Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354992-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220102342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:02:00 đến ngày 2022-04-07 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,529,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân + CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Viên Dương Quán xã Đức Thượng
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm bảo tồn di tích và di sản kiến trúc. - Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình văn hóa. - Đơn vị Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Hoài Đức. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (giấy chứng nhận) theo Công văn 2169/BVHTTDL-DSVH ngày 1/6/2015 của Bộ Văn hóa thể thao và du lịch. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của hồ sơ dự thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức; Điện thoại: 02433 661 858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024 32 232 118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TAM BẢO XDCB
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,199100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V7,428m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,26m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V25,984m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,26100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,555100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V40,222m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V2,082100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,523100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,763tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V4,534tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V28,905m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V24,89m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,475100m3
15Lớp nilon lót nềnMô tả theo yêu cầu chương V308,76m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V29,979m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,83100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,83100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,83100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,998100m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,735m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V11,898m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V57,377m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,416m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,052m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,129100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,473tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V5,812m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V251 cấu kiện
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V377,772m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V319,079m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V401,281m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V319,079m2
34Đào hào chống mốiMô tả theo yêu cầu chương V33,988m3
35Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V12,223m3
36Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V21,765m3
37Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V287,0241m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,34100m3
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V400m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V400m
43Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế âm)Mô tả theo yêu cầu chương V28cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
46Lắp đặt công tắc hai chiều- 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V4cái
47Lắp đặt công tắc hai chiều - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V8cái
48Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x200x150 mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
49Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt, ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu chương V60bộ
52Lắp đặt các loại đèn chùm, đèn chùm bóng quả nhótMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
53Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
54Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
55Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả theo yêu cầu chương V4bình
56Bình chữa cháy bột 4kgMô tả theo yêu cầu chương V8bình
B NHÀ TAM BẢO (CHUYÊN NGÀNH)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả theo yêu cầu chương V56,84m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả theo yêu cầu chương V269,237m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V82,015m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, thượng lương, hoànhMô tả theo yêu cầu chương V15,489m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Rui mái, gộp ruiMô tả theo yêu cầu chương V3,962m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, tàu mái gianMô tả theo yêu cầu chương V0,295m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, hệ vìMô tả theo yêu cầu chương V3,168m3
8Hạ giải kết cấu gỗ, câu đầu, quá giang, xà các loạiMô tả theo yêu cầu chương V15,881m3
9Hạ giải kết cấu gỗ, kẻ bảy các loạiMô tả theo yêu cầu chương V6,409m3
10Hạ giải kết cấu gỗ, Ván vách các loạiMô tả theo yêu cầu chương V1,701m3
11Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,018m3
12Phá dỡ nền gạch gốm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V198,611m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V91,946m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo yêu cầu chương V91,946m3
15Gia cố, đóng khung bảo vệ 02 bộ tượng hội phápMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
16Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả theo yêu cầu chương V3,988m3
17Chân tảng cột hiên (420x420x140)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
18Chân tảng cột quân (450x450x140)Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
19Chân tảng cột cái (520x520x140)Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
20Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, vxm mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V36,91m
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần ngói mới)Mô tả theo yêu cầu chương V309,766m2
22Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần ngói cũ)Mô tả theo yêu cầu chương V77,442m2
23Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmMô tả theo yêu cầu chương V21,039m2
24Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu chương V0,9m2
25Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổMô tả theo yêu cầu chương V287,024m2
26Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo yêu cầu chương V287,024m2
27Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V16,92m
28Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu chương V673,098m
29Gạch hoa chanhMô tả theo yêu cầu chương V24viên
30Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V4,977m2
31Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V8mặt thú
32Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả theo yêu cầu chương V8con
33Lắp dựng rồng, phượngMô tả theo yêu cầu chương V8con
34Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả theo yêu cầu chương V0,6m2
35Lắp dựng cửa chữ thọMô tả theo yêu cầu chương V1,584m2
36Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả theo yêu cầu chương V3hiện vật
37Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên (đá xanh dày 5cm, lát không mạch)Mô tả theo yêu cầu chương V49,399m2
38Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,182m3
39Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,518m3
40Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V24,786m3
41Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V2,572m3
42Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,466m3
43Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V9,065m3
44Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V10,271m3
45Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V2,631m3
46Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu chương V5,641m3
47Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V11,636m2
48Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V1,52m3
49Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V22,183m3
50Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V6,535m3
51Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,592m3
52Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnMô tả theo yêu cầu chương V24,531m2
53Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả theo yêu cầu chương V8,534m2
54Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả theo yêu cầu chương V1,164m3
55Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V0,61m3
56Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả theo yêu cầu chương V31,918m2
57Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuMô tả theo yêu cầu chương V10,08m2
58Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu chương V23,829m2
59Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu chương V2.236,604m2
60Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu chương V58,396m3
61Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V6,811m3
62Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu chương V29,31m3
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,029100m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V3,088100m2
C GÁC CHUÔNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V54,013m2
2Phá dỡ nền gạch gốm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V79,223m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V79,223m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V54,013m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V195,42m2
6Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổMô tả theo yêu cầu chương V77,837m2
7Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMô tả theo yêu cầu chương V3,43m2
8Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,053100m2
9Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,555100m2
D NHÀ BAO CHE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,412100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V11,36m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,376100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,325tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,197tấn
7Bu lông chân cột D20Mô tả theo yêu cầu chương V80cái
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V5,328tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V3,234tấn
10Gia công giằng mái thépMô tả theo yêu cầu chương V0,78tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,382tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V5,328tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V3,234tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,382tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V0,78tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V5,703100m2
17Tôn úp nócMô tả theo yêu cầu chương V63,67md
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V608,5m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V10,724tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III):Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư/kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối 1 - Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.32
6 Nghệ nhân + CMND 2 - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy uốn sắt Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan cắt bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy bào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy cưa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy mài Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Palang xích hoặc tời Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Bình bơm đeo vai Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->