Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369696-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220123428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 15:25:00 đến ngày 2022-04-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,524,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57275E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.070.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 15 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cầu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cầu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng chiều cao nâng 18m
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 6 (giai đoạn 2), hạng mục: Lưới điện hạ thế, trạm biến áp
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song. Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk Song. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Đắk Song + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài Chính kế hoạch huyện Đắk Song


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song. Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hành nghề xây dựng Thi công công trình Điện do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có Chứng chỉ hành nghề xây dựng Thi công công trình Điện do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song. Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Nguyên Tiến Thành (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 096.96.96.747
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Song, Tổ 3, thị trấn Đức An, huyện Đắk Song
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Xây dựng - Móng trụ - Móng cột MT-2T(12)
1Bê tông lót móng; chiều rộng ≤250cm; vữa XM mác M50, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,432m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1016100m2
3Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 2x4; chiều rộng ≤250cm; mác M150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,196m3
4Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 1x2; chiều rộng ≤250cm; mác M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,146m3
5Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,04kg
6Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,68kg
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,27m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,39m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,88m3
B Phần Xây dựng - Móng trụ - Móng cột MG-1T (12)
1Bê tông lót móng; chiều rộng ≤250cm; vữa XM mác M50, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,16m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4100m2
3Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 2x4; chiều rộng ≤250cm; mác M150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,38m3
4Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 1x2; chiều rộng ≤250cm; mác M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,735m3
5Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán75,9kg
6Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,95kg
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72,46m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60,08m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,38m3
C Phần Xây dựng – mương cáp và tiếp địa - Tiếp địa lập lại LR-4
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công; rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,16m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,16m3
D Phần Xây dựng – mương cáp & tiếp địa - Tiếp địa lập lại LR-26
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công; rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,26m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,26m3
E Phần Lắp đặt - mương cáp và tiếp địa - Chi tiết CTTĐ.THA-3 (01 xà THA)
1Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,78kg
2Tấm nối; thép dẹt -4x40; mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3kg
3Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,62kg
4Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30cái
5Kẹp cáp 3 bu lông KCN50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
6Bu lông M16x50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
7Kẹp cáp xuyên cách điện; IPC50/50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,62kg
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,78kg
F Phần Lắp đặt - mương cáp và tiếp địa - Chi tiết CTTĐ.THA-4 (02 xà THA)
1Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,13kg
2Tấm nối; thép dẹt -4x40; mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5kg
3Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,77kg
4Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
5Kẹp cáp 3 bu lông KCN50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
6Bu lông M16x50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
7Kẹp cáp xuyên cách điện; IPC50/50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,77kg
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,13kg
G Phần Lắp đặt - mương cáp và tiếp địa - Chi tiết TĐ ngọn dây chống sét CTTĐDCS-5
1Tấm nối; thép dẹt -4x40; mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,36kg
2Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
3Kẹp cáp 3 bu lông KCN50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
4Bu lông M16x50 (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,212kg
H Phần Lắp đặt - mương cáp và tiếp địa - Tiếp địa lập lại LR-4
1Thép hình mạ kẽm L.63x63x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán343,2kg
2Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán47,952kg
3Que hàn điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4kg
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán47,952kg
I Phần Lắp đặt - mương cáp và tiếp địa - Tiếp địa lập lại LR-26
1Thép hình mạ kẽm L.63x63x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán371,8kg
2Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán66,6kg
3Que hàn điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,6kg
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán66,6kg
J Phần Lắp đặt - cột bê tông ly tâm
1Cột BTLT-ULT-PC.I-12-190-7,2kNTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cột
K Phần Lắp đặt – Xà và dây néo - Xà néo rẽ XNR2-1D
1Xà thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
L Phần Lắp đặt – Chụp đầu cột CDDC2-2,5M
1Chụp đầu cột; thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤140kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
M Phần Lắp đặt – Xà néo góc lệch cột ghép XNL2-5N
1Xà thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
N Phần Lắp đặt – Xà néo góc lệch cột ghép XNL2-5D
1Xà thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤100kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bộ
O Phần Lắp đặt – Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XĐTL-5
1Xà thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
P Phần Lắp đặt – Xà đỡ góc cột đơn XĐGL-5
1Xà thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤100kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
Q Phần Lắp đặt – Xà néo góc lệch cột ghép XNL2-1N
1Xà thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤100kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
R Phần Lắp đặt – Xà đỡ thẳng chống sét XCS-1LT
1Xà thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
S Phần Lắp đặt – Xà đỡ góc chống sét XCS2-1S
1Xà thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
T Phần Lắp đặt – Xà néo góc chống sét XCS2-1D
1Xà thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bộ
U Phần Lắp đặt – Uclevis
1UclevisTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
V Phần Lắp đặt – Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT
1Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
W Phần Lắp đặt – Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT
1Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
X Phần Lắp đặt – Dây dẫn và phụ kiện
1Cáp nhôm AsWB/XLPE.95/16mm2-12,7/24KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán898,38mét
2Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8984km
3Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán562,92mét
4Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5629km
5Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,41mét
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0014km
7Cầu chì cắt có tải LBFCO-24KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
8Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
9Dây chảy 15KTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
10Sứ đứng 22Kv cách điện bằng sứTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20bộ
11Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20sứ
12Sứ chuỗi Polyme 22Kv + Phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36bộ
13Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn; ≤35Kv; chiều cao lắp ≤20mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36bộ
14Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
15Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
16Giáp níu néo dây nhôm bọc 22Kv; T.diện 95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30cái
17Khóa đỡ dây chống sét DS86Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
18Lắp đặt khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét; tiết diện ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
19Khóa néo dây chống sét NN-7Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10bộ
20Lắp đặt khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét; tiết diện ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10bộ
21Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
22Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
23Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38cái
24Giáp buộc cổ sứTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
25Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Vị trí
26Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Vị trí
Y Phần Thí nghiệm
1TN-HC FCO-24Kv(LBFCO) 3P; U≤35KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
2TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2mẫu
3TN-HC cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2chuỗi
4TN-HC cáp lực; cấp điện áp >1-35KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1mẫu
5TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1mẫu
6TN-HC tiếp địa lặp lại; cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7vị trí
Z Phần Xây dựng - móng trụ - Móng trụ đơn MT-1H(10,0)
1Bê tông lót móng; chiều rộng ≤250cm; vữa XM mác M50, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4848100m2
3Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 2x4; chiều rộng ≤250cm; mác M150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,472m3
4Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 1x2; chiều rộng ≤250cm; mác M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,876m3
5Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán114,6kg
6Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34,08kg
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73,5m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán67,716m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,784m3
AA Phần Xây dựng - móng trụ - Móng trụ ghép MG-1H(10,0)
1Bê tông lót móng; chiều rộng ≤250cm; vữa XM mác M50, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,408m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,28100m2
3Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 2x4; chiều rộng ≤250cm; mác M150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,704m3
4Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 1x2; chiều rộng ≤250cm; mác M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,588m3
5Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán59,4kg
6Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,16kg
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,668m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,484m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,184m3
AB Phần Xây dựng - mương cáp & tiếp địa – tiếp địa lập lại LR-4
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công; rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,12m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,12m3
AC Phần Lắp đặt - hào cáp và tiếp địa – chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5
1Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,78kg
2Tấm nối; thép dẹt -4x40; mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,92kg
3Bu lông M16x50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
4Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK35Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,1kg
5Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.35Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
6Kẹp cáp xuyên cách điện; IPC-50/50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,1kg
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,78kg
AD Phần Lắp đặt - Phần hào cáp và tiếp địa – tiếp địa lập lại LR-4
1Thép hình mạ kẽm L.63x63x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán343,2Kg
2Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán47,952Kg
3Que hàn điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4Kg
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24Cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán47,952Kg
AE Phần Lắp đặt - Cột bê tông ly tâm
1Phần cột – Cột BTLT-ULT-PC.I-10-190-3,5KnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cột
3Phần cột – Cột BTLT-ULT-PC.I-10-190-4,3KnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cột
5Phần cột – Cột BTLT-ULT-PC.I-10-190-5,0KnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cột
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cột
AF Phần Lắp đặt - Dây dẫn phụ kiện
1Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán922,56mét
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9226km
3Bịt đầu cáp BĐC-95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32bộ
4Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
5Khóa đỡ cáp ABC-KT-4 (4x95)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
6Khóa néo cáp KH-4x95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
7Bu lông móc treo cáp BLM-Φ.16-200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
8Giá móc treo cáp GM-2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17cái
9Đai thép ĐT-1H dùng cho trụ đơn cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
10Đai thép ĐT-2H dùng cho ghép cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13bộ
AG Phần thí nghiệm
1TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1mẫu
2TN-HC tiếp địa lặp lại; cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6vị trí
AH Phần thiết bị
1TBA-3P-160kVA-22/0,4kV1
2Tủ bù hạ áp Cosφ-80kVAr-TĐĐK1
3Chống sét van AZS-18kV3
4Chống sét van hạ áp ZnO-0,4kV3
AI Phần lắp đặt - Thiết bị
1Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4Kv ≤180KvaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1máy
2Lắp đặt chống sét van; U ≤35Kv; Composite; knc =0,6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
3Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế; U ≤1Kv; Composit; knc=0,6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha; TC; Knc=1,3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
AJ Phần lắp lắp đặt - Mua sắm và lắp đặt vật liệu điện
1Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC.35mm2-24KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
3Đầu cốt đồng nhôm phía Tap; đầu cốt SC.95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
4Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,310 đầu
5Cầu chì tự rơi; FCO-24Kv-100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
6Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
7Dây chảy trung thế 6KTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3sợi
8Sứ đứng PPI-22 Pinpot + Ty mạTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
9Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KvTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
10Dây nối đất công tác M.50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,86mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,86mét
12Kẹp xuyên cách điện IPC-24Kv giữ dây NĐCTTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
13Lắp đặt kẹp các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
14Chụp cách điện cầu chì tự rơiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
15Chụp cách điện chống sét vanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
16Chụp cách điện sứ đứng TA (đầu bình BA)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
17Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
18Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x150+1x95-0,6/1kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10mét
19Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 150mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10mét
20Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x70+1x50-0,6/1kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4mét
21Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4mét
22Cáp đồng cách điện PVC-CVV1x150-0,6/1kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3mét
23Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3mét
24Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 150mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
25Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 150mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,410 đầu
26Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
27Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,210 đầu
28Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
29Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,610 đầu
30Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
31Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,210 đầu
32Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 35mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9mét
33Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,910 đầu
34Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyến SC.95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
35Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,210 đầu
36Ống co nhiệt DRS.19Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5mét
37Ống co nhiệt DRS.23Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5mét
38Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-250ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
39Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤ 300ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
40Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
41Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤ 100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
42Aptomat 3 pha lộ ra TĐKCS; MCCB-3P-50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1mét
43Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤ 50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1mét
44Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-125ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
45Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤ 200ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
46Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16mét
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16mét
AK Phần lắp đặt - Phần hệ thống tiếp địa trạm
1Cọc tiếp địa bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45cọc
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45cọc
3Thép tròn Ф.12 liên kết cọc tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán132mét
4Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán132mét
5Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4mét
6Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4mét
7Tấm nối dây tiếp địa gốcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
8Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
9Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24mét
10Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24mét
11Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
12Lắp đặt kẹp các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
13Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
14Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,410 đầu
15Bulông liên kết các loại M16x50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16bộ
16Xà đỡ sứ đứng tầng 1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
17Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,017tấn
18Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
19Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1716tấn
20Xà đỡ sứ đứng tầng 2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
21Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0174tấn
22Xà đỡ máy biến ápTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
23Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1073tấn
24Xà đỡ tủ điện hạ ápTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
25Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0252tấn
26Xà đỡ tủ bù cosφ hạ áp lắp tại Thanh chốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
27Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0141tấn
28Thanh chống tăng cườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
29Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0766tấn
30Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-0,4H3P, sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
31Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha; TC; Knc=1,3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
32Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến ápTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
33Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
34Thanh móc treo Φ.16-450Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
35Móc chữ U-MT-12Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
36Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai Φ.20-22 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
37Bảng tên trạmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
38Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
39Biển báo an toàn trạmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
40Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
41Đai giữ ống luồn cáp lực tổngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
42Lắp đặt giá đỡTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0073tấn
43Đai giữ ống luồn cáp lực nhánhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
44Lắp đặt giá đỡTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0073tấn
AL Phần xây dựng - Đào, đắp đất tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công; rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,06m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,06m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công; rộng > 1m; sâu ≤ 1m, Đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,395m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất C3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,395m3
5Bê tông SX bằng máy trộn; đổ bằng thủ công; bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng ≤250cm; mác M100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,248m3
6Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 1x2; chiều rộng ≤250cm; mác M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,625m3
AM Phần thí nghiệm – Thí nghiệm thiết bị chính TBA
1TN-HC máy biến áp 3 pha; U: ≤22-35kV; loại ≤1MVATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1máy
2TN-HC chống sét van 22-35kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
3TN-HC chống sét van điện áp ≤1kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
4TN-HC Aptomat & khởi động từ ≤100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
5TN-HC bộ điều khiển tự độngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
AN Phần Thí nghiệm – Thí nghiệm vật liệu điện và tiếp địa TBA
1TN-HC cầu chì tự rơi FCO-24kV (LBFCO)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
2TN-HC tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤35kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hệ.thg
3TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1mẫu
4TN-HC chống sét van điện áp ≤1kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
5TN-HC Aptomat & khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
6TN-HC Aptomat & khởi động từ ≤100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
7TN-HC mẫu cáp lực; cấp điện áp >1-35kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1mẫu
8TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1mẫu
9TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1mẫu
AO Kiểm tra các tính chất cơ lý của xi măng
1Thí nghiệm tỷ diện của xi măngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
2Thí nghiệm Ổn định thể tích xi măngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
3Thí nghiệm thời gian đông kế xi măngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
4Thí nghiệm cường độ xi măng theo phương pháp chuẩnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
5Thí nghiệm khối lượng riêng xi măngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
AP Kiểm tra các tính chất cơ lý của cát
1Thí nghiệm khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích cátTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
2Thí nghiệm khối lượng thể tích xốp cátTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
3Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn cátTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
4Thí nghiệm hàm lượng bụi, bùn, sét bẩnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
AQ Kiểm tra các tính chất cơ lý của đá
1Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
2Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm sỏiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
3Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
4Thành phần hạt của đá dăm (sỏi)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
5Hàm lượng bụi, sét bẩn trong đá dăm (sỏi)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
6Độ nén dập của đá dăm, sỏi trong xi lanhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
7Độ mài mòn của đá dăm, sỏiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
AR Kiểm tra các tính chất cơ lý của thép
1Thép tròn Φ.6-10, thép dẹt có tiết diện So≤ 100mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 thanh
2Thép tròn Φ.12-18, thép dẹt có tiết diện 100mm 2≤ So≤ 250mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 thanh
3Thép tròn Φ.20-25, thép dẹt có tiết diện 250mm 2≤ So≤ 500mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 thanh
AS Kiểm tra cường độ bê tông cho cấu kiện của công trình
1Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 mẫu
AT Phần lắp đặt – phần đèn, trụ đèn
1Cần đèn đơn, cột 1xLT-12,0m; CĐL12-1,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
2Lắp cần đèn ф 60; Chiều dài cần ≤ 2,8mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
3Cần đèn đơn, cột 2xLT-12,0m; CĐL2-12-1,5DTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
4Lắp cần đèn ф 60; Chiều dài cần ≤ 2,8mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
5Cần đèn đơn, cột 2xLT-12,0m; CĐL2-12-1,5NTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
6Lắp cần đèn ф 60; Chiều dài cần ≤ 2,8mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
7Cần đèn đơn, cột 1xLT-10,0m; CĐL10-1,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13bộ
8Lắp cần đèn ф 60; Chiều dài cần ≤ 2,8mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13bộ
9Cần đèn đơn, cột 2xLT-10,0m; CĐL2-10-1,5NTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
10Lắp cần đèn ф 60; Chiều dài cần ≤ 2,8mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
11Đèn LED 120W/220VTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25bộ
12Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤ 12mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25bộ
13Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
14Lắp đặt giá đỡ tủ điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
15Tủ điều khiển chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
16Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
17Đánh số cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22cột
AU Phần lắp đặt – dây dẫn và phụ kiện
1Cáp vặn xoắn LV-ABC4x25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán894,06mét
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x25 mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8941km
3Kẹp cáp xuyên cách điện IPC25/25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60cái
4Khóa đỡ cáp KT-1 (4x25)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
5Khóa néo cáp KH-1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
6Giá móc treo cáp GM-1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31cái
7Đai thép + khóa đai ĐT-1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
8Đai thép + khóa đai ĐT-2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13cái
9Dây đồng bọc M(2x2,5)mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100mét
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1100m
11Đầu cốt đồng SC.25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
12Đầu cốt đồng SC.16Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48cái
13Đầu cốt đồng SC.2,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48cái
AV Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3sợi
2Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57275E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.070.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.11
5 Công nhân, thợ lành nghề 15 Có tối thiểu 15 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Máy khoan 4,5kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Đầm dùi 1,5kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Xe cầu ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Xe cầu ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Xe nâng chiều cao nâng 18m - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy đầm cầm tay 70kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy đo điện trở tiếp xúc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Máy cắt uốn thép 5kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Hợp bộ thí nghiệm cao áp - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
13 Mê gôm mét - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy ép đầu cốt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
15 Thiết bị tạo dòng - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
16 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->