Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370084-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20220359988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 16:43:00 đến ngày 2022-04-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,078,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình năng lượng; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.162.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với tính chất công việc gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), trong đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ lắp đặt thiết bị điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Đầu tư xây dựng đường vành đai I (đoạn từ xã Liên Hồng đến xã Ngọc Sơn)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây lắp và sửa chữa thiết bị điện Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại 0220.3837444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618
1Móng MT2-144móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V163,56m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
4Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V112m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4192100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2086tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,816m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4524100m3
11Móng MT2-14(ƯL) vị trí cột 921móng
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V54m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64100m
14Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,926m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4574100m3
21Móng MT2-16(ƯL) vị trí cột 92.11móng
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,79m3
23Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m
24Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,47m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4905100m3
31Tiếp địa RC-26bộ
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
34Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-VH130m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,085m3
36Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1877100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782100m3
38Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x6060tấm
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
43Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-QĐ1100m
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
45Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2403100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
47Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60200tấm
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2054tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
52Hố cáp dự phòng6hố
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m3
55Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x6072tấm
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m3
61Mốc báo cáp bằng sứ12cái
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618
1Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-138cột
2Cột PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
3Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12,744tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V12,744tấn/km
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12,744tấn
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
8Cột bê tông li tâm PC.I-14-230-142cột
9Cột PC.I-14-230-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,98tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98tấn/km
12Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,98tấn
13Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
15Cột bê tông li tâm PC.I-16-230-242cột
16Cột PC.I-16-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
17Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,54tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54tấn/km
19Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,54tấn
20Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
21Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
22Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-HV130m
23Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
25Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-QĐ1100m
26Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
28Hố cáp dự phòng6hố
29Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
31Chụp đầu cột tròn (Cột 93 Lộ 378E8.1)1bộ
32Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V62,9kg
33Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
34Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
35Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Chụp đầu cột vuông (Cột 91 Lộ 378E8.1)1bộ
37Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V113,8kg
38Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
39Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Xà X2-6Đ (Cột 91; 93 Lộ 378E8.1)2bộ
42Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V189,8kg
43Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
44Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
45Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Xà X2L-6Đ (Cột 93 Lộ 378E8.1)1bộ
47Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V72,2kg
48Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
49Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
50Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Xà X2kd-6Đ-35kV (Vị trí cột 3A, 3B, 10, 11)4bộ
52Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V410,8kg
53Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4108tấn
54Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4108tấn
55Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Xà XL-3Đ-35kV (Cột 3A, 10)2bộ
57Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V37,76kg
58Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
59Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
60Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Xà Xb-3Đ-35kV (Cột 3A, 10)2bộ
62Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V81,92kg
63Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
64Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
65Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Giá đỡ xà CDLĐ-35kV (Cột 3A, 10)2bộ
67Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V90,08kg
68Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
69Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
70Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Xà đỡ CDLĐ-35kV (Cột 3A, 10)2bộ
72Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V64,62kg
73Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
74Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
75Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Xà đỡ cáp + CSV 42kV (Cột 3A, 10 và 3B, 11)4bộ
77Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V212kg
78Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
79Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
80Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Xà đỡ ghế thao tác (Cột 3A, 10)2bộ
82Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V105,54kg
83Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
84Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1055tấn
85Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Ghế thao tác (Cột 3A, 10)2bộ
87Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V123,5kg
88Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1235tấn
89Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1235tấn
90Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Thanh truyền động dọc + tay thao tác CD (Cột 3A, 10)2bộ
92Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V51,56kg
93Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
94Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
95Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Thang trèo (Cột 3A, 10)2bộ
97Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V78,3kg
98Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
99Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
100Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Xà Xb1-3Đ ĐZ 35kV (Cột 3B, 11)2bộ
102Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V81,84kg
103Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
104Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
105Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Xà Xb2-3Đ ĐZ 35kV (Cột 3B, 11)2bộ
107Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V76,58kg
108Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
109Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
110Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Dây nối liếp địa cột cầu dao (Cột LT14m, vị trí 92, 3A, 10)3bộ
112Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V21,99kg
113Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
114Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
115Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
116Tay giữ cáp ngầm T1 (Vị trí 3A, 3B, 10, 11)4bộ
117Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16,6kg
118Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
119Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
120Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
121Tay giữ cáp ngầm T2 (Vị trí 3A, 3B, 10, 11)4bộ
122Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V27,44kg
123Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
124Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
125Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
126Tay giữ cáp ngầm T3 (Vị trí 3A, 3B, 10, 11)4bộ
127Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V28,88kg
128Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
129Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
130Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Giằng cột GC1,2,3-14 (Vị trí 3A, 3B, 10, 11)4bộ
132Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V270,36kg
133Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704tấn
134Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2704tấn
135Xà X2kd-3N-35kV (vị trí cột 92)1bộ
136Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V90,49kg
137Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
138Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
139Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Xà XL-3Đ-35kV (vị trí cột 92)1bộ
141Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V19,31kg
142Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
143Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
144Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Xà Xb-3Đ-35kV (vị trí cột 92)1bộ
146Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V41,15kg
147Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
148Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
149Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Giá đỡ xà CDPT-35kV (vị trí cột 92)1bộ
151Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V55,62kg
152Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
153Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
154Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Thanh truyền động dọc (vị trí cột 92)1bộ
156Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,38kg
157Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
158Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
159Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Xà đỡ cáp + CSV 42kV (vị trí cột 92)1bộ
161Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V55,67kg
162Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
163Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
164Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Thang trèo 1 (vị trí cột 92)1bộ
166Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V33,63kg
167Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
168Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
169Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Thang trèo 2 (vị trí cột 92)1bộ
171Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V32,61kg
172Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
173Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
174Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Tay giữ cáp ngầm T1 (vị trí cột 92)1bộ
176Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,12kg
177Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
178Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
179Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
180Tay giữ cáp ngầm T2 (vị trí cột 92)1bộ
181Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,99kg
182Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
183Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
184Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
185Tay giữ cáp ngầm T3 (vị trí cột 92)1bộ
186Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,25kg
187Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
188Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
189Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Giằng cột GC1,2,3-14 (ƯL) (vị trí cột 92)1bộ
191Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V78,15kg
192Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
193Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
194Xà X2kn-3N+4Đ-35kV (vị trí cột 92.1)1bộ
195Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V84,76kg
196Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
197Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
198Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
199Xà X2kd-3N-35kV (vị trí cột 92.1)1bộ
200Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V92,97kg
201Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
202Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
203Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
204Xà XL1-3Đ-35kV (vị trí cột 92.1)1bộ
205Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V19,31kg
206Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
207Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
208Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
209Xà XL2-3Đ-35kV (vị trí cột 92.1)1bộ
210Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V19,49kg
211Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
212Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
213Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
214Xà Xb-3Đ-35kV (vị trí cột 92.1)1bộ
215Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V41,34kg
216Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
217Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
218Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
219Giá đỡ xà CDPT-35kV (vị trí cột 92.1)1bộ
220Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V56,14kg
221Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
222Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
223Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
224Thanh truyền động dọc (vị trí cột 92.1)1bộ
225Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16,83kg
226Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
227Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
228Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
229Xà đỡ cáp + CSV 42kV (vị trí cột 92.1)1bộ
230Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V56,87kg
231Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
232Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
233Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
234Thang trèo 1 (vị trí cột 92.1)1bộ
235Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V34,04kg
236Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
237Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
238Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
239Thang trèo 2 (vị trí cột 92.1)1bộ
240Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V32,98kg
241Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
242Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
243Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
244Tay giữ cáp ngầm T1 (vị trí cột 92.1)1bộ
245Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,13kg
246Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
247Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
248Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
249Tay giữ cáp ngầm T2 (vị trí cột 92.1)1bộ
250Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,99kg
251Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
252Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
253Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
254Tay giữ cáp ngầm T3 (vị trí cột 92.1)1bộ
255Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,35kg
256Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
257Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
258Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
259Giằng cột GC1,2,3-14 (ƯL) (vị trí cột 92.1)1bộ
260Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V84,29kg
261Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
262Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
263Tiếp địa tầng xà (vị trí cột 92.1)1bộ
264Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,962kg
265Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
266Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
267Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
268Côliê nối ống thép qua đường73bộ
269Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V204,4kg
270Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2044tấn
271Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2044tấn
272Lắp đặt tiếp địa RC-26bộ
273Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V227,4kg
274Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
275Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3611100kg
276Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
277Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
278Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
279Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
280Biển báo hướng cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
281Biển báo người làm đầu cáp ngầm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
282Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V261 bộ
283Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V83quả
284Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,581tấn
285Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581tấn
286Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V8,310 sứ
287Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
288Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
289Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
290Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ cách điện
291Dây AC120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,086kg
292Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0661km/1 dây
293Dây AC70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28kg
294Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031km/1 dây
295Dây AC50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88kg
296Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031km/1 dây
297Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2551km / 1dây
298Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4471km / 1dây
299Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1261km / 1dây
300Ghíp 3 bu lông A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
301Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
302Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu cốt
303Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
304Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
305Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
306Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
307Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2-20/35(40.5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V80,1m
308Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2435tấn
309Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2435tấn
310Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m
311Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x150mm2-20/35(40.5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V82,3m
312Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9578tấn
313Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9578tấn
314Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m
315Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x95mm2-20/35(40.5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V78,1m
316Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7349tấn
317Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7349tấn
318Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m
319Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V210,5m
320Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,105100m
321Ống thép mạ kẽm D219 dày 3,96 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V103m
322Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
323Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu nối CSV + tiếp địa cápMô tả kỹ thuật theo chương V180m
324Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1801 m
325Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 luồn dây CSV 48kVMô tả kỹ thuật theo chương V180m
326Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
327Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
328Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
329Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x150mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
330Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
331Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x95mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
332Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
333Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
334Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu cốt
335Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
336Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32cuộn
337Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V9bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61 vị trí
D PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
E PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
F PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 4+850 ĐẾN KM 5+200 VÀ ĐOẠN KM 2+300 ĐẾN KM 2+400 (BAO GỒM CẢ THAY BỔ SUNG)
1Móng MT2-201móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V85,1m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m3
11Móng MT2-20ƯL2móng
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V245,8m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,16100m
14Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V92m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3291tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,58m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174100m3
22Tiếp địa RC-1 (Cột 04 ĐZ 35kV lộ 378E8.1)1bộ
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
25Tiếp địa RC-2 (Cột 11M, 14A ĐZ 35kV lộ 376E8.13)2bộ
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m3
28Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-VH1244m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,958m3
30Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5262100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4494100m3
32Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60488tấm
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5012tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4685100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4881 cấu kiện
37Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-QĐ164m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7088m3
39Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1538100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1107100m3
41Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60128tấm
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1315tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1281 cấu kiện
46Hố ga kỹ thuật cáp đi thẳng (GT)4hố
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
53Thép L70x70x7 bao khung tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V226,16kg
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1684100m3
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
58Hố ga kỹ thuật cua cáp (GC)1hố
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,16m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
65Thép L70x70x7 bao khung tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V86,01kg
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
70Hố cáp dự phòng2hố
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
73Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x6024tấm
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m3
79Mốc báo cáp bằng sứ25cái
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 4+850 ĐẾN KM 5+200 VÀ ĐOẠN KM 2+300 ĐẾN KM 2+400 (BAO GỒM CẢ THAY BỔ SUNG)
1Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-132cột
2Cột PC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,696tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,696tấn/km
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,696tấn
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-354cột
9Cột PC.I-20-323-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
10Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V27,76tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V27,76tấn/km
12Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V27,76tấn
13Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
15Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-HV1244m
16Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V253m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,265100m2
18Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-QĐ132m
19Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
21Hố cáp dự phòng2hố
22Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
24Xà X2kd-6Đ-35kV (Cột số 4 ĐZ 35KV lộ 378E8.1)1bộ
25Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V96,58kg
26Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
27Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
28Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Côliê bắt khóa dây CS (Cột LT đường kính ngọn 323)2bộ
30Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V14,36kg
31Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
32Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Xà X2Lkd-1N (Tầng 1)2bộ
35Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V129,1kg
36Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1291tấn
37Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1291tấn
38Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Xà X2kd-2N (Tầng 2)2bộ
40Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V204,84kg
41Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2048tấn
42Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048tấn
43Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Xà Xp-1Đ2bộ
45Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V24kg
46Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
47Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
48Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Xà Xb1-3Đ-35kV (Dn=323)2bộ
50Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V91,9kg
51Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
52Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
53Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Xà Xb2-3Đ-35kV (Dn=323)2bộ
55Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V96,7kg
56Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
57Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
58Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Xà XL-3Đ-35kV (Dn=323)4bộ
60Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V80,64kg
61Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
62Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
63Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Xà Xb3-3Đ-35kV (Dn=323)2bộ
65Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V96,04kg
66Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
67Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
68Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Giá + xà đỡ CDPT-35kV2bộ
70Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V126,2kg
71Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
72Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
73Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Xà đỡ cáp + CSV 42kV2bộ
75Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V125,72kg
76Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1257tấn
77Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1257tấn
78Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Xà đỡ ghế thao tác2bộ
80Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V124,44kg
81Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
82Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
83Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Ghế thao tác2bộ
85Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V138,7kg
86Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
87Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
88Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Thanh truyền động dọc2bộ
90Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V26,76kg
91Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
92Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
93Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Thang trèo 12bộ
95Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V72,04kg
96Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
97Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
98Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Thang trèo 22bộ
100Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V69,28kg
101Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
102Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
103Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Dây nối liếp địa cột cầu dao2bộ
105Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V14,18kg
106Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
107Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
108Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Tay giữ cáp ngầm T12bộ
110Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V11,92kg
111Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
112Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
113Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Tay giữ cáp ngầm T22bộ
115Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,64kg
116Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
117Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
118Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Tay giữ cáp ngầm T32bộ
120Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V15,08kg
121Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
122Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
123Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Giằng cột GC5 (Cột 11M, 14A)2bộ
125Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V275,78kg
126Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2758tấn
127Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2758tấn
128Giằng cột GC1,2,3,4-20 (Cột số 04)1bộ
129Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V100,04kg
130Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
131Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
132Côliê nối ống thép qua đường5bộ
133Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V14kg
134Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
135Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
136Lắp đặt tiếp địa RC-1 (Vị trí cột 04 ĐZ 35kV lộ 371E8.1)1bộ
137Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V17,46kg
138Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
139Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100kg
140Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
141Lắp đặt tiếp địa RC-2 (Cột 11M, 14A ĐZ 35kV lộ 376E8.13)2bộ
142Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V75,8kg
143Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
144Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100kg
145Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
146Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Biển báo hướng cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Biển báo người làm đầu cáp ngầm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
152Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V46quả
153Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
154Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
155Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V4,610 sứ
156Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
157Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
158Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
159Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ cách điện
160Dây dẫn AC120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,39kg
161Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091km/1 dây
162Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2851km / 1dây
163Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1021km / 1dây
164Khóa néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2-20/35(40.5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V335,8m
166Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,213tấn
167Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,213tấn
168Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358100m
169Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V325,8m
170Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,258100m
171Ống thép mạ kẽm D219 dày 3,96 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V66m
172Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
173Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu nối CSV + tiếp địa cápMô tả kỹ thuật theo chương V90m
174Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V901 m
175Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 luồn dây CSV 48kVMô tả kỹ thuật theo chương V90m
176Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
177Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
179Ghíp 3 bu lông A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
180Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
181Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu cốt
182Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
183Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
184Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
185Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
186Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 4+850 ĐẾN KM 5+200 VÀ ĐOẠN KM 2+300 ĐẾN KM 2+400 (BAO GỒM CẢ THAY BỔ SUNG)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
I PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 4+850 ĐẾN KM 5+200 VÀ ĐOẠN KM 2+300 ĐẾN KM 2+400 (BAO GỒM CẢ THAY BỔ SUNG)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
J PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 4+850 ĐẾN KM 5+200 VÀ ĐOẠN KM 2+300 ĐẾN KM 2+400 (BAO GỒM CẢ THAY BỔ SUNG)
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
K PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+500 ĐẾN KM 1+900 (BAO GỒM CẢ THAY ĐỔI BỔ SUNG)
1Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-VH1252m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,514m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5763100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4969100m3
5Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60504tấm
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5176tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5041 cấu kiện
10Hố cáp dự phòng2hố
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
13Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x6024tấm
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m3
19Hố ga kỹ thuật cáp đi thẳng (GT)4hố
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
26Thép L70x70x7 bao khung tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V226,16kg
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1684100m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
31Tiếp địa RC-22bộ
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m3
34Mốc báo cáp bằng sứ26cái
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026m3
L PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+500 ĐẾN KM 1+900 (PHẦN BỔ SUNG)
1Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-HV1252m
2Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V252m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
4Hố cáp dự phòng2hố
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
7Xà Xp-1Đ-35kV (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
8Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V10,29kg
9Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
10Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà Xb1-3Đ-35kV (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
13Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V39,16kg
14Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
15Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà Xb2-3Đ-35kV (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
18Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V45,37kg
19Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
20Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Xà Xtg-3Đ-35kV (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
23Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V17,46kg
24Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
25Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Xà đỡ CDLĐ-35kV (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
28Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V79,14kg
29Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
30Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Tay giữ cáp ngầm T1 (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
33Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,45kg
34Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
35Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Tay giữ cáp ngầm T2 (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
38Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,79kg
39Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
40Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
41Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Tay giữ cáp ngầm T3 (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
43Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,42kg
44Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
45Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
46Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Xà đỡ đầu cáp + CSV 42kV (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
48Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V54,94kg
49Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
50Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
51Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Ống truyền động dọc (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
53Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,92kg
54Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
55Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
56Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Giá đỡ ghế thao tác (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
58Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V56,24kg
59Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562tấn
60Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0562tấn
61Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Ghế thao tác (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
63Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V69,35kg
64Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
65Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
66Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Thang trèo (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
68Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,21kg
69Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
70Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
71Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Dây nối tiếp địa (Cột số 11 ĐZ 35KV)1bộ
73Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7,83kg
74Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
75Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
76Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Xà Xb-3Đ đỡ dây (Cột số 15 ĐZ 35KV)1bộ
78Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,17kg
79Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
80Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
81Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Xà đỡ cáp + Chống sét van 42kV (Cột số 15 ĐZ 35KV)1bộ
83Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V52,18kg
84Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
85Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
86Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Tay giữ cáp ngầm T1,2,3 (Cột số 15 ĐZ 35KV)3bộ
88Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V11,86kg
89Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
90Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
91Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Lắp đặt tiếp địa RC-22bộ
93Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V75,8kg
94Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
95Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100kg
96Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
97Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Biển báo hướng cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Biển báo người làm đầu cáp ngầm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
103Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V17quả
104Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
105Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
106Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 sứ
107Dây dẫn AC70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,54kg
108Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211km/1 dây
109Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x150mm2-20/35(40.5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V306,6m
110Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5685tấn
111Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5685tấn
112Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,066100m
113Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V298,6m
114Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,986100m
115Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu nối CSV + tiếp địa cápMô tả kỹ thuật theo chương V80m
116Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V801 m
117Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 luồn dây CSV 48kVMô tả kỹ thuật theo chương V80m
118Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
119Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x150mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
121Ghíp 3 bu lông A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
123Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
124Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
125Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
126Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
127Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cuộn
128Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+500 ĐẾN KM 1+900 (BAO GỒM CẢ THAY ĐỔI BỔ SUNG)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
N PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+500 ĐẾN KM 1+900 (BAO GỒM CẢ THAY ĐỔI BỔ SUNG)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
O PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN TỪ KM 1+500 ĐẾN KM 1+900 (BAO GỒM CẢ THAY ĐỔI BỔ SUNG)
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
P PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 5+580
1Móng MT2-20ƯL2móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V245,8m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,16100m
4Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V92m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3291tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,58m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174100m3
12Tiếp địa RC-22bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m3
15Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-VH110m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
19Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x6020tấm
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
24Rãnh cáp đôi qua đường RC.35-QĐ136m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3212m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m3
28Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60144tấm
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1441 cấu kiện
33Hố cáp dự phòng2hố
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
36Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x6024tấm
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m3
42Mốc báo cáp bằng sứ4cái
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004m3
Q PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 5+580
1Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-354cột
2Cột PC.I-20-323-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V27,76tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V27,76tấn/km
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V27,76tấn
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
8Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-HV110m
9Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
11Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-QĐ136m
12Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
14Hố cáp dự phòng2hố
15Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
17Xà X2kd-1N+2Đ 35kV (tầng 1)2bộ
18Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V265,62kg
19Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2656tấn
20Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2656tấn
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Xà X2kd-1N-35kV (tầng 2)2bộ
23Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V262,56kg
24Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2626tấn
25Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2626tấn
26Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Xà X2kd-1N+1Đ-35kV (tầng 3)2bộ
28Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V268,02kg
29Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
30Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Côliê bắt khóa dây CS (Cột LT đường kính ngọn 323)2bộ
33Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V14,36kg
34Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
35Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Xà Xp-1Đ2bộ
38Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V25,4kg
39Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
40Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
41Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Xà Xp-2Đ-35kV (Dn=323)2bộ
43Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V44,44kg
44Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
45Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
46Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Xà Xb-3Đ-35kV (Dn=323)2bộ
48Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V97,58kg
49Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
50Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
51Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Giá + xà đỡ CDPT-35kV2bộ
53Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V125,38kg
54Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
55Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
56Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Xà đỡ cáp + CSV 42kV2bộ
58Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V121,5kg
59Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
60Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
61Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Xà đỡ ghế thao tác2bộ
63Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V124,44kg
64Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
65Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
66Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Ghế thao tác2bộ
68Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V138,7kg
69Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
70Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
71Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Thanh truyền động dọc2bộ
73Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V26,76kg
74Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
75Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
76Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Thang trèo 12bộ
78Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V72,04kg
79Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
80Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
81Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Thang trèo 22bộ
83Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V69,28kg
84Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
85Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
86Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Dây nối liếp địa cột cầu dao2bộ
88Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V15,66kg
89Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
90Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
91Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Tay giữ cáp ngầm T12bộ
93Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V11,92kg
94Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
95Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
96Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
97Tay giữ cáp ngầm T22bộ
98Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,64kg
99Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
100Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
101Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Tay giữ cáp ngầm T32bộ
103Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V15,08kg
104Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
105Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
106Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Giằng cột GC52bộ
108Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V275,78kg
109Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2758tấn
110Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2758tấn
111Côliê nối ống thép qua đường6bộ
112Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8kg
113Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
114Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
115Lắp đặt tiếp địa RC-22bộ
116Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V75,8kg
117Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
118Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100kg
119Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
120Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Biển báo hướng cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Biển báo người làm đầu cáp ngầm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
126Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V26quả
127Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
128Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
129Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 sứ
130Sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
131Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
132Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
133Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ cách điện
134Dây AC150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,31kg
135Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091km/1 dây
136Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3241km / 1dây
137Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây thép. Tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3241km / 1dây
138Ghíp 3 bu lông A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
139Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
140Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu cốt
141Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
142Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
143Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2-20/35(40.5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V94,3m
144Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4639tấn
145Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4639tấn
146Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943100m
147Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V84,3m
148Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m
149Ống thép mạ kẽm D219 dày 3,96 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74m
150Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
151Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu nối CSV + tiếp địa cápMô tả kỹ thuật theo chương V90m
152Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V901 m
153Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 luồn dây CSV 48kVMô tả kỹ thuật theo chương V90m
154Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
155Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
157Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
158Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
159Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
161Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 5+580
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
S PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 5+580
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
T PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 5+580
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
U PHẦN THÁO HẠ THU HỒI ĐZ 35KV DI CHUYỂN KM 1+215; KM 1+850; KM 5+816; KM 4+850 ĐẾN KM 5+200; KM 5+580
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
3Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
4Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (xà X1-3Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
6Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Kèm XT)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (xà X2L-2N Tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2-4N Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (X2L-1T Tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
10Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X2-2T Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2Lđn-2N Tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
12Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2đn-4N+1Đ Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
13Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Côliê bắt dây chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
14Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X2-1T Tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X2-1T Tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
16Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X2-1T Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
17Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2-6N+1Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà XII-6Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
19Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2L-2Đ tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
20Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2L-4Đ tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
21Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 cách điện
22Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V91 chuỗi cách điện
23Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V181 chuỗi cách điện
24Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6721km / 1dây
25Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1261km / 1dây
26Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8971km / 1dây
27Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6721km / 1dây
V PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 0,4KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 1+130; KM 2+900 ĐẾN KM2+950; KM 3+775; KM 3+928
1Móng MT2-86móng
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m3
6Móng MT-82móng
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662100m3
11Tiếp địa lặp lại RC-2 ĐZ 0,4kV8bộ
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
14Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.0,4-VH110m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
16Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3
18Rãnh cáp đôi vỉa hè RC.0,4-VH249m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5676m3
20Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2311100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m3
22Rãnh cáp ba vỉa hè RC.0,4-VH310m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
24Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
26Rãnh cáp đơn qua đường RC.0,4-QĐ137m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8954m3
28Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m3
30Rãnh cáp đôi qua đường RC.0,4-QĐ265m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1905m3
32Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m3
34Rãnh cáp ba qua đường RC.0,4-QĐ332m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4944m3
36Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1345100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005100m3
38Hố ga kỹ thuật góc cua (CG)1hố
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V10,16m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
45Khung thép V70x70x7 bọc tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V86,01kg
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
50Hố cáp dự phòng8hố
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
53Mốc báo cáp ngầm bằng sứ16cái
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
W PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 0,4KV SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 1+130; KM 2+900 ĐẾN KM2+950; KM 3+775; KM 3+928
1Cột bê tông li tâm PC.I-8.5-190-312cột
2Cột PC.I-8.5-190-3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
3Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8,52tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52tấn/km
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8,52tấn
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
7Cột bê tông li tâm PC.I-8.5-190-4,32cột
8Cột PC.I-8.5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,42tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42tấn/km
11Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,42tấn
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.0,4-VH110m
14Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
16Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V180viên
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,181000v
18Rãnh cáp đôi vỉa hè RC.0,4-VH249m
19Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
21Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V180viên
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,181000v
23Rãnh cáp ba vỉa hè RC.0,4-VH310m
24Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
26Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V180viên
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,181000v
28Rãnh cáp đơn qua đường RC.0,4-QĐ137m
29Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V69m
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
31Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V621viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6211000v
33Rãnh cáp đôi qua đường RC.0,4-QĐ265m
34Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
36Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.170viên
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,171000v
38Rãnh cáp ba qua đường RC.0,4-QĐ332m
39Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
41Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V864viên
42Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641000v
43Hố cáp dự phòng8hố
44Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
46Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V540viên
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,541000v
48Xà XTĐ6bộ
49Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V45,96kg
50Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
51Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
52Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Xà XT2bộ
54Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4kg
55Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
56Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
57Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Tay giữ cáp ngầm C1,2,3-(35,50)10bộ
59Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V82,4kg
60Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
61Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
62Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
63Tay giữ cáp ngầm C1,2,3-(70,95)4bộ
64Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V33,8kg
65Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
66Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
67Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Tay giữ cáp ngầm C1,2,4-(150)2bộ
69Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V17,8kg
70Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
71Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
72Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Côliê nối ống thép qua đường45bộ
74Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V126kg
75Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
76Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
77Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-28bộ
78Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V272,456kg
79Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
80Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4366100kg
81Ống nhựa PVC D21 luồn cờ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20m
82Dây AL/PVC 1x70mm2-0.6/1kV đấu tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16m
83Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161km/1 dây
84Ghíp GN2 bắt dây tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Đầu cốt A70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
87Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V209,1m
88Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2405tấn
89Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2405tấn
90Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091100m
91Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V193,1m
92Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091100m
93Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V222,3m
94Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
95Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
96Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223100m
97Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V198,3m
98Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,983100m
99Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V74,1m
100Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2505tấn
101Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2505tấn
102Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m
103Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V66,1m
104Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m
105Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V106,25m
106Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4845tấn
107Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4845tấn
108Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0625100m
109Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V98,25m
110Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9825100m
111Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V77,25m
112Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5678tấn
113Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5678tấn
114Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7725100m
115Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D130/100 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V69,25m
116Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6925100m
117Ống thép mạ kẽm D219 dày 3,96 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V271m
118Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m
119Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x(25-50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp (3 pha)
121Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x(70-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
123Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x(150-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
125Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171km / 1dây
126Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0821km / 1dây
127Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1361km / 1dây
128Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541km / 1dây
129Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0571km / 1dây
130Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
131Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
132Dây Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV (Đấu vào hộp công tơ H3p)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161km/1 dây
134Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV (Đấu vào hộp công tơ H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081km/1 dây
136Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0.6/1kV (Bỏ sung đấu vào nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
137Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11km/1 dây
138Kẹp hãm cáp 4(25-50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
139Kẹp hãm cáp 4(70-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
142Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
144Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
146Đầu cốt AM35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
147Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
148Đầu cốt AM25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
150Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
152Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
153Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
154Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
156Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
157Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
158Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
159Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
160Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V72cuộn
161Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
X PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 0,4KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 1+130; KM 2+900 ĐẾN KM2+950; KM 3+775; KM 3+928
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V16sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V81 vị trí
Y PHẦN THÁO HẠ VẬT TƯ, THIẾT BỊ ĐZ 0,4KV DI CHUYỂN KM 1+130; KM 2+900 ĐẾN KM2+950; KM 3+775; KM 3+928
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà XV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà S1-4S)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
6Thay bu lông đuôi heo (bu lông xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Ốp cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
8Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451km / 1dây
9Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0661km / 1dây
10Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961km / 1dây
11Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321km / 1dây
12Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321km / 1dây
Z MUA SẮM THIẾT BỊ
AA PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM 1+215; KM 1+850; KM 5+618
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV-630A loại chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV-630A loại chém đứng, có buồng dập hồ quang bằng dầu, chiều dài dòng rò ≥ 25mm/kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Chống sét van 48kV (1 bộ 3 pha )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AB THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV TRÊN KHÔNG VÀ CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM4+800 ĐẾN KM5+200 VÀ KM 5+580
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV-630A loại chém đứng, có buồng dập hồ quang bằng dầu, chiều dài dòng rò ≥ 25mm/kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Chống sét van 48kV (1 bộ 3 pha )Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AC THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN ĐOẠN KM1+500 ĐẾN KM1+900
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV-630A loại chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van 48kV (1 bộ 3 pha )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AD CHI PHÍ THIẾT BỊ KHÁC
1CHI PHÍ VẬN CHUYỂNMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2CHI PHÍ ĐÀO TẠO, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
3CHI PHÍ MUA SẮM QUẢN LÝ THIẾT BỊMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
AE CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đóng điện nghiệm thu bàn giao ĐZ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí đóng điện nghiệm thu bàn giao ĐZ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Chi phí cắt điện ĐZ 35kV (Theo thông tư số 23/2020/TT-BCT ngày 9/9/2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Chi phí cắt điện ĐZ 0,4kV (Theo thông tư số 23/2020/TT-BCT ngày 9/9/2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét.- Loại công trình: Công trình năng lượng; Cấp công trình: Công trình từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.162.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ giám sát phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;54
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;54
4 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực;43
5 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;43
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với tính chất công việc gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), trong đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ lắp đặt thiết bị điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
2 Máy đào ≥0,40 m3 - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
3 Ô tô tự đổ 5-7T - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
5 Máy dầm dùi 1,5 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
6 Máy hàn 23 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
7 Máy phát điện ≥1Kw - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
8 Máy trộn bê tông 250 lít - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
9 Máy ép đầu cốt - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
10 Mê gôm mét - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
11 Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
12 Thiết bị tạo dòng - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
13 Máy đo điện trở - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->