Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:43:00 đến ngày 2022-04-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,078,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình năng lượng; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với tính chất công việc gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), trong đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ lắp đặt thiết bị điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác Đầu tư xây dựng đường vành đai I (đoạn từ xã Liên Hồng đến xã Ngọc Sơn) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618 | |||
| 1 | Móng MT2-14 | 4 | móng | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,56 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 4 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,816 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4524 | 100m3 |
| 11 | Móng MT2-14(ƯL) vị trí cột 92 | 1 | móng | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m |
| 14 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | 100m3 |
| 21 | Móng MT2-16(ƯL) vị trí cột 92.1 | 1 | móng | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,79 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 24 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 31 | Tiếp địa RC-2 | 6 | bộ | |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 34 | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-VH1 | 30 | m | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 38 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | 60 | tấm | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 43 | Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-QĐ1 | 100 | m | |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2403 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 47 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | 200 | tấm | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 52 | Hố cáp dự phòng | 6 | hố | |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 55 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | 72 | tấm | |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 61 | Mốc báo cáp bằng sứ | 12 | cái | |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618 | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-13 | 8 | cột | |
| 2 | Cột PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,744 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,744 | tấn/km |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,744 | tấn |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-230-14 | 2 | cột | |
| 9 | Cột PC.I-14-230-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | tấn/km |
| 12 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | tấn |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-230-24 | 2 | cột | |
| 16 | Cột PC.I-16-230-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | tấn/km |
| 19 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | tấn |
| 20 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 22 | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-HV1 | 30 | m | |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 25 | Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-QĐ1 | 100 | m | |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 28 | Hố cáp dự phòng | 6 | hố | |
| 29 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 31 | Chụp đầu cột tròn (Cột 93 Lộ 378E8.1) | 1 | bộ | |
| 32 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | kg |
| 33 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 34 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Chụp đầu cột vuông (Cột 91 Lộ 378E8.1) | 1 | bộ | |
| 37 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8 | kg |
| 38 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 39 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Xà X2-6Đ (Cột 91; 93 Lộ 378E8.1) | 2 | bộ | |
| 42 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8 | kg |
| 43 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 44 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Xà X2L-6Đ (Cột 93 Lộ 378E8.1) | 1 | bộ | |
| 47 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | kg |
| 48 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 49 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Xà X2kd-6Đ-35kV (Vị trí cột 3A, 3B, 10, 11) | 4 | bộ | |
| 52 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,8 | kg |
| 53 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | tấn |
| 54 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | tấn |
| 55 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Xà XL-3Đ-35kV (Cột 3A, 10) | 2 | bộ | |
| 57 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | kg |
| 58 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 59 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Xà Xb-3Đ-35kV (Cột 3A, 10) | 2 | bộ | |
| 62 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | kg |
| 63 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 64 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 65 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Giá đỡ xà CDLĐ-35kV (Cột 3A, 10) | 2 | bộ | |
| 67 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,08 | kg |
| 68 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 69 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 70 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Xà đỡ CDLĐ-35kV (Cột 3A, 10) | 2 | bộ | |
| 72 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,62 | kg |
| 73 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 74 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 75 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Xà đỡ cáp + CSV 42kV (Cột 3A, 10 và 3B, 11) | 4 | bộ | |
| 77 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | kg |
| 78 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 79 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 80 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Xà đỡ ghế thao tác (Cột 3A, 10) | 2 | bộ | |
| 82 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,54 | kg |
| 83 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 84 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 85 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Ghế thao tác (Cột 3A, 10) | 2 | bộ | |
| 87 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | kg |
| 88 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 89 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 90 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Thanh truyền động dọc + tay thao tác CD (Cột 3A, 10) | 2 | bộ | |
| 92 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,56 | kg |
| 93 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 94 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 95 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Thang trèo (Cột 3A, 10) | 2 | bộ | |
| 97 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | kg |
| 98 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 99 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 100 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Xà Xb1-3Đ ĐZ 35kV (Cột 3B, 11) | 2 | bộ | |
| 102 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,84 | kg |
| 103 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 104 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 105 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Xà Xb2-3Đ ĐZ 35kV (Cột 3B, 11) | 2 | bộ | |
| 107 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,58 | kg |
| 108 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 109 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 110 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Dây nối liếp địa cột cầu dao (Cột LT14m, vị trí 92, 3A, 10) | 3 | bộ | |
| 112 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | kg |
| 113 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 114 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 115 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 116 | Tay giữ cáp ngầm T1 (Vị trí 3A, 3B, 10, 11) | 4 | bộ | |
| 117 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | kg |
| 118 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 119 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 120 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Tay giữ cáp ngầm T2 (Vị trí 3A, 3B, 10, 11) | 4 | bộ | |
| 122 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | kg |
| 123 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 124 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 125 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Tay giữ cáp ngầm T3 (Vị trí 3A, 3B, 10, 11) | 4 | bộ | |
| 127 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | kg |
| 128 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 129 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 130 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Giằng cột GC1,2,3-14 (Vị trí 3A, 3B, 10, 11) | 4 | bộ | |
| 132 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,36 | kg |
| 133 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | tấn |
| 134 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | tấn |
| 135 | Xà X2kd-3N-35kV (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 136 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,49 | kg |
| 137 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 138 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 139 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Xà XL-3Đ-35kV (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 141 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,31 | kg |
| 142 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 143 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 144 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Xà Xb-3Đ-35kV (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 146 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | kg |
| 147 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 148 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 149 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Giá đỡ xà CDPT-35kV (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 151 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | kg |
| 152 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 153 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 154 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Thanh truyền động dọc (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 156 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | kg |
| 157 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 158 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 159 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Xà đỡ cáp + CSV 42kV (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 161 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,67 | kg |
| 162 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 163 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 164 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Thang trèo 1 (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 166 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,63 | kg |
| 167 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 168 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 169 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Thang trèo 2 (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 171 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,61 | kg |
| 172 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 173 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 174 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Tay giữ cáp ngầm T1 (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 176 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | kg |
| 177 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 178 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 179 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Tay giữ cáp ngầm T2 (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 181 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | kg |
| 182 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 183 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 184 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Tay giữ cáp ngầm T3 (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 186 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | kg |
| 187 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 188 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 189 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Giằng cột GC1,2,3-14 (ƯL) (vị trí cột 92) | 1 | bộ | |
| 191 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,15 | kg |
| 192 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 193 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 194 | Xà X2kn-3N+4Đ-35kV (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 195 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,76 | kg |
| 196 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 197 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 198 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Xà X2kd-3N-35kV (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 200 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,97 | kg |
| 201 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 202 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 203 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 204 | Xà XL1-3Đ-35kV (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 205 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,31 | kg |
| 206 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 207 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 208 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 209 | Xà XL2-3Đ-35kV (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 210 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,49 | kg |
| 211 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 212 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 213 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Xà Xb-3Đ-35kV (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 215 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,34 | kg |
| 216 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 217 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 218 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Giá đỡ xà CDPT-35kV (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 220 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | kg |
| 221 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 222 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 223 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | Thanh truyền động dọc (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 225 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | kg |
| 226 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 227 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 228 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Xà đỡ cáp + CSV 42kV (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 230 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,87 | kg |
| 231 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 232 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 233 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Thang trèo 1 (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 235 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | kg |
| 236 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 237 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 238 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 239 | Thang trèo 2 (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 240 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,98 | kg |
| 241 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 242 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 243 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 244 | Tay giữ cáp ngầm T1 (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 245 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | kg |
| 246 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 247 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 248 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Tay giữ cáp ngầm T2 (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 250 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | kg |
| 251 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 252 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 253 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 254 | Tay giữ cáp ngầm T3 (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 255 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | kg |
| 256 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 257 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 258 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 259 | Giằng cột GC1,2,3-14 (ƯL) (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 260 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,29 | kg |
| 261 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 262 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 263 | Tiếp địa tầng xà (vị trí cột 92.1) | 1 | bộ | |
| 264 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,962 | kg |
| 265 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 266 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 267 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 268 | Côliê nối ống thép qua đường | 73 | bộ | |
| 269 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,4 | kg |
| 270 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | tấn |
| 271 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | tấn |
| 272 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | 6 | bộ | |
| 273 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,4 | kg |
| 274 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 275 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3611 | 100kg |
| 276 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 277 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 278 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 280 | Biển báo hướng cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 281 | Biển báo người làm đầu cáp ngầm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 282 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 bộ |
| 283 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | quả |
| 284 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 285 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 286 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 10 sứ |
| 287 | Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 288 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 289 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 290 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ cách điện |
| 291 | Dây AC120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,086 | kg |
| 292 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 1km/1 dây |
| 293 | Dây AC70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | kg |
| 294 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1km/1 dây |
| 295 | Dây AC50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | kg |
| 296 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1km/1 dây |
| 297 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 1km / 1dây |
| 298 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 1km / 1dây |
| 299 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1km / 1dây |
| 300 | Ghíp 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 301 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 302 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 303 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 304 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 305 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 306 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 307 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2-20/35(40.5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1 | m |
| 308 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2435 | tấn |
| 309 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2435 | tấn |
| 310 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m |
| 311 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x150mm2-20/35(40.5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3 | m |
| 312 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9578 | tấn |
| 313 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9578 | tấn |
| 314 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m |
| 315 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x95mm2-20/35(40.5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1 | m |
| 316 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7349 | tấn |
| 317 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7349 | tấn |
| 318 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m |
| 319 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5 | m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | 100m |
| 321 | Ống thép mạ kẽm D219 dày 3,96 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 322 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 323 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu nối CSV + tiếp địa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 324 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 m |
| 325 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 luồn dây CSV 48kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 327 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 328 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 329 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x150mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 330 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 331 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x95mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 332 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 333 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 334 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 335 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 336 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 337 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618 | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618 | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 4+850 ĐẾN KM 5+200 VÀ ĐOẠN KM 2+300 ĐẾN KM 2+400 (BAO GỒM CẢ THAY BỔ SUNG) | |||
| 1 | Móng MT2-20 | 1 | móng | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 11 | Móng MT2-20ƯL | 2 | móng | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,8 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | 100m |
| 14 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 22 | Tiếp địa RC-1 (Cột 04 ĐZ 35kV lộ 378E8.1) | 1 | bộ | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 25 | Tiếp địa RC-2 (Cột 11M, 14A ĐZ 35kV lộ 376E8.13) | 2 | bộ | |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 28 | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-VH1 | 244 | m | |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,958 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5262 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4494 | 100m3 |
| 32 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | 488 | tấm | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4685 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | 1 cấu kiện |
| 37 | Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-QĐ1 | 64 | m | |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7088 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 41 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | 128 | tấm | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1 cấu kiện |
| 46 | Hố ga kỹ thuật cáp đi thẳng (GT) | 4 | hố | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 53 | Thép L70x70x7 bao khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,16 | kg |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 100m3 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 58 | Hố ga kỹ thuật cua cáp (GC) | 1 | hố | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 65 | Thép L70x70x7 bao khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,01 | kg |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 70 | Hố cáp dự phòng | 2 | hố | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 73 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | 24 | tấm | |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 79 | Mốc báo cáp bằng sứ | 25 | cái | |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 4+850 ĐẾN KM 5+200 VÀ ĐOẠN KM 2+300 ĐẾN KM 2+400 (BAO GỒM CẢ THAY BỔ SUNG) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-13 | 2 | cột | |
| 2 | Cột PC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,696 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,696 | tấn/km |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,696 | tấn |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-35 | 4 | cột | |
| 9 | Cột PC.I-20-323-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | tấn/km |
| 12 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | tấn |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 15 | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-HV1 | 244 | m | |
| 16 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m2 |
| 18 | Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-QĐ1 | 32 | m | |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Hố cáp dự phòng | 2 | hố | |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Xà X2kd-6Đ-35kV (Cột số 4 ĐZ 35KV lộ 378E8.1) | 1 | bộ | |
| 25 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,58 | kg |
| 26 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 27 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Côliê bắt khóa dây CS (Cột LT đường kính ngọn 323) | 2 | bộ | |
| 30 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | kg |
| 31 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 32 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Xà X2Lkd-1N (Tầng 1) | 2 | bộ | |
| 35 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1 | kg |
| 36 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 37 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Xà X2kd-2N (Tầng 2) | 2 | bộ | |
| 40 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,84 | kg |
| 41 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 42 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Xà Xp-1Đ | 2 | bộ | |
| 45 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 46 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 47 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Xà Xb1-3Đ-35kV (Dn=323) | 2 | bộ | |
| 50 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9 | kg |
| 51 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 52 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Xà Xb2-3Đ-35kV (Dn=323) | 2 | bộ | |
| 55 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7 | kg |
| 56 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 57 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Xà XL-3Đ-35kV (Dn=323) | 4 | bộ | |
| 60 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | kg |
| 61 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 62 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 63 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Xà Xb3-3Đ-35kV (Dn=323) | 2 | bộ | |
| 65 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,04 | kg |
| 66 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 67 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 68 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Giá + xà đỡ CDPT-35kV | 2 | bộ | |
| 70 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,2 | kg |
| 71 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 72 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 73 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Xà đỡ cáp + CSV 42kV | 2 | bộ | |
| 75 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,72 | kg |
| 76 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 77 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 78 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Xà đỡ ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 80 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,44 | kg |
| 81 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 82 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 83 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 85 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7 | kg |
| 86 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 87 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 88 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Thanh truyền động dọc | 2 | bộ | |
| 90 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | kg |
| 91 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 92 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 93 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Thang trèo 1 | 2 | bộ | |
| 95 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,04 | kg |
| 96 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 97 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 98 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Thang trèo 2 | 2 | bộ | |
| 100 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,28 | kg |
| 101 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 102 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 103 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Dây nối liếp địa cột cầu dao | 2 | bộ | |
| 105 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | kg |
| 106 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 107 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 108 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Tay giữ cáp ngầm T1 | 2 | bộ | |
| 110 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | kg |
| 111 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 112 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 113 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Tay giữ cáp ngầm T2 | 2 | bộ | |
| 115 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | kg |
| 116 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 117 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 118 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Tay giữ cáp ngầm T3 | 2 | bộ | |
| 120 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | kg |
| 121 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 122 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 123 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Giằng cột GC5 (Cột 11M, 14A) | 2 | bộ | |
| 125 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,78 | kg |
| 126 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 127 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 128 | Giằng cột GC1,2,3,4-20 (Cột số 04) | 1 | bộ | |
| 129 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,04 | kg |
| 130 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 131 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 132 | Côliê nối ống thép qua đường | 5 | bộ | |
| 133 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | kg |
| 134 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 135 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 136 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 (Vị trí cột 04 ĐZ 35kV lộ 371E8.1) | 1 | bộ | |
| 137 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | kg |
| 138 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 139 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100kg |
| 140 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 141 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 (Cột 11M, 14A ĐZ 35kV lộ 376E8.13) | 2 | bộ | |
| 142 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | kg |
| 143 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 144 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100kg |
| 145 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 146 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Biển báo hướng cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Biển báo người làm đầu cáp ngầm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 152 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | quả |
| 153 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 154 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 155 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 sứ |
| 156 | Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 157 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 158 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 159 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 160 | Dây dẫn AC120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | kg |
| 161 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1km/1 dây |
| 162 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 1km / 1dây |
| 163 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 1km / 1dây |
| 164 | Khóa néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2-20/35(40.5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,8 | m |
| 166 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,213 | tấn |
| 167 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,213 | tấn |
| 168 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | 100m |
| 169 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,8 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | 100m |
| 171 | Ống thép mạ kẽm D219 dày 3,96 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 172 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 173 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu nối CSV + tiếp địa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 m |
| 175 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 luồn dây CSV 48kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 177 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 179 | Ghíp 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 180 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 181 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 182 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 183 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 184 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 185 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 186 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 4+850 ĐẾN KM 5+200 VÀ ĐOẠN KM 2+300 ĐẾN KM 2+400 (BAO GỒM CẢ THAY BỔ SUNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 4+850 ĐẾN KM 5+200 VÀ ĐOẠN KM 2+300 ĐẾN KM 2+400 (BAO GỒM CẢ THAY BỔ SUNG) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 4+850 ĐẾN KM 5+200 VÀ ĐOẠN KM 2+300 ĐẾN KM 2+400 (BAO GỒM CẢ THAY BỔ SUNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+500 ĐẾN KM 1+900 (BAO GỒM CẢ THAY ĐỔI BỔ SUNG) | |||
| 1 | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-VH1 | 252 | m | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,514 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5763 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4969 | 100m3 |
| 5 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | 504 | tấm | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | 1 cấu kiện |
| 10 | Hố cáp dự phòng | 2 | hố | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 13 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | 24 | tấm | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 19 | Hố ga kỹ thuật cáp đi thẳng (GT) | 4 | hố | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 26 | Thép L70x70x7 bao khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,16 | kg |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 100m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 31 | Tiếp địa RC-2 | 2 | bộ | |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 34 | Mốc báo cáp bằng sứ | 26 | cái | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+500 ĐẾN KM 1+900 (PHẦN BỔ SUNG) | |||
| 1 | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-HV1 | 252 | m | |
| 2 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 4 | Hố cáp dự phòng | 2 | hố | |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Xà Xp-1Đ-35kV (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 8 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | kg |
| 9 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 10 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà Xb1-3Đ-35kV (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | kg |
| 14 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 15 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà Xb2-3Đ-35kV (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,37 | kg |
| 19 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 20 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà Xtg-3Đ-35kV (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 23 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | kg |
| 24 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 25 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ CDLĐ-35kV (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 28 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,14 | kg |
| 29 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 30 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tay giữ cáp ngầm T1 (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 33 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | kg |
| 34 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 35 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tay giữ cáp ngầm T2 (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 38 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | kg |
| 39 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 40 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Tay giữ cáp ngầm T3 (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 43 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | kg |
| 44 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 45 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Xà đỡ đầu cáp + CSV 42kV (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 48 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,94 | kg |
| 49 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 50 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Ống truyền động dọc (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 53 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | kg |
| 54 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 55 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Giá đỡ ghế thao tác (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 58 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,24 | kg |
| 59 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 60 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 61 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Ghế thao tác (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 63 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,35 | kg |
| 64 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 65 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 66 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Thang trèo (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 68 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,21 | kg |
| 69 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 70 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 71 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Dây nối tiếp địa (Cột số 11 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 73 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | kg |
| 74 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 75 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 76 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Xà Xb-3Đ đỡ dây (Cột số 15 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 78 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,17 | kg |
| 79 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 80 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 81 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Xà đỡ cáp + Chống sét van 42kV (Cột số 15 ĐZ 35KV) | 1 | bộ | |
| 83 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,18 | kg |
| 84 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 85 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 86 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Tay giữ cáp ngầm T1,2,3 (Cột số 15 ĐZ 35KV) | 3 | bộ | |
| 88 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | kg |
| 89 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 90 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 91 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | 2 | bộ | |
| 93 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | kg |
| 94 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 95 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100kg |
| 96 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 97 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Biển báo hướng cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Biển báo người làm đầu cáp ngầm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 103 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| 104 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 105 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 106 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 sứ |
| 107 | Dây dẫn AC70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,54 | kg |
| 108 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1km/1 dây |
| 109 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x150mm2-20/35(40.5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6 | m |
| 110 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5685 | tấn |
| 111 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5685 | tấn |
| 112 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | 100m |
| 113 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,6 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | 100m |
| 115 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu nối CSV + tiếp địa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 m |
| 117 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 luồn dây CSV 48kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 119 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x150mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 121 | Ghíp 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 123 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 124 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 126 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 127 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 128 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+500 ĐẾN KM 1+900 (BAO GỒM CẢ THAY ĐỔI BỔ SUNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+500 ĐẾN KM 1+900 (BAO GỒM CẢ THAY ĐỔI BỔ SUNG) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+500 ĐẾN KM 1+900 (BAO GỒM CẢ THAY ĐỔI BỔ SUNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| P | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 5+580 | |||
| 1 | Móng MT2-20ƯL | 2 | móng | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,8 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | 100m |
| 4 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 12 | Tiếp địa RC-2 | 2 | bộ | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 15 | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-VH1 | 10 | m | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 19 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | 20 | tấm | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 24 | Rãnh cáp đôi qua đường RC.35-QĐ1 | 36 | m | |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3212 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 28 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | 144 | tấm | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 cấu kiện |
| 33 | Hố cáp dự phòng | 2 | hố | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 36 | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | 24 | tấm | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 42 | Mốc báo cáp bằng sứ | 4 | cái | |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 5+580 | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-35 | 4 | cột | |
| 2 | Cột PC.I-20-323-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | tấn/km |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | tấn |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-HV1 | 10 | m | |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-QĐ1 | 36 | m | |
| 12 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Hố cáp dự phòng | 2 | hố | |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Xà X2kd-1N+2Đ 35kV (tầng 1) | 2 | bộ | |
| 18 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,62 | kg |
| 19 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | tấn |
| 20 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | tấn |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xà X2kd-1N-35kV (tầng 2) | 2 | bộ | |
| 23 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,56 | kg |
| 24 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 25 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Xà X2kd-1N+1Đ-35kV (tầng 3) | 2 | bộ | |
| 28 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,02 | kg |
| 29 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 30 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Côliê bắt khóa dây CS (Cột LT đường kính ngọn 323) | 2 | bộ | |
| 33 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | kg |
| 34 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 35 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Xà Xp-1Đ | 2 | bộ | |
| 38 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | kg |
| 39 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 40 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Xà Xp-2Đ-35kV (Dn=323) | 2 | bộ | |
| 43 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | kg |
| 44 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 45 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Xà Xb-3Đ-35kV (Dn=323) | 2 | bộ | |
| 48 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,58 | kg |
| 49 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 50 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Giá + xà đỡ CDPT-35kV | 2 | bộ | |
| 53 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,38 | kg |
| 54 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 55 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Xà đỡ cáp + CSV 42kV | 2 | bộ | |
| 58 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | kg |
| 59 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 60 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 61 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Xà đỡ ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 63 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,44 | kg |
| 64 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 65 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 66 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 68 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7 | kg |
| 69 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 70 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 71 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Thanh truyền động dọc | 2 | bộ | |
| 73 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | kg |
| 74 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 75 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 76 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Thang trèo 1 | 2 | bộ | |
| 78 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,04 | kg |
| 79 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 80 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 81 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Thang trèo 2 | 2 | bộ | |
| 83 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,28 | kg |
| 84 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 85 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 86 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Dây nối liếp địa cột cầu dao | 2 | bộ | |
| 88 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | kg |
| 89 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 90 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 91 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Tay giữ cáp ngầm T1 | 2 | bộ | |
| 93 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | kg |
| 94 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 95 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 96 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Tay giữ cáp ngầm T2 | 2 | bộ | |
| 98 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | kg |
| 99 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 100 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 101 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Tay giữ cáp ngầm T3 | 2 | bộ | |
| 103 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | kg |
| 104 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 105 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 106 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Giằng cột GC5 | 2 | bộ | |
| 108 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,78 | kg |
| 109 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 110 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 111 | Côliê nối ống thép qua đường | 6 | bộ | |
| 112 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | kg |
| 113 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 114 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 115 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | 2 | bộ | |
| 116 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | kg |
| 117 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 118 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100kg |
| 119 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 120 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Biển báo hướng cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Biển báo người làm đầu cáp ngầm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 126 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 127 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 128 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 129 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 sứ |
| 130 | Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 131 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 132 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 134 | Dây AC150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,31 | kg |
| 135 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1km/1 dây |
| 136 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 1km / 1dây |
| 137 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây thép. Tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 1km / 1dây |
| 138 | Ghíp 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 140 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 141 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 142 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 143 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2-20/35(40.5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3 | m |
| 144 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4639 | tấn |
| 145 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4639 | tấn |
| 146 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m |
| 147 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m |
| 149 | Ống thép mạ kẽm D219 dày 3,96 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 150 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 151 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu nối CSV + tiếp địa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 m |
| 153 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 luồn dây CSV 48kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 155 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 157 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 158 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 159 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 161 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 5+580 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 5+580 | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| T | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 5+580 | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| U | PHẦN THÁO HẠ THU HỒI ĐZ 35KV DI CHUYỂN KM 1+215; KM 1+850; KM 5+816; KM 4+850 ĐẾN KM 5+200; KM 5+580 | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 4 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (xà X1-3Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Kèm XT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (xà X2L-2N Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2-4N Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (X2L-1T Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X2-2T Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2Lđn-2N Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2đn-4N+1Đ Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Côliê bắt dây chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 14 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X2-1T Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X2-1T Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X2-1T Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2-6N+1Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà XII-6Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2L-2Đ tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 20 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2L-4Đ tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 21 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cách điện |
| 22 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 23 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 24 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 1km / 1dây |
| 25 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1km / 1dây |
| 26 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 1km / 1dây |
| 27 | Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 1km / 1dây |
| V | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 0,4KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 1+130; KM 2+900 ĐẾN KM2+950; KM 3+775; KM 3+928 | |||
| 1 | Móng MT2-8 | 6 | móng | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m3 |
| 6 | Móng MT-8 | 2 | móng | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RC-2 ĐZ 0,4kV | 8 | bộ | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 14 | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.0,4-VH1 | 10 | m | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 18 | Rãnh cáp đôi vỉa hè RC.0,4-VH2 | 49 | m | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5676 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m3 |
| 22 | Rãnh cáp ba vỉa hè RC.0,4-VH3 | 10 | m | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 26 | Rãnh cáp đơn qua đường RC.0,4-QĐ1 | 37 | m | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8954 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 30 | Rãnh cáp đôi qua đường RC.0,4-QĐ2 | 65 | m | |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1905 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m3 |
| 34 | Rãnh cáp ba qua đường RC.0,4-QĐ3 | 32 | m | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4944 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 38 | Hố ga kỹ thuật góc cua (CG) | 1 | hố | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 45 | Khung thép V70x70x7 bọc tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,01 | kg |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 50 | Hố cáp dự phòng | 8 | hố | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 53 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 16 | cái | |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 0,4KV SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 1+130; KM 2+900 ĐẾN KM2+950; KM 3+775; KM 3+928 | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC.I-8.5-190-3 | 12 | cột | |
| 2 | Cột PC.I-8.5-190-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | tấn/km |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm PC.I-8.5-190-4,3 | 2 | cột | |
| 8 | Cột PC.I-8.5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn/km |
| 11 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.0,4-VH1 | 10 | m | |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1000v |
| 18 | Rãnh cáp đôi vỉa hè RC.0,4-VH2 | 49 | m | |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1000v |
| 23 | Rãnh cáp ba vỉa hè RC.0,4-VH3 | 10 | m | |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1000v |
| 28 | Rãnh cáp đơn qua đường RC.0,4-QĐ1 | 37 | m | |
| 29 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 31 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 1000v |
| 33 | Rãnh cáp đôi qua đường RC.0,4-QĐ2 | 65 | m | |
| 34 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 36 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1000v |
| 38 | Rãnh cáp ba qua đường RC.0,4-QĐ3 | 32 | m | |
| 39 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 41 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1000v |
| 43 | Hố cáp dự phòng | 8 | hố | |
| 44 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 46 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | viên |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1000v |
| 48 | Xà XTĐ | 6 | bộ | |
| 49 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | kg |
| 50 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 51 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Xà XT | 2 | bộ | |
| 54 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | kg |
| 55 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 56 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 57 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Tay giữ cáp ngầm C1,2,3-(35,50) | 10 | bộ | |
| 59 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | kg |
| 60 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 61 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 63 | Tay giữ cáp ngầm C1,2,3-(70,95) | 4 | bộ | |
| 64 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | kg |
| 65 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 66 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 67 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Tay giữ cáp ngầm C1,2,4-(150) | 2 | bộ | |
| 69 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | kg |
| 70 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 71 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 72 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Côliê nối ống thép qua đường | 45 | bộ | |
| 74 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | kg |
| 75 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 76 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 77 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-2 | 8 | bộ | |
| 78 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,456 | kg |
| 79 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 80 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4366 | 100kg |
| 81 | Ống nhựa PVC D21 luồn cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 82 | Dây AL/PVC 1x70mm2-0.6/1kV đấu tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 83 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1km/1 dây |
| 84 | Ghíp GN2 bắt dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 87 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1 | m |
| 88 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | tấn |
| 89 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | tấn |
| 90 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | 100m |
| 91 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | 100m |
| 93 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,3 | m |
| 94 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 95 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 96 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m |
| 97 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | 100m |
| 99 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m |
| 100 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | tấn |
| 101 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | tấn |
| 102 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m |
| 103 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m |
| 105 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,25 | m |
| 106 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | tấn |
| 107 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | tấn |
| 108 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0625 | 100m |
| 109 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,25 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9825 | 100m |
| 111 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,25 | m |
| 112 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | tấn |
| 113 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | tấn |
| 114 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | 100m |
| 115 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D130/100 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,25 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6925 | 100m |
| 117 | Ống thép mạ kẽm D219 dày 3,96 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 118 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m |
| 119 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x(25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 121 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x(70-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 123 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x(150-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 125 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1km / 1dây |
| 126 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 1km / 1dây |
| 127 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 1km / 1dây |
| 128 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1km / 1dây |
| 129 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1km / 1dây |
| 130 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 131 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 132 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV (Đấu vào hộp công tơ H3p) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1km/1 dây |
| 134 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV (Đấu vào hộp công tơ H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1km/1 dây |
| 136 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0.6/1kV (Bỏ sung đấu vào nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 137 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1km/1 dây |
| 138 | Kẹp hãm cáp 4(25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | Kẹp hãm cáp 4(70-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 142 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 144 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 146 | Đầu cốt AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 147 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 148 | Đầu cốt AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 150 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 152 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 154 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 156 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 158 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 159 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 160 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cuộn |
| 161 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| X | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 0,4KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 1+130; KM 2+900 ĐẾN KM2+950; KM 3+775; KM 3+928 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 vị trí |
| Y | PHẦN THÁO HẠ VẬT TƯ, THIẾT BỊ ĐZ 0,4KV DI CHUYỂN KM 1+130; KM 2+900 ĐẾN KM2+950; KM 3+775; KM 3+928 | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà XV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà S1-4S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Thay bu lông đuôi heo (bu lông xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 8 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1km / 1dây |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 1km / 1dây |
| 10 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1km / 1dây |
| 11 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 1km / 1dây |
| 12 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 1km / 1dây |
| Z | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| AA | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618 | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV-630A loại chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV-630A loại chém đứng, có buồng dập hồ quang bằng dầu, chiều dài dòng rò ≥ 25mm/kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 48kV (1 bộ 3 pha ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AB | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV TRÊN KHÔNG VÀ CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM4+800 ĐẾN KM5+200 VÀ KM 5+580 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV-630A loại chém đứng, có buồng dập hồ quang bằng dầu, chiều dài dòng rò ≥ 25mm/kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 48kV (1 bộ 3 pha ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AC | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM1+500 ĐẾN KM1+900 | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV-630A loại chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 48kV (1 bộ 3 pha ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AD | CHI PHÍ THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | CHI PHÍ ĐÀO TẠO, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | CHI PHÍ MUA SẮM QUẢN LÝ THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| AE | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đóng điện nghiệm thu bàn giao ĐZ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đóng điện nghiệm thu bàn giao ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí cắt điện ĐZ 35kV (Theo thông tư số 23/2020/TT-BCT ngày 9/9/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí cắt điện ĐZ 0,4kV (Theo thông tư số 23/2020/TT-BCT ngày 9/9/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình năng lượng; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực; | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với tính chất công việc gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), trong đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ lắp đặt thiết bị điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,40 m3 | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-7T | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi 1,5 kW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥1Kw | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 10 | Mê gôm mét | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 11 | Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 12 | Thiết bị tạo dòng | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi