tờ/vị trí; Chổi sơn đánh số cột: 0,02 cái/vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V28vị trí
S Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V223,5m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V235m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V135m
5Dây chữa cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V222Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V222Cái
8Sơn đánh số cột (Sơn đen 0,05kg/1 vị trí; Sơn vàng: 0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V28vị trí
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
10Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
12Xà gánh 3H3F CT cột LT đơn X3H3F-1LT (17.66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Xà gánh 2H3F CT cột LT đúp X2H3f-2LT (15.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
T PHẦN NHÂN CÔNG (Thuế VAT 8%)
U Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 42hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 26hộp
3Thay kẹp IPC2021 bộ
4Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 1,68m2
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2351 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1351 m
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 5bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 7bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 4bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
V Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
W Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1081 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2081 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 27hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 26hộp
X PHẦN VẬN CHUYỂN (Thuế VAT 10%)
Y II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
Z HẠNG MỤC: TBA DU NỘI 3
AA PHẦN VẬT LIỆU
AB A CẤP
1Băng dính cách điện46cuộn
AC B CẤP, B THỰC HIỆN
AD Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V63Cái
2Hòm 1 công tơ 3 pha CompositMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
3Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V270Cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V255Cái
5Sơn đánh số cột (Giấy giáp đánh số cột: 0.02 tờ/vị trí; Chổi sơn đánh số cột: 0,02 cái/vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V34vị trí
AE Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V351m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V70m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V325m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V175m
5Dây chữa cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V92Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
8Sơn đánh số cột (Sơn đen 0,05kg/1 vị trí; Sơn vàng: 0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V34vị trí
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
10Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
12Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Xà lệch gánh 4H3F CT cột LT đơn X4H3F-1 ( 19.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Xà gánh 2H3F CT cột LT đúp X2H3f-2LT (15.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà gánh 3H3F CT cột LT đúp X3H3f-2LT ( 19.32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AF PHẦN NHÂN CÔNG (Thuế VAT 8%)
AG Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 63hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 29hộp
3Thay kẹp IPC2701 bộ
4Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 2,04m2
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3251 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1751 m
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 14bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 9bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 4bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
AH Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
AI Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1401 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2721 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 49hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 29hộp
AJ PHẦN VẬN CHUYỂN (Thuế VAT 10%)
AK II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
AL HẠNG MỤC: TBA DU NỘI 4
AM PHẦN VẬT LIỆU
AN A CẤP
1Băng dính cách điện31cuộn
AO B CẤP, B THỰC HIỆN
AP Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
2Hòm 1 công tơ 3 pha CompositMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
3Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V216Cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V167Cái
5Sơn đánh số cột (Giấy giáp đánh số cột: 0.02 tờ/vị trí; Chổi sơn đánh số cột: 0,02 cái/vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V42vị trí
AQ Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V240m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V260m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V140m
5Dây chữa cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V62Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V240Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V240Cái
8Sơn đánh số cột (Sơn đen 0,05kg/1 vị trí; Sơn vàng: 0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V42vị trí
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
10Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
14Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà gánh 3H3F CT cột LT đúp X3H3f-2LT ( 19.32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà gánh 3H3F CT cột H đơn X3H3F-1H ( 16.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà gánh 2H3F CT cột H đúp X2H3f-2H ( 14.4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AR PHẦN NHÂN CÔNG (Thuế VAT 8%)
AS Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 43hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
3Thay kẹp IPC2161 bộ
4Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 2,52m2
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2601 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1401 m
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 7bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 10bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
AT Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
AU Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1121 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2321 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 28hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
AV PHẦN VẬN CHUYỂN (Thuế VAT 8%)
AW II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
AX HẠNG MỤC: TBA DU NỘI 5
AY PHẦN VẬT LIỆU
AZ A CẤP
1Băng dính cách điện33cuộn
BA B CẤP, B THỰC HIỆN
BB Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V57Cái
2Hòm 1 công tơ 3 pha CompositMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V184Cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V208Cái
5Sơn đánh số cột (Giấy giáp đánh số cột: 0.02 tờ/vị trí; Chổi sơn đánh số cột: 0,02 cái/vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V41vị trí
BC Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V324m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V330m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V65m
5Dây chữa cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V237Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V237Cái
8Sơn đánh số cột (Sơn đen 0,05kg/1 vị trí; Sơn vàng: 0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V41vị trí
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
10Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
14Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà gánh 2H3F CT cột LT đúp X2H3f-2LT (15.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà gánh 3H3F CT cột H đơn X3H3F-1H ( 16.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BD PHẦN NHÂN CÔNG (Thuế VAT 8%)
BE Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 57hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
3Thay kẹp IPC1841 bộ
4Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 2,46m2
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3301 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 651 m
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 4bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 13bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
BF Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
BG Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 521 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2961 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 38hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 8hộp
BH PHẦN VẬN CHUYỂN (Thuế VAT 8%)
BI II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BJ HẠNG MỤC: TBA XUÂN DỤC 2
BK PHẦN VẬT LIỆU
BL A CẤP
1Băng dính cách điện63cuộn
BM B CẤP, B THỰC HIỆN
BN Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
2Hòm 1 công tơ 3 pha CompositMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
3Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V338Cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V387Cái
5Sơn đánh số cột (Giấy giáp đánh số cột: 0.02 tờ/vị trí; Chổi sơn đánh số cột: 0,02 cái/vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V62vị trí
BO Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V586,5m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V575m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V135m
5Dây chữa cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V126Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V426Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V426Cái
8Sơn đánh số cột (Sơn đen 0,05kg/1 vị trí; Sơn vàng: 0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V62vị trí
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
10Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
12Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
15Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
16Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BP PHẦN NHÂN CÔNG (Thuế VAT 8%)
BQ Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 106hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 20hộp
3Thay kẹp IPC3381 bộ
4Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 3,72m2
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 5751 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1351 m
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 23bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 9bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 10bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà 5bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
BR Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
BS Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1081 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4881 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 23hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 77hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 20hộp
BT PHẦN VẬN CHUYỂN (Thuế VAT 8%)
BU II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BV HẠNG MỤC: TBA XUÂN DỤC 3
BW PHẦN VẬT LIỆU
BX A CẤP
1Băng dính cách điện31cuộn
BY B CẤP, B THỰC HIỆN
BZ Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
2Hòm 1 công tơ 3 pha CompositMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
3Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V138Cái
4Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V188Cái
5Sơn đánh số cột (Giấy giáp đánh số cột: 0.02 tờ/vị trí; Chổi sơn đánh số cột: 0,02 cái/vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V31vị trí
CA Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V271,5m
2Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V14m
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V275m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Dây chữa cháy cho đường dây hạ thế ( kèm phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V62Bộ
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V186Cái
7Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V186Cái
8Sơn đánh số cột (Sơn đen 0,05kg/1 vị trí; Sơn vàng: 0,05kg/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V31vị trí
9Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
10Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
11Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
12Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CB PHẦN NHÂN CÔNG (Thuế VAT 8%)
CC Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 55hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
3Thay kẹp IPC1381 bộ
4Sơn báo hiệu cột điện chiều cao 1,86m2
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2751 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 351 m
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà 2bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà 10bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng xà 7bộ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
CD Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 281 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2281 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 36hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
CE PHẦN VẬN CHUYỂN (Thuế VAT 8%)
CF II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->