Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trục đường B và trục C (Hạng mục: Mở rộng mặt đường và hệ thống rãnh hộp, thảm atphan mặt đường trục B), Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370007-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trục đường B và trục C (Hạng mục: Mở rộng mặt đường và hệ thống rãnh hộp, thảm atphan mặt đường trục B), Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220369312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:23:00 đến ngày 2022-04-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,486,173,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trong đó: 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ≥ 8.5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trục đường B và trục C (Hạng mục: Mở rộng mặt đường và hệ thống rãnh hộp, thảm atphan mặt đường trục B), Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Cải tạo, nâng cấp trục đường B và trục C (Hạng mục: Mở rộng mặt đường và hệ thống rãnh hộp, thảm atphan mặt đường trục B), Thị trấn Sơn Thịnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết địa chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào rãnh đất C3 = TCChương V. E-HSMT20,951m3
2Đào rãnh đất C3 = máyChương V. E-HSMT10,266100m3
3Đào nền đường đất C3 = TCChương V. E-HSMT19,6022m3
4Đào nền đường đất C3 = máyChương V. E-HSMT9,6051100m3
5Đào khuôn đường đất C3 = TCChương V. E-HSMT27,588m3
6Đào khuôn đường đất C3 = máyChương V. E-HSMT13,5181100m3
7Đắp nền K95 bằng đầm cócChương V. E-HSMT0,0177100m3
8Đắp nền K95 bằng máy đầm luChương V. E-HSMT0,8684100m3
9Đắp trả rãnh K95 bằng đầm cócChương V. E-HSMT3,8573100m3
10Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT33,0693100m3
11Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V. E-HSMT22,3537100m2
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT6,7061100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT3,3531100m3
14Lót bạt dứaChương V. E-HSMT22,3542100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT402,38m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. E-HSMT1,884100m2
17Cắt mặt đườngChương V. E-HSMT7,4533100m
B RÃNH DỌC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT278,08m3
2Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT26,7367100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT72,32m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT51,39m3
5Cốt thép tấm bảnChương V. E-HSMT5,6933tấn
6Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT2,3287100m2
7Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT8031 cấu kiện
8Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT14,46m3
9Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT38,22m3
10Ván khuôn bó vỉaChương V. E-HSMT5,7757100m2
11Cốt thép bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,1271tấn
12Lắp đặt viên bó vỉaChương V. E-HSMT803m
13Cốt thép lưới chắn rác + xà mũ cửa thu nướcChương V. E-HSMT0,1483tấn
14Tháo dỡ tấm bản cũChương V. E-HSMT361 cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT3,88m3
16Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT0,0388100m3
C HÀNH LANG, VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót vỉa hè, chiều rộng Chương V. E-HSMT45,82m3
2Cát đệmChương V. E-HSMT27,49m3
3Lát gạch tự chèn dày 5.5cmChương V. E-HSMT916,42m2
4Xây hố trồng cây + Khoá vỉa hè bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT28,71m3
5Đào khuôn đường đất C3 = TC + Đào móng khoá vỉa hè đất C3 = TC1Chương V. E-HSMT20,9244m3
6Đào khuôn đường đất C3 = máyChương V. E-HSMT1,2125100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT54,8m3
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT44,13m3
9Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT2,411100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất đất C3 = TCChương V. E-HSMT0,5644m3
2Đào móng đất C3 = máyChương V. E-HSMT0,2766100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,094100m3
4Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT0,176100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT2,52m3
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,36m3
7Bê tông xà mũ, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT2,66m3
8Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT5,18m3
9Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT10,08m3
10Bê tông vuốt vào đường cũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,48m3
11Cốt thép tấm đan D Chương V. E-HSMT0,2717tấn
12Cốt thép tấm đan D Chương V. E-HSMT0,4108tấn
13Cốt thép xà mũ, D Chương V. E-HSMT0,1163tấn
14Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT0,1111100m2
15Ván khuôn xà mũ + thân cốngChương V. E-HSMT0,6776100m2
16Đệm bản bằng giấy dầuChương V. E-HSMT12m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT301 cấu kiện
18Chi phí thuế tài nguyên, phí môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
E Di chuyển cột điện 0,4Kv
1Tháo gỡ dây dẫn AV70Chương V. E-HSMT0,06Km
2Tháo gỡ dây dẫn AV95Chương V. E-HSMT0,18Km
3Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. E-HSMT11 cột
4Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. E-HSMT11 cột
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V. E-HSMT1bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,43m3
7Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,05100m2
8Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150Chương V. E-HSMT1,19m3
F Di chuyển cột đèn CS
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,0736m3
2Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0864100m2
3Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150Chương V. E-HSMT1,728m3
4Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m (60% LĐ)Chương V. E-HSMT3cột
5Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10mChương V. E-HSMT3Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trong đó: 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi≥ 110 CV Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô ≥ 10 Tấn Còn hoạt động tốt2
4 Máy lu ≥ 8.5 Tấn Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu rung ≥10 Tấn Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn ≥ 250l Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Còn hoạt động tốt2
8 Đầm bàn ≥ 1Kw Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn ≥ 5kW Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn ≥ 23 KW Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->