Gói thầu: Thi công xây dựng gara ô tô, nâng cấp hệ thống nồi hơi, nâng cấp nhà điều hành khu Tân Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367770-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
Tên gói thầu Thi công xây dựng gara ô tô, nâng cấp hệ thống nồi hơi, nâng cấp nhà điều hành khu Tân Lập
Số hiệu KHLCNT 20220326743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn vốn khác hợp pháp của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:40:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,992,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,886,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu tám trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.488693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97738E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 1 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu 1 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng , có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất, ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc có dung tích gầu xúc lớn hơn hoặc bằng 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải chở đất, ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trong tải lớn hơn hoặc bằng 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích lớn hơn hoặc bằng 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn, Công suất ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất lớn hơn hoặc bằng 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích lớn hơn hoặc bằng 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng gara ô tô, nâng cấp hệ thống nồi hơi, nâng cấp nhà điều hành khu Tân Lập
Đầu tư xây dựng công trình mặt bằng phục vụ sản xuất năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Vay thương mại và các nguồn vốn khác hợp pháp của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV , địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty than Hạ Long –TKV. Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty than Hạ Long-TKV; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty than Hạ Long-TKV; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty than Hạ Long-TKV.


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV , địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty than Hạ Long –TKV. Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Bản scan đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan bằng cấp của cán bộ chủ chốt. 3. Đề xuất kỹ thuật. 4. Chứng minh tài chính. Các nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm, trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và làm rõ nội dung của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.886.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty than Hạ Long –TKV. Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty than Hạ Long –TKV. Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Thịnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long –TKV; Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy-Phường Cẩm Đông-TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long –TKV; Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy-Phường Cẩm Đông-TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng 02 gara ô tô
1Gara ô tô 1-Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,84m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,95m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,476100m2
5Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,62tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,62tấn
7Bu lông M20x300Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136bộ
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,933tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,933tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,49tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,49tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,49m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,971100m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5m2
15Ke nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.708bộ
16Gara ô tô 2-Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m2
20Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,732tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,732tấn
22Bu lông M20x300Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160bộ
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,064tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,064tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,751tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,751tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,14m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,506100m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
30Ke nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.004bộ
B Nâng cấp 01 nhà nồi hơi
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,596100m2
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật354,77m2
6Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,464100m2
7Lam nhôm chữ Z hệ 132s, dày 0,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,39m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,11m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
C Nâng cấp hệ thống vệ sinh nhà điều hành khu Tân Lập
1Bể phốt số 1- Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,25m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,499100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,63m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,57m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,52m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,92m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,51m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,53m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,98m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,83m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,67m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,84m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,31m2
47Bể phốt số 3-Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,8m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,888100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,77m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,64m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,65m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,46m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,36m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,77m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,36m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Hút bể phốt cũMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m3
68Bể phốt số 4- Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,85m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,339100m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,68m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,53m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,05m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,49m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,71m2
90Nhà vệ sinh tầng 1-Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
91Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,46m3
92Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,81m2
93Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,56m3
94Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,56m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
96Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,36m2
97Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,46m2
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,42m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,57m2
101Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,19m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,57m2
104Chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
105Vải chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,17m2
106Vị trí chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,17m2
108Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,17m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,61m2
110Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,17m2
111Vách compact trong nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,2m2
112Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,2m2
113Chân vách inoxMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
114Ke góc inoxMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
115Chốt cửa trong inoxMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,66m2
117Nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,66m2
118Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
119Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
120Phá dỡ nền bê tông vị trí hộ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004m3
121Phá dỡ nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,54m3
122Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,6m2
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012m3
124Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,17m3
125Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,17m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
127Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,88m2
128Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,45m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
133Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,97m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,64m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,61m2
136Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,91m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,65m2
139Chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
140Vải chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,41m2
141Vị trí chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
142Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,41m2
143Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,24m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,73m2
145Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,41m2
146Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,01m2
147Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,01m2
148Chân vách inoxMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
149Ke góc inoxMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
150Chốt cửa trong inoxMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,42m2
152Nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,42m2
153Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
154Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m3
155Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,52m2
156Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,63m3
157Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6m3
158Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
160Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
161Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
162Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
163Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,63m2
164Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
165Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,26m3
167Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,06m2
168Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,06m2
169Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,63m2
170Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6m2
172Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,63m2
173Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,22m2
174Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,22m2
175Bản lềMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
176Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
177Nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
178Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
179Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
180Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,66m3
181Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,27m3
182Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
183Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,84m3
184Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,84m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m3
186Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
187Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,91m3
188Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
189Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
191Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,65m2
192Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,88m2
193Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,27m2
194Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,89m2
196Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,27m2
197Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,32m2
198Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,32m2
199Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,55m2
200Nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,55m2
201Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
202Tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2m2
203Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,81m2
204Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,17m3
205Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
206Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
207Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
208Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
209Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,21m2
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
211Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,32m2
212Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,17m2
213Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,76m2
214Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
215Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
216Phần điện-Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
217Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
218Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
219Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
220Lắp đặt đèn panel 600x600mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
221Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
222Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
223Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
224Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
225Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
226Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
227Lắp đặt đèn panel 600x600mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
228Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
229Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
230Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
231Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
232Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
233Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
234Lắp đặt đèn panel 600x600mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
235Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
236Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
237Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
238Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
239Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
240Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Lắp đặt đèn panel 600x600mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
242Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
243Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
244Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
245Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
246Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
247Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Lắp đặt đèn led búp RV15WMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
249Lắp đặt đèn panel 600x600mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
250Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
251Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
252Lắp đặt đèn led búp RV30WMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
253Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
254Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
255Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
256Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
257Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
258Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
259Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
260Thoát sàn inox 110x100mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
261Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
262Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
263Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
264Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
265Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
266Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
267Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
268Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
269Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
270Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
271Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
272Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m
273Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m
274Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
275Lắp đặt tê thu PVC 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
276Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
277Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
278Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
279Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
280Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
281Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
282Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
283Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
284Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
285Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
286Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
287Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
288Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
289Thoát sàn inox 110x100mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
290Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
291Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
292Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
293Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
294Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
295Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
296Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
297Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
298Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
299Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
300Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
301Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
302Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m
303Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
304Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
305Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
306Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
307Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
308Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
309Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
310Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
311Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
312Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
313Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
314Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
315Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
316Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
317Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
318Thoát sàn inox 110x100mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
319Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
320Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
321Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m
322Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
323Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
324Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
325Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
326Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
327Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
328Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m
329Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
330Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
331Lắp đặt tê thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
332Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
333Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
334Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
335Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
336Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
337Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
338Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
339Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
340Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
341Lắp đặt thoát sàn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
342Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
343Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
344Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
345Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
346Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
347Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
348Thoát sàn inox 110x100mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
349Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
350Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
351Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m
352Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
353Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
354Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
355Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
356Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
357Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
358Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m
359Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
360Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
361Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
362Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
363Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
364Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200-110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
365Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
366Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
367Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
368Lắp đặt nút bịt PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
369Khóa đồng f25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
370Lắp đặt thoát sàn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
371Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
372Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
373Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
374Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
375Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
376Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
377Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
378Thoát sàn inox 110x100mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
379Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
380Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m
381Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
382Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
383Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
384Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
385Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
386Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
387Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
388Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
389Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m
390Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
391Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
392Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
393Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
394Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
395Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
396Nhà vệ sinh tầng 2- Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
397Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,45m2
398Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,73m3
399Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
400Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
401Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
402Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
403Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,73m2
404Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
405Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
406Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,45m2
407Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,35m2
408Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,85m2
409Chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
410Vải chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,73m2
411Vị trí chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
412Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,73m2
413Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31m2
414Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,35m2
415Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,73m2
416Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,76m2
417Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,76m2
418Bản lềMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
419Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
420Nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
421Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
422Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,58m2
423Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
424Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
425Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,86m3
426Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
427Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
428Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
429Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
430Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
431Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
432Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
433Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
434Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,02m2
435Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
436Chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
437Vải chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
438Vị trí chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1m2
439Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
440Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,61m2
441Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,17m2
442Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,56m2
443Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,06m2
444Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,06m2
445Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
446Nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
447Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
448Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13m2
449Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,29m3
450Phá dỡ nền bê tông tại vị trí hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004m3
451Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,45m3
452Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,8m2
453Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,37m3
454Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,37m3
455Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
456Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2m2
457Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,45m2
458Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
459Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
460Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,55m2
461Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,91m2
462Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
463Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,65m2
464Chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
465Vải chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
466Vị trí chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,41m2
467Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,24m2
468Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,41m2
469Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,49m2
470Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,41m2
471Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,01m2
472Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,01m2
473Chân vách inoxMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
474Ke góc inoxMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
475Chốt cửa inoxMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
476Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,66m2
477Nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,66m2
478Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
479Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
480Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,66m2
481Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,27m3
482Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,89m3
483Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,89m3
484Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
485Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
486Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,27m2
487Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
488Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
489Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
490Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
491Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,85m2
492Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,28m2
493Chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m2
494Vải chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,27m2
495Vị trí chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
496Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13m2
497Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,27m2
498Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,89m2
499Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,27m2
500Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,22m2
501Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,22m2
502Bản lềMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
503Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
504Nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
505Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
506Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,48m3
507Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,31m2
508Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
509Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,44m3
510Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,21tấn
511Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệpMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,21tấn
512Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,84m3
513Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,84m3
514Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
515Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
516Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,46m3
517Chống thấm nền nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
518Vải chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,29m2
519Vị trí chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
520Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
521Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,92m2
522Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,89m2
523Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,22m2
524Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13m2
525Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,53m2
526Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,48m2
527Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,39m2
528Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,39m2
529Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,55m2
530Nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,55m2
531Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
532Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
533Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
534Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
535Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
536Lắp đặt đèn panel 300x300mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
537Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
538Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
539Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
540Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
541Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
542Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
543Lắp đặt đèn panel 300x300mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
544Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
545Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
546Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
547Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
548Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
549Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
550Lắp đặt đèn panel 600x600mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
551Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
552Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
553Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
554Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
555Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
556Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
557Lắp đặt đèn panel 600x600mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
558Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
559Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
560Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
561Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
562Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
563Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
564Lắp đặt đèn panel 600x600mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
565Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
566Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
567Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
568Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
569Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
570Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
571Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
572Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
573Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
574Thoát sàn inox 110x110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
575Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
576Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
577Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
578Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
579Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m
580Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
581Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
582Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
583Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
584Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
585Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
586Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
587Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
588Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
589Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m
590Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
591Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
592Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
593Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
594Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
595Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
596Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
597Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
598Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
599Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
600Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
601Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
602Thoát sàn inox 150x150mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
603Vòi xịtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
604Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
605Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
606Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m
607Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
608Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
609Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
610Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
611Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
612Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
613Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
614Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m
615Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
616Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
617Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
618Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
619Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
620Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
621Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
622Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
623Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
624Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
625Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
626Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
627Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
628Thoát sàn inox 110x100mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
629Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
630Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
631Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
632Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
633Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
634Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
635Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
636Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
637Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
638Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
639Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
640Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
641Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
642Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m
643Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
644Lắp đặt tê thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
645Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
646Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
647Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
648Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
649Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
650Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
651Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m
652Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
653Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
654Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
655Lắp đặt Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
656Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
657Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
658Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
659Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
660Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
661Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
662Thoát sàn inox 110x110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
663Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
664Lắp đặt bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
665Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m
666Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
667Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
668Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
669Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
670Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
671Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,163100m
672Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
673Lắp đặt cút góc nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
674Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
675Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
676Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
677Khóa đồng f25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
678Lắp đặt thoát sàn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
679Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
680Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
681Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
682Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
683Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
684Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
685Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
686Thoát sàn inox 110x1100mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
687Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
688Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m
689Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
690Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
691Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
692Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
693Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
694Lắp đặt bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
695Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
696Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m
697Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
698Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
699Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
700Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
701Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
702Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
703Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
704Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
705Lắp đặt thoát sàn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
706Nhà vệ sinh tầng 3- Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
707Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,13m2
708Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
709Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
710Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
711Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
712Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
713Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,73m2
714Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
715Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
716Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,13m2
717Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
718Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,02m2
719Chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
720Vải chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
721Vị trí chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
722Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
723Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55m2
724Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,57m2
725Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
726Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,95m2
727Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,95m2
728Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
729Nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
730Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
731Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,58m2
732Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
733Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
734Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,86m3
735Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
736Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
737Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
738Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
739Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
740Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
741Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
742Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
743Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
744Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,34m2
745Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,68m2
746Chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
747Vải chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
748Vị trí chống thấmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
749Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56m2
750Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,05m2
751Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
752Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
753Vách compactMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
754Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
755Nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
756Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
757Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13m2
758Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
759Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
760Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
761Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
762Lắp đặt đèn panel 300x300mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
763Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
764Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
765Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
766Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
767Đế âm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
768Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
769Lắp đặt đèn panel 300x300mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
770Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
771Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
772Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
773Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
774Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
775Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
776Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
777Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
778Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
779Thoát sàn inox 110x110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
780Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
781Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
782Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
783Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
784Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m
785Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
786Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
787Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
788Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
789Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
790Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
791Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
792Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
793Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m
794Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
795Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
796Lắp đặt tê nhựa PVc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
797Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
798Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110-34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
799Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
800Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
801Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
802Lắp đặt Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
803Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
804Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
805Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
806Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
807Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
808Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
809Vòi xịt bệ xí f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
810Vòi van gạtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
811Thoát sàn inox 150x150mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
812Vòi xịtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
813Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
814Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
815Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m
816Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
817Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
818Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
819Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
820Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
821Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
822Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
823Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m
824Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
825Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
826Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
827Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
828Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
829Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.488693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97738E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Tối thiểu 1 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu 1 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.22
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng , có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất, ≥ 0,8m3 Máy xúc có dung tích gầu xúc lớn hơn hoặc bằng 0,8 m31
2 Ô tô tải chở đất, ≥ 7 tấn Ô tô tải trong tải lớn hơn hoặc bằng 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông, ≥ 250 lit Máy trộn bê tông dung tích lớn hơn hoặc bằng 250 lít1
4 Máy hàn, Công suất ≥ 23 kw Máy hàn điện công suất lớn hơn hoặc bằng 23 kW1
5 Máy trộn vữa, ≥ 80 lit Máy trộn vữa dung tích lớn hơn hoặc bằng 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->