Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nâng công suất bể chứa nước sạch nhà máy nước Hà Tiên, dung tích 3.000m3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369734-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nâng công suất bể chứa nước sạch nhà máy nước Hà Tiên, dung tích 3.000m3
Số hiệu KHLCNT 20220228761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:45:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,107,637,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng bể chứa nước sạch hoặc có hạng mục xây dựng bể chứa nước sạch có dung tích ≥ 3.000 m3 (Loại công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp nước);- Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 8.500.000.000 đồng (Tám tỷ, năm trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (hoặc thanh toán khối lượng), hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Búa rung > 170kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất: > 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Nâng công suất bể chứa nước sạch nhà máy nước Hà Tiên, dung tích 3.000m3
Công trình: Nâng cấp công suất bể chứa nước sạch nhà máy nước Hà Tiên, dung tích 3.000m3; Địa điểm xây dựng: Thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang. Địa chỉ: Số 206 Mạc Cửu, Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang. Địa chỉ: Số 206 Mạc Cửu, Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 181.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang. Địa chỉ: Số 206 Mạc Cửu, Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kỹ thuật – Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 206 Mạc Cửu, Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Số điện thoại: 0297 3 872 527 + Số fax: 0297 3 875 022 -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ CHỨA (CN)
1Bu âm tường inox SS304 DN500 BU, L=0,9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Bu âm tường inox SS304 DN500 BU, L=0,9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Crepin gang DN500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Co 90o Inox SS304 DN500 BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Bu âm tường inox SS304 DN500 BB, L=0,9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Bu inox SS304 DN500 BB, L=0,46mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Bulon+Êcu Inox SS304 M24x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
8Joint cao su dày 5mm DN500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
9Co 90o inox SS304 DN200 BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Co 90o inox SS304 DN200 UUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Côn inox SS304 DN300x200 UUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Bu âm tường inox SS304 DN200 BB, L=0,7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Bu inox SS304 DN200 UU, L=0,805mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Bulon+Êcu Inox SS304 M20x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
15Joint cao su dày 5mm DN200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Co 90° Inox SS304 DN200 UUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
17Bu Inox SS304 DN200 UU, L=0,75mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
18Van bướm tay quay DN500 BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Flange adapter gang DN500 BFTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20Coupling gang DN500 FFTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Tê Inox SS304 DN500x500 BBBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Bu Inox SS304 DN500 BU, L=9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Bulon+Êcu Inox SS304 M20x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120bộ
24Joint cao su dày 5mm DN200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
25Cắt ống thép DN500 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 mối
26Van bướm tay quay DN500 BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
27Flange adapter gang DN500 BFTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Coupling gang DN500 FFTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Tê Inox SS304 DN500x500 BBBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Bu Inox SS304 DN500 BU, L=23mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Bu Inox SS304 DN500 BU, L=8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Bu Inox SS304 DN500 BB, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Bu Inox SS304 DN500 BU, L=1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Bích đặc Inox SS304 DN500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5cặp bích
35Tháo gỡ bích đặc thép DN500 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5cặp bích
36Bulon+Êcu Inox SS304 M24x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220bộ
37Joint cao su dày 5mm DN500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
38Van bướm tay quay DN500 BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Flange adapter gang DN500 BFTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Coupling gang DN500 FFTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Bu Inox SS304 DN500 BU, L=4,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Bu âm tường Inox SS304 DN500 BB, L=0,9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Bulon+Êcu Inox SS304 M24x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
44Joint cao su dày 5mm DN500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
45Van bướm tay quay DN500 BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Flange adapter gang DN500 BFTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Bu Inox SS304 DN500 BB, L=1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Bulon+Êcu Inox SS304 M24x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
49Joint cao su dày 5mm DN500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
50Cắt ống thépDN500 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,110 mối
51Tháo gỡ bích đặc thép DN500 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5cặp bích
52Bu Inox SS304 DN200 BU, L=6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Bulon+Êcu Inox SS304 M20x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
54Joint cao su dày 5mm DN200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Van 1 chiều uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Van 2 chiều uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Rắc co uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Tê uPVC D27x27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Co 90° uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
60Khâu nối uPVC D27mm, 1 đầu ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Bu Inox SS304 D27mm BU, L=0,35m, 1 đầu vát 45°, 1 đầu ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Ống uPVC D27mm PN12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
B Bể chứa (XD)
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (ép cọc thử)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 mối nối
3Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1601 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (cọc đại trà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,119100m
5Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (ép âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,589100m
6Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2172m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,228100m3
8Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,084m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,0706tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5049tấn
12Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 (bê tông móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt448,8126m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,8114tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1175tấn
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,9752100m2
16Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 (bê tông tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt185,4438m3
17Mạch ngừng thi công waterstopTheo hồ sơ thiết kế được duyệt363,6m
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4205tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2475tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2304100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8448100m2
23Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 (bê tông móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2267m3
24Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 (bê tông cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,224m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4032tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0801tấn
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2302100m2
28Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 (bê tông dầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8088tấn
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7924100m2
31Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 (bê tông nắp bể)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,72m3
32Sơn chống thầm bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.167,441m2
33Đắp đất bảo ôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt259,275m3
34Ống HDPE PN10 thoát nước nắp bể D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
35Gia công nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1627tấn
36Lắp dựng nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,84m2
37Trồng cỏ lá gừng trên nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6425100m2
38Nước thử tải bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.327,3m3
39Nước khử trùng bể chứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.327,3m3
40Clo khử trùng bể chứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9819kg
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4603100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,8309100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,3236100m3/1km
44Gia công cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1571tấn
45Lắp dựng cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,805m2
46Bulon nở Inox M12x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4198100m3
48Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,941m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1164100m2
50Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 (bê tông móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,882m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3638tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0355tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1922tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0407tấn
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6865100m2
56Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 (bê tông tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,4331m3
57Gia công nắp hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4658tấn
58Lắp dựng nắp hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,2715m2
59Ty vặn van Inox D34mm dày 2mm + đầu chụp (L=3m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9525100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,382100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,528100m3/1km
63Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,64m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,082tấn
65Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 (bê tông móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,64m3
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2608100m2
67Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18100m
68Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18100m
69Vật tư cừ larsen (khấu hao vật liệu 4,67%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.396,966kg
70Vật tư giằng cừ (khấu hao vật liệu 1,17%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0143tấn
71Lắp giằng cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,6936tấn
72Tháo dỡ giằng cừ (60% lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,6936tấn
73Bơm nước phụ vụ thi công 7,5 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60ca
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0297100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9417100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m3
77Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,352100m3/1km
78Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,65311 lỗ khoan
79Đục lớp bê tông lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9106m2
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0163100m2
81Vữa rót Sika GroutTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1506m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng bể chứa nước sạch hoặc có hạng mục xây dựng bể chứa nước sạch có dung tích ≥ 3.000 m3 (Loại công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp nước);- Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 8.500.000.000 đồng (Tám tỷ, năm trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (hoặc thanh toán khối lượng), hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)55
2 Quản lý thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)55
3 Quản lý chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công Búa căn khí nén1
2 Thiết bị thi công Búa rung > 170kw1
3 Thiết bị thi công Cần cẩu sức nâng ≥ 50 tấn1
4 Thiết bị thi công Máy cắt uốn cốt thép công suất: > 5 kW1
5 Thiết bị thi công Máy đầm đất cầm tay1
6 Thiết bị thi công Máy đầm dùi ≥ 1,5kw1
7 Thiết bị thi công Máy đào ≥ 0,8m31
8 Thiết bị thi công Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h1
9 Thiết bị thi công Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn1
10 Thiết bị thi công Máy hàn điện ≥ 23kw2
11 Thiết bị thi công Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw2
12 Thiết bị thi công Máy bơm nước ≥ 7,5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->