Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế cho khoa Chấn Thương Chỉnh hình phục vụ công tác khám, điều trị của Bệnh viện quận Gò Vấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế cho khoa Chấn Thương Chỉnh hình phục vụ công tác khám, điều trị của Bệnh viện quận Gò Vấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ ngân sách nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 14:55:00 đến ngày 2022-04-08 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,583,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,746,500 VNĐ ((Tám mươi ba triệu bảy trăm bốn mươi sáu nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11662E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (Các hợp đồng tương tự phải được công chứng hoặc chứng thực kèm theo Biên bản nghiệm thụ, thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư; trường hợp chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) đáp ứng các điều kiện sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.724.510.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành y khoa, dược, hóa chất, công nghệ sinh học và Điện- Điện tử kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc có tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã kiêm nghiệm phù hợp với yêu cầu của E-HSMT kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế cho khoa Chấn Thương Chỉnh hình phục vụ công tác khám, điều trị của Bệnh viện quận Gò Vấp Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm hàng hoá, vật tư y tế phục vụ công tác khám, điều trị của Bệnh viện Quận Gò Vấp 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ ngân sách nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải có dấu “sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.2(c) thuộc CHƯƠNG II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.746.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu : Bệnh viện Quận Gò Vấp, Địa chỉ : 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư : Bệnh viện Bệnh viện Quận Gò Vấp, Địa chỉ : 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh, Điện thoại : 028.38951364 – 028.39964002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hồ Văn Hân –Giám đốc Bệnh viện Quận Gò Vấp, Địa chỉ: 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh. , Điện thoại: 028.38951364 – 028.39964002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh. , Điện thoại: 028.38951364 – 028.39964002 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh chốt titan đùi các cỡ | 15 | Bộ | - Đinh đường kính 9,10,11 mm với chiều dài : 340, 360, 380, 400, 420 mm;+ Vít chốt đường kính 6.4mm với chiều dài 70-115mm, gia tăng số 5mm;+ Vít chốt đường kính 4.7 mm với chiều dài : 26-->60 mm, gia số tăng 2mm, 64-->84mm gia tăng số 4mm. | ||
| 2 | Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ | 15 | Bộ | - Đinh đường kính 8,9,10 mm với chiều dài : 255, 270, 285, 300, 315, 330, 345, 360, 375 mm;+ Vít chốt đường kính 4.8mm với chiều dài: 30 --> 80mm, gia số tăng 5mm.+ Vít chốt đường kính 4.3mm với chiều dài: 25 --> 80mm, gia số tăng 5mm. | ||
| 3 | Đinh chốt titan Gamma các cỡ | 5 | Bộ | - Đinh đường kính 9,10,11 mm với chiều dài : 180,240,320,340,360,380,400,420,440 mm;+ Vít chốt đường kính 4.7mm với chiều dài: 26 --> 60mm, gia số tăng 2mm; 64 -->84mm, gia số tăng 4mm.+ Vít titan cổ xương đùi với chiều dài: 70-->115mm, gia số tăng 5mm. | ||
| 4 | Đinh Kirschner các cỡ | 100 | Cây | đk0.8 - 2.5mm x 200 - 300 mmChất liệu thép không gỉ (Stainless Steel). | ||
| 5 | Đinh Kirschner có răng các cỡ | 100 | Cây | f 0.8 - 1.6mm x 40 - 120 mmChất liệu thép không gỉ (Stainless steel). | ||
| 6 | Đinh Steinmann các cỡ | 40 | Cây | đk3.0 - 4.0mm x 200 - 300 mmChất liệu thép không gỉ (Stainless Steel). | ||
| 7 | Nẹp khóa DHS các cỡ | 10 | Cái | 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 12 lỗ ứng với chiều dài 91/ 107/ 123/ 139/ 155/ 171/ 187/ 203/ 219/ 235 mm. Dùng vít 5.0 mm. Chất liệu: titanium. | ||
| 8 | Nẹp khóa chữ I các cỡ | 15 | Cái | / 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10 lỗ ứng với chiều dài 23.2/ 28.5/ 33.8/ 39.1/ 44.4/ 49.7/ 55mm.Sử dụng vít 2.0mm.Chất liệu: titanium. | ||
| 9 | Nẹp khóa chữ L (trái, phải) các cỡ | 15 | Cái | 5/ 6/ 7/ 8 lỗ ứng với chiều dài 22.5/ 27.8/ 33.1/ 38.4mm.Sử dụng vít 2.0mm.Chất liệu: titanium. | ||
| 10 | Nẹp khóa chữ T các cỡ | 30 | cái | 5/ 6/ 7/ 8/ 9 lỗ ứng với chiều dài 23.4/ 28.7/ 34/ 39.3/ 44.6mm.Sử dụng vít 2.0mm.Chất liệu: titanium. | ||
| 11 | Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ | 30 | cái | 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10lỗ ứng với chiều dài 63/ 76/ 89/ 102/ 115/ 128/ 141mm.Dùng vít 4.0 mm, lỗ vít ở hai đầu nẹp là lỗ vít khóa đa hướng. Chất liệu: titanium | ||
| 12 | Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ | 10 | cái | 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 12lỗ ứng với chiều dài 67/ 80/ 93/ 106/ 119/ 132/ 145/ 158/ 171mm.Dùng vít 4.0 mm, lỗ vít ở hai đầu nẹp là lỗ vít khóa đa hướng. Thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa và vít nén ép). Chất liệu: titanium | ||
| 13 | Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ | 50 | cái | / 7/ 8/ 9/ 10 lỗ ứng với chiều dài 69/ 81/ 93/ 105/ 117mm.Dùng vít 4.0 mm, lỗ vít ở hai đầu nẹp là lỗ vít khóa đa hướng. Chất liệu: titanium | ||
| 14 | Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ | 30 | Cái | 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 12/ 14/ 16 lỗ ứng với chiều dài 70/ 85/ 100/ 115/ 130/ 145/ 160/ 175/ 190/ 205mm.Thân nẹp hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa và vít nén ép), lỗ vít ở hai đầu nẹp là lỗ vít khóa đa hướng. Dùng vít 4.0 mm. Chất liệu: titanium | ||
| 15 | Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ | 20 | Cái | 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10 lỗ ứng với chiều dài 61/ 71/ 81/ 91/ 101/ 111/ 121/ 131mm.Dùng vít 4.0 mm, đầu nẹp có 2 lỗ vít khóa đa hướng. Chất liệu: titanium | ||
| 16 | Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ | 10 | Cái | / 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10 lỗ ứng với chiều dài 72/ 84/ 96/ 108/ 120/ 132/ 144mm.Dùng vít 2.7/ 4.0mm, đầu nẹp có 6 lỗ vít khóa đa hướng. Thân nẹp hình chữ S, lỗ vít hình tròn.Chất liệu: titanium | ||
| 17 | Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ | 30 | Cái | 3/ 4/ 5/ 6 lỗ ứng với chiều dài 45/ 56/ 67/ 78mm.Đầu nẹp có 4 lỗ vít khóa đa hướng, thân nẹp lỗ vít hình tròn.Dùng vít 4.0 mm. Chất liệu: titanium | ||
| 18 | Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ | 20 | cái | 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8 lỗ ứng với chiều dài 65/ 81/ 97/ 113/ 129/ 145mm. Thân nẹp hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa và vít nén ép), đầu nẹp có 2 lỗ vít khóa đa hướng. Dùng vít 5.0 mm. Chất liệu: titanium | ||
| 19 | Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ | 20 | Cái | 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8 lỗ ứng với chiều dài 65/ 81/ 97/ 113/ 129/ 145mm. Thân nẹp hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa và vít nén ép), đầu nẹp có 2 lỗ vít khóa đa hướng. Dùng vít 5.0 mm. Chất liệu: titanium | ||
| 20 | Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ | 20 | cái | 4/ 5/ 6/ 7/ 8 lỗ ứng với chiều dài 80/ 96/ 112/ 128/ 144mm.Thân nẹp hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa và vít nén ép), đầu nẹp có 2 lỗ vít khóa đa hướng. Dùng vít 5.0 mm. Chất liệu: titanium | ||
| 21 | Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ | 10 | cái | 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10lỗ ứng với chiều dài 103/ 116/ 129/ 142/ 155/ 168/ 181/ 194mm.Dùng vít 4.0 mm, đầu nẹp có 9 lỗ vít khóa đa hướng và 1 lỗ vít hình tròn.Thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa và vít nén ép).Chất liệu: pure titanium | ||
| 22 | Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ | 4 | Cái | 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11lỗ ứng với chiều dài 99/ 111/ 123/ 135/ 147/ 159/ 171mm.Dùng vít 2.7/ 4.0 mm, đầu nẹp có 3 lỗ vít khóa đa hướng và 2 lỗ vít hình tròn. Thân nẹp lỗ vít hình tròn và 1 lỗ vít nén ép. Chất liệu: titanium | ||
| 23 | Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ | 4 | Cái | 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10lỗ ứng với chiều dài 79/ 91/ 103/ 115/ 127/ 139/ 151mm. Dùng vít 2.7/ 4.0 mm, đầu nẹp có 3 lỗ vít khóa đa hướng.Thân nẹp lỗ vít hình tròn và 1 lỗ vít nén ép.Chất liệu: titanium | ||
| 24 | Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ | 10 | Cái | 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8 lỗ ứng với chiều dài 70/ 83/ 96/ 109/ 122/ 135mm.Dùng vít 4.0 mm, lỗ vít ở hai đầu thân nẹp là lỗ vít khóa đa hướng. Chất liệu: titanium | ||
| 25 | Nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ | 4 | Cái | 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8 lỗ ứng với chiều dài 79/ 91/ 103/ 115/ 127/ 139 mm.Dùng vít 4.0 mm, lỗ vít ở hai đầu nẹp là lỗ vít khóa đa hướng. Chất liệu: titanium | ||
| 26 | Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ | 5 | cái | 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 12/ 14/ 16 lỗ ứng với chiều dài 94/ 112/ 130/ 148/ 166/ 184/ 202/ 222/ 238/ 274/ 310mm.Dùng vít 5.0 mm, lỗ vít ở hai đầu nẹp là lỗ vít khóa đa hướng. Chất liệu: titanium | ||
| 27 | Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ | 5 | Cái | 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 12/ 13/ 14/ 16 lỗ ứng với chiều dài 143/ 161/ 179/ 197/ 215/ 233/ 251/ 269/ 287/ 323mm.Dùng vít 5.0 mm, lỗ vít ở hai đầu nẹp là lỗ vít khóa đa hướng. Chất liệu: pure titanium | ||
| 28 | Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ | 10 | Cái | 3/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 13 lỗ ứng với chiều dài 99/ 139/ 159/ 179/ 199/ 219/ 239/ 259/ 299mm. Đầu nẹp có 6 lỗ vít khóa đa hướng, thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa và vít nén ép).Dùng vít 5.0 mm. Chất liệu: titanium | ||
| 29 | Nẹp khóa đa hướng mặt ngoài chằng chày (trái, phải) các cỡ | 5 | Cái | 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 12/ 13 lỗ ứng với chiều dài 106/ 119/ 132/ 145/ 158/ 171/ 184/ 197/ 210mm.Đầu nẹp có 4 lỗ vít khóa đa hướng, thân nẹp lỗ vít hình tròn và 1 lỗ vít nén ép.Dùng vít 4.0 mm. Chất liệu: titanium | ||
| 30 | Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân II (trái, phải) các cỡ | 5 | Cái | Loại: trái, phải.5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 12/ 13 lỗ ứng với chiều dài 124/ 137/ 150/ 163/ 176/ 189/ 202/ 215/ 228mm.Đầu nẹp có 8 lỗ vít khóa đa hướng, thân nẹp lỗ hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa và vít nén ép).Dùng vít 4.0 mm. Chất liệu: pure titanium | ||
| 31 | Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 12/ 13 lỗ ứng với chiều dài 139/ 159/ 179/ 199/ 219/ 239/ 259/ 279/ 299/ 319mm.Đầu nẹp có 8 lỗ vít khóa đa hướng, thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa và vít nén ép).Dùng vít 5.0 mm. Chất liệu: pure titanium | ||
| 32 | Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ | 5 | Cái | 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 13 lỗ ứng với chiều dài 120/ 138/ 156/ 174/ 192/ 210/ 228/ 246/ 282mm.Đầu nẹp có 4 lỗ vít khóa đa hướng, thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa và vít nén ép).Dùng vít 5.0 mm. Chất liệu: pure titanium. | ||
| 33 | Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ | 5 | cái | - Có 2 size 12 lỗ với chiều dài 58mm; 12 lỗ với chiều dài 67mm.- Thân nẹp lỗ vít khóa đa hướng.- Dùng vít 4.0 mm. Chất liệu: titanium | ||
| 34 | Vít rỗng titan 3.0/4.0 các cỡ | 10 | Cái | đường kính 3.0mm x chiều dài 14-30mm với mỗi bước tăng 2mm. đường kính 4.0mm x chiều dài 26-50mm với mỗi bước tăng 2mm.Chất liệu: Titanium. | ||
| 35 | Vít khóa 2.0 các cỡ | 300 | Cái | đường kính 2.0mm x chiều dài 6-22mm với mỗi bước tăng 2mm, toàn ren (full Thread).Chất liệu: Titanium | ||
| 36 | Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ | 100 | Cái | đường kính 2.0mm x chiều dài 6-22mm với mỗi bước tăng 2mm, toàn ren (full Thread).Chất liệu: Titanium. | ||
| 37 | Vít khóa 2.7 các cỡ | 700 | Cái | đường kính 2.7mm x chiều dài 6-30mm với mỗi bước tăng 2mm, 35-60mm với mỗi bước tăng 5mm, toàn ren (full Thread).Chất liệu: Titanium. | ||
| 38 | Vít vỏ 2.7 các cỡ | 300 | Cái | đường kính 2.7mm x chiều dài 6-30mm với mỗi bước tăng 2mm, toàn ren (full Thread).Chất liệu: Titanium. | ||
| 39 | Vít khóa 4.0 các cỡ | 1.000 | Cái | Chiều dài 12 - 60mm, với mỗi bước tăng 2mm.Toàn ren (Full Thread).Đường kính 4.0mm.Chất liệu: titanium. | ||
| 40 | Vít vỏ 4.0 các cỡ | 400 | Cái | Chiều dài 12 - 60 mm, với mỗi bước tăng 2mm.Toàn ren (Full Thread).Đường kính 4.0mm.Chất liệu: titanium. | ||
| 41 | Vít khóa 5.0 các cỡ | 400 | Cái | Chiều dài 18 - 60mm, với mỗi bước tăng 2mm và 65 - 90mm với mỗi bước tăng 5mm.Toàn ren (Full Thread).Đường kính 5.0mm.Chất liệu: titanium. | ||
| 42 | Vít vỏ 5.0 các cỡ | 400 | Cái | Chiều dài 18 - 60mm, với mỗi bước tăng 2mm và 65 - 90mm với mỗi bước tăng 5mm.Toàn ren (Full Thread).Đường kính 5.0mm.Chất liệu: titanium. | ||
| 43 | Vít khóa 6.5 các cỡ | 30 | Cái | Chiều dài 30 - 110mm, với mỗi bước tăng 5mm.Toàn ren (Full Thread), thân vít rỗng.Đường kính 6.5mm.Chất liệu: titanium. | ||
| 44 | Vít khóa 7.3 các cỡ | 10 | Cái | Chiều dài 60 - 115mm, với mỗi bước tăng 5mm.Đường kính 7.3mm, thân vít rỗng.Chất liệu: titanium. | ||
| 45 | Nẹp bất động chi trên | 10 | Bộ | Sử dụng đinh: Ф3.5mm x 80mm. | ||
| 46 | Nẹp bất động bàn ngón | 4 | Bộ | Sử dụng đinh: Ф2.5mm x 50mm. | ||
| 47 | Nẹp bất động đầu dưới xương quay | 4 | Bộ | Sử dụng đinh: Ф2.5mm x 60mm, Ф3.5mm x 80mm. | ||
| 48 | Nẹp bất động kéo dài chi | 2 | Bộ | Sử dụng đinh: Ф6mm x 150mm. | ||
| 49 | Nẹp bất động cẳng chân | 4 | Bộ | Sử dụng đinh: Ф4.0mm x 90mm; Ф5.0mm x 110mm, Ф6mm x 120-130mm. | ||
| 50 | Nẹp bất động đùi | 4 | Bộ | Sử dụng đinh: Ф6mm x 130mm. | ||
| 51 | Nẹp bất động chữ T | 4 | Bộ | Sử dụng đinh: Ф6mm x 130mm, Ф6mm x 150mm. | ||
| 52 | Nẹp bất động liên mấu chuyển | 2 | Bộ | Sử dụng đinh: Ф6mm x 130mm, Ф6mm x 180mm. | ||
| 53 | Khung cố định vòng tròn 2/3 | 4 | Bộ | 3 thanh ren đường kính 6mm chiều dài 300mm, 3 vòng 2/3, 12 ốc giữ đinh | ||
| 54 | Khung cố định FK2 | 4 | Bộ | sử dụng đinh Ø5.0-6.0 mmx110-130mm | ||
| 55 | Khung cố định đầu trên cẳng chân | 4 | Bộ | 3 khớp nối Ø8/8mm, 8 ốc giữ đinh, 1 thanh trục thẳng Ø8x300mm, 1 thanh bán nguyệtØ8mm, 1 thanh vòng cung Ø8mm, 6 đinh A.O Ø5x130mm, 1 đinh Kirschner Ø4x250mm. | ||
| 56 | Khung cố định hai thanh | 4 | Bộ | 4 ốc giữ đinh Ø8/4-5mm, 2 trục thẳng song song, 4 đinh Ø5x130mm. | ||
| 57 | Bộ khớp háng Optima 135 độ toàn phần không xi măng (gồm: thân cán khớp, đầu chỏm, chén khớp háng, vít chén khớp) | 2 | Bộ | - Thân cán khớp háng đùi 135 độ không xi măng - Góc cổ chuôi : 135độ.Chiều dài 115 - 170mm.Đường kính chuôi: Ф5.7 - Ф11.2 mm.- Đầu Chỏm khớp háng đùi Co-Cr-Mo: đk Ø24 - Ø28 mm, độ dài cổ 0.0-15.5mm.- Chén khớp háng xương chậu không xi măng - Đk trong : 24, 28 mm + Đk ngoài : 44 - 60 mm.- Vít chén khớp háng xương chậu: đk Ф6.5 x 20-35mm. | ||
| 58 | Bộ khớp háng Optima 135 độ Bipolar không xi măng (gồm: thân cán khớp, đầu chỏm, đầu khớp háng bán phần) | 2 | Bộ | - Thân cán khớp háng đùi 135 độ không xi măng - Góc cổ chuôi : 135độ.Chiều dài 115 - 170mm.Đường kính chuôi: Ф5.7 - Ф11.2 mm.- Đầu Chỏm khớp háng đùi Co-Cr-Mo: đk Ø24 - Ø28 mm x chiều dài 0 - 15.5mm.- Đầu khớp háng bán phần Co-Cr-Mo: Đk trong : Ø24, Ø28 mm + Đk ngoài : Ø39 - Ø55 mm. | ||
| 59 | Bộ khớp háng Diamond Bipolar Xi măng Co-Cr-Mo (gồm: thân cán khớp, đầu chỏm, đầu khớp háng bán phần) | 2 | Bộ | - Thân cán khớp háng đùi Co-Cr-Mo, góc cổ chuôi 130độ, chiều dài 130-145mm, độ dầy 6.5-10mm- Đầu Chỏm khớp háng đùi Co-Cr-Mo: đk Ф24 - Ф28 mm x chiều dài 0.0-15.5mm.- Đầu khớp háng phần Co-Cr-Mo: Đk trong : Ø24, Ø28 mm + Đk ngoài : Ø39 - Ø55 mm.- Ống Bơm Xi Măng + Đầu chặn xi măng + Xi măng xương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11662E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (Các hợp đồng tương tự phải được công chứng hoặc chứng thực kèm theo Biên bản nghiệm thụ, thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư; trường hợp chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) đáp ứng các điều kiện sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.724.510.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành y khoa, dược, hóa chất, công nghệ sinh học và Điện- Điện tử kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc có tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã kiêm nghiệm phù hợp với yêu cầu của E-HSMT kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi