Gói thầu: Thi công xây dựng gara ô tô, nâng cấp hệ thống nồi hơi, nâng cấp nhà điều hành khu Tân Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng gara ô tô, nâng cấp hệ thống nồi hơi, nâng cấp nhà điều hành khu Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn khác hợp pháp của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 15:40:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,992,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,886,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu tám trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.488693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97738E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 1 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu 1 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng , có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất, ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc có dung tích gầu xúc lớn hơn hoặc bằng 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải chở đất, ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trong tải lớn hơn hoặc bằng 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích lớn hơn hoặc bằng 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn, Công suất ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất lớn hơn hoặc bằng 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích lớn hơn hoặc bằng 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng gara ô tô, nâng cấp hệ thống nồi hơi, nâng cấp nhà điều hành khu Tân Lập Đầu tư xây dựng công trình mặt bằng phục vụ sản xuất năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và các nguồn vốn khác hợp pháp của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan bằng cấp của cán bộ chủ chốt. 3. Đề xuất kỹ thuật. 4. Chứng minh tài chính. Các nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm, trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và làm rõ nội dung của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.886.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty than Hạ Long –TKV.
Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty than Hạ Long –TKV. Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Thịnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long –TKV; Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy-Phường Cẩm Đông-TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long –TKV; Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy-Phường Cẩm Đông-TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng 02 gara ô tô | |||
| 1 | Gara ô tô 1-Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 7 | Bu lông M20x300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | bộ |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,49 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,971 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 15 | Ke nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.708 | bộ |
| 16 | Gara ô tô 2-Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 22 | Bu lông M20x300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | bộ |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,751 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,751 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,14 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,506 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 30 | Ke nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.004 | bộ |
| B | Nâng cấp 01 nhà nồi hơi | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354,77 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | 100m2 |
| 7 | Lam nhôm chữ Z hệ 132s, dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,39 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,11 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| C | Nâng cấp hệ thống vệ sinh nhà điều hành khu Tân Lập | |||
| 1 | Bể phốt số 1- Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,92 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,51 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,53 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,67 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m2 |
| 47 | Bể phốt số 3-Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,77 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,36 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,77 | m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Hút bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 68 | Bể phốt số 4- Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,85 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,05 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,49 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m2 |
| 90 | Nhà vệ sinh tầng 1-Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,46 | m3 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,81 | m2 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 94 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 96 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,46 | m2 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,57 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,19 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,57 | m2 |
| 104 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 105 | Vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,17 | m2 |
| 106 | Vị trí chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,17 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,61 | m2 |
| 110 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,17 | m2 |
| 111 | Vách compact trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 112 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 113 | Chân vách inox | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 114 | Ke góc inox | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 115 | Chốt cửa trong inox | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 117 | Nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 119 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 120 | Phá dỡ nền bê tông vị trí hộ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 121 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m3 |
| 122 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m2 |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 124 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,17 | m3 |
| 125 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,17 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 127 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,45 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 133 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,61 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,91 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,65 | m2 |
| 139 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 140 | Vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 141 | Vị trí chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 143 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,73 | m2 |
| 145 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 146 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,01 | m2 |
| 147 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,01 | m2 |
| 148 | Chân vách inox | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 149 | Ke góc inox | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 150 | Chốt cửa trong inox | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 152 | Nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 154 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 155 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,52 | m2 |
| 156 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,63 | m3 |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 158 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 160 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 162 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 163 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,63 | m2 |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 165 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,06 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,06 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,63 | m2 |
| 170 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 172 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,63 | m2 |
| 173 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m2 |
| 174 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m2 |
| 175 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 176 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 177 | Nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 178 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 179 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 180 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,66 | m3 |
| 181 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,27 | m3 |
| 182 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 183 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,84 | m3 |
| 184 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,84 | m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 186 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 187 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,91 | m3 |
| 188 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 189 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 191 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,65 | m2 |
| 192 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 193 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,27 | m2 |
| 194 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,89 | m2 |
| 196 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,27 | m2 |
| 197 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,32 | m2 |
| 198 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,32 | m2 |
| 199 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m2 |
| 200 | Nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m2 |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 202 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 203 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,81 | m2 |
| 204 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,17 | m3 |
| 205 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 206 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 208 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 209 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,21 | m2 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 211 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,32 | m2 |
| 212 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,17 | m2 |
| 213 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m2 |
| 214 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 215 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 216 | Phần điện-Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 218 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt đèn panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 223 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 225 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt đèn panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 228 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 230 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 232 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt đèn panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 237 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 239 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt đèn panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 244 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 246 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt đèn led búp RV15W | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt đèn panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 252 | Lắp đặt đèn led búp RV30W | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 254 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 255 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 257 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 258 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 259 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 260 | Thoát sàn inox 110x100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 271 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 275 | Lắp đặt tê thu PVC 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 283 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 284 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 286 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 287 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 288 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 289 | Thoát sàn inox 110x100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 290 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 294 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 299 | Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 300 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 304 | Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 306 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 312 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 313 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 315 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 316 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 317 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 318 | Thoát sàn inox 110x100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 319 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 323 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 326 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 327 | Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 331 | Lắp đặt tê thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 333 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 334 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 336 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 337 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 339 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 341 | Lắp đặt thoát sàn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 343 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 344 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 346 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 347 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 348 | Thoát sàn inox 110x100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 349 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 350 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 353 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 357 | Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m |
| 359 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 360 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 361 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 363 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200-110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 366 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 367 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 368 | Lắp đặt nút bịt PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 369 | Khóa đồng f25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt thoát sàn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 372 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 373 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 374 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 375 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 376 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 377 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 378 | Thoát sàn inox 110x100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 379 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m |
| 381 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 383 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 384 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 385 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 386 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 387 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 388 | Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 392 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 393 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 396 | Nhà vệ sinh tầng 2- Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 397 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,45 | m2 |
| 398 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,73 | m3 |
| 399 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 400 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 401 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 402 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 403 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,73 | m2 |
| 404 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 405 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 406 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,45 | m2 |
| 407 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m2 |
| 408 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,85 | m2 |
| 409 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 410 | Vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,73 | m2 |
| 411 | Vị trí chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 412 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,73 | m2 |
| 413 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m2 |
| 414 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,35 | m2 |
| 415 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,73 | m2 |
| 416 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,76 | m2 |
| 417 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,76 | m2 |
| 418 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 419 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 420 | Nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 421 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 422 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m2 |
| 423 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 424 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 425 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 426 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 427 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 428 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 429 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 430 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 431 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 432 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 433 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 434 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m2 |
| 435 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 436 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 437 | Vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 438 | Vị trí chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 439 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 440 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m2 |
| 441 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,17 | m2 |
| 442 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m2 |
| 443 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m2 |
| 444 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m2 |
| 445 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 446 | Nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 447 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 448 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m2 |
| 449 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 450 | Phá dỡ nền bê tông tại vị trí hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 451 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,45 | m3 |
| 452 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8 | m2 |
| 453 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 454 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 455 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 456 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 457 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,45 | m2 |
| 458 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 459 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 460 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,55 | m2 |
| 461 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,91 | m2 |
| 462 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 463 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,65 | m2 |
| 464 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 465 | Vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 466 | Vị trí chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 467 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m2 |
| 468 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 469 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,49 | m2 |
| 470 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,41 | m2 |
| 471 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,01 | m2 |
| 472 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,01 | m2 |
| 473 | Chân vách inox | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 474 | Ke góc inox | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 475 | Chốt cửa inox | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 476 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 477 | Nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 478 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 479 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 480 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,66 | m2 |
| 481 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,27 | m3 |
| 482 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| 483 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| 484 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 485 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 486 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,27 | m2 |
| 487 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 488 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 489 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 490 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 491 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,85 | m2 |
| 492 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,28 | m2 |
| 493 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 494 | Vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,27 | m2 |
| 495 | Vị trí chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 496 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m2 |
| 497 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,27 | m2 |
| 498 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,89 | m2 |
| 499 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,27 | m2 |
| 500 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m2 |
| 501 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m2 |
| 502 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 503 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 504 | Nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 505 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 506 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 507 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,31 | m2 |
| 508 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 509 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 510 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | tấn |
| 511 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | tấn |
| 512 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 513 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 514 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 515 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 516 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 517 | Chống thấm nền nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 518 | Vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,29 | m2 |
| 519 | Vị trí chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 520 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 521 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,92 | m2 |
| 522 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,89 | m2 |
| 523 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m2 |
| 524 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m2 |
| 525 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,53 | m2 |
| 526 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | m2 |
| 527 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,39 | m2 |
| 528 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,39 | m2 |
| 529 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m2 |
| 530 | Nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m2 |
| 531 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 532 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 533 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 534 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 535 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 536 | Lắp đặt đèn panel 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 537 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 538 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 539 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 540 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 541 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 542 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 543 | Lắp đặt đèn panel 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 544 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 545 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 546 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 547 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 548 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 549 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 550 | Lắp đặt đèn panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 551 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 552 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 553 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 554 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 555 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 556 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 557 | Lắp đặt đèn panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 558 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 559 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 560 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 561 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 562 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 563 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 564 | Lắp đặt đèn panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 565 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 566 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 567 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 568 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 569 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 570 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 571 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 572 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 573 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 574 | Thoát sàn inox 110x110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 575 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 576 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 577 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 578 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 579 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 580 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 581 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 582 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 583 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 584 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 585 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 586 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 587 | Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 588 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 589 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m |
| 590 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 591 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 592 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 593 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 594 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 595 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 596 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 597 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 598 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 599 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 600 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 601 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 602 | Thoát sàn inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 603 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 604 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 605 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 606 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 607 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 608 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 609 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 610 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 611 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 612 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 613 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 614 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m |
| 615 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 616 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 617 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 618 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 619 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 620 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 621 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 622 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 623 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 624 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 625 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 626 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 627 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 628 | Thoát sàn inox 110x100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 629 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 630 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 631 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 632 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 633 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 634 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 635 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 636 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 637 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 638 | Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 639 | Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 640 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 641 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 642 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m |
| 643 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 644 | Lắp đặt tê thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 645 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 646 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 647 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 648 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 649 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 650 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 651 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m |
| 652 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160-110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 653 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 654 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 655 | Lắp đặt Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 656 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 657 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 658 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 659 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 660 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 661 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 662 | Thoát sàn inox 110x110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 663 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 664 | Lắp đặt bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 665 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m |
| 666 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 667 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 668 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 669 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 670 | Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 671 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m |
| 672 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 673 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 674 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 675 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 676 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 677 | Khóa đồng f25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 678 | Lắp đặt thoát sàn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 679 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 680 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 681 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 682 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 683 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 684 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 685 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 686 | Thoát sàn inox 110x1100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 687 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 688 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m |
| 689 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 690 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 691 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 692 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 693 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 694 | Lắp đặt bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 695 | Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 696 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m |
| 697 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 698 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 699 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 700 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 701 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 702 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 703 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 704 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 705 | Lắp đặt thoát sàn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 706 | Nhà vệ sinh tầng 3- Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 707 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | m2 |
| 708 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 709 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 710 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 711 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 712 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 713 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,73 | m2 |
| 714 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 715 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 716 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | m2 |
| 717 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 718 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,02 | m2 |
| 719 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 720 | Vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 721 | Vị trí chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 722 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 723 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m2 |
| 724 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,57 | m2 |
| 725 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 726 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,95 | m2 |
| 727 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,95 | m2 |
| 728 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 729 | Nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 730 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 731 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m2 |
| 732 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 733 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 734 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 735 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 736 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 737 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 738 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 739 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 740 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 741 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 742 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 743 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 744 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,34 | m2 |
| 745 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 746 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 747 | Vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 748 | Vị trí chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 749 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 750 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m2 |
| 751 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 752 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 753 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 754 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 755 | Nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 756 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 757 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m2 |
| 758 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 759 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 760 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 761 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 762 | Lắp đặt đèn panel 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 763 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 764 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 765 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 766 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 767 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 768 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 769 | Lắp đặt đèn panel 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 770 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 771 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 772 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 773 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 774 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 775 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 776 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 777 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 778 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 779 | Thoát sàn inox 110x110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 780 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 781 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 782 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 783 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 784 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 785 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 786 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 787 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 788 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 789 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 790 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 791 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 792 | Lắp đặt L ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 793 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m |
| 794 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 795 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 796 | Lắp đặt tê nhựa PVc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 797 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 798 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110-34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 799 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 800 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 801 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 802 | Lắp đặt Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 803 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 804 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 805 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 806 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 807 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 808 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 809 | Vòi xịt bệ xí f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 810 | Vòi van gạt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 811 | Thoát sàn inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 812 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 813 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 814 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 815 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 816 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 817 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 818 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 819 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 820 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 821 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 822 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 823 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m |
| 824 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 825 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 826 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 827 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 828 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 829 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.488693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97738E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường xây dựng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Tối thiểu 1 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu 1 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng , có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất, ≥ 0,8m3 | Máy xúc có dung tích gầu xúc lớn hơn hoặc bằng 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải chở đất, ≥ 7 tấn | Ô tô tải trong tải lớn hơn hoặc bằng 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, ≥ 250 lit | Máy trộn bê tông dung tích lớn hơn hoặc bằng 250 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn, Công suất ≥ 23 kw | Máy hàn điện công suất lớn hơn hoặc bằng 23 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa, ≥ 80 lit | Máy trộn vữa dung tích lớn hơn hoặc bằng 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi